wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn GK1 HÓ* H*C

Total questions: 64

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là:

a)

proton và neutron

b)

electron và neutron

c)

proton và electron

d)

proton, neutron và electron

2.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

proton và neutron

b)

electron và neutron

c)

proton và electron

d)

proton, neutron và electron

3.

Nguyên tố hoá học là

a)

những nguyên tử có cùng số khối

b)

những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

c)

những nguyên tử có cùng số neutron

d)

những phân tử có cùng số proton

4.

Đồng vị là những

a)

nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

b)

nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

c)

phân tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

d)

chất có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

5.

Tìm cấu hình electron viết sai:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5

d)

1s2 2s2 2p5

6.

Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 vậy nguyên tố X là :

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Chưa biết

d)

Không có

7.

Nguyên tử R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Cấu hình electron đầy đủ của R là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s1 3p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 4s1 3p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d1 3p6

8.

8. Đồng vị của M thoả mãn điều kiện số proton : số neutron = 13 : 15 là

a)

55M

b)

56M

c)

57M

d)

58M

9.

Nguyên tố K có số thứ tự là 19 trong bảng HTTH, cấu hình electron của K là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 4s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2

10.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

11.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Biết ( Z ≤ N ≤ 1,5.Z). Số khối của nguyên tử X là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

12.

Nguyên tử Y có số hiệu nguyên tử là (Z=17). Số electron lớp ngoài cùng của Y là:

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

13.

Tổng số hạt cơ bản trong 1 nguyên tử của nguyên tố X là 40. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s1

c)

1s2 2s2 3p6 3s2 3p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

14.

Nguyên tử X có cấu hình electron ngoài cùng là 3p4. Vị trí của X trong bảng HTTH là

a)

ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA

b)

ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

c)

ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

ô 18, chu kỳ 4, nhóm VIA

15.

Nguyên tử X có cấu hình electron là "1s2 2s2 2p6 3s2 3p6" thì số proton trong nguyên tử X là:

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

16.

Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng là 3p5 vậy cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s1 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2

d)

1s2 2s2 2p5 3s2 3p5

17.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Cấu hình electron lớp ngoài

cùng của X là

a)

3s2 3p4

b)

3s2 3p5

c)

3s2 3p1

d)

2s2 2p7

18.

Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 22. Cấu hình electron ngoài cùng của X là

a)

3s2 3p6

b)

3d6 4s2

c)

3d6

d)

3d8

19.

Nguyên tử Z có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6. Nguyên tử Z là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Chưa biết

20.

Nguyên tố S có số hiệu nguyên tử (Z = 16) cấu hình electron của S là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 4s2 3p2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 4s2 3p4

21.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có (Z = 17) là:

a)

5

b)

7

c)

3

d)

2

22.

Các bon tự nhiên là hỗn hợp của 2 đồng vị 12C và 13C, trong đó đồng vị 12C chiếm 98.9%. Nguyên tử khối trung bình của Cacbon là:

a)

A. 12,150

b)

12,011

c)

12,512

d)

12,00

23.

Số electron tối đa trên lớp M (n=3) là:

a)

8

b)

18

c)

9

d)

32

24.

Cấu hình electron của nguyên tử M được phân bố trên 3 lớp, lớp ngoài cùng có 5 electron:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

d)

1s2 2s2 2p5

25.

Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p5. Vậy nguyên tố X là :

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Chưa biết

d)

Không có

26.

Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Bảng tuần hoàn có số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là:

a)

3 và 3

b)

3 và 4

c)

4 và 4

d)

4 và 3

28.

Trong bảng hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Các nguyên tố cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng (chu kì)

c)

Các nguyên tố cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột (nhóm)

d)

Cả A, B, C.

29.

Tìm câu sai trong các câu sau đây:

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và nhóm

b)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều tăng

dần của điện tích hạt nhân

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số chu kì bằng số electron lớp ngoài cùng

30.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các

nguyên tố trong một nhóm A có:

a)

Số electron như nhau

b)

Số lớp electron như nhau

c)

Số electron lớp ngoài cùng như nhau

d)

Cùng số electron s hay p

31.

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố

A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

C. giảm theo chiều tăng của tính phi kim D. Cả B và C đều đúng

a)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

giảm theo chiều tăng của tính phi kim

d)

Cả B và C đều đúng

32.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố

a)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

giảm theo chiều tăng của tính kim loại

d)

không thay đổi

33.

Các nguyên tố Halogen được sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử.

a)

Cl, F, Br, I

b)

F, Cl, Br, I

c)

I, Br, Cl, F

d)

F, Br, Cl, I

34.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Trong một chu kì đi từ trái sang phải tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

b)

Trong một nhóm đi từ trên xuống dưới tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

c)

Trong một chu kì đi từ trái sang phải độ âm điện của các nguyên tố tăng dần

d)

Trong một nhóm đi từ trên xuống dưới độ âm điện của các nguyên tố giảm dần

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Trong một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính bazơ của các oxit và

hidroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit của chúng mạnh dần

b)

Trong một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính bazơ của các oxit và

hidroxit tương ứng mạnh dần, đồng thời tính axit của chúng yếu dần

c)

Trong một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân hoá trị cao nhất của các

nguyên tố với oxi tăng dần từ 1 đến 7

d)

Trong một nhóm hoá trị cao nhất của các nguyên tố với oxi là không đổi và bằng số nhóm

36.

Nguyên tử X có cấu hình electron ngoài cùng là 3p4. Vị trí của X trong bảng HTTH là

a)

ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA

b)

ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

c)

ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

chu kỳ 4, nhóm VIA

37.

Các đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

a)

Số electron ở lớp ngoài cùng

b)

Độ âm điện

c)

Số lớp electron

d)

Tính kim loại, phi kim

38.

Trong một chu kì đi từ trái sang phải độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như sau:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Với kim loại thì giảm dần và phi kim thì tăng dần

d)

Không thay đổi

39.

AnionX- và cationY2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6. Vị trí của các nguyên tố trong

bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

b)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ;Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

c)

X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ;Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

40.

Một nguyên tố ở chu kì 4 và nhóm IIA cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

41.

Nguyên tố R có cấu hình electron như sau 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2, vậy nguyên tố X thuộc:

a)

Chu kì 4 và nhóm II A

b)

Chu kì 4 và nhóm VB

c)

Chu kì 4 và nhóm VIIB

42.

Nguyên tố R có cấu hình electron như sau 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p1, vậy nguyên tố R thuộc:

a)

Chu kì 4 và nhóm III A

b)

Chu kì 4 và nhóm IIIB

c)

Chu kì 4 và nhóm VIIIB

d)

Chu kì 4 và nhóm IA

43.

X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A của bảng HTTH. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. X và Y là

a)

O và S

b)

C và Si

c)

Mg và Ca

d)

N và P.

44.

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ những hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, gọi là nguyên tử. Các

phát biểu sau đây về nguyên tử và các hạt cấu tạo nên nguyên tử đúng hay sai? CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt proton, neutron và electron

b)

Proton có điện tích dương, neutron không có điện tích và electron có điện tích âm

c)

Số proton trong nguyên tử luôn bằng số neutron

d)

Khối lượng của electron lớn hơn khối lượng của proton

45.

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ những hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, gọi là nguyên tử. Các

phát biểu sau đây về nguyên tử và các hạt cấu tạo nên nguyên tử đúng hay sai? CHỌN CÂU SAI

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt proton, neutron và electron

b)

Proton có điện tích dương, neutron không có điện tích và electron có điện tích âm

c)

Số proton trong nguyên tử luôn bằng số neutron

d)

Khối lượng của electron lớn hơn khối lượng của proton

46.

Các phát biểu sau đây về nguyên tử và các hạt cấu tạo nên nguyên tử đúng hay sai? CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Số khối của nguyên tử là tổng số proton và neutron

b)

Nguyên tử có số proton bằng số electron

c)

Số khối của nguyên tử luôn lớn hơn số proton

d)

Nguyên tử có số neutron bằng số electron

47.

Các phát biểu sau đây về nguyên tử và các hạt cấu tạo nên nguyên tử đúng hay sai? CHỌN CÂU SAI

a)

Số khối của nguyên tử là tổng số proton và neutron

b)

Nguyên tử có số proton bằng số electron

c)

Số khối của nguyên tử luôn lớn hơn số proton

d)

Nguyên tử có số neutron bằng số electron

48.

Cấu hình electron của nguyên tử cho ta biết về sự phân bố electron của nguyên tử vào các lớp và các phân

lớp. Các phát biểu sau đây về cấu hình electron của nguyên tử đúng hay sai? CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Cấu hình electron của nguyên tử xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

b)

Electron ở lớp ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của nguyên tố

c)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng như nhau

d)

Nguyên tử có thể có nhiều hơn một cấu hình electron

49.

Cấu hình electron của nguyên tử cho ta biết về sự phân bố electron của nguyên tử vào các lớp và các phân

lớp. Các phát biểu sau đây về cấu hình electron của nguyên tử đúng hay sai? CHỌN CÂU SAI

a)

Cấu hình electron của nguyên tử xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

b)

Electron ở lớp ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của nguyên tố

c)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng như nhau

d)

Nguyên tử có thể có nhiều hơn một cấu hình electron

50.

Các phát biểu sau đây về cấu hình electron của nguyên tử đúng hay sai? CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Nguyên tử có số lớp electron bằng số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

b)

Electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

c)

Cấu hình electron của nguyên tử được viết theo thứ tự tăng dần của mức năng lượng

d)

Số electron tối đa trong lớp M là 18

51.

Các phát biểu sau đây về cấu hình electron của nguyên tử đúng hay sai? CHỌN CÂU SAI

a)

Nguyên tử có số lớp electron bằng số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

b)

Electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

c)

Cấu hình electron của nguyên tử được viết theo thứ tự tăng dần của mức năng lượng

d)

Số electron tối đa trong lớp M là 18

52.

Các phát biểu sau đây về nguyên tố hóa học đúng hay sai? CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Nguyên tử của cùng một nguyên tố có thể có số neutron khác nhau

b)

Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số neutron

c)

Nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố được tính dựa trên tỷ lệ phần trăm của các đồng vị

d)

Đồng vị của một nguyên tố có tính chất hóa học khác nhau

53.

Các phát biểu sau đây về nguyên tố hóa học đúng hay sai? CHỌN CÂU SAI

a)

Nguyên tử của cùng một nguyên tố có thể có số neutron khác nhau

b)

Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số neutron

c)

Nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố được tính dựa trên tỷ lệ phần trăm của các đồng vị

d)

Đồng vị của một nguyên tố có tính chất hóa học khác nhau

54.

Trong các nguyên tố sau: A (Z=11) ; B (Z=17); C (Z=18); D (Z=20). Số các nguyên tố kim loại là

(a)  

55.

Nguyên tử X có số proton là 11 và số neutron là 12. Hãy tính số khối của nguyên tử X

(a)  

56.

Nguyên tử Y có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. Hãy xác định số electron của nguyên tử Y

(a)  

57.

Nguyên tử M có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2. Nguyên tố M thuộc nhóm nào trong bảng HTTH?

(a)  

58.

Nguyên tử Z có số khối là 40 và số neutron là 20. Hãy xác định số proton của nguyên tử Z

(a)  

59.

Nguyên tử của 1 nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối A nguyên tử X là

(a)  

60.

Nguyên tử Y có tổng số hạt proton, neutron, electron là 40. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn tổng số

hạt không mang điện là 12. Số hiệu Z nguyên tử của Y là

(a)  

61.

Một nguyên tố M có tổng số hạt proton, neutron, electron trong nguyên tử là bằng 60. Hãy xác định số hiệu

nguyên tử của M. Biết rằng ta luôn có: ( Z ≤ N ≤ 1,5.Z)

(a)  

62.

Viết cấu hình electron của các nguyên tố sau: A (Z=12) ; B (Z=16); C (Z=18); D (Z=19). Từ cấu hình

electron hãy cho biết vị trí các nguyên tố trên trong BTH (Ô, chu kì, nhóm)?. Cho biết các nguyên tố trên là kimloại, phi kim hay khí hiếm, tại sao?

4 lines
63.

Nguyên tử của 1 nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Xác định số hiệu nguyên tử của X, số khối A. Viết cấu hình electron của X .

4 lines
64.

Nguyên tử Y có tổng số hạt proton, neutron, electron là 40. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12. Tính số khối A, số hiệu nguyên tử Z của Y. Viết cấu hình electron. Cho biết vị trí của Y trong

bảng tuần hoàn.

4 lines