Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Natural Science Introduction and Lab Safety

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào sau đây là vật không sống?

a)

Vi khuẩn

b)

Con mèo

c)

Than củi

d)

Quả cà chua

2.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lí học

b)

Tâm lí học

c)

Thiên văn học

d)

Khoa học Trái Đất

3.

Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực Sinh học là

a)

Sinh vật và sự sống trên Trái Đất.

b)

Vật không sống.

c)

Năng lượng và sự biến đổi năng lượng.

d)

Vật chất và quy luật vận động.

4.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Trồng hoa trong nhà kính.

b)

Nghiên cứu vaccine.

c)

Sản xuất muối ăn.

d)

Vận hành nhà máy thủy điện.

5.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về năng lượng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lí

d)

Thiên văn học

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng/sai (Đ/S) khi nói về vai trò của khoa học tự nhiên trong công nghệ và đời sống?

4 lines
7.

Đưa thanh nam châm đến gần nhau thì xảy ra hiện tượng gì? Hiện tượng này thuộc lĩnh vực nào của KHTN?

4 lines
8.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

b)

Ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

c)

Để hóa chất đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

d)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

9.

Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân, ta cần phải làm gì khi thu dọn thủy ngân?

a)

Đóng kín cửa lại, đeo khẩu trang và găng tay, dùng chổi mềm quét dọn.

b)

Mở toang cửa sổ cho thủy ngân bay ra hết.

c)

Lấy chổi và hốt rác gom thật nhanh gọn, không đeo khẩu trang.

d)

Gọi cấp cứu y tế.

10.

Biển báo trong hình bên có ý nghĩa gì?

a)

Cấm uống nước.

b)

Cấm lửa.

c)

Chất độc sinh học.

d)

Chất ăn mòn.

11.

Các biển báo có nền màu vàng, viền đen biểu thị:

a)

Cấm thực hiện.

b)

Bắt buộc thực hiện.

c)

Cảnh báo nguy hiểm.

d)

Biển chỉ dẫn.

12.

Biển báo bên có ý nghĩa gì?

a)

Phải đeo găng tay thường xuyên.

b)

Chất ăn mòn.

c)

Chất độc.

d)

Nhiệt độ cao.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng/sai (Đ/S) khi thực hiện các quy tắc an toàn trong PTH.

4 lines
14.

Tại sao sau khi làm thí nghiệm xong cần phải: lau dọn sạch chỗ làm thí nghiệm; sắp xếp dụng cụ gọn gàng, đúng chỗ; rửa sạch tay bằng xà phòng?

4 lines
15.

Ta dùng kính lúp để quan sát:

a)

Trận bóng đá trên sân vận động.

b)

Một con ruồi

c)

Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

d)

Kích thước của tế bào virus

16.

Công việc nào sau đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách.

b)

Ngắm các hành tinh.

c)

Sửa chữa đồng hồ.

d)

Quan sát gần lá cây.

17.

Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh ở mức:

a)

Khoảng từ 3 đến 20 lần.

b)

Khoảng từ 5 đến 100 lần.

c)

Khoảng từ 1 đến 1000 lần.

d)

Khoảng từ 3 đến 300 lần.

18.

Ta dùng kính lúp để quan sát:

a)

Trận bóng đá trên sân vận động.

b)

Một con ruồi

c)

Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

d)

Kích thước của tế bào virus

19.

Công việc nào sau đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách.

b)

Ngắm các hành tinh.

c)

Sửa chữa đồng hồ.

d)

Quan sát gần lá cây.

20.

Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh ở mức:

a)

Khoảng từ 3 đến 20 lần.

b)

Khoảng từ 5 đến 100 lần.

c)

Khoảng từ 1 đến 1000 lần.

d)

Khoảng từ 3 đến 300 lần.

21.

Muốn nhìn rõ dấu vân tay thì ta nên sử dụng kính gì?

a)

Kính cận

b)

Kính hiển vi

c)

Kính lúp

d)

Kính thiên văn

22.

Cấu tạo của kính lúp:

a)

Ống kính, khung kính, vật kính

b)

Ống kính, khung kính, tay cầm

c)

Khung kính, tay cầm

d)

Mặt kính, khung kính, tay cầm

23.

Kính hiển vi quang học thông thường có thể phóng to ảnh của vật quan sát khoảng bao nhiêu lần?

a)

5 lần.

b)

100 lần.

c)

10 lần.

d)

10 000 lần.

24.

Bộ phận nào trên kính hiển vi giúp chọn vật kính có độ phóng đại phù hợp?

a)

Thị kính.

b)

Vật kính.

c)

Ốc to và ốc nhỏ.

d)

Đĩa quay.

25.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thực hiện chức năng phóng to hình ảnh?

a)

Đèn chiếu sáng.

b)

Vật kính và thị kính.

c)

Thân kính.

d)

Ốc điều chỉnh.

26.

Đơn vị đo độ dài cơ bản trong hệ đơn vị đo lường của nước ta là gì?

a)

cm.

b)

mm.

c)

m.

d)

km.

27.

Khi đo chiều dài của một vật, bước đầu tiên cần làm là gì?

a)

Đặt thước dọc theo chiều dài cần đo.

b)

Ước lượng chiều dài để chọn thước phù hợp.

c)

Ghi kết quả đo.

d)

Đặt mắt nhìn vuông góc với cạnh thước.

28.

GHĐ của một thước đo là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

Đơn vị đo của thước.

d)

Vạch số 0 của thước.

29.

Khi đo chiều dài bằng thước kẻ, mắt phải nhìn theo hướng nào để kết quả chính xác?

a)

Nhìn xiên từ trái qua phải.

b)

Nhìn từ trên xuống dưới.

c)

Nhìn vuông góc với cạnh thước.

d)

Nhìn chéo từ dưới lên trên.

30.

Giới hạn đo (GHĐ) của thước kẻ học sinh là 30 cm, điều này có nghĩa là gì?

a)

Khoảng cách giữa hai vạch liền tiếp trên thước là 30 cm.

b)

Thước chỉ đo được các đoạn dài hơn 30 cm.

c)

Thước đo được các đoạn tối đa là 30 cm.

d)

Thước không đo được chiều dài nhỏ hơn 1 cm.

31.

Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề sau: a) Khi đo chiều dài lớp học, ta nên sử dụng thước có GHD 20 cm; b) Thước kẹp và panme là những dụng cụ đo chiều dài có độ chính xác cao hơn thước kẻ thông thường; c) Thước dây phù hợp để đo chiều dài khi may quần áo; d) ĐCNN của thước là giá trị số nhỏ nhất ghi trên thước.

a)

Cả a, b, c, d đều đúng.

b)

Chỉ b và c đúng.

c)

Chỉ a và d đúng.

d)

Chỉ b đúng.

32.

Với một thước kẻ có độ chia nhỏ nhất tới mm, hãy trình bày một phương án thích hợp để xác định được độ dày của một tờ giấy trong cuốn sách Khoa học Tự nhiên 6.

4 lines
33.

Đơn vị cơ bản đo khối lượng cơ bản trong Hệ đơn vị đo lường của nước ta là gì?

a)

Kilôgam (kg).

b)

Gam (g).

c)

Milligam (mg).

d)

Tấn (t).

34.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo khối lượng?

a)

Thước kẻ.

b)

Đồng hồ.

c)

Cân Rô-béc-van.

d)

Nhiệt kế.

35.

Khi sử dụng cân đồng hồ, bước nào sau đây cần thực hiện trước khi đặt vật lên đĩa cân?

a)

Đặt vật lên đĩa cân.

b)

Điều chỉnh kim chỉ về vạch số 0.

c)

Thêm quả cân vào đĩa cân.

d)

Ghi kết quả đo.

36.

Cân điện tử có ưu điểm gì so với cân đồng hồ?

a)

Dễ di chuyển hơn.

b)

Đo chính xác hơn.

c)

Đo khối lượng lớn hơn.

d)

Không cần điều chỉnh kim cân

37.

Đặt cân ở đâu sẽ đảm bảo kết quả đo chính xác nhất?

a)

Trên bề mặt không bằng phẳng.

b)

Trên một bề mặt phẳng nằm ngang.

c)

Đặt ở bất kỳ vị trí nào cũng được.

d)

Trên sàn nhà nghiêng.

38.

Xác định tính đúng/sai của các khẳng định sau: a) 1 gam (g) bằng 0,01 kilôgam (kg). b) Các loại cân thông dụng gồm: cân Rô-béc-van, cân đồng hồ, cân y tế, cân điện tử. c) Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng sẽ không ảnh hưởng đến kết quả đo. d) Khi đo khối lượng, cần đợi tới khi kim cân ngừng chuyển động thì kết quả đo mới chính xác nhất.

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Chỉ a) và b) đúng.

c)

Chỉ b) và d) đúng.

d)

Chỉ a) đúng.

39.

Một cân Roberval gồm các quả cân có khối lượng 1 g, 2 g, 5 g, 8 g, 10 g, 20 g, 100 g, 200 g. Hãy xác định GHD và ĐCNN của cân:

4 lines
40.

Đơn vị cơ bản đo thời gian trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta là gì?

a)

Giây (s).

b)

Phút (min).

c)

Giờ (h).

d)

Ngày

41.

1 giờ bằng bao nhiêu giây?

a)

300 giây.

b)

360 giây.

c)

3600 giây.

d)

12 000 giây.

42.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo thời gian?

a)

Đồng hồ điện tử.

b)

Thước kẻ.

c)

Đồng hồ bấm giây.

d)

Đồng hồ quả lắc.

43.

Khi đo thời gian bằng đồng hồ bấm giây điện tử, bước nào cần thực hiện đầu tiên?

a)

Nhấn START/STOP để bắt đầu đo.

b)

Nhấn SPLIT/RESET để điều chỉnh về 0.

c)

Chọn chức năng đo phù hợp bằng nút MODE.

d)

Đọc kết quả đo.

44.

Khi sử dụng đồng hồ bấm giây điện tử, để kết thúc quá trình đo thời gian và ghi lại kết quả, ta cần làm gì?

a)

Nhấn MODE.

b)

Nhấn SPLIT/RESET.

c)

Nhấn START/STOP.

d)

Đặt lại đồng hồ.

45.

Xác định tính đúng/sai của các khẳng định sau: a) Để đo thời gian chính xác, cần sử dụng đồng hồ điện tử thay vì đồng hồ quả lắc. b) Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường của nước ta là phút. c) Một giờ bằng 100 giây.

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Chỉ a) đúng.

c)

Chỉ b) đúng.

d)

Tất cả đều sai.

46.

Vặn ốc điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0.

a)

Đọc kết quả đo.

b)

Ước lượng khối lượng của vật

c)

Thao tác trước khi cân để hiệu chỉnh cân về 0.

d)

Đặt quả cân lên đĩa cân.

47.

Loại nhiệt kế nào dùng để đo nhiệt độ cơ thể người?

a)

Nhiệt kế dầu

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế hồng ngoại

d)

Nhiệt kế thủy ngân

48.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ sôi của nước là:

a)

0°C

b)

100°C

c)

50°C

d)

200°C

49.

Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng nào?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí

b)

Dãn nở vì nhiệt của các chất rắn

c)

Dãn nở vì nhiệt của các chất

d)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

50.

Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34°C và trên 42°C?

a)

Vì không thể làm nhiệt kế khác

b)

Vì thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42°C

c)

Vì chỉ có nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được

d)

Vì nhiệt độ cơ thể chỉ nằm trong khoảng 35°C đến 42°C

51.

ĐCNN của nhiệt kế như hình là:

a)

0,5°C

b)

0,01°C

c)

1°C

d)

0,1°C

52.

Khi sử dụng nhiệt kế y tế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể, các hành động sau đây là đúng hay sai? a) Nhúng vào nước sôi 100°C để khử trùng. b) Vẫy mạnh nhiệt kế để thủy ngân tụt xuống mức 35°C. c) Đặt bầu nhiệt kế vào nách và lấy ra ngay. d) Sau khi lấy nhiệt kế ra khỏi môi trường cần đọc kết quả đo luôn.

4 lines
53.

So sánh ưu, nhược điểm của nhiệt kế y tế thủy ngân và nhiệt kế y tế điện tử.

4 lines
54.

Loại nhiệt kế nào dùng để đo nhiệt độ cơ thể người?

a)

Nhiệt kế dầu

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế hồng ngoại

d)

Nhiệt kế thủy ngân

55.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ sôi của nước là:

a)

0°C

b)

100°C

c)

50°C

d)

200°C

56.

Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng nào?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí

b)

Dẫn nở vì nhiệt của các chất

c)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn

d)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

57.

Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34°C và trên 42°C?

a)

Vì không thể làm nhiệt độ khác

b)

Vì thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42°C

c)

Vì chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được

d)

Vì nhiệt độ cơ thể chỉ nằm trong khoảng 35°C đến 42°C

58.

ĐCNN của nhiệt kế như hình là:

a)

0,5°C

b)

0,01°C

c)

1°C

d)

0,1°C

59.

Khi sử dụng nhiệt kế y tế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể, các hành động sau đây là đúng hay sai? a) Nhúng vào nước sôi 100°C để khử trùng. b) Vẩy mạnh nhiệt kế để thủy ngân tụt xuống mức 35°C. c) Đặt bầu nhiệt kế vào nách và lấy ra ngay. d) Sau khi lấy nhiệt kế ra khỏi môi trường cần đọc kết quả đo luôn.

4 lines
60.

So sánh ưu, nhược điểm của nhiệt kế y tế thủy ngân và nhiệt kế y tế điện tử.

4 lines
61.

Các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường, muối ăn, bếp gas

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa

c)

Nhôm, muối, đường

d)

Sắt, bàn học, bút bi

62.

Trong các tính chất sau, đâu là tính chất hoá học của sắt?

a)

Là chất rắn, màu xám, có ánh kim

b)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

c)

Bột sắt không hoà tan được trong nước

d)

Các đồ vật sắt xuất hiện lớp gỉ sắt màu nâu

63.

Cho các tính chất sau: tan trong nước, tính chất cháy, bị phân hủy, bị gỉ. Tính chất vật lí là:

a)

tan trong nước

b)

tính chất cháy

c)

bị phân hủy

d)

bị gỉ

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Vật không sống có khả năng trao đổi chất với môi trường nhưng không có khả năng sinh sản và phát triển

b)

Vật thể tự nhiên là vật sống

c)

Vật không sống là vật thể nhân tạo

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất, sinh sản và phát triển còn vật không sống không có các khả năng trên

65.

Cho phát biểu sau: Pin được xem là thiết bị lưu trữ năng lượng dưới dạng hóa năng, nó là nguồn năng lượng giúp các thiết bị đi cầm tay hoạt động như pin con Thỏ, pin con Ó,... Trong pin có nhiều kim loại nặng như: mercury, zinc, lead,... Số chất được đề cập tới trong phát biểu là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Quá trình dưới đây thể hiện tính chất hoá học của chất: a) Kem chảy lỏng khi để ngoài trời. b) Cơm để lâu bị mốc. c) Tuyết tan. d) Chậu nhôm để lâu trong không khí bị xỉn màu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Hòa tan đường với nước, đun lên, hỗn hợp sôi ở 100°C, đun đến khi cạn nước ta được những hạt tinh thể đường, tiếp tục đun cho đến khi các hạt tinh thể biến thành màu đen và có mùi khét. Trong quá trình trên, bước nào thể hiện tính chất vật lí, bước nào thể hiện tính chất hoá học? Vì sao?

4 lines
68.

Điền tên các quá trình nóng chảy, đông đặc, hóa hơi, ngưng tụ vào sơ đồ dưới đây:

4 lines
69.

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

a)

Mỡ lợn tan khi đun nóng

b)

Cho viên đá vôi vào dung dịch hydrochloric acid thì nó bị tan dần

c)

Thanh sắt bị tan ra khi đưa máy hàn có nhiệt độ cao vào

d)

Cho nhựa thông vào bát sứ nung nóng. Nó tan ra thành chất lỏng màu cánh gián

70.

Có bao nhiêu tính chất sau đây là đúng khi nói về thể khí? (1) Không tự di chuyển được (2) Dễ bị nén (3) Có hình dạng của vật chứa nó (4) Dễ dàng lan tỏa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Để làm muối, người ta đã ứng dụng sự hiểu biết về quá trình:

a)

Ngưng tụ

b)

Hóa hơi

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

72.

Chất ở thể nào dễ dàng lan truyền trong không gian theo mọi hướng?

a)

Khí

b)

Rắn

c)

Lỏng

d)

Dẻo

73.

Khi sản xuất nồi, thau, chậu,... bằng nhôm người ta tiến hành như sau: "Nấu nhôm phế liệu cho nó chuyển thành thể lỏng rồi đổ nhôm lỏng vào khuôn, chờ nguội sẽ thu được các sản phẩm như nồi, chậu, thau, ..." Quá trình thể hiện sự chuyển thể của Nhôm dưới đây là đúng hay sai? a) Nấu nhôm phế liệu là quá trình nóng chảy. b) Đổ nhôm lỏng vào khuôn là quá trình ngưng tụ. c) Chờ nhôm nguội là quá trình đông đặc. d) Nhôm chuyển thành thể lỏng là quá trình bay hơi.

4 lines
74.

Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

21%

c)

1%

d)

98%

75.

Tính chất nào sau đây sai khi nói về oxygen:

a)

Oxygen là chất khí

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Nặng hơn không khí

76.

Khi một đám cháy nhỏ xảy ra do xăng thì giải pháp chữa cháy nào dưới đây là hợp lý nhất?

a)

Phun nước

b)

Dùng cát đổ trùm lên

c)

Không làm gì cả, đợi cho lửa tự tắt

d)

Dùng chiếc chăn khô đắp vào

77.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Đốt rơm rạ sau thu hoạch

b)

Tưới nước cho cây trồng

c)

Bón phân tươi cho cây trồng

d)

Phun thuốc trừ sâu

78.

Muốn có ngọn lửa phải có đủ đồng thời 3 yếu tố nào sau đây:

a)

Chất đốt, nhiệt và oxygen

b)

Chất đốt, nhiệt và nitrogen

c)

Nhiệt, oxygen và nitrogen

d)

Nhiệt, oxygen và carbon dioxide

79.

Hãy điền chữ Đ vào những phát biểu đúng và chữ S vào những phát biểu sai về khí Oxygen: a) Là sản phẩm của quá trình quang hợp. b) Oxygen hóa lỏng ở -183°C.

4 lines
80.

Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

21%

c)

1%

d)

98%

81.

Tính chất nào sau đây sai khi nói về oxygen:

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan nhiều trong nước,

d)

Nặng hơn không khí,

82.

Khi một đám cháy nhỏ xảy ra do xăng thì giải pháp chữa cháy nào dưới đây là hợp lý nhất?

a)

Phun nước,

b)

Dùng cát đổ trùm lên,

c)

Không làm gì cả, đợi cho lửa tự tắt,

d)

Dùng chiếc chăn khô đắp vào,

83.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây, không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Đốt cỏ rác sau khi thu hoạch,

b)

Tưới nước cho cây trồng,

c)

Bón phân tươi cho cây trồng,

d)

Phun thuốc trừ sâu,

84.

Muốn có ngọn lửa phải có đủ đồng thời 3 yếu tố nào sau đây:

a)

Chất đốt, nhiệt và oxygen,

b)

Nhiệt, oxygen và nitrogen,

c)

Chất đốt, nhiệt và nitrogen,

d)

Nhiệt, oxygen và carbon dioxide,

85.

Hãy điền chữ Đ vào những phát biểu đúng và chữ S vào những phát biểu sai về khí Oxygen

a)

Là sản phẩm của quá trình quang hợp,

1.

Đúng

b)

Oxygen hóa lỏng ở -183°C,

2.

Đúng

c)

Chiếm 78% thể tích không khí,

3.

Sai

d)

Là chất khí giúp dập tắt đám cháy,

4.

Sai

86.

Tại sao khi phun chất từ bình cứu hoả vào đám cháy thì đám cháy lại bị dập tắt?

4 lines