wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Đúng Sai thứ 7 ktra

Total questions: 84

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng là gì?

a)

Quá trình tiêu thụ thực phẩm để đáp ứng khẩu vị cá nhân.

b)

Quá trình cung cấp và sử dụng chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sống và sức khỏe.

c)

Phương pháp chế biến thực phẩm công nghiệp.

d)

Cách lựa chọn thực phẩm theo sở thích.

2.

Chất xơ có tác dụng gì đối với hệ tiêu hóa?

a)

Kích thích nhu động ruột, giúp nhuận tràng và giảm táo bón.

b)

Làm tăng nguy cơ mắc bệnh tiêu hóa.

c)

Tăng khả năng hấp thụ chất béo.

d)

Gây ức chế hoạt động tiêu hóa.

3.

Đâu là loại vitamin tan trong nước?

a)

Vitamin C

b)

Vitamin E

c)

Vitamin D

d)

Vitamin A

4.

Chỉ số khối cơ thể (BMI) thường được dùng để làm gì?

a)

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, bao gồm thừa cân hoặc béo phì.

b)

Đo mức độ kháng insulin.

c)

Đo tỷ lệ nước trong cơ thể.

d)

Đánh giá khả năng tiêu hóa của cơ thể.

5.

Chế độ ăn uống cân bằng là gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu năng lượng nhưng không cân nhắc các chất dinh dưỡng.

b)

Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng thiết yếu mà không vượt quá nhu cầu năng lượng.

c)

Chế độ ăn chỉ tập trung vào một nhóm chất dinh dưỡng nhất định.

d)

Chế độ ăn giàu năng lượng nhưng thiếu chất xơ.

6.

Chất béo bão hòa thường có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Dầu ô liu

b)

Các loại hạt

c)

Cá hồi

d)

Thịt đỏ và các sản phẩm từ sữa

7.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người trưởng thành?

a)

30-40

b)

40-50%

c)

50-60%

d)

60-70%

8.

Rối loạn ăn uống có thể gây ra hậu quả gì?

a)

Tăng khả năng tập trung

b)

Ổn định huyết áp

c)

Gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tâm lý và thể chất

d)

Giúp giảm cân bền vững

9.

Vitamin A có vai trò gì đối với sức khỏe?

a)

Giúp điều hòa cholesterol

b)

Cung cấp năng lượng chính cho cơ thể

c)

Ngăn ngừa mù lòa và tăng cường hệ miễn dịch

d)

Giúp tiêu hóa tốt hơn

10.

Thành phần nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể?

a)

Chất béo

b)

Protein

c)

Carbohydrate

11.

Thành phần nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể?

a)

Chất béo

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Vitamin

12.

Vitamin D có vai trò quan trọng trong việc gì?

a)

Tăng cường thị lực

b)

Điều hòa hormone

c)

Hỗ trợ hấp thụ canxi và phát triển xương

d)

Ngăn ngừa cảm lạnh

13.

Thiếu vitamin nhóm B có thể ảnh hưởng đến gì?

a)

Cấu trúc xương

b)

Sức khỏe da

c)

Hệ hô hấp

d)

Chức năng thần kinh và sản xuất năng lượng

14.

Thiếu vitamin B12 có thể gây ra vấn đề gì?

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Mất ngủ

c)

Thiếu máu và các rối loạn về thần kinh

d)

Tăng cân nhanh chóng

15.

Chế độ ăn giàu chất xơ có thể giúp giảm nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Loãng xương

b)

Bệnh tim mạch và ung thư đại trực tràng

c)

Viêm khớp

d)

Thiếu máu

16.

Béo phì có thể dẫn đến nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Bệnh lao

b)

Ung thư phổi

c)

Huyết áp cao, tiểu đường, và bệnh tim mạch

d)

Suy giảm miễn dịch

17.

Aflatoxin và nitrosamin là gì?

a)

Chất bảo vệ thực vật

b)

Chất gây ung thư có thể có trong thực phẩm

c)

Vitamin tan trong nước

d)

Chất tăng cường miễn dịch

18.

Thực phẩm là gì theo định nghĩa trong bài giảng?

a)

Sản phẩm để ăn uống vì mục đích chữa bệnh

b)

Sản phẩm rắn hoặc lỏng dùng để ăn uống với mục đích dinh dưỡng và/hoặc thị hiếu

c)

Nguyên liệu chỉ sử dụng để làm đẹp

d)

Dụng cụ hỗ trợ nấu nướng

19.

Protein không hoàn hảo là gì?

a)

Protein không chứa đủ các axit amin thiết yếu

b)

Protein có đầy đủ 9 loại axit amin thiết yếu

c)

Protein có thể được tiêu hóa dễ dàng

d)

Protein chỉ có trong động vật

20.

Khi cơ thể thiếu canxi, điều gì có thể xảy ra?

a)

Tăng cân

b)

Suy giảm hệ miễn dịch

c)

Mất ngủ

d)

Loãng xương và rối loạn chức năng xương

21.

Thực phẩm chức năng khác với thực phẩm truyền thống ở điểm nào?

4 lines
22.

Thực phẩm chức năng khác với thực phẩm truyền thống ở điểm nào?

a)

Không chứa chất dinh dưỡng

b)

Chứa các chất có tác dụng tích cực đến sức khỏe ngoài cung cấp dinh dưỡng cơ bản.

c)

Không có bất kỳ lợi ích sức khỏe nào

d)

Dễ hỏng hơn

23.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), sức khỏe là gì?

a)

Trạng thái hoàn toàn lành mạnh về thể chất, tinh thần và xã hội, không chỉ đơn thuần là không có bệnh tật

b)

Trạng thái không có bệnh tật

c)

Tình trạng ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Khả năng làm việc mà không mệt mỏi

24.

Chất béo đóng vai trò gì trong cơ thể?

a)

Cung cấp nguồn năng lượng thấp

b)

Gây ra bệnh tim mạch

c)

Cách nhiệt, bảo vệ cơ quan và cung cấp năng lượng cao

d)

Làm tăng cholesterol tốt trong máu

25.

Omega-3 có nhiều trong loại thực phẩm nào?

a)

Bánh mì

b)

Cá hồi, hạt lanh và hạt chia

c)

Bơ và dừa

d)

Khoai tây

26.

Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến ung thư do chế độ ăn uống?

a)

Ăn chay trường

b)

Uống nhiều nước

c)

Chế độ ăn giàu chất xơ

d)

Tiêu thụ thực phẩm chứa chất gây ung thư như nitrosamine và aflatoxin

27.

Thực phẩm chứa probiotics và prebiotics có thể hỗ trợ tốt cho sức khỏe đường ruột.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Thực phẩm chứa nhiều carbohydrate đơn giản có thể hỗ trợ sức khỏe đường ruột.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Mọi người đều cần uống ít nhất 8 ly nước mỗi ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Người bị tiểu đường nên uống nhiều nước ép trái cây.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Theo khuyến cáo về chế độ ăn uống lành mạnh của WHO, tổng lượng chất béo phải dưới 30% tổng lượng năng lượng tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Theo khuyến cáo về chế độ ăn uống lành mạnh của WHO, tổng lượng chất béo phải dưới 20% tổng lượng năng lượng tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Theo khuyến cáo về chế độ ăn uống lành mạnh của WHO, lượng chất béo bão hòa phải dưới 10

4 lines
34.

Theo khuyến cáo về chế độ ăn uống lành mạnh của WHO, tổng lượng chất béo phải dưới 20% tổng lượng năng lượng tiêu thụ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Theo khuyến cáo về chế độ ăn uống lành mạnh của WHO, lượng chất béo bão hòa phải dưới 10% tổng năng lượng tiêu thụ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Theo khuyến cáo về chế độ ăn uống lành mạnh của WHO, lượng chất béo bão hòa phải dưới 5% tổng năng lượng tiêu thụ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Đường lỏng HFCS chứa hàm lượng fructose cao, nếu ăn nhiều loại đường này có thể gây béo phì.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Đường cát chứa hàm lượng fructose cao hơn 70%, nếu ăn nhiều loại đường này có thể gây béo phì.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Không nên có cholesterol trong chế độ ăn vì sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe tim mạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Ăn nhiều thực phẩm siêu chế biến dễ gây béo phì và bệnh tim mạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Theo Bộ Y Tế Việt Nam, lượng chất xơ được khuyến nghị ttrong khoảng 20-22g.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Theo Bộ Y Tế Việt Nam, lượng chất xơ được khuyến nghị ttrong khoảng 30-32g.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Đạm động vật chứa các thành phần như saponin và isoflavone có tính chất chức năng, hỗ trợ tốt cho sức khỏe.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Đạm thực vật rất giàu hàm lượng và sự cân bằng các axit amin thiết yếu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Đạm động vật được tiêu hóa và hấp thụ nhanh chóng hơn đạm thực vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Người ăn chay hoàn toàn từ thực vật (vegan) và người cao tuổi bị teo dạ dày cần bổ sung vitamin C.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Người ăn chay hoàn toàn từ thực vật (vegan) và người cao tuổi bị teo dạ dày cần bổ sung vitamin B12.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Tất cả vitamin đều an toàn khi được bổ sung vào cơ thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Vitamin A, C, E đều tham gia vào quá trình chống oxy hóa của cơ thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Vitamin A, C, D, K đều tham gia vào quá trình chống oxy hóa của cơ thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Thiếu Vitamin A sẽ dễ gây ra quáng gà, tăng viêm nhiễm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Chế độ ăn kiêng hoàn toàn không có chất béo sẽ giúp giảm cân nhanh chóng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Thiếu Vitamin A sẽ dễ gây ra quáng gà, tăng viêm nhiễm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Chế độ ăn kiêng hoàn toàn không có chất béo sẽ giúp giảm cân nhanh chóng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Protein có thể liên kết với cholesterol và chất béo đào thải ra ngoài theo phân, có tác dụng làm giảm cholesterol xấu (LDL-cholesterol).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Chất xơ có thể liên kết với cholesterol và chất béo đào thải ra ngoài theo phân, có tác dụng làm giảm cholesterol xấu (LDL-cholesterol).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Omega 6 giúp cơ thể kiểm soát cholesterol xấu, bảo vệ cơ thể khỏi các bệnh về tim mạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Năng lượng chuyển hóa cơ bản bị ảnh hưởng bởi giới tính, cấu trúc cơ thể và bệnh lý.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Lượng natri tiêu thụ ở Việt Nam vượt quá nhiều so với mức giới hạn tối đa theo khuyến cáo của WHO.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Lượng kali thấp và lượng natri cao có liên quan đến nguy cơ bị cao huyết áp và đột quỵ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Lượng kali cao và lượng natri thấp có liên quan đến nguy cơ bị cao huyết áp và đột quỵ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Trong các sản phẩm thực phẩm công nghiệp, đường tinh chế đang dần được thay thế bởi chất tạo ngọt nhân tạo & đường cỏ ngọt (Stevia) và rượu đường (sugar alcohol).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Lợi ích của việc hoạt động thể chất thường xuyên là giảm nguy cơ té ngã, thói quen ngủ tốt hơn và thành phần cơ thể khỏe mạnh hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Ngộ độc nước là tình trạng có thể xảy ra khi vận động viên uống quá nhiều nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Mầm lúa mì và dầu thực vật là nguồn cung cấp vitamin E.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Mầm lúa mì và dầu thực vật là nguồn cung cấp vitamin D.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Transfat có trong shortening là thành phần không được phép có mặt trong các sản phẩm chế biến công nghiệp do chúng làm tăng cholesterol xấu trong máu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Ăn quá nhiều cơm có thể làm tăng cân và dễ mắc bệnh tiểu đường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

p có mặt trong các sản phẩm chế biến công nghiệp do chúng làm tăng cholesterol xấu trong máu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Ăn quá nhiều cơm có thể làm tăng cân và dễ mắc bệnh tiểu đường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Ăn quá nhiều muối trong khẩu phần lâu dài sẽ có nguy cơ mắc các bệnh tăng tim mạch, bệnh sỏi thận và bệnh loãng xương.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Lactose là một loại đường có trong sữa có khả năng gây dị ứng cho người sử dụng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Người không dung nạp lactose hoặc dị ứng với sữa hoặc không tiêu thụ đủ các sản phẩm từ sữa để ngăn ngừa mất xương cần bổ sung canxi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Ăn quá nhiều gia vị chua cay sẽ dễ dẫn đến trào ngược dạ dày hoặc loét dạ dày.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

Ăn quá nhiều bánh ngọt sẽ dễ dẫn đến trào ngược dạ dày hoặc loét dạ dày.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

76.

Thủy, hải sản, các loại hạt đều chứa chất gây dị ứng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Thực phẩm có thể bị nhiễm chất độc từ quá trình nuôi trồng, thu hoạch, tồn trữ, chế biến và bảo quản.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Trong mầm và chân mầm của khoai tây mọc mầm chứa một lượng lớn chất độc solanin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Trong mầm và chân mầm của khoai tây mọc mầm chứa một lượng lớn chất độc cyanua.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Luộc rau muống với nhiều nước sẽ giúp hạn chế rau muống sau luộc bị vàng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

Cho muối hoặc dầu ăn vào nước luộc rau muống sẽ giúp giữ được màu xanh của rau muống sau luộc.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Sau khi gọt vỏ táo cần cho nhanh vào nước chanh hoặc nước muối để hạn chế táo bị đen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Cần chần khoai tây đã cắt thanh trong nước nóng để diệt enzyme hóa nâu tránh khoai tây bị đen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Acrylamide được hình thành trong quá trình sản xuất chế biến thực phẩm ở nhiệt độ cao là chất độc thần kinh và gây ung thư.

a)

ĐÚNG

b)

SAI