Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tini 3.2

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khi thiết lập thuộc tính Default View của Form là : Datasheet thì dạng thể hiện là:

a)

Một bản ghi trên cùng một Form

b)

Nhiều bản ghi trên cùng một Form

c)

Bảng tính

d)

Biểu đồ

2.

Khi thiết kế form muốn ngăn cách giữa các thành phần của form là đường kẻ, ta chọn thuộc tính nào?

a)

Record selection: Yes

b)

Navigation button: Yes

c)

Dividing line: Yes

d)

Form header:

3.

Để tạo được đối tượng (D) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox?

a)

Số 5.

b)

Số 1.

c)

Số 9.

d)

Số 2.

4.

Đối tượng (6) trên thanh công cụ ToolBox là:

a)

List Box.

b)

Text Box.

c)

Combo Box.

d)

Check Box.

5.

Sử dụng công cụ Textbox ta sẽ tạo được đối tượng số mấy trong hình? Hình 9

a)

Đối tượng D.

b)

Đối tượng A.

c)

Đối tượng C.

d)

Đối tượng B.

6.

Tiêu đề (Caption) là gì?

a)

Là một chuỗi văn bản xuất hiện trên thanh tiêu đề (Title bar) của cửa sổ màn hình.

b)

Là một hình ảnh xuất hiện trên màn hình.

c)

Là một đoạn video xuất hiện trên màn hình.

d)

Là một âm thanh phát ra từ máy tính.

7.

Khi thiết kế form hoặc report, công cụ số 7 được dùng để làm gì?

a)

Muốn hiện thị văn bản, chỉ dẫn cố định không liên quan đến CSDL

b)

Muốn hiện thị giá trị của trường trong CSDL, hoặc biểu thức tính toán nào đó

c)

Muốn hiện danh sách trải xuống khi người sử dụng kích chuột vào

d)

Muốn hiện danh sách giá trị để nguời sử dụng lựa chọn

8.

Muốn thực hiện chức năng điều khiển bảng ghi như đối tượng B cho các nút Command, tại mục Categories ta chọn gì?

a)

Record Operations/ Tùy chọn.

b)

Record Form Operations/ Tùy chọn.

c)

Record Application/ Tùy chọn.

d)

Record Navigation/ Tùy chọn.

9.

Để tạo được đối tượng (1) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox?

a)

Label

b)

Text Box

c)

Combo Box

d)

List Box

10.

Để chèn ảnh vào Form ta sử dụng công cụ số mấy?

a)

Công cụ số 1

b)

Công cụ số 2

c)

Công cụ số 4

d)

Công cụ số 6

11.

Khi thiết kế form muốn tự động điều chỉnh kích thước của form, ta chọn thuộc tính nào?

a)

Auto resize: Yes

b)

Auto resize: No

c)

Navigation button: Yes

d)

Navigation button: No

12.

Sử dụng Control Wizards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 2 cho biết để tạo nút điều khiển nhân đôi bản ghi ta chọn?

a)

Undo Record

b)

Save Record

c)

Add New Record

d)

Duplicate Record

13.

Muốn thực hiện chức năng thêm bản ghi cho nút Command “thêm”, tại mục Categories ta chọn? Hình A

a)

Record Form Operations/ Add New Record

b)

Record Navigation/ Add New Record.

c)

Record Operations/ Add New Record.

d)

Record Application/ Add New Record.

14.

Để viết được chữ "cập nhật hồ sơ sinh viên" (đối tượng 1) thì phải lựa chọn công cụ nào?

a)

Label

b)

Text Box

c)

Combo Box

d)

List Box

15.

Sử dụng Control Wizards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 1 cho biết đâu là phương thức tìm kiếm

a)

Go To LastRecord

b)

Go To FirstRecord

c)

Go To NextRecord

d)

Go To PreviousRecord

16.

Sử dụng Control Wizards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 3 cho biết để tạo nút điều khiển đóng một Form ta chọn?

a)

Edit Form Filter

b)

Close Form

c)

Apply Form Filter

d)

Open Form

17.

Khi tạo một báo cáo các đối tượng chỉ hiển thị một lần ở trang đầu tiên của báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?

a)

Report Footer

b)

Report Header

c)

Page Header

d)

Page Footer

18.

Khi tạo một báo cáo dữ liệu hiển thị sẽ được đặt trong phần nào của Report?

a)

Report Header

b)

Detail

c)

Page Header

d)

Page Footer

19.

Để đưa về chế độ thiết kế báo cáo:

a)

View/ design view

b)

View/layout view

c)

View/print preview

d)

Tất cả đều sai

20.

Cuối báo cáo (Report Footer)

a)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).

b)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi trang báo cáo.

c)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi trang của báo cáo.

d)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo cáo).

21.

Đầu nhóm (Group Header) có chức năng gì?

a)

Các điều khiển xuất hiện ở đầu mỗi nhóm báo cáo.

b)

Các điều khiển xuất hiện ở cuối mỗi nhóm báo cáo.

c)

Các điều khiển xuất hiện ở trang cuối cùng của báo cáo.

d)

Các điều khiển xuất hiện ở trang đầu tiên của báo cáo.

22.

Báo cáo dạng Group/Total trình bày dữ liệu như thế nào?

a)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu

b)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột

c)

Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương ứng với một trường dữ liệu

d)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo nhóm, mỗi nhóm sẽ trình bày dữ liệu dưới dàng hàng và có thể tính toán riêng cho từng nhóm

23.

Khi tạo một báo cáo, các đối tượng hiển thị ở đâu mỗi trang của báo cáo?

a)

Page Header

b)

Report Footer

c)

Report Header

d)

Page Footer

24.

Thành phần Expression có nhiệm vụ gì khi sắp xếp hoặc nhóm dữ liệu?

a)

Tên trường hoặc biểu thức tham gia vào sắp xếp hay nhóm.

b)

Chọn chế độ sắp xếp tăng dần hay giảm dần.

c)

Cài đặt thuộc tính của trường hay biểu thức cần nhóm.

d)

Mô tả trường nào đó.

25.

Tiêu đề trang (Page Header) có chức năng gì?

a)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo cáo)

b)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi trang của báo cáo

c)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi trang báo cáo.

d)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).

26.

Để đưa về chế độ trình bày dữ liệu của báo cáo:

a)

View/ design view

b)

View/layout view

c)

View/print preview

d)

Tất cả đều sai

27.

Để xuất ra máy in của báo cáo:

a)

View/print preview

b)

View/layout view

c)

View/ design view

d)

Tất cả đều sai

28.

Muốn nhóm và sắp xếp giảm dần theo trường Makh, đồng thời các điều khiển nằm trong nhóm này xuất hiện cuối mỗi nhóm ta lựa chọn:

a)

Expression chọn Makh; with Z on top ; With a footer section

b)

Expression chọn Makh; with A on top ; With a footer section

c)

Expression chọn Makh; with A on top ; Without a footer section

d)

Expression chọn Makh; with A on top ; With a header section

29.

Muốn nhóm và sắp xếp tăng dần theo trường Makh, đồng thời các điều khiển nằm trong nhóm này xuất hiện cuối mỗi nhóm ta lựa chọn:

a)

Expression chọn Makh; with Z on top ; With a footer section

b)

Expression chọn Makh; with A on top ; With a footer section

c)

Expression chọn Makh; with A on top ; Without a footer section

d)

Expression chọn Makh; with A on top ; With a header section

30.

Khi muốn sắp xếp hoặc nhóm dữ liệu thì thành phần group properties làm nhiệm vụ gì:

a)

Mô tả trường nào đó

b)

Tên trường, hoặc biểu thức tham gia vào sắp xếp hay nhóm

c)

Cài đặt thuộc tính của trường hay biểu thức cần nhóm

d)

Lựa chọn chế độ sắp xếp tăng dần hay giảm dần của trường hoặc biểu thức

31.

Muốn nhóm và sắp xếp tăng dần theo trường Makh, đồng thời các điều khiển nằm trong nhóm này xuất hiện đầu mỗi nhóm ta lựa chọn:

a)

Expression chọn Makh; with A on top ; Without a header section

b)

Expression chọn Makh; with A on top ; With a footer section

c)

Expression chọn Makh; with A on top ; With a header section

d)

Expression chọn Makh; with Z on top ; With a footer section

32.

Để khai báo biến A có kiểu số thực ta viết:

a)

DIM a AS Double

b)

DIM A AS Double

c)

DIM a AS Single

d)

Tất cả đều đúng

33.

Để biến A có kiểu đối tượng ảnh khai báo:

a)

DIM A AS Time

b)

DIM A AS Object

c)

DIM A AS Pic

d)

DIM A AS Image

34.

Macro là gì

a)

Là đối tượng dùng để xây dựng chương trình con

b)

Là chương trình Con thực hiện một nhiệm vụ

c)

Là khi muốn thống kê dữ liệu và kết xuất ra máy in

d)

Là một đoạn chương trình gồm các câu lệnh, dùng để tự động hoá thao tác với CSDL và tổ chức chương trình

35.

Để tạo nút lệnh Di chuyển đến bản ghi trước bằng Macro ta chọn Action:

a)

GotoRecord , trong mục Record chọn New

b)

GotoRecord , trong mục Record chọn Previous

c)

GotoRecord , trong mục Record chọn Next

d)

GotoRecord , trong mục Record chọn Last

36.

Để tạo lệnh đóng Form bằng Macro ta chọn Action :

a)

Không có đáp án đúng

b)

CloseDatabase

c)

QuitAccess

d)

CloseWindow

37.

Để tạo nút lệnh Di chuyển đến bản ghi cuối bằng Macro ta chọn Action:

a)

GotoRecord , trong mục Record chọn First

b)

GotoRecord , trong mục Record chọn Last

c)

GotoRecord , trong mục Record chọn Previous

d)

GotoRecord , trong mục Record chọn Next

38.

Khi chọn hành động Open Form của Macro nếu Tham số Window mode lựa chọn Icon thì dạng cửa sổ Form sẽ là gì?

a)

Hộp thoại

b)

Bình thường

c)

Ẩn

d)

Biểu tượng

39.

Để chuyển đổi giữa giao diện Tabbed Documents và Overlapping Windows trong Access 2010, ta chọn mục nào?

a)

General

b)

Current Database

c)

Proofing

d)

Client Settings

40.

Trong Access, khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu theo form với điều kiện nào đó, lựa chọn nào là đúng?

a)

Home/Sort & Filter/Selection

b)

Home/Sort & Filter/Advanced/Filter By Form

c)

Home/Sort & Filter/Filter

d)

Home/Sort & Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort...

41.

Câu 220: Giả sử DB là biến kiểu DATABASE muốn gán DB cho một CSDL TUYENSINH nằm ở D ta viết:

a)

SET DB = OpenRecordSet("TUYENSINH")

b)

SET DB = OpenRecordSet("D:\TUYENSINH.MDB")

c)

DB = OpenRecordSet("D:\TUYENSINH")

d)

SET DB = CurrentDb()

42.

Câu 221: Cách khai báo biến QueryDeft?

a)

DIM AS Database

b)

DIM AS QueryDeft

c)

DIM AS DAO.Database

d)

DIM AS DAO.QueryDeft

43.

Câu 222: Giả sử Rs là biến có kiểu Recordset câu lệnh sau có chức năng gì? Msgbox Rs.Asoluteposition

a)

Cho biết vị trí của bản ghi cuối cùng

b)

Cho biết tên bảng chứa bản ghi là gì

c)

Cho biết tổng số bản ghi

d)

Cho biết vị trí của bản ghi hiện tại (bắt đầu là 0)

44.

Câu 223: Giả sử Rs là biến có kiểu Recordset câu lệnh sau có chức năng gì? Msgbox Rs.Recordcount

a)

Cho biết tên bảng chứa bản ghi là gì

b)

Cho biết vị trí của bản ghi hiện tại (bắt đầu là 0)

c)

Cho biết tổng số bản ghi

d)

Cho biết vị trí của bản ghi cuối cùng

45.

Cho CSDL (hình ảnh), đưa ra danh sách các sản phẩm có hoá đơn nhập trong 1 ngày tùy ý nhập từ bàn phím. Thông tin hiển thị: TenSP, NgayNhap, Soluong, Giaban,Thanhtien, sử dụng truy vấn nào trong các truy vấn sau:

a)

Append query

b)

Select query có tham số

c)

Update query

d)

Crosstab query

46.

Câu 2: Để thêm một bảng mới vào Query, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

Thêm một bảng mới vào Query

b)

Tạo thêm một bảng mới

c)

Xây dựng biểu thức trong Query

d)

Thực hiện chạy Query

47.

Câu 3: Để tạo thêm truy vấn mới, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

Thêm một bảng mới vào Query

b)

Tạo thêm một bảng mới

c)

Xây dựng biểu thức trong Bảng

d)

Tạo Thêm Truy vấn mới

48.

Câu 223: Chức năng của biến Recordset?

a)

Dùng để thao tác với các bản ghi

b)

Dùng để kết nối với CSDL

c)

Dùng để thao tác với các trường (cột) trong bảng

d)

Dùng để thao tác với các truy vấn dữ liệu

49.

Câu 224: Khi lập trình CSDL để tìm bản ghi trước đó thỏa mãn điều kiện nào đó (đối với biến có kiểu Recordset )ta thực hiện:

a)

Banghi.FindFist điều kiện

b)

Banghi.FindLast điều kiện

c)

Banghi.FindNext điều kiện

d)

Banghi.FindPrevious điều kiện

50.

Câu 225: Giả sử Rs là biến có kiểu Recordset câu lệnh sau có chức năng gì? Msgbox Rs.BOF

a)

Cho biết con trỏ bản ghi có nằm ở cuối tệp hay không, nếu đúng trả về TRUE sai trả về FALSE

b)

Cho biết vị trí của bản ghi hiện tại ( bắt đầu là 0)

c)

Cho biết con trỏ bản ghi có nằm ở đầu tệp hay không, nếu đúng trả về TRUE sai trả về FALSE

d)

Cho biết vị trí của bản ghi cuối cùng

51.

Câu 233: Hằng là gì?

a)

Là đại lượng không đổi trong thời gian thực hiện chương trình

b)

Là đại lượng có thể thay đổi trong thời gian thực hiện chương trình

c)

Là kết hợp giữa giá trị và các phép toán

d)

Là đại lượng được định nghĩa có sẵn trong chương trình

52.

Câu 247: Để biến A có thể nhận bất kì giá trị nào đó ta khai báo:

a)

DIM A AS Integer

b)

DIM A AS Real

c)

DIM A AS Variant

d)

DIM A AS String

53.

Câu 248: Hãy cho biết khi lập trình thì thủ tục nào sau đây hợp lệ.

a)

Tất cả đều hợp lệ.

b)

Sub LenhFor().

c)

Sub LenhFor()

d)

Sub LenhFor

54.

Để biến A có kiểu ngày tháng năm giờ ta khai báo:

a)

DIM A AS Time

b)

DIM A AS Date

c)

DIM A AS Integer

d)

DIM A AS Now

55.

Phát biểu của lệnh Do While Do While Loop

a)

Nếu còn đúng thì thực hiện , nếu sai thoát khỏi vòng lặp.

b)

Nếu BT Logic sai thì thực hiện , nếu đúng thoát khỏi vòng lặp.

c)

Nếu còn đúng thì thực hiện .

d)

Nếu sai thì thực hiện .

56.

Biến là gì?

a)

Là kết hợp giữa giá trị và các phép toán :

b)

Là đại lượng không đổi trong thời gian thực hiện chương trình:

c)

Là đại lượng có thể thay đổi trong thời gian thực hiện chương trình:

d)

Là đại lượng được định nghĩa sẵn trong chương trình

57.

Hãy cho biết khi lập trình thì tên biến nào sau đây hợp lệ.

a)

Dim KetQua As Double

b)

Tất cả đều hợp lệ.

c)

Dim Ket_Qua As Double

d)

Dim KQua As Double

58.

Biểu thức là gì?

a)

Là đại lượng được định nghĩa sẵn có trong chương trình

b)

Là đại lượng có thể thay đổi trong thời gian thực hiện chương trình:

c)

Là đại lượng không đổi trong thời gian thực hiện chương trình:

d)

Là kết hợp giữa giá trị (Biến, hằng, hàm) và các phép toán

59.

Tên biến nào sau đây là hợp lệ

a)

2a

b)

Dien tich

c)

Tất cả đều hợp lệ

d)

chu vi

60.

Để đổ màu sắc của đường viền cho đối tượng A, trong hộp thoại Properties, Tab Format ta chọn thuộc tính nào? Hình A

a)

Thuộc tính Border Style.

b)

Thuộc tính Back Color.

c)

Thuộc tính Fore Color

d)

Thuộc tính Border Color.

61.

Để chuyển đổi giữa giao diện Tabbed Documents và Overlapping Windows trong Access 2010 ta chọn

a)

Genera

b)

Current Database

c)

Proofing

d)

Client Settings

62.

Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu theo form với điều kiện nào đó lựa chọn:

a)

Home/Sort & Filter/Seletion

b)

Home/Sort & Filter/Advanced/Filter By Form

c)

Home/Sort & Filter/Filter

d)

Home/Sort & Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort...

63.

Cho CSDL (hình ảnh), Muốn tăng toàn bộ Đơn giá của các sản phẩm lên 1% vào bảng SANPHAM , sử dụng truy vấn nào trong các truy vấn sau:

a)

Select query

b)

Append query

c)

Update query

d)

Crosstab query

64.

Cho CSDL (hình ảnh), Muốn tăng toàn bộ Đơn giá của các sản phẩm lên 1% vào bảng SANPHAM , sử dụng truy vấn nào trong các truy vấn sau:

a)

Select query

b)

Append query

c)

Update query

d)

Crosstab query