wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Vật Lí 10- Ôn tập kiểm tra giữa kì

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Quan sát hình bên, hãy xác định sai số dụng cụ của thước đo.

a)

0,1 cm

b)

0,25 cm

c)

0,3 cm

d)

0,15 cm

3.

Độ dịch chuyển là gì?

a)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng sự thay đổi vị trí của một vật.

b)

Là đại lượng vô hướng.

c)

Cho biết độ dài mà vật đi được trong suốt quá trình chuyển động.

d)

Là một đại lượng không âm.

4.

Khi nào độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động bằng nhau?

a)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

b)

Khi vật chuyển động tròn.

c)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều.

d)

Khi vật chuyển động cong.

5.

Một vận động viên chạy từ siêu thị (A) đến cổng sân vận động (C) theo hai quỹ đạo khác nhau. So sánh độ dịch chuyển và quãng đường chạy được của vận động viên trong trường hợp đi từ A–B–C.

a)

d > s

b)

d = s

c)

d < s

d)

d = s = 0

6.

Số liệu độ dịch chuyển – thời gian của xe đồ chơi được ghi trong bảng. Từ giây 3 đến 5 xe chuyển động thế nào?

a)

Chuyển động nhanh dần

b)

Chuyển động chậm dần

c)

Chuyển động đều

d)

Không chuyển động

7.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động

b)

Có đơn vị là km/h

c)

Không thể có độ lớn bằng 0

d)

Có phương xác định

8.

Theo đồ thị độ dịch chuyển–thời gian, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian:

a)

Từ 0 đến t₂

b)

Từ t₁ đến t₂

c)

Từ 0 đến t₁ và từ t₂ đến t₃

d)

Từ 0 đến t₃

9.

Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là phép đo:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Đồ thị

d)

Thực nghiệm

10.

Biểu thức xác định giá trị vận tốc là:

a)

s/t

b)

v/t

c)

d/t

d)

dt

11.

Đâu là phép đo gián tiếp?

a)

Đo chiều dài hộp chữ nhật

b)

Đo chiều rộng hộp chữ nhật

c)

Đo chiều cao hộp chữ nhật

d)

Đo thể tích hộp chữ nhật

12.

Chọn câu sai:

a)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng thay đổi vị trí.

b)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn độ dịch chuyển = quãng đường.

c)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn độ dịch chuyển ≠ quãng đường.

d)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn độ dịch chuyển = quãng đường.

13.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường?

a)

Cả hai là đại lượng vô hướng

b)

Độ dịch chuyển là vectơ, quãng đường là vô hướng

c)

Cả hai là vectơ

d)

Cả hai không âm

14.

Tốc độ tức thời là gì?

a)

Đại diện cho độ nhanh chậm trên cả quãng đường

b)

Chỉ thể hiện độ nhanh chậm tại một thời điểm xác định

c)

Là tốc độ trung bình

d)

Là cách gọi khác của tốc độ trung bình

15.

Nhận định đúng về đồ thị độ dịch chuyển–thời gian:

a)

Vật chuyển động ngược chiều dương với tốc độ 45 km/h

b)

Cùng chiều dương với tốc độ 45 km/h

c)

Ngược chiều dương với tốc độ 80 km/h

d)

Cùng chiều dương với tốc độ 80 km/h

16.

Hình mô tả độ dịch chuyển của 3 vật. Nhận định đúng là:

a)

Vật 1 đi 200 m hướng Nam

b)

Vật 2 đi 200 m hướng 45° Đông–Bắc

c)

Vật 3 đi 30 m hướng Đông

d)

Vật 4 đi 10 m hướng Tây

17.

Tốc độ tức thời của vật tại điểm A trên đồ thị là:

a)

2 m/s

b)

0 m/s

c)

4 m/s

d)

6 m/s

18.

Tốc độ tức thời của vật tại điểm B là:

a)

0 m/s

b)

2 m/s

c)

4 m/s

d)

6 m/s

19.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều có tốc độ trung bình 20 km/h trên ¼ đoạn đường đầu và 40 km/h trên ¾ đoạn còn lại. Tốc độ trung bình cả hành trình là:

a)

32 km/h

b)

36 km/h

c)

28 km/h

d)

24 km/h

20.

Một vật chuyển động thẳng đều có quãng đường đi được 40 m trong 8 s. Tốc độ trung bình là bao nhiêu?

a)

5 m/s

b)

4 m/s

c)

8 m/s

d)

6 m/s

21.

Một xe đi 120 m trong 10 s đầu và 180 m trong 10 s tiếp theo. Kết luận nào đúng?

a)

Xe chuyển động nhanh dần đều

b)

Xe chuyển động chậm dần đều

c)

Xe chuyển động đều

d)

Xe dừng lại

22.

Một xe đi 60 km/h trong 2 giờ, sau đó 40 km/h trong 3 giờ. Tốc độ trung bình của cả hành trình là:

a)

48 km/h

b)

50 km/h

c)

45 km/h

d)

55 km/h

23.

Một xe đi 60 km/h trong 2 giờ, sau đó 40 km/h trong 3 giờ. Tốc độ trung bình của cả hành trình là:

a)

48 km/h

b)

50 km/h

c)

45 km/h

d)

55 km/h

24.

Khi đo cùng một đại lượng nhiều lần, giá trị đo dao động quanh giá trị trung bình. Hiện tượng này gọi là gì?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số dụng cụ

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số tuyệt đối

25.

Một vật chuyển động ngược chiều dương, đồ thị d–t của nó có dạng như thế nào?

a)

Đường thẳng dốc xuống từ trái sang phải

b)

Đường thẳng dốc lên

c)

Đường cong hướng lên

d)

Đường ngang

26.

Đơn vị của vận tốc trong hệ SI là:

a)

m/s

b)

m/s²

c)

km/h

d)

cm/s

27.

Độ dịch chuyển của vật có thể bằng 0 ngay cả khi vật đã di chuyển trên quãng đường khác 0.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phép đo chiều dài bằng thước là phép đo gián tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong chuyển động thẳng, nếu độ dịch chuyển âm thì vật đang chuyển động theo hướng nào?

a)

Cùng chiều dương

b)

Ngược chiều dương

c)

Theo phương ngang

d)

Không thể xác định