wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống dẫn truyền tim

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống dẫn truyền tim, nút nhĩ thất có chức năng gì?

a)

Phát xung điện khởi phát nhịp tim

b)

Dẫn truyền xung điện từ nhĩ xuống thất

c)

Tăng co bóp cơ tim

d)

Điều chỉnh thể tích máu

2.

Pha khử cực nhanh trong điện thế hoạt động của tim chủ yếu do:

a)

Ion Canxi đi vào tế bào

b)

Ion Natri đi vào tế bào

c)

Ion Kali đi ra khỏi tế bào

d)

Ion Clorua đi vào tế bào

3.

Pha tái cực nhanh trong điện thế hoạt động của tim xảy ra khi:

a)

Ion Canxi đi vào tế bào

b)

Ion Natri đi vào tế bào

c)

Ion Kali đi ra khỏi tế bào

d)

Ion Natri đi ra khỏi tế bào

4.

Thể tích cuối kỳ tâm trương (EDV) có ý nghĩa là:

a)

Lượng máu còn lại trong tim sau khi co bóp

b)

Lượng máu nạp vào tim trước khi co bóp

c)

Lượng máu được tống ra mỗi nhát bóp

d)

Lượng máu lưu thông trong toàn cơ thể

5.

Thể tích cuối kỳ tâm thu (ESV) là:

a)

Lượng máu vào tim khi tâm thất giãn

b)

Lượng máu còn lại trong tim sau co bóp

c)

Lượng máu tống ra khỏi tim mỗi nhịp

d)

Lượng máu qua tĩnh mạch chủ

6.

Thuốc chẹn kênh canxi nhóm Non-DHP (như Verapamil, Diltiazem) chống chỉ định trong:

a)

Tăng huyết áp nhẹ

b)

Suy tim hoặc nhịp chậm

c)

Đau thắt ngực

d)

Hội chứng Raynaud

7.

Cơ chế chính của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) là:

a)

Ức chế tổng hợp Aldosteron trực tiếp

b)

Ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II

c)

Ức chế hoạt động của renin

d)

Tăng hoạt động giao cảm

8.

Tác dụng phụ đặc trưng của thuốc ức chế men chuyển là:

a)

Tim nhanh

b)

Ho khan do tích tụ Bradykinin

c)

Hạ Canxi máu

d)

Tăng acid uric

9.

Khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển cần thận trọng ở người bệnh:

a)

Suy thận

b)

Suy giáp

c)

Loãng xương

d)

Béo phì

10.

Thuốc ức chế thụ thể Angiotensin II (ARB) có hậu tố là:

a)

-pril

b)

-sartan

c)

-olol

d)

-dipin

11.

Cả thuốc ACEI và ARB đều có thể gây:

a)

Giảm Kali máu

b)

Tăng Kali máu

c)

Giảm đường huyết

d)

Hạ Canxi máu

12.

Thuốc lợi tiểu tác động lên quai Henle

4 lines
13.

Cả thuốc ACEI và ARB đều có thể gây:

a)

Giảm Kali máu

b)

Tăng Kali máu

c)

Giảm đường huyết

d)

Hạ Canxi máu

14.

Thuốc lợi tiểu tác động lên quai Henle nhánh lên có cơ chế:

a)

Ức chế kênh Na⁺/Cl⁻

b)

Ức chế kênh đồng vận chuyển Na⁺ K⁺ 2Cl⁻

c)

Ức chế bơm Na⁺/K⁺ ATPase

d)

Ức chế carbonic anhydrase

15.

Thuốc lợi tiểu quai gây độc tính lên cơ quan nào?

a)

Tai trong (dây thần kinh VIII)

b)

Mắt

c)

Gan

d)

Tủy xương

16.

Lợi tiểu Thiazid thường được sử dụng để điều trị:

a)

Phù phổi cấp

b)

Tăng huyết áp nhẹ và suy tim nhẹ

c)

Hạ huyết áp tư thế

d)

Loạn nhịp tim

17.

Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu Thiazid là:

a)

Tăng đường huyết

b)

Giảm acid uric

c)

Tăng Magie máu

d)

Tăng Kali máu

18.

Thuốc lợi tiểu tiết kiệm Kali thường được phối hợp với:

a)

Thuốc lợi tiểu quai

b)

Thuốc chẹn beta

c)

Thuốc giãn mạch

d)

Thuốc ức chế men chuyển

19.

Spironolacton gây tác dụng phụ đặc biệt ở nam giới là:

a)

Nữ hóa tuyến vú

b)

Run tay

c)

Giảm huyết áp tư thế

d)

Rối loạn tiêu hóa

20.

Thuốc Nitroglycerin gây giãn mạch bằng cách tạo ra chất nào?

a)

Nitric Oxide

b)

Carbon monoxide

c)

Cyclic AMP

d)

Dopamin

21.

Tác dụng phụ của Nitroglycerin thường gặp nhất là:

a)

Đau đầu

b)

Ho khan

c)

Tiêu chảy

d)

Táo bón

22.

Sodium Nitroprusside có thể gây ngộ độc chất nào khi dùng lâu dài?

a)

Thiocyanate và Cyanide

b)

Carbon monoxide

c)

Sulfate

d)

Nitrite

23.

Hydralazine thường được sử dụng phối hợp với thuốc nào trong điều trị suy tim?

a)

Digoxin

b)

Atropin

c)

Captopril

d)

Verapamil

24.

Thuốc Fenoldopam có cơ chế giãn mạch qua việc kích hoạt receptor:

a)

Dopamine D1

b)

Alpha 1

c)

Beta 2

d)

Muscarin

25.

Beta blocker làm giảm huyết áp chủ yếu nhờ:

a)

Ức chế renin và giảm nhịp tim

b)

Tăng nhịp tim

c)

Tăng co bóp cơ tim

d)

Giãn mạch trực tiếp

26.

Beta blocker có thể gây khó thở ở bệnh nhân nào?

a)

Bệnh nhân hen phế quản

b)

Bệnh nhân đái tháo đường

c)

Bệnh nhân suy giáp

d)

Bệnh nhân béo phì

27.

r có thể gây khó thở ở bệnh nhân nào?

a)

Bệnh nhân hen phế quản

b)

Bệnh nhân đái tháo đường

c)

Bệnh nhân suy giáp

d)

Bệnh nhân béo phì

28.

Khi ngừng sử dụng Beta blocker đột ngột có thể gây:

a)

Cơn đau thắt ngực trở lại

b)

Giảm nhịp tim kéo dài

c)

Tăng tiết mồ hôi

d)

Buồn nôn

29.

Methyldopa là thuốc được lựa chọn hàng đầu điều trị tăng huyết áp cho:

a)

Người cao tuổi

b)

Phụ nữ mang thai

c)

Trẻ nhỏ

d)

Người bị bệnh gan

30.

Clonidin có thể gây hội chứng dội ngược huyết áp khi:

a)

Dùng quá liều

b)

Ngừng thuốc đột ngột

c)

Dùng kết hợp với thuốc lợi tiểu

d)

Dùng cùng Nitrat

31.

Thuốc Reserpin gây trầm cảm do:

a)

Tăng serotonin

b)

Giảm dopamine và serotonin trong não

c)

Tăng noradrenalin

d)

Tăng hoạt động giao cảm

32.

Thuốc Prazosin thường được dùng điều trị đồng thời bệnh:

a)

Tăng huyết áp và phì đại tuyến tiền liệt lành tính

b)

Đái tháo đường

c)

Suy giáp

d)

Viêm phế quản

33.

Nhóm thuốc Statin có thể gây tác dụng phụ nghiêm trọng là:

a)

Tiêu cơ vân

b)

Tăng acid uric

c)

Rối loạn điện giải

d)

Giảm đường huyết

34.

Fibrat có tác dụng làm giảm mạnh loại lipid nào trong máu?

a)

Cholesterol

b)

Triglycerid

c)

HDL

d)

LDL

35.

Ezetimibe ức chế hấp thu cholesterol thông qua kênh vận chuyển nào?

a)

NPC1L1

b)

GLUT4

c)

PPARα

d)

PCSK9

36.

Evolocumab là thuốc thuộc nhóm:

a)

Ức chế HMG-CoA reductase

b)

Kháng thể đơn dòng ức chế PCSK9

c)

Ức chế hấp thu cholesterol

d)

Fibrat

37.

Acetylcholin liều thấp gây:

a)

Giãn mạch và hạ huyết áp

b)

Co mạch và tăng huyết áp

c)

Tăng co bóp cơ tim

d)

Tăng nhịp thở

38.

Pilocarpin được sử dụng trong điều trị bệnh:

a)

Glaucoma và khô miệng do xạ trị

b)

Loét dạ dày

c)

Tăng huyết áp

d)

Suy tim

39.

Atropin có thể gây tác dụng phụ nguy hiểm ở trẻ em là:

a)

Sốt cao do giảm tiết mồ hôi

b)

Tụt huyết áp

c)

Co giật

d)

Hôn mê

40.

Ipratropium là thuốc giãn phế quản do cơ chế:

a)

Ức chế thụ thể Muscarinic

b)

Chủ vận Beta 2

c)

Ức chế kênh Canxi

d)

Giảm tiết dịch

41.

Papaverin giãn cơ trơn nhờ cơ chế:

a)

Ức chế men phosphodiesterase

b)

Kích hoạt

42.

c giãn phế quản do cơ chế:

a)

Ức chế thụ thể Muscarinic

b)

Chủ vận Beta 2

c)

Ức chế kênh Canxi

d)

Giảm tiết dịch

43.

Papaverin giãn cơ trơn nhờ cơ chế:

a)

Ức chế men phosphodiesterase

b)

Kích hoạt thụ thể Muscarinic

c)

Ức chế men Acetylcholinesterase

d)

Ức chế kênh Canxi

44.

Thuốc giãn cơ vân Succinylcholine có đặc điểm:

a)

Gây khử cực kéo dài dẫn đến liệt cơ

b)

Ức chế kênh Na⁺

c)

Ức chế Acetylcholinesterase

d)

Làm tăng co cơ

45.

Adrenalin được sử dụng trong:

a)

Ngừng tim và sốc phản vệ

b)

Tăng huyết áp

c)

Loạn nhịp tim

d)

Viêm phổi

46.

Noradrenalin chủ yếu làm tăng huyết áp do:

a)

Co mạch mạnh qua thụ thể Alpha 1

b)

Giãn mạch thận

c)

Kích thích Beta 2

d)

Tăng tiết insulin

47.

Dopamin liều thấp làm tăng bài niệu do:

a)

Giãn mạch thận

b)

Co mạch thận

c)

Kích thích Alpha 1

d)

Ức chế Beta 1

48.

Phenylephrin được dùng để:

a)

Giảm sung huyết mũi do co mạch tại chỗ

b)

Giãn phế quản

c)

Giảm tiết dịch vị

d)

Tăng co bóp cơ tim

49.

Clonidin là thuốc:

a)

Chủ vận Alpha 2 trung ương

b)

Chẹn Alpha 1

c)

Chẹn Beta 2

d)

Ức chế Dopamin

50.

Isoprenalin là thuốc:

a)

Chủ vận Beta không chọn lọc

b)

Chẹn Beta 1

c)

Chẹn Alpha

d)

Cường giao cảm gián tiếp

51.

Dobutamin chủ yếu kích thích receptor nào?

a)

Beta 1

b)

Alpha 1

c)

Beta 2

d)

Dopamin D1

52.

Thuốc Ephedrin có cơ chế:

a)

Vừa chủ vận trực tiếp vừa kích thích phóng thích Noradrenalin

b)

Chẹn Alpha

c)

Tăng phân hủy Dopamin

d)

Ức chế tái hấp thu serotonin

53.

Amphetamine được sử dụng điều trị:

a)

Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

b)

Trầm cảm

c)

Suy giáp

d)

Đái tháo đường

54.

Phentolamin là thuốc chẹn:

a)

Alpha không chọn lọc

b)

Beta chọn lọc

c)

Alpha 1 chọn lọc

d)

Alpha 2 chọn lọc

55.

Chống chỉ định chung của thuốc chẹn Beta là:

a)

Hen phế quản và nhịp tim chậm

b)

Tăng huyết áp

c)

Loạn nhịp nhanh

d)

Đau nửa đầu