wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN HÓA SINH

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu tạo của Glucid:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Alcol và acid béo

d)

Monosaccarid

2.

Hai thành phần cấu tạo nên maltose là:

a)

2 phân tử glucose

b)

2 phân tử pentose

c)

2 phân tử mannose

d)

2 phân tử fructose

3.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Monosaccarid:

a)

Glucose, Fructose, Galactose

b)

Glucose, Glycogen, Fructose

c)

Glucose, Glycogen, Saccarose

d)

Maltose, Saccarose, Glycogen

4.

Những chất sau đây là lipid thuần:

a)

Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

b)

Cerid, Cerebrosid, gangliosid

c)

Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic

d)

Glycerid, cerid, sterid

5.

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

a)

Vitamin C, Vitamin A

b)

Vitamin B1, B2

c)

Vitamin PP, B6, B12

d)

Vitamin A, D, E, K

6.

Liên kết peptid trong phân tử protein được hình thành do sự kết hợp của nhóm:

a)

-carboxyl của acid amin này với nhóm α-amin của acid amin kia

b)

-carboxyl của acid amin này với nhóm β-amin của acid amin kia

c)

β-carboxyl của acid amin này với nhóm α-amin của acid amin kia

d)

β-carboxyl của acid amin này với nhóm β-amin của acid amin kia

7.

Câu 7: Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Fructozơ

b)

Glucôzơ

c)

Galactozơ

d)

Mantozơ

8.

Loại ARN chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong các ARN của tế bào:

a)

ARN ribosom

b)

ARN thông tin

c)

ARN vận chuyển

d)

ARN nhỏ ở nhân

9.

Bốn chuỗi polypeptid của globin gồm:

a)

Hai chuỗi α và hai chuỗi β

b)

Hai chuỗi γ và hai chuỗi β

c)

Hai chuỗi α và hai chuỗi γ

d)

Hai chuỗi α và hai chuỗi δ

10.

Enzym xúc tác cho phản ứng AH₂ + B → A + BH₂ là loại enzym:

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Thuỷ phân

c)

Đồng phân hoá

d)

Oxy hoá khử

11.

Thyrocalcitonin có tác dụng:

a)

Tăng phân huỷ xương

b)

Tăng hấp thu Ca ở ruột

c)

Hạ calci máu

d)

Ức chế tạo xương mới

12.

Insulin do loại tế bào nào tiết ra:

a)

β của tuyến tuỵ

b)

Tuỷ thượng thận

c)

Gan

d)

Tuyến yên trước

13.

Số phân tử H₂O được sử dụng trong chu trình Acid citric (Chu trình Krebs):

a)

1

b)

2

14.

Quá trình β oxy hoá có mấy giai đoạn:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

15.

Giai đoạn 1 của con đường đường phân (HDP) là:

a)

Phosphoryl hóa glucose và sự tạo thành HDP là F1,6-DP, tiêu thụ ATP

b)

Oxy hóa từ F1,6-DP đến pyruvat, tạo ATP và NADH, H+

c)

Sự biến đổi tiếp theo của acid pyruvic trong điều kiện yếm khí (tiêu thụ NADH, H+ tạo lactat) hoặc hiếu khí (tạo H2O, CO2, ATP)

d)

Oxy hóa trực tiếp glucose 6 phosphate thành pentose phosphat

16.

Trong chu trình Acid citric, acid oxaloacetic được tạo thành từ:

a)

Acid fumaric

b)

Acid malic

c)

Acid succinic

d)

Succinyl CoA

17.

Trong con đường đường phân (HDP), Phosphodioxyaeton được tạo thành từ:

a)

Fructose 1,6-diphosphat

b)

Phosphoglyceraldehyd

c)

Glucose 1,6-diphosphat

d)

3-phosphoglycerat

18.

Sự thoái hóa base purin ở người xảy ra với hai giai đoạn phản ứng chủ yếu với:

a)

Khử amin và thủy phân

b)

Khử amin thủy phân và oxi hóa

c)

Chuyển amin và oxi hóa

d)

Chuyển amin và oxi hóa thủy phân

19.

Câu hỏi: Chọn đáp án đúng:

a)

Carbonic transferase

b)

Bicarbonic AnhydrR4ase

c)

Carbonic Anhydrase

d)

Carbonic Anhydrase

20.

Quá trình tân tạo glucid xảy ra mạnh nhất khi:

a)

Khi đói

b)

Khi ngủ

c)

Khi ăn

d)

Khi no

21.

Tại sao mã di truyền là mã thoái hóa:

a)

Một acid amin mã hóa chỉ bởi một mã ba

b)

Một mã ba mã hóa cho nhiều acid amin

c)

Một acid amin mã hóa bởi nhiều mã ba

d)

Có nhiều khung đọc mã khác nhau

22.

Các nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể (chiếm 97,5% thân trọng) gồm:

a)

C, H, O

b)

C, H, O, N

c)

C, H, O, N, Ca

d)

C, H, O, N, S

23.

Enzym xúc tác cho phản ứng ABC → BCA là loại enzym:

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Thủy phân

c)

Đồng phân hóa

d)

Oxy hóa khử

24.

Enzym KHÔNG được gọi tên theo cách nào trong các cách sau:

a)

Tên cơ chất + ase

b)

Tên phản ứng enzym + ose

c)

Tên cơ chất + tên phản ứng enzym + ase

d)

Gọi theo tên riêng: Pepsin, trypsin...

25.

Bilan nước âm là:

a)

Lượng nước nhập = lượng nước xuất

b)

Lượng nước nhập > lượng nước xuất

c)

Lượng nước nhập < lượng nước xuất

d)

Lượng nước nhập = lượng nước xuất + lượng nước mất qua da

26.

Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:

a)

Tạo mật của gan

b)

Chuyển hoá glucid

c)

Chuyển hoá protid

d)

Khử độc

27.

Gan có vai trò điều hoà đường máu của cơ thể là do:

a)

Gan có khả năng tổng hợp hormon điều hoà đường máu

b)

Gan có khả năng tổng hợp heparin cung cấp cho máu

c)

Gan có khả năng tổng hợp và phân ly glycogen

d)

Gan có khả năng tổng hợp acid glucuronic

28.

Tác dụng chính của muối mật:

a)

Tiêu hoá lipid của thức ăn

b)

Hoà tan chất độc

c)

Tăng nhu động ruột

d)

Đào thải chất độc

29.

Các chức năng sau là của thận, NGOẠI TRỪ:

a)

Bài tiết chất cặn bã

b)

Khử độc

c)

Tham gia điều hoà thăng bằng acid – base

d)

Chuyển hoá các chất

30.

Đơn vị chức năng của thận có tên gọi là:

a)

Neuron

b)

Nephron

c)

Cầu thận

d)

Ống thận

31.

Acid amin base là những acid amin:

a)

Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH

b)

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

c)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

d)

Gốc R có nhóm –OH

32.

Estrogen gồm có:

a)

Testosteron, estron, estradiol

b)

Progesteron, estron, estriol

c)

Estron, estriol, estradiol

d)

Progesteron, estron, estriol

33.

Nước bị cầm cố trong:

a)

Máu

b)

Nước tiểu

c)

Khoảng giữa các phân tử

d)

Dịch ngoài tế bào

34.

Đơn vị cấu tạo của Protein:

a)

A. Acid amin

b)

B. Acid béo

c)

C. Acol và acid béo

d)

D. Monosaccarid

35.

Saccarose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vị β-Fructose

b)

2 đơn vị α-Glucose

c)

1 α-Fructose và 1 β-Glucose

d)

1 β-Fructose và 1 α-Glucose

36.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Disaccarid:

a)

Maltose, Saccarose, Glycogen

b)

Lactose, Maltose, Saccarose

c)

Lactose, Maltose, Fructose

d)

Maltose, Fructose, Glycogen

37.

Lipid thuần có cấu tạo:

a)

Este của acid béo và alcol

b)

Acid béo, alcol, acid phosphoric

c)

Glycerol, acid béo, cholin

d)

Acid béo, alcol, protein

38.

Glycerid thuộc thành phần nào:

(a)  

39.

Các acid amin trong phân tử protein nối với nhau bằng liên kết:

a)

Hydro

b)

Disulfid

c)

Peptid

d)

Phospho

40.

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

a)

A. Aldohexose

b)

B. Cetopentose

c)

C. Cetohexose

d)

D. Aldopentose

41.

Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:

a)

Cytosin, Uracil, Guanin

b)

Uracil, Cytosin, Thymin

c)

Thymin, Uracil, Guanin

d)

Cytosin, Guanin, Adenin

42.

Khi điều trị ngộ độc CO ta dùng hỗn hợp khí để kích thích hô hấp là:

a)

Hỗn hợp khí 95%O₂ và 10% CO₂

b)

Hỗn hợp khí 90%O₂ và 5% CO₂

c)

Hỗn hợp khí 80%O₂ và 15% CO₂

d)

Hỗn hợp khí 95%O₂ và 5% CO₂

43.

Số phân tử CO₂ được phóng thích trong chu trình Acid citric (Chu trình Krebs):

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Chu trình thoái hóa theo con đường đường phân (HDP) xảy ra ở giai đoạn 2 có:

a)

8 phản ứng

b)

6 phản ứng

c)

4 phản ứng

d)

2 phản ứng

45.

Sản phẩm thoái hóa chủ yếu của chuyển hóa purin ở người là:

a)

Allantoin

b)

Ure

c)

Amoniac

d)

Acid uric

46.

Giai đoạn 1 của con đường pentophosphat (HMP) là:

a)

Oxy hóa trực tiếp glucose 6 phosphate thành pentose phosphate

b)

Chu trình pentose

c)

Phosphoryl hóa glucose và sự tạo thành HDP là F1,6-DP, tiêu thụ ATP

d)

Oxy hóa từ F1,6-DP đến pyruvat, tạo ATP và NADH, H+

47.

Tác dụng của ARN polymerase:

a)

Xúc tác sự tổng hợp ARN mồi

b)

Xúc tác sự gắn tARN vào ribosom

c)

Chuyển tARN thành mARN

d)

Xúc tác sự tổng hợp mARN

48.

Một người ở vùng núi cao lâu ngày có nguy cơ bị:

a)

Nhiễm kiềm hô hấp

b)

Nhiễm acid chuyển hóa

c)

Nhiễm acid hô hấp

d)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

49.

Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid:

a)

Acid hyaluronic, Cellulose và Chondroitin Sulfat

b)

Acid hyaluronic, Chondroitin Sulfat và Heparin

c)

Acid hyaluronic, Cellulose và Heparin

d)

Cellulose, Chondroitin Sulfat và Heparin

50.

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

a)

A. Aldohexose

b)

B. Cetopentose

c)

C. Cetohexose

d)

D. Aldopentose

51.

Sản phẩm của giai đoạn 2 trong con đường đường phân (HDP) là:

a)

Pyruvat

b)

Acetyl CoA

c)

Lactat

d)

ATP

52.

Lipoprotein nào sau là có hại:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

53.

Acid amin gắn với tARN bởi liên kết nào sau đây:

a)

Hydro

b)

Peptid

c)

Ion

d)

Este

54.

Chất nào là lipid tạp:

a)

Triglycerid

b)

Cerid

c)

Sterid

d)

Glycolipid

55.

Enzym xúc tác cho phản ứng AX + B → A + BX là loại enzym:

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Thuỷ phân

c)

Đồng phân hoá

d)

Oxy hoá khử

56.

Các giai đoạn sau là sự β oxy hoá, TRỪ:

a)

Giai đoạn khử hydro lần 1

b)

Giai đoạn khử nước

c)

Giai đoạn khử hydro lần 2

d)

Giai đoạn gắn CoA, tách acetyl

57.

A. Glycocholat B. Acid taurocholic C. Acid glycocholic D. Acid cholic

a)

Glycocholat

b)

Acid taurocholic

c)

Acid glycocholic

d)

Acid cholic

58.

Ở tổ chức, HbO2 dễ phân li để cung cấp O2 cho tế bào. Đó là do ở tế bào:

a)

pCO2 giảm, H+ giảm, pH tăng

b)

pCO2 tăng, H+ giảm, pH tăng

c)

pCO2 giảm, H+ tăng, pH giảm

d)

pCO2 tăng, H+ tăng, pH giảm

59.

Enzym tăng nhiều nhất trong máu khi tế bào gan bị huỷ hoại:

a)

Amylase

b)

Transaminase

c)

Glutaminase

d)

Lipase

60.

Chất được thận tái hấp thu hoàn toàn là:

a)

Nước

b)

Glucose

c)

Acid uric

d)

Creatinin

61.

Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:

a)

A. Angiotensin thành Aldosteron

b)

B. Angiotensinogen thành Angiotensin I

c)

C. Angiotensin I thành Angiotensin II

d)

D. Angiotensin II thành Angiotensin I

62.

Tỷ trọng bình thường của nước tiểu:

a)

1,005 - 1,030

b)

1,050 - 1,060

c)

1,003 - 1,008

d)

> 1,050

63.

Sự bài tiết ure trong nước tiểu phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Chế độ thời tiết

b)

Chế độ ăn

c)

Tuổi tác

d)

Giới tính

64.

Acid amin acid là những acid amin:

a)

Gốc R có một nhóm -OH

b)

Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2

c)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

d)

Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2

65.

Enzyme LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trò:

a)

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este

b)

Xúc tác quá trình tổng hợp Lecithin

c)

Tổng hợp phospholipid

d)

Tham gia vào tổng hợp Triglycerid

66.

ALT là viết tắt của enzym mang tên:

a)

Alanine Aminotransferase

b)

Alamine aminotransferase

c)

Aladonine aminotransferase

d)

Aladomine aminotransferase

67.

Đơn vị cấu tạo của Lipid:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Acol và acid béo

d)

Monosaccarid

68.

Lactose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vị β-galactose

b)

1 β-galactose và 1 α-glucose

c)

1 α-galactose và 1 β-glucose

d)

2 đơn vị α-Glucose

69.

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

a)

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose

b)

Heparin, acid hyaluronic, cellulose

c)

Tinh bột, chondroitin sunfat, heparin

d)

Chondroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic

70.

Đường nào không có tính khử

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Galactose

71.

Trong phân tử protein có bao nhiêu bậc cấu trúc:

a)

2 bậc

b)

3 bậc

c)

4 bậc

d)

5 bậc

72.

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

A. Aldohexose

b)

B. Cetopentose

c)

C. Cetohexose

d)

D. Aldopentose

73.

Base nitơ dẫn xuất từ purin:

a)

A. Adenin, Cytosin

b)

B. Guanin, Thymin

c)

C. Guanin, Adenin

d)

D. Cytosin, Thymin

74.

Vai trò sinh học của rARN:

a)

Chứa thông tin di truyền

b)

Mang thông tin di truyền từ ADN đến ribosom

c)

(không có nội dung)

d)

Vận chuyển acid amin đến ribosom

75.

Theo hội hoá sinh quốc tế, dựa trên các loại phản ứng và cơ chế phản ứng enzym được:

a)

Chia làm 4 loại

b)

Chia làm 6 loại

c)

Chia làm 7 loại

d)

Chia làm 5 loại

76.

Chu trình acid citric có bao nhiêu giai đoạn:

a)

6 giai đoạn

b)

7 giai đoạn

c)

8 giai đoạn

d)

9 giai đoạn

77.

Thoái hóa Glucose theo con đường đường phân (HDP) trong điều kiện hiếu khí ở người cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat

b)

Pyruvat

c)

Acetyl CoA

d)

Phospho enol pyruvat

78.

Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:

a)

Sorbitol

b)

Mannitol

c)

Ribitol

d)

Dulcitol

79.

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

a)

Acetyl CoA

b)

NADPHH+

c)

Lactat

d)

CO2, H2O và ATP

80.

Tập hợp nào sau đây là mã kết thúc:

a)

UAA, UAG, UGA

b)

AUU, AUG, AGU

c)

GAU, UAG, GUU

d)

UUU, GUA, AAA

81.

Tên một hệ đệm trong điều hòa thăng bằng acid-base:

(a)  

82.

Glycogen được tổng hợp từ Glucose nhờ enzym:

a)

Glycogen dehydrogenase

b)

Glycogen synthase

c)

Glycogen decarboxylase

d)

Glycogenolactonase

83.

Các hormon nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Vasopressin, Glucagon, ACTH

84.

Lipoprotein nào sau là có lợi:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

85.

Chu trình Acid citric (Chu trình Krebs) tạo ra:

a)

3NADH+, 1FADH2

b)

1NADH+, 3FADH2

c)

3NADH+, 3FADH2

d)

1NADH+, 1FADH2

86.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

a)

A. Amylose, Glycogen

b)

B. Amylopectin, Glycogen

c)

C. Amylose, Cellulose

d)

D. Cellulose, Amylopectin

87.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

a)

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen

b)

Maltose, Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic

c)

Fructose, Amylopectin, Acid hyaluronic, Heparin

88.

Enzym xúc tác cho phản ứng AB + H2O → AH + BOH là loại enzym:

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Thủy phân

c)

Đồng phân hóa

d)

Oxy hóa khử

89.

Trong quá trình β oxy hóa, từ Acyl CoA tạo ra:

a)

Acetyl CoA

b)

Glycerol

c)

Dehydro acyl CoA

d)

PGA

90.

Quá trình phân ly glycogen trong con đường đường phân (HDP) xảy ra KHÔNG nhờ enzym nào:

a)

Phosphorylase

b)

Oligotransferase

c)

Amylo α-(1,6)-glucosidase

d)

Glycogen synthase

91.

Chức năng nào không phải là chức năng sinh hóa của gan:

a)

Tạo mật

b)

Chuyển hóa muối nước

c)

Khử độc

d)

Chuyển hóa glucid

92.

Nước được tái hấp thu ở thận:

a)

1%

b)

25%

c)

75%

d)

99%

93.

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:

a)

Phản ứng Ninhydrin

b)

Phản ứng Molish

c)

Phản ứng Biure

d)

Phản ứng thủy phân

94.

Trọng lượng hai thận ở người trưởng thành chiếm:

a)

0,5% thân trọng

b)

1% thân trọng

c)

5% thân trọng

d)

10% thân trọng

95.

Bệnh lý gây tăng số lượng nước tiểu

a)

Đái tháo đường

b)

Suy thận

c)

Bỏng nặng

d)

Tiêu chảy

96.

Acid amin trung tính là những acid amin có:

a)

Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH

b)

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

c)

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm –COOH

d)

R là gốc hydrocarbon

97.

MSH có tác dụng kích thích hoạt động:

a)

Tuyến giáp trạng

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến vỏ thượng thận

d)

Tạo hắc tố của tế bào da

98.

AST là viết tắt của enzym mang tên:

a)

Asparat Aminotransferase

b)

Aspatagin Aminotransferase

c)

Aspatat Aminotransferase

d)

Asparagin Aminotransferase

99.

Dựa vào bản chất của các hợp chất, chia các thành phần hóa học cấu tạo cơ thể thành:

a)

Nước, hợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ

b)

Nguyên tố chính, nguyên tố vi lượng, nguyên tố siêu vi lượng

c)

Glucid, lipid, protid

d)

Muối vô cơ rắn, muối vô cơ dạng hoà tan trong dung dịch, các hợp chất cơ kim

100.

Acid amin nào sau đây là acid amin kiềm:

a)

Arginin

b)

Valin

c)

Threonin

d)

Glycin