wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 28

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đan sâm thường dùng trong:

a)

Chữa cảm mạo phong hàn

b)

Bệnh tim mạch, bế kinh, đau bụng kinh

c)

Ho, suyễn, đàm nhiều

d)

Sốt cao, phát ban

e)

Tiêu chảy cấp

2.

Hương phụ phối hợp với Ích mẫu và Hồng hoa trong lâm sàng để:

a)

Chữa phong thấp tý thống

b)

Điều kinh, giảm đau bụng kinh

c)

Thanh nhiệt, giáng hoả

d)

An thần, gây ngủ

e)

Trị cảm mạo phong nhiệt

3.

Trong thủ thuật Xoa, tay của thầy thuốc:

a)

Di chuyển lướt nhẹ trên da người bệnh theo hướng vòng tròn.

b)

Di chuyển lướt nhẹ trên da người bệnh theo hướng thẳng: lên, xuống, phải, trái.

c)

Ấn chặt vào da người bệnh rồi di động theo hướng: lên, xuống, phải, trái.

d)

Dùng sức ấn xuống da của người bệnh rồi di động theo vòng tròn.

e)

Dùng sức đè vào da của người bệnh rồi giữ nguyên 10-20 giây

4.

Các chứng trạng: khó thở đột ngột, sốt ho khạc đờm vàng, khò khè cò cử, phát sốt, mặt đỏ, môi tái, khát nước, chất lưỡi đỏ bệu, rêu lưỡi vàng nhạt, mạch hoạt sắc thuộc bệnh cảnh nào của chứng Hão suyễn?

a)

Phế Thận hư

b)

Tỳ Phế hư

c)

Phế hư

d)

Hen nhiệt

e)

Hen hàn

5.

Dạng thuốc nào sau đây được dùng nhiều nhất trong điều trị YHCT?

a)

Thang tễ

b)

Hoàn tễ

c)

Cao tễ

d)

Đơn tễ

e)

Tán tễ

6.

Nguyên tắc của thể châm trong điều trị tai biến mạch máu não

a)

Dùng huyệt trên các kinh Dương minh

b)

Dùng huyệt trên các kinh Thái dương

c)

Dùng huyệt trên các kinh Thái âm

d)

Dùng huyệt trên các kinh Quyết âm

e)

Dùng huyệt trên các kinh Thiếu dương

7.

7. Vận động khớp khuỷu:

a)

Co duỗi khuỷu tay.

b)

Co duỗi khuỷu tay vài lần rồi duỗi mạnh

c)

Xoay tròn khuỷu tay vài lần rồi kéo dãn mạnh.

d)

Co duỗi khuỷu tay vài lần rồi duỗi mạnh một cái; sau đó úp lật bàn tay vài lần.

e)

Úp lật bàn tay

8.

Chứng tiết tả thể can tỳ bất hòa nên dùng bài thuốc nào?

a)

Hoắc hương chính khí tán

b)

Cát cánh cầm liên thang

c)

Thống tả yếu phương

d)

Hương sa lục quân

e)

Bình vị tán gia vị

9.

Ý nào sau đây KHÔNG thuộc ưu điểm của phương pháp dưỡng sinh:

a)

Dễ tập, dễ làm

b)

Có hiệu quả nâng cao sức khỏe

c)

Được xây dựng trên những bài khí công, yoga…

d)

Cần nhiều thời gian và cần có không gian tập luyện

e)

Có tính khoa học

10.

Bệnh nhân nam 40 tuổi, đến khám vì ăn uống khó tiêu, người mệt, khó thở, hơi thở ngắn, dễ ra mồ hôi. Theo học thuyết ngũ hành, bệnh nhân này bị rối loạn chức năng gì?

a)

Phế tàng phách, Tỳ tàng ý, Can tàng hồn

b)

Tỳ sinh huyết, Can tàng huyết, Phế chủ bì mao

c)

Tỳ vận hóa thủy cốc, Phế chủ hô hấp, Phế chủ bì mao

d)

Thận chủ tiền âm- hậu âm, Phế chủ hô hấp, Tỳ vận hóa thủy cốc

e)

Tâm tàng thần, Thận tàng tinh

11.

Khi xoa bóp bộ phận nào của hệ thần kinh chịu ảnh hưởng đầu tiên:

a)

Thần kinh vận động

b)

Thần kinh trung ương

c)

Thần kinh phổ cảm giác

d)

Hạch thần kinh giao cảm

e)

Tận cùng của thần kinh cảm giác

12.

Câu nào sau đây là đúng về bệnh Viêm khớp dạng thấp

a)

Bệnh có đặc điểm viêm đối xứng tổ chức màng hoạt dịch

b)

Ít khi gây biến dạng và xơ cứng khớp

c)

Là bệnh viêm mạn tính không có đợt cấp

d)

Bệnh chỉ xảy ra ở tuổi trung niên từ 30-50 tuổi

e)

Không gây ra thiếu máu

13.

Trong điều kiện bình thường, ngũ hành tương tác với nhau theo 2 hướng nào?

a)

Tương sinh và Tương khắc

b)

Tương thừa và Tương vũ

c)

Tương sinh và Tương vũ             

d)

Tương khắc và tương thừa

e)

Tất cả đều đúng

14.

Nhóm huyệt có tác dụng cứu tinh trong vượng châm:

a)

Nhân trung, Dũng tuyền, Lao cung, Bách hội

b)

Túc tam lý, Tam âm giao, Âm lăng tuyền, Dương lăng tuyền

c)

Phong môn, Tâm du, Phế du, Phong trì

d)

Nội quan, Thần môn, Tâm du, Nhân trung

e)

Đản trung, Thiên đột, Nhân trung, Huyết hải

15.

Theo quy luật Tương sinh của Học thuyết ngũ hành thì:

a)

Kim sinh Thủy

b)

Thủy sinh Mộc

c)

Mộc sinh Hỏa

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

16.

Điều nào không phù hợp với thủ thuật xoa bóp bổ:

a)

Chậm

b)

Dịu dàng

c)

Khoan thai

d)

A,B, C đúng

e)

Ngược đường kinh

17.

Ba kích có công năng chính:

a)

Bổ thận dương, mạnh gân cốt

b)

Bổ khí, kiện tỳ

c)

Bổ âm, dưỡng huyết

d)

Thanh nhiệt, giải độc

e)

Lợi thủy, tiêu phù

18.

Vị thuốc nào thường dùng trị đau lưng, gối mỏi, động thai ra huyết?

a)

Đỗ trọng

b)

Kim ngân hoa

c)

Sài hồ

d)

Tri mẫu

e)

Hạnh nhân

19.

Phương thuốc Lục quân tử thang gồm bài Tứ quân cộng thêm:

a)

Hương phụ, Sa nhân

b)

Trần bì, Bán hạ

c)

Sài hồ, Thăng ma

d)

Hoàng kỳ, Đương quy

e)

Hoàng kỳ, Nhục quế

20.

Huyệt sử dụng trong điều trị bệnh lý cấp của Vị có kèm đau:

a)

Thương khâu

b)

Ngoại khâu

c)

Giải khê

d)

Lương khâu

e)

Trung đô

21.

Táo bón có triệu chứng: bón, phân khô cứng, tiểu vàng, mặt đỏ, lưỡi đỏ rêu vàng người nóng, bụng đầy đau tức, mạch hoạt sắc hữu lực là thuộc thể

a)

Thực nhiệt

b)

Khí trệ

c)

Khí hư

d)

Huyết hư

e)

Âm hư huyết nhiệt

22.

Trong thủ thuật Lăn, tay của thầy thuốc:

a)

Hai bàn tay hơi cong bao lấy một khối cơ chuyển động theo hai tay ngược chiều nhau.

b)

Mở bàn tay thẳng dùng mô ngón út tác động liên tiếp vào nơi bị bệnh.

c)

Nắm hờ các ngón tay và dùng mô ngón út tác động lên nơi bị bệnh.

d)

Dùng các khớp bàn ngón tay tác động với một sức ép nhất định lên nơi bị bệnh

e)

Bàn tay hơi khum giữa lòng bàn tay hơi lõm tác động lên da bị bệnh từ nhẹ đến nặng.

23.

Bệnh nhân có biểu hiện đau âm ì hai gối, không sưng, không nóng, không đỏ, trời lạnh đau tăng; ấn đau thiện án các huyệt Độc tỵ, Âm lăng tuyền. Kỹ thuật châm cứu phù hợp với bệnh cảnh là:

a)

Châm cứu tả

b)

Châm cứu bổ

c)

Châm tả

d)

Châm bổ

e)

Châm bình, không cứu

24.

Làm cách nào có thể chủ động đối với những nguyên nhân có thể đưa tới cảm xúc quá đáng:

a)

Tìm một người để tâm sự, và mong một lời khuyên

b)

Điều chỉnh cảm xúc cho vừa phải

c)

Đặt tên cho sự việc, phân tích nguyên nhân, xử lý

d)

Đến một chỗ xa để tránh hoàn cảnh bi đát đó

e)

Đi xem biểu diễn văn nghệ để khuây khoả

25.

Tự kiểm tra thư giãn bằng cách:

a)

Giơ tay lên

b)

Co căng tay lên rồi thả xuống

c)

Co căng tay lên

d)

Giơ chân lên rồi thả xuống

e)

Co chân lên

26.

26. Vị thuốc nào có tác dụng an thần ích trí, khử đờm, giải uất?

a)

Viễn chí

b)

Cam thảo

c)

Bạch truật

d)

Đương quy

27.

Phương pháp cứu có thể được chỉ định trong điều trị hội chứng bệnh nào sau đây?

a)

Tâm hoả vượng

b)

Tỳ dương hư

c)

Can khí uất

d)

Vị âm hư

e)

Thấp nhiệt Bào cung

28.

Liệt dây TK VII có triệu chứng: Ớn gió, sợ lạnh, rêu lưỡi trắng, mạch phù, bệnh phát đột ngột, miệng méo một bên, mắt nhắm không kín thuộc thể bệnh

a)

Phong hàn ứ trệ kinh lạc

b)

Phong nhiệt ứ trệ

c)

Huyết ứ

d)

Phong thấp ứ trệ kinh lạc

e)

Phong hàn thấp ứ trệ kinh lạc

29.

Trong thở 4 thời có kê mông và giơ chân, thời 2 có tác dụng hoàn chỉnh sự trao đổi khí tại phế nang và:

a)

Luyện cơ bụng, xoa bóp nội tạng

b)

Luyện cơ chân, tăng cường xoa bóp nội tạng

c)

Luyện cơ ngực, xoa bóp nội tạng

d)

Luyện cơ bụng, tăng cường xoa bóp nội tạng

e)

Luyện cơ bụng, cơ hoành, xoa bóp nội tạng

30.

Triệu chứng nào sau đây là đặc trưng cho chứng Trúng phong thể Can Thận âm hư

a)

Có góng cứng, co rút

b)

Yếu ½ người

c)

Hoa mắt, tê dại

d)

Nặng nề

e)

Sắc mặt tái xanh

31.

Phục hồi liệt chi dưới có thể dùng nhóm các huyệt:

a)

A. Dương lăng tuyền, Phong long, Giải khê

b)

B. Hoàn khiêu, Ủy trung, Âm lăng tuyền

c)

C. Thừa sơn, Dũng tuyền, Tam âm giao

d)

D. Túc tam lý, Huyết hải, Thái khê

e)

E. Độc tỵ, Ủy trung, Tam âm giao

32.

Phục hồi liệt chi trên có thể dùng nhóm các huyệt:

a)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc

b)

Xích trạch, Nội quan, Thần môn

c)

Tý nhu, Lao cung, Liệt khuyết

33.

Xạ can có công dụng:

a)

Chữa viêm gan, vàng da

b)

Chữa ung nhọt, đinh độc

c)

Chữa đau răng, đau khớp

d)

Chữa đờm nhiệt, hầu họng sưng đau

e)

Chữa viêm bàng quang

34.

Không phải biểu hiện bệnh lý của kinh Vị?

a)

Ăn nhiều

b)

Đau răng

c)

Sốt cao

d)

Đau đầu vùng đỉnh

e)

Sưng lợi miệng

35.

Huyệt không sử dụng trong châm cứu điều trị liệt VII ngoại biên là

a)

Toán trúc

b)

Thái dương

c)

Giáp xa

d)

Địa thương

e)

Phong long

36.

Đặc tính nào thuộc về Dương trong các đặc tính dưới đây?

a)

A. Tĩnh

b)

B. Nhiệt

c)

C. Nhu

d)

D. Hàn

e)

E. Ẩm thấp

37.

Bài thuốc điều trị viêm loét dạ dày tá tràng thể can khí phạm vị có khí trệ là:

a)

Bình vị tán

b)

Tiêu dao

c)

Hương sa lục quân

d)

Thất tiêu tán

e)

Tứ vật đào hồng

38.

Tai biến chảy máu trong châm là do:

a)

Châm trúng thần kinh

b)

Thủ thuật châm kim quá mạnh

c)

Cong kim

d)

Do bệnh nhân sợ quá

e)

Châm kim vào các tĩnh mạch

39.

Bệnh nhân đau nửa đầu, sử dụng huyệt:

a)

Dương bạch, Liệt khuyết

b)

Toán trúc, Hợp cốc

c)

Phong môn, Khúc trì

d)

Phong trì, Giáp xa

e)

Phong trì, A thị huyệt

40.

Pháp trị phù hợp của chứng Tý thể Phong thấp nhiệt là:

a)

Khu phong, thanh nhiệt, trừ thấp, hoạt huyết trấn thống

b)

Khu phong, tán hàn, trừ thấp, hoạt huyết

c)

Khu phong, tán hàn, trừ thấp, bổ Can Thận, khí huyết

d)

Khu phong, thanh nhiệt, trừ thấp, hoạt huyết

e)

Khu phong, thanh nhiệt, bổ Can thận, khí huyết

41.

Thủ thuật chủ yếu tác động lên da:

a)

Đấm

b)

Day

c)

Phát

d)

Lăn

e)

Bấm

42.

Xoa mũi gồm có mấy động tác nhỏ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

43.

Đường huyết khi đói ở bệnh nhân có đái tháo đường:

a)

>126 mg/dL

b)

>200 mg/dL

c)

>152 mg/dL

d)

>180 mg/dL

e)

>210 mg/dL

44.

Cảm giác nào sau đây, nhận được ở bệnh nhân khi châm, gọi là “Cảm giác đắc khí”?

a)

Căng, đau, nặng, mỏi

b)

Đau, tức, nặng, mỏi

c)

Căng, tức, nặng, mỏi

d)

Căng, tức, nặng, đau

e)

Căng, tê, mỏi, đau

45.

Khương hoạt thường trị:

a)

Đau đầu, đau mình mẩy do phong hàn thấp

b)

Ho, suyễn, đàm nhiều

c)

Mất ngủ, hay quên

d)

Sốt cao, phát ban

e)

Kinh nguyệt không đều

46.

Công dụng của bài thuốc Thận khí hoàn là gì?

a)

Bổ thận, tráng dương, ích tinh

b)

Giải độc, thanh nhiệt

c)

Bổ khí, dưỡng huyết

d)

An thần, dưỡng tâm

e)

Ôn bổ Thận dương

47.

Vùng nào là nơi tập trung 6 đường kinh chính dương của cơ thể?

a)

Vùng đầu mặt

b)

Vùng ngực

c)

Vùng bụng

d)

Vùng lưng

e)

Vùng cổ gáy

48.

Tiêu chảy kéo dài theo YHHĐ là thời gian tiêu chảy.

a)

Thời gian tiêu chảy kéo dài liên tục trên 15 ngày

b)

Thời gian tiêu chảy kéo dài liên tục trên 7 ngày

c)

Thời gian tiêu chảy kéo dài liên tục trên 14 ngày

d)

Thời gian kéo dài không quá 14 ngày, trung bình 5 ngày

e)

Thời gian kéo dài không quá 14 ngày, trung bình 7 ngày

49.

Các chứng trạng: Toàn thân vàng, da sắc vàng sáng, đau hông sườn, lợm giọng, buồn nôn, ăn kém, đầy bụng, mệt mỏi, tiểu ít, phát sốt, nóng bức rứt, khô môi miệng đắng, rêu lưỡi dày dính, mạch trầm sác thuộc bệnh cảnh nào của chứng Hoàng đản

a)

Dương hoàng thể Can Tỳ thấp nhiệt

b)

Âm hoàng thể Âm hư thấp nhiệt

c)

Âm hoàng thể Can Tỳ hư

d)

Âm hoàng thể Can âm hư

e)

Âm hoàng thể Can khí huyết ứ trệ

50.

Phương huyệt điều trị Hội chứng suy nhược mạn thể tâm can khí uất

a)

Thái xung, Thần môn, Nội đình, Tam âm giao, Thái dương, Hợp cốc

b)

Thái xung, Thần môn, Nội quan, Tam âm giao, Thái dương, Bách hội

c)

Thái xung, Thần môn, Ngoại quan, Tam âm giao, Thái dương, Bách hội

d)

Thái xung, Thần môn, Ngoại quan, Tam âm giao, Thái dương, Túc tam lý

e)

Thái xung, Thần môn, Ngoại quan, Tam âm giao, Dương lăng tuyền, Túc tam lý

51.

Đặc tính của Phong?

a)

Là Dương tà hay đi lên và ra ngoài

b)

Có tính thu vào, co rút lại

c)

Có tính làm bế tắc, làm ngưng trệ

d)

A và C đều đúng

e)

A và C đều sai

52.

Hướng điều trị chủ yếu quan trọng nhất của hội chứng suy nhược mạn

a)

Tâm lý liệu pháp

b)

Dưỡng sinh, xoa bóp, vật lý trị liệu

c)

Thuốc an thần

d)

Thuốc điều chỉnh thần kinh thực vật

e)

Thuốc bổ

53.

Trong thở 4 thời có kê mông và giơ chân, thời 3 có tác dụng:

a)

Thở ra thán khí tối đa, luyện ức chế

b)

Thở ra thán khí triệt để, luyện ức chế

c)

Thở ra thán khí không nhiều, luyện ức chế

d)

Thở ra thán khí gần tối đa, luyện ức chế

e)

Thở ra thán khí không nhiều, luyện ức chế, hạ chân, xoa bóp nội tạng

54.

Bài thuốc Ô đầu thang gia giảm (Phụ tử, Ma hoàng, Bạch thược, Hoàng kỳ, Phục linh, Cam thảo) dùng chỉ định điều trị Goutte thế:

a)

Hàn tý

b)

Thấp tý

c)

Hàn thấp tý

d)

Hàn tý giai đoạn cấp

e)

Thấp tý giai đoạn cấp

55.

Thủ thuật dùng hai bàn tay hơi cong bao lấy một khối cơ, chuyển động theo hai tay ngược chiều nhau tên là:

a)

b)

Xát

c)

Vờn

d)

Đấm

e)

Lăn

56.

Tư thế chuẩn bị của động tác uốn cổ là:

a)

Nằm thẳng, lấy điểm tựa là xương chẩm và gót chân

b)

Nằm thẳng, lấy điểm tựa là lưng trên và mông, nhấc đầu lên

c)

Nằm nghiêng, lấy chân trên đạp vào đầu gối chân dưới

d)

Nằm thẳng, lấy điểm tựa là xương chẩm và mông, uốn vai lên

e)

Nằm sấp, hai tay xuôi theo thân, nhấc đầu lên

57.

Huyệt Nghinh hương không có tác dụng:

a)

Trị liệt dây VII

b)

Trị một số bệnh vùng mặt

c)

Trị sổ mũi, nghẹt mũi

d)

Trị sưng đau ngón tay út

58.

Chứng tiết tả thể tỳ vị hư hàn nên dùng bài thuốc

a)

Hoắc hương chinh khí tán (Hoắc hương, cát cánh, hậu phác, trần bì, đại phúc bì, nạch truật, bạch linh, bán hạ, sinh khương chích thảo, đại táo)

b)

Cát cắn cam liên thang (cát cắn, hoàng liên, hoàng cầm, cam thảo)

c)

Thông tả yếu phương

d)

Hương sa lục quân

e)

Bình vị tán gia vị

59.

Thuốc giải biểu được dùng khi bệnh:

a)

Ở trong lý

b)

Ở bán biểu bán lý

c)

Ở ngoài biểu

d)

Không quá nặng

e)

Ở dinh huyết

60.

Xoa bóp không có tác dụng:

a)

Đuổi được ngoại tà

b)

Điều hòa được dinh vệ khí huyết

c)

Thông được kinh lạc

d)

Bài độc trừ ung

e)

Điều hòa được chức năng tạng phủ

61.

Phát biểu nào sau đây là sai về loãng xương:

a)

Loãng xương là tăng phần xốp của xương do giảm số lượng tổ chức xương

b)

Mô xương không được thay cũ đổi mới kể từ lúc trưởng thành

c)

Hủy cốt bào phá hủy xương cũ, tạo cốt bào tạo xương mới để bù đắp

d)

Một số yếu tố tác động vào loãng xương là: di truyền, tuổi tác, giới, thói quen vận động

e)

Các bề xương teo, mỏng và thưa, phần vỏ xương bị mỏng đi, tạo cốt bào thưa thớt

62.

Xoa bóp không làm cho khớp xương:

a)

Được nuôi dưỡng tốt hơn

b)

Phòng được thoái khớp

c)

Tăng tiết hoạt dịch

d)

Dây chằng đàn hồi tốt

e)

Khớp xương cứng chắc

63.

Viêm khớp dạng thấp có các chứng trạng: Bệnh đau nhức nhiều khớp nhỏ đối xứng, tái diễn nhiều lần; Sưng, đau tăng khi trời lạnh, chườm nóng giảm đau; Tê cứng khớp về sáng, mạch phù hoàn là chứng Tỳ thể:

a)

Phong nhiệt thấp

b)

Phong hàn thấp + Can thận hư

c)

Phong hàn thấp

d)

Phong nhiệt thấp + Can thận hư

e)

Phong hàn thấp + huyết hư

64.

Động tác nào có tư thế chuẩn bị là ngồi hoa sen, hai tay vòng ra sau, một tay vòng từ trên xuống, tay kia từ dưới lên, hai bàn tay nắm nhau:

a)

Xem xa xem gần

b)

Để tay sau gáy

c)

Bắt chéo tay sau lưng

d)

Để tay giữa lưng nghiêng mình

65.

Nhận định đúng về tăng huyết áp

a)

Càng cao tuổi thì nguy cơ bị bệnh tăng huyết áp càng cao

b)

Hầu hết các trường hợp tăng huyết áp đều có triệu chứng

c)

Tăng huyết áp là do di truyền nên cách tốt nhất là dùng thuốc

d)

Muối biển có nhiều khoáng chất nên tốt cho tăng huyết áp

e)

Thừa cân không có liên quan gì đến tăng huyết áp

66.

Ở vùng khuỷu tay, kinh chính Tiểu trường đi qua mốc giải phẫu nào?

a)

Đầu trong nếp gấp khuỷu

b)

Đầu ngoài nếp gấp khuỷu

c)

Bờ ngoài gần cơ nhị đầu

d)

Rãnh thần kinh trụ

67.

Pháp trị của nhiệt lâm thể âm hư thấp nhiệt là:

a)

Dưỡng âm bổ thận, thanh nhiệt trừ thấp

b)

Thanh nhiệt giải độc, lợi thấp

c)

Dưỡng âm bổ thận, lợi thấp

d)

Thanh nhiệt giải độc, trừ thấp

e)

Bổ khí, thông lâm

68.

Chức năng nào sau đây thuộc tạng Can?

a)

Tàng huyết

b)

Nhiếp huyết

c)

Sinh huyết

d)

Chỉ huyết

e)

Chủ huyết mạch

69.

Phế có quan hệ biểu lý với phủ nào?

a)

A. Đại trường

b)

B. Đại tràng

c)

C. Tiểu trường

d)

D. Tam tiêu

e)

E. Đờm

70.

Giai đoạn cuối để thực hiện thư giãn là:

a)

Thở đều

b)

Thả lỏng toàn thân

c)

Tập trung ý chí theo dõi hơi thở

d)

Che mắt, tập ở nơi yên tĩnh

e)

Hít vào tối đa

71.

Huyệt có tác dụng điều trị hen phế quản thể Phế Thận dương hư, ngoại trừ:

a)

Phế du

b)

Thận du

c)

Mệnh môn

d)

Khúc trì

e)

Can du

72.

Triệu chứng đặc hiệu chẩn đoán tăng huyết áp:

a)

Trị số huyết áp ≥ 140/90 mmHg

b)

Nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt

c)

Yếu liệt nửa người

d)

Khó thở, phù toàn thân

e)

Suy hô hấp

73.

Nhóm huyệt Phong long, Túc tam lý, Khí hải được sử dụng trong công thức huyệt điều trị tăng huyết áp thể đờm thấp theo nguyên tắc nào:

a)

Tại chỗ

b)

Nguyên lạc

c)

Du mộ

d)

Đặc hiệu

e)

A thị huyệt

74.

Cận lâm sàng không cần thiết để chẩn đoán viêm phế quản:

a)

Chụp X-quang

b)

Thăm dò chức năng phổi

c)

Xét nghiệm đờm

d)

MRI

e)

Xét nghiệm máu

75.

Động tác dưỡng sinh có tác dụng điều trị các bệnh lý đường hô hấp, ngoại trừ:

a)

Chiếc tàu

b)

Xoa chi dưới

c)

Ưỡn cổ

d)

Thở 4 thời có kê mông và giơ chân

e)

Thư giãn

76.

Bài thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng thể hòa uất:

a)

Tiêu dao tán

b)

Hương cúc bồ đề, nghệ gia, cỏ mực, Trắc bá diệp sao đen

c)

Thanh táo cứu phế thang

d)

Bổ trung ích khí thang

e)

Sài hồ sơ can thang

77.

Nhóm huyệt nào sau đây có tác dụng bổ can thận, bổ khí huyết trong điều trị đau dây thần kinh tọa do phong hàn thấp:

a)

Tam âm giao, Thái xung, Can du

b)

Hợp cốc, Can du, Thận du, Dương lăng tuyền

c)

Tam âm giao, Can du, Huyết hải, Túc tam lý

d)

Thái xung, Túc tam lý, Can du, Huyết hải

e)

Dương lăng tuyền, Can du, Huyền chung

78.

Đau dây thần kinh tọa do thoát vị đĩa đệm tương ứng với thể nào theo phân thể lâm sàng theo YHCT?

a)

Phong hàn

b)

Phong nhiệt

c)

Phong thấp

d)

Ứ huyết

e)

Phong hàn thấp

79.

Trong thể liệt dây thần kinh VII ngoại biên do phong hàn, rêu lưỡi bệnh nhân có biểu hiện:

a)

Rêu lưỡi trắng dày, mạch phù sắc

b)

Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù khẩn

c)

Rêu lưỡi trắng dày, mạch hoạt sắc

d)

Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch hoãn

e)

Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch trầm hoãn

80.

Để điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên do ứ huyết, ta dùng phương pháp:

a)

Khu phong, tán hàn, hoạt huyết

b)

Khu phong, thanh nhiệt, hoạt huyết

c)

Khu phong, trừ thấp, hoạt huyết

d)

Hành khí, hoạt huyết

e)

Khu phong, khử ứ, tán hàn