wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test từ vựng

Total questions: 75

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ngay lập tức = ... ?

a)

Urgently

b)

Immediately

c)

Differently

d)

Well

2.

Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =

To be ... to find friends with common interests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

3.

Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =

To be desperate to find friends with common ... / interests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

4.

Cần gấp thông tin liên lạc sinh viên xung quanh trường đại học

= Urgently in need of student ... around college

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Liên quan đến tôn giáo = ... ?

(a)  

6.

Những trải nghiệm văn hóa = ... experiences

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

7.

Những trải nghiệm thú vị = Interesting ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

8.

Những cuộc thảo luận / tranh luận = ... ?

a)

debates

b)

discussions

c)

members

d)

functions

9.

Nhiều đáp án: to be frequent = ... ?

a)

to be regular

b)

thường xuyên

c)

to be often

d)

to be social

10.

Chúng tôi đã nhận ra rằng phải có những người khác cũng chia sẻ tình yêu của chúng tôi với phim ảnh.

= We ... that there must be others who also shared our love of movies.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

11.

quyền là thành viên = ... ?

(a)  

12.

Cho ai quyền truy cập tới = give somebody ... to

(a)  

13.

Nhiều đáp án: các hoạt động xã hội = social ... ?

a)

functions

b)

activities

c)

groups

d)

trips

14.

Nhiều đáp án: To debate = ... ?

a)

to discuss

b)

thảo luận

c)

tranh luận

d)

bắt đầu

15.

Hiệp hội này có nhiều cơ hội để tranh luận

= This ... has many opportunities to debate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

16.

Một tổ chức quốc tế = An ... organization

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

17.

Nhiều đáp án: ở trường = ...

a)

at school

b)

on campus

c)

at the club

d)

at the barbecue

18.

Một tổ chức nhằm mục đích thúc đẩy nhận thức quốc tế.

= An organization that ... to promote international awareness.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

19.

Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To ... international awareness

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

20.

Nhiều đáp án: to establish = ... ?

a)

to form

b)

to create

c)

hình thành

d)

tạo ra

21.

Những tài nguyên = ... ?

(a)  

22.

Nhiều đáp án: Financial resources = ... ?

a)

money

b)

tiền

c)

nguồn tài nguyên tài chính

d)

hiệp hội

23.

Nhiều đáp án: những vị khách = ... ?

a)

guests

b)

visitors

c)

opportunities

d)

awareness

24.

Những khách mời diễn giả = ... speakers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

25.

chủ nghĩa nữ quyền = ... ?

(a)  

26.

Liên Hợp Quốc = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "U" & "N")

(a)  

27.

Nhiều đáp án: Các cuộc thi = ... ?

a)

Competitions

b)

Tournaments

c)

Championships

d)

Agencies

28.

Nhiều đáp án: To compete with = ...

a)

To rival

b)

Cạnh tranh với

c)

Hình thành

d)

Bao gồm

29.

Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To promote international ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

30.

Một xã hội tương lai = A future ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

31.

Một cuộc thi nội bộ = An ... competition

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Những bài học cho những người mới bắt đầu

= ...' lessons

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

33.

Những cơ hội thi đấu trong nước

= Chances to compete ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

34.

Những kĩ năng nói

= ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

35.

Những kĩ năng xã hội = ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

36.

Mặt khác = ... ... ... ...

(4 từ bắt đầu bằng chữ "o", "t", "o", & "h")

(a)  

37.

Những phần thưởng tuyệt vời

= Great ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

38.

Chúng tôi thường tổ chức ba buổi trình diễn mỗi năm

= We usually put on three ... each year.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Đóng phim = To ... in a movie

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

40.

Đạo diễn một bộ phim

= To ... a movie

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

41.

Một câu lạc bộ giáo dục = An ... club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

42.

Chủ tịch câu lạc bộ = The ... of the club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

43.

Câu lạc bộ thưởng thức điện ảnh = Film ... society

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

44.

Câu lạc bộ sinh viên kỹ thuật

= ... students' club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

45.

Nhiều đáp án: các phần thưởng = ... ?

a)

rewards

b)

prizes

c)

research

d)

teenagers

46.

Nhiều đáp án: hài kịch = ... ?

a)

drama

b)

theater

c)

friendship

d)

answers

47.

Nhiều đáp án: tổ chức một buổi biểu diễn = ... a show

a)

to put on

b)

to organize

c)

to include

d)

to question

48.

Nhiều đáp án: các buổi biểu diễn = ... ?

a)

shows

b)

productions

c)

performances

d)

possessions

49.

diễn (trong phim / kịch) = ... ?

(a)  

50.

đạo diễn (một bộ phim) = ... (a film)

a)

to direct

b)

to act

c)

to fight

d)

to meet up with

51.

Nhiều đáp án: giá trị của (một thứ gì đó) = ...

a)

the value of ...

b)

the worth of ...

c)

the countryside of ...

d)

the end of ...

52.

Nhiều đáp án: các nghiên cứu = ... ?

a)

studies

b)

research

c)

holidays

d)

notes

53.

Nhiều đáp án: gợi ý / đề xuất = ... ?

a)

To suggest

b)

To propose

c)

To break

d)

To copy

54.

Nhiều đáp án: Trân trọng cái gì đó = ... something

a)

To appreciate

b)

To value

c)

To seem

d)

To spend

55.

Nhiều đáp án: Những đồ vật có giá trị = ... ?

a)

possessions

b)

valuables

c)

advice

d)

chat

56.

Nhiều đáp án: Khám phá = ... ?

a)

To find out

b)

To discover

c)

To think

d)

To join

57.

Nhiều đáp án: fights = ... ?

a)

arguments

b)

cuộc tranh cãi

c)

gadgets

d)

results

58.

Nhiều đáp án: ở một mình = ... ?

a)

to be on my own

b)

to be by myself

c)

to be alone

d)

to be important

59.

Nhiều đáp án: gặp gỡ (bạn bè) = ... friends

a)

to meet up with

b)

to hang out with

c)

to meet

d)

to move

60.

Nhiều đáp án: chuyển tới (một nơi ở mới) = ... (a new living place)

a)

To move to

b)

To relocate to

c)

To keep in touch

d)

To visit

61.

Nhiều đáp án: Kết thúc của (một thứ gì đó) = ... (something)

a)

The end of

b)

The conclusion of

c)

The skiing of

d)

The chat of

62.

Nhiều đáp án: to keep in touch with = ...

a)

Giữ liên lạc với

b)

To stay in touch with

c)

To read magazines

d)

To have fights

63.

Nhiều đáp án: những kì nghỉ = ... ?

a)

holidays

b)

breaks

c)

sites

d)

situations

64.

Thuận tay trái = To be ... ?

(a)  

65.

Nhiều đáp án: không may mắn = ... ?

a)

unlucky

b)

unfortunate

c)

similar

d)

surprising

66.

Nhiều đáp án: To be surprising = ... ?

a)

to be astonishing

b)

ngạc nhiên

c)

vui vẻ

d)

tương tự

67.

Nghiên cứu gần đây = ... research

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

68.

Nghiên cứu gần đây = Recent ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

69.

Nghiên cứu gần đây đã gợi ý rằng = Recent research ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

70.

Những đứa trẻ có tuổi từ 12 đến 15

= Children ... from 12 to 15

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

71.

Các thiết bị / tiện ích máy tính = Computer ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

72.

Khu vực nông thôn = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

73.

Tôi đã bị gãy tay

= I ... my arm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

74.

Những sở thích = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

75.

Những mối quan tâm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)