wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Hóa học giữa HK I

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại este?

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. HOOCCH3.

c)

C. H2NCH2COOH.

d)

D. CH3CHO.

2.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n≥2)

b)

CnH2nO2 (n≥2)

c)

CnH2nO3 (n≥2)

d)

CnH2nO4 (n≥2)

3.

Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hydrogen là 30. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C5H10O2

d)

C4H8O2

4.

Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

a)

Ethyl formate.

b)

Ethyl acetate.

c)

Methyl acetate.

d)

Methyl formate.

5.

Vinyl acetate có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H3

d)

CH3COOCH=CH2

6.

Gốc R’ trong các este ở ví dụ sau là lần lượt là H–C=O–OH (formic acid), CH3–C=O–OCH3 (methyl acetate)H–C=O–OC2H5 (ethyl formate),

a)

–H và –CH3.

b)

–C2H5 và –CH3.

c)

–C2H5 và –CH3.

d)

–CH3 và –C2H5.

7.

Este nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ?

a)

Vinyl acetate

b)

methyl acrylate

c)

Isopropyl acetate

d)

Methyl methacrylate

8.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi nhỏ nhất?

a)

C3H7OH

b)

C2H5COOH

c)

C2H5COONa

d)

CH3COOCH3

9.

Câu 9. Xà phòng hóa hoàn toàn este có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH dư đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH.

b)

CH3COOK và C2H5OH.

c)

C2H5COOK và CH3OH.

d)

HCOOK và C3H7OH.

10.

Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC3H7

11.

Đun sôi hỗn hợp gồm ethyl alcohol và acetic acid (có acid H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

ester hóa.

d)

xà phòng hóa.

12.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 alcohol.

b)

2 muối và 2 alcohol.

c)

1 muối và 2 alcohol.

d)

2 muối và 1 alcohol.

13.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?

a)

CH3–COO–CH2–CH=CH2.

b)

CH3–COO–C(CH3)=CH2.

c)

CH2=CH–COO–CH2–CH3.

d)

CH3–COO–CH=CH–CH3.

14.

Khi thủy phân hoàn toàn vinyl acetate trong môi trường acid thu được chất gì?

a)

Acetic acid và acetaldehyde

b)

Acetic acid và alcohol vinylic

c)

Acetic acid và ethyl alcohol

d)

Acetate và alcohol vinylic

15.

Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là

a)

0,2.

b)

0,1.

c)

0,5.

d)

0,3.

16.

Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là

a)

16,4 gam.

b)

12,3 gam.

c)

4,1 gam.

d)

8,2 gam.

17.

Câu 17. Thực hiện các thí nghiệm (TN) sau: TN1: Cho vào ống nghiệm 2 mL ethyl acetate, thêm vào 1 mL dung dịch H2SO4 20%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm khoảng 5 phút. TN2: Cho một lượng tristearin vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều. Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 – 15 mL dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên. TN3: Đun nóng triolein ((C17H33COO)3C3H5) rồi sục dòng khí hydrogen (xúc tác Ni) trong nồi kín sau đó để nguội. Hiện tượng nào sau đây không đúng?

a)

A. Ở TN2, sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.

b)

B. Ở TN3, sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường.

c)

C. Ở TN1, sau khi thêm H2SO4, dung dịch phân thành 2 lớp.

d)

D. Ở TN1 và TN2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất.

18.

Hãy chọn phát biểu đúng về lipid trong các phát biểu sau đây:

a)

Lipid là chất béo.

b)

Lipid là este của glycerol với các acid béo.

c)

Lipid là ester của glycerol với các acid béo.

d)

Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

19.

Chất béo là trieste của acid béo với

a)

methyl alcohol.

b)

ethylen glicol.

c)

ethyl alcohol.

d)

glycerol.

20.

Công thức của triolein là

a)

(HCOO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

21.

Thuỷ phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C17H35COONa.

b)

HCOONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H31COONa.

22.

Khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ

a)

bị bay hơi.

b)

bị nóng chảy.

c)

có mùi khó chịu

d)

có mùi thơm.

23.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:

a)

Có cặn ở nhiệt độ cao.

b)

Hydrogen hóa (xt, t°p).

c)

Làm lạnh.

d)

Phản ứng xà phòng hóa.

24.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất.

b)

Dung dịch sodium hydroxide.

c)

Dung dịch nước Javel.

d)

Dung dịch xà phòng.

25.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo.

b)

muối của acid vô cơ.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid.

26.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium, potassium của acid béo.

b)

muối sodium của acid vô cơ.

c)

muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), …

d)

glycerol và ethylene glycol.

27.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.

c)

Gỗ.

d)

Bồ kết.

28.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

29.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

30.

Đồng phân của glucose là

a)

saccharose.

b)

cellulose.

c)

fructose.

d)

maltose.

31.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

32.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

33.

Câu 35. Dùng dung dịch chứa m gam glucose tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

a)

m = 9

b)

m = 12

c)

m = 6

d)

m = 18

34.

Lên men dung dịch chứa 300 gam glucose thu được 92 gam ethyl alcohol. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ethyl alcohol là

a)

54%

b)

40%

c)

80%

d)

60%

35.

Cho các phát biểu sau: (a) Glucose phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch. (b) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. (c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với nước bromine. (d) Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (e) Fructose là hợp chất đa chức. (g) Có thể điều chế ethyl alcohol từ glucose bằng phương pháp lên men. Số phát biểu đúng là:

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

36.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành.

b)

Cây lúa mì.

c)

Cây mía.

d)

Cây cà phê.

37.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

38.

Carbohydrate X là một disaccharide có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Maltose, glucose.

b)

Saccharose, fructose.

c)

Saccharose, glucose.

d)

Maltose, fructose.

39.

Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

40.

Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Dextrin.

c)

Maltose.

d)

Cellulose nitrate.

41.

Chất nào sau đây có thể thu được khi thủy phân không hoàn toàn tinh bột?

a)

Cellulose.

b)

Dextrin.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

42.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

glycogen.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử cellulose được cấu tạo từ các đơn vị fructose.

b)

Fructose không có phản ứng tráng bạc.

c)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Saccharose không tham gia phản ứng thủy phân.

44.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → methyl acetate. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

a)

C2H5OH, CH3COOH.

b)

CH3COOH, CH3OH

c)

CH3COOH, C2H5OH

d)

C2H5, CH3COOH.

45.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

46.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

trimethylamine.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

dimethylamine.

47.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NH2CH3

b)

(CH3)2NH

c)

(C2H5)3N

d)

C6H5NH2

48.

Thành phần % khối lượng của nitrogen trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amine bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

49.

Dung dịch methyl amine trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu.

b)

quì tím hoá xanh.

c)

phenolphtalein hoá xanh.

d)

phenolphtalein không đổi màu.

50.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

kết tủa màu xanh nhạt.

b)

dung dịch màu xanh lam.

c)

kết tủa màu xanh lam.

d)

dung dịch màu xanh nhạt.

51.

Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid là

a)

phenolphtalein.

b)

quỳ tím.

c)

sodium hydroxide.

d)

sodium chloride.

52.

Khối lượng ethylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl là

a)

0,31 gam

b)

0,45 gam

c)

0,59 gam

d)

0,90 gam

53.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl.

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

54.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glycine.

55.

Alanine có công thức là

a)

C3H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

56.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

Na2SO4

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

NaCl

57.

Tính chất hóa học nào sau đây là đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hóa mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính acid mạnh.

58.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: H2NCH2COOH (1); C2H5COOH (2); C2H5NH2 (3); H2NCH2CH2CH(NH2)COOH (4); C6H5NH2 (5). Những chất vừa phản ứng được với acid vừa phản ứng được với base là

a)

(1), (2).

b)

(4), (5).

c)

(2), (3).

d)

(1), (4).

59.

Cho dãy các chất: H2, H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

60.

Cho 10,68 gam alanine tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

12,88

b)

13,32

c)

11,10

d)

16,65

61.

Benzyl acetate là một ester có mùi thơm của hoa nhài.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu 1. Công thức của benzyl acetate là CH3COOCH2C6H5 (C6H5-: phenyl).

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Benzyl acetate thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đun nóng benzyl acetate với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C6H5OH (C6H5-: phenyl).

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Benzyl acetate có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chất béo và acid béo có nhiều ứng dụng quan trọng. Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng ở người và động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu 3. Chất béo và acid béo có nhiều ứng dụng quan trọng. b. Trong công nghiệp, chất béo dùng để chế biến thực phẩm, sản xuất xà phòng và glycerol, ...

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Chất béo và acid béo có nhiều ứng dụng quan trọng. Acid béo omega – 3 và omega – 6 là các acid béo không no với liên kết đôi ở vị trí số 3 và số 6 khi đếm số từ nhóm COOH.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chất béo và acid béo có nhiều ứng dụng quan trọng. Acid béo omega – 3 và omega – 6 đều có vai trò quan trọng đối với cơ thể, giúp phòng ngừa nhiều bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Xà phòng có tác dụng giặt rửa, loại bỏ vết bẩn.

a)

Xà phòng là hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của các acid béo và các chất phụ gia.

b)

Các muối trong xà phòng thường là của acid béo không no như oleic acid và linoleic acid.

c)

Các phụ gia trong xà phòng thường là chất độn làm tăng độ cứng, dễ được thành bánh, chất tạo màu và chất tạo hương, …

d)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid tạo ra xà phòng nên được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

71.

Tinh bột được tạo thành trong cây xanh trải qua nhiều giai đoạn.

a)

Tinh bột tạo thành trong cây xanh trải qua hai quá trình chính là quá trình quang hợp tạo thành glucose và quá trình kết hợp các đơn vị glucose tạo thành tinh bột.

b)

Phản ứng quang hợp cần điều kiện chiếu sáng và xúc tác là chất diệp lục.

c)

Phản ứng quang hợp sinh ra khí carbonic cần thiết cho quá trình hô hấp.

d)

Tinh bột cũng có thể tạo thành từ động vật nhờ phản ứng quang hợp.

72.

Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể trải qua nhiều giai đoạn.

a)

Khi con người sử dụng thức ăn có tinh bột, enzyme trong nước bọt sẽ thủy phân tinh bột thành dextrin và maltose.

b)

Ở ruột non, dextrin và maltose bị thủy phân thành glucose nhờ enzyme trong ruột non.

c)

Glucose được hấp thụ vào máu và di chuyển đến các tế bào.

d)

Glucose còn dư chuyển hóa thành glycogen được lưu trữ ở thận và da.

73.

x

4 lines
74.

Câu 7. Chọn đáp án đúng:Xét amine có công thức phân tử: C2H7N.

a)

Tên gốc - chức: amine bậc một có công thức phân tử C2H7N là ethylamine.

b)

Có 2 đồng phân amine gồm: C2H5NH2 và CH3 – NH – CH3.

c)

Công thức cấu tạo thu gọn của amine bậc hai ứng với C2H7N là CH3 – NH – C2H5.

d)

Không tồn tại amine bậc ba có công thức phân tử C2H7N.

75.

Cho các amine có công thức cấu tạo dưới đây: (1) H2N-CH2-CH2-CH3 (2) CH3-NH-CH3 (3) CH3-CH2-NH2 (4) C6H5NH2 (5) (CH3)3N (6) (C2H5)3N

a)

Trong số các amine trên, có 4 amine bậc một.

b)

Trong số các amine trên, có 2 amine bậc hai.

c)

Chất (4) là amine thơm.

d)

Trong số các amine trên, có 1 amine bậc ba.

76.

Xét các phát biểu về amino acid. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Trong dung dịch, các amino acid tồn tại theo cân bằng:

b)

Đa số các amino acid tinh khiết tồn tại ở trạng thái rắn.

c)

Các amino acid thường tan kém trong nước.

d)

Các amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các chất hữu cơ có khối lượng mol phân tử tương đương.

77.

Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Câu 2. Thủy phân một triglyceride X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm sodium palmitate, sodium stearate và glycerol. Có bao nhiêu triglyceride X thỏa mãn tính chất trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Chọn các phát biểu đúng trong các phát biếu sau

a)

Ester có nhiệt độ sôi thấp hơn so với carboxylic acid có cùng số nguyên tử carbon.

b)

Khi thủy phân ester no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm luôn thu được muối và alcohol.

c)

Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

d)

(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch

80.

Cho các chất: CH3[CH2]14COONa, CH3[CH2]10CH2OSO3Na, CH3[CH2]16COOK, CH3[CH2]14CH2SO3Na, CH3COONa, (C17H35COO)2C3H5. Có bao nhiêu chất là xà phòng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Cho các chất: ethyl alcohol, glycerol, acetic aldehyde, formic acid, glucose, fructose, saccharose. Có bao nhiêu chất có khả năng hoà tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

82.

Có bao nhiêu amine bậc I trong số các chất sau: CH3NH2, CH3NH3Cl, (NH2)2CO, CH3NHCH3, CH3CH2NH2, NH2CH2CH2NH2, (CH3)3N, C6H5NH2 (aniline)?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

83.

Cho các dung dịch amine: methylamine, ethylamine, phenylamine (aniline), dimethylamine. Có bao nhiêu dung dịch đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Số nhóm -NH2 trong phân tử lysine là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

85.

Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

86.

Cho các chất: methylamine, glycine, aniline, acetic acid, lysine, valine. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo muối?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5