wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2 - Sinh 12

Total questions: 64

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nucleic acid nào là thành phần cấu tạo nên ribosome?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

ATP.

d)

tRNA

2.

Nucleic acid nào vận chuyển amino acid tới ribosome?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

ATP.

d)

tRNA.

3.

Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là:

a)

Có một số bộ ba không mã hóa amino acid.

b)

Một amino acid có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba.

c)

Một bộ ba mã hóa một amino acid.

d)

Có một bộ ba khởi đầu.

4.

RNA vận chuyển mang amino acid mở đầu tiến vào ribosome có bộ ba đối mã là:

a)

3'UAC 5'.

b)

5'UAC3'.

c)

5'AUA3.

d)

3'AUG5'.

5.

Cođơn nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5'UAG3'.

b)

5'UGC3'.

c)

5'UGG3'.

d)

5'UAC3'.

6.

Loại nucleic acid tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

7.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mạch nào trong gene?

a)

Mạch mang mã.

b)

mRNA.

c)

Mạch gốc.

d)

tRNA.

8.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

DNA và RNA.

b)

protein.

c)

RNA.

d)

DNA.

9.

Nucleic acid nào mang vật liệu di truyền mã hóa cho protein?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

ATP.

d)

tRNA.

10.

Sản phẩm có thể có của quá trình phiên mã DNA là gì?

a)

mRNA và tRNA.

b)

mRNA và rRNA.

c)

mRNA, tRNA và rRNA.

d)

Chỉ có mRNA.

11.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

DNA-polymerase.

b)

Restrictase.

c)

DNA-ligase.

d)

RNA-polymerase.

12.

Đặc tính nào phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

Tính đặc hiệu.

b)

Tính liên tục.

c)

Tính thoái hóa.

d)

Tính phổ biến.

13.

Một trong những đặc điểm của mã di truyền là

a)

không có tính phổ biến.

b)

không có tính đặc hiệu.

c)

không có tính thoái hoá.

d)

mã bộ ba.

14.

Số mã bộ ba mã hóa cho các amino acid là:

a)

21.

b)

42.

c)

64.

d)

61.

15.

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?

a)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UCA, UCG, UGC.

b)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAU, UAC, UGG.

c)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAC, UAG, UGC.

d)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA.

16.

Một phân tử mRNA được cấu tạo từ ba loại nucleotide thì số loại bộ ba mã sao trên phân tử mRNA thông tin đó là:

a)

9.

b)

15.

c)

64.

d)

27.

17.

Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là

a)

GUA.

b)

AUG.

c)

UAC.

d)

UUG.

18.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

19.

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính phổ biến.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

20.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

a)

Tổng hợp chuỗi polypeptide.

b)

Nhân đôi DNA.

c)

Tổng hợp phân tử RNA.

d)

Nhân đôi nhiễm sắc thể.

21.

Enzyme xúc tác cho quá trình tổng hợp RNA là

a)

RNA polymerase.

b)

ligase.

c)

amilase.

d)

DNA polymerase.

22.

Trong quá trình dịch mã, loại nucleic acid có chức năng vận chuyển amino acid là

a)

tRNA.

b)

DNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

23.

Loại nucleic acid nào sau đây mang bộ ba đổi mã (anticodon)?

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

24.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

Ribosome.

b)

IRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

25.

Chức năng của RNA thông tin là gì?

a)

Truyền thông tin về cấu trúc của protein từ gene trên DNA đến ribosome.

b)

Quy định cấu trúc của gene.

c)

Bảo quản thông tin di truyền.

d)

Vận chuyển amino acid đến ribosome để tổng hợp protein.

26.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân từ mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là

a)

polynucleotide.

b)

polynucleosome.

c)

polyribosome.

d)

polypeptide .

27.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

a)

Phiên mã.

b)

Tái bản DNA.

c)

Nhân đôi nhiễm sắc thể.

d)

Dịch mã.

28.

Đơn phân của protein là

a)

amino acid.

b)

nucleotide.

c)

acid béo.

d)

nucleosome.

29.

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptide diễn ra ở vị trí nào trong tế bào nhân thực?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Thể Golgi.

d)

Màng tế bào.

30.

Polysome có vai trò gì?

a)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

b)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.

c)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.

d)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.

31.

Trên mạch tổng hợp RNA của gene, enzyme RNA polymerase đã di chuyển theo chiều:

a)

Từ giữa gene tiến ra 2 phía.

b)

Từ 3' đến 5'.

c)

Chiều ngẫu nhiên.

d)

Từ 5' đến 3'.

32.

Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?


(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp protein, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực.

(2) Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá amino acid và tổng hợp chuỗi polypeptide.

(3) Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động.

(4) Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với cô đơn 5' UUG 3' trên phân tử mRNA.


a)

(1), (3).

b)

(1), (4).

c)

(2), (4).

d)

(2), (3).

33.

Sự tổng hợp RNA được thực hiện:

a)

Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gene.

b)

Theo nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Theo nguyên tắc bảo toàn.

d)

Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gene.

34.

Mã di truyền trên RNA được đọc theo:

a)

Một chiều từ 5' đến 3'.

b)

Một chiều từ 3' đến 5'.

c)

Hai chiều tùy theo vị trí của enzyme.

d)

Ngược chiều di chuyển của ribosome trên RNA.

35.

Câu 35: Hoạt động nào không đúng với enzyme RNA polymerase thực hiện phiên mã?

a)

RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3' → 5', tổng hợp mạch mRNA bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A-U, T- A, G-C, C-G) theo chiều 5' → 3'

b)

RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 5' → 3', tổng hợp mạch mRNA bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A-U, T- A, G-C, C-G) theo chiều 3' → 5'.

c)

RNA polymerase đến cuối gene gặp tín hiệu kết thúc thì dừng và mRNA vừa tổng hợp được giải phóng.

d)

Mở đầu phiên mã là enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi đầu làm gene tháo xoắn

36.

Đối với quá trình dịch mã, điều không đúng với ribosome là:

a)

Trượt từ đầu 5' → 3' trên mRNA.

b)

Tách thành 2 tiểu phần sau khi hoàn thành dịch mã.

c)

Vẫn giữ nguyên cấu trúc sau khi hoàn thành việc tổng hợp protein.

d)

Bắt đầu tiếp xúc với mRNA từ bộ ba mã AUG.

37.

Ở sinh vật nhân thực, amino acid đầu tiên được đưa đến ribosome trong quá trình dịch mã là:

a)

Formyl metionine.

b)

Alanine.

c)

Metionine.

d)

Valin.

38.

Phân từ mRNA được tổng hợp theo chiều nào?

a)

Từ 3' đến 5'.

b)

Cùng chiều mạch khuôn.

c)

Từ 5' đến 3'.

d)

Khi thì theo chiều 5'-3', lúc theo chiều 3'-5'.

39.

Ở sinh vật nhân sơ, amino acid đầu tiên được đưa đến ribosome trong quá trình dịch mã là:

a)

Alanine.

b)

Valine.

c)

Formyl metionine.

d)

Metionine.

40.

Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzyme xúc tác cho quá trình phiên mã là DNA polymerase.

b)

Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribosome.

c)

Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổng hợp theo chiều 5' →3'.

d)

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

41.

Triplet 3’TAG5' mã hóa amino acid Isoleucine, tRNA vận chuyển amino acid này có anticodon là:

a)

3'GAU5'.

b)

3'GUA5'.

c)

5'AUC3'.

d)

3'UAG5'.

42.

Trên mạch mang mã gốc của gene có một bộ ba 3'AGC5'. Bộ ba tương ứng trên phân tử mRNA được phiên mã từ gene này là

a)

5'UCG3'.

b)

5'GCU3'.

c)

5'CGU3'.

d)

5'GCT3'.

43.

Loại RNA nào sau đây có hiện tượng cắt bỏ intron rồi nối các exon lại với nhau?

a)

Các rRNA.

b)

mRNA sơ khai của sinh vật nhân thực.

c)

Các tRNA.

d)

mRNA của sinh vật nhân sơ.

44.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

protein.

d)

mRNA và protein.

45.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là

a)

amino acid hoạt hoá.

b)

amino acid tự do.

c)

chuỗi polypeptide.

d)

phức hợp aa-tRNA.

46.

Liên kết giữa các amino acid là loại liên kết gì?

a)

Hydrogen.

b)

Hoá trị.

c)

Phosphodiester.

d)

Peptide.

47.

Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại A của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U.

b)

C.

c)

G.

d)

T.

48.

Phiên mã ngược là:

a)

Quá trình tổng hợp cDNA dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme phiên mã.

b)

Quá trình tổng hợp DNA bổ sung dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược.

c)

Quá trình tổng hợp RNA bô sung dựa trên khuôn DNA, được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược.

d)

Quá trình tổng hợp bổ sung dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme retrotransposon.

49.

Mã di truyền mang tính thoái hoá tức là:

a)

Nhiều mã bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho amino acid.

b)

Các mã bộ ba nằm nối tiếp nhau, không gối lên nhau.

c)

Một mã bộ ba mã hoá cho nhiều amino acid khác nhau.

d)

Các loài sinh vật có một bộ mã di truyền giống nhau.

50.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba, không gối lên nhau.

b)

Mã di truyền có tính phổ biến là tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

c)

Mã di truyền có tính đặc hiệu là 1 bộ ba chỉ mã hoá 1 loại amino acid, trừ bộ ba kết thúc.

d)

Mã di truyền mang tính thoái hoá là nhiều amino acid khác nhau cùng mã hoá cho 1 loại bộ ba, trừ AUG và UGG.

51.

Câu 51: Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG - Gly; CCC - Pro; GCU - Ala; CGA - Arg; UCG-Ser, AGC-Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là (5'AGCCGACCCGGG3) Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptid có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là:


a)

A. Ser-Ala-Gly-Pro.


b)

B. Pro-Gly-Ser-Ala.

c)


C. Ser-Arg-Pro-Gly.


d)

D. Gly-Pro-Ser-Arg.

52.


Câu 52: Ở hình bên, tên gọi của quá trình số (3) là:


a)

A. Tái bản DNA.


b)

B. Phiên mã.


c)

C. Đột biến gene.



d)

D. Dich mã.

53.

Câu 53: Em hãy cho biết hình bên thuộc giai đoạn nào của quá trình dịch mã?

a)

A. Hoạt hoá amino acid.



b)


B. Mở đầu.



c)


C. Kéo dài.



d)


D. Kết thúc.


54.

Câu 54: Sơ đồ được cung cấp cho thấy một sơ đồ về trung tâm của sinh học phân tử. Kí hiệu X và Y tương ứng đại diện cho những quá trình dưới đây

a)

A. X: tái bản, Y: tổng hợp.


b)


B. X: dịch mã, Y: phiên mã.



c)


C. X: tổng hợp, Y: sao chép.



d)


D. X: phiên mã, Y: dịch mã.


55.

Câu 55: Sơ đồ mô tả RNA được phiên mã từ DNA

Những cấu trúc được biểu thị bằng các ký hiệu X, Y và Z là


a)

A. (X) đầu 5' của DNA, (Y) Đầu 3' của RNA, (Z) RNA polymerase.



b)

B. (X) đầu 5' của DNA, (Y) Đầu 3' của RNA, (Z) sợi DNA.


c)

C. (X) đầu 3' của DNA, (Y) Đầu 5' của RNA, (Z) RNA polymerase


d)

. D. (X) đầu 3' của RNA, (Y) Đầu 5' của DNA, (Z) DNA polymerase.

56.

Câu 56: Hình bên dưới cho thấy thông tin về các quá trình sinh học?

a)

a) Hình bên thể hiện mối quan hệ DNA - RNA - protein.



b)

b) Hình bên cho thấy phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên khuôn RNA.


c)

c) Hình bên cho thấy dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên khuôn DNA. RNA Hin


d)

d) Hình bên cho thấy cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử.

57.

Câu 57: Hình ảnh sau đây mô tả về một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử.

a)

a) Hình ảnh trên mô tả cơ chế phiên mã của sinh vật nhân thực.

b)

b) Phân tử đang được tổng hợp có chiều từ E (5’) đến F (3’).



c)

c) Quá trình này chỉ tạo ra được một loại mRNA trường thành.

d)

d) Cơ chế này có sự tham gia của enzyme RNA polimerase.

58.

Câu 58: Hình bên mô tả một giai đoạn của quá trình phiên mã xảy ra trong vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân sơ. Các kí hiệu (a), (b), (c), (d), (f), (g) là các vị trí tương ứng với đầu 3' hoặc 5' của mạch polynucleotide; vị trí nucleotide 1-2-3 là bộ ba mở đầu; nucleotide chưa xác định [?] liên kết với nucleotide [G] của mạch khuôn trong quá trình phiên mã, các nucleotide còn lại của gen không được thể hiện trên hình.


a)

a) Vị trí (c) tương ứng với đầu 5' của mạch làm khuôn. RNA



b)

b) Enzyme thực hiện tổng hợp mạch f-g là enzyme DNA polymerase.


c)

c) Nếu nucleotide [?] trên hình là U thì phân tử mARN này khi làm khuôn để dịch mã sẽ tạo ra chuỗi pôlipeptit có 6 amino acid (không kể amino acid có amino mở đầu).


d)

d) Quá trình phiên mã của gene này chỉ diễn ra trên một mạch.

59.

Câu 59: Cho các thành phần sau:

(1) ATP    (2) ADP    (3) enzyme restristase

(4) aminoacyl tRNA synthetase   (5) DNA

(6) mRNA    (7) tRNA     (8) Ribosome

(9) Peroxisome     (10) amino acid

Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp quá trình dịch mã?





(a)  

60.

Câu 60: Giả sử một RNA được cấu tạo từ 3 loại nucleotide: A, U, G thì có thể có tối đa bao nhiêu loại bộ ba mã hóa?




(a)  

61.


Câu 61: Trong quá trình dịch mã, giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptide duge mô tả qua hình ảnh sau:


Hãy sắp xếp các hình mô tả các giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptide theo đúng trật tự. Thể hiện kết quả bằng cách viết liền các số của hình tương ứng.




(a)  

62.

Câu 62: Một gene sinh vật nhân sơ thực hiện quá trình dịch mã tổng hợp 1 chuỗi polypeptide đã cần 300 lượt tRNA tham gia vận chuyển các amino acid. Mọi quá trình sinh lý diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, phân tử mRNA được tổng hợp từ gene có bao nhiêu codon?




(a)  

63.

Câu 63: Hình dưới đây thể hiện quá trình dịch mã của nhiều ribosome tham gia vào quá trình tổng hợp protein. Biết các ribosome chỉ trượt một lần trên phân tử DNA. Theo lí thuyết, có bao nhiêu chuỗi polypeptide được tạo thành theo sơ đồ này?




(a)  

64.

Câu 64: Một đoạn mạch khuôn của gene cấu trúc mã hóa cho 4 amino acid có trình tự các bộ ba nucleotide như sau: 3'... AAT TGA GGA CGA...5'.

Biết rằng một số amino acid trong chuỗi polipeptid do gene trên quy định được mã hóa bởi những codon khác nhau đọc theo trình tự từ đầu 5'-3' trên mRNA và được đánh số tương ứng như sau:

1. Leucine (Leu): 5'UUA3'; 5'UUG3'; 5'CUU3'; 5'CUC3'.

2. Serine (Ser): 5'UCU3'; 5'UCC3'; 5'UCA3'; 5'UCG3'.

3. Threonine (Thr): 5'ACU3'; 5'ACC3'; 5'ACG3'; 5'ACA3'.

4. Alanine (Ala): 5'GCU3'; 5'GCC3'; 5'GCA3'; 5'GCG3'.

5. Proline (Pro): 5'CCU3'; 5'CCC3'; 5'CCA3'; 5'CCG3'.

Hãy viết liền trình tự các amino acid (theo số) tương ứng trong chuỗi polypeptide được mã hóa bởi đoạn gene trên?




(a)