wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Vật Lý

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội

2.

Câu 2. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là

a)

các dạng vận động và tương tác của vật chất

b)

nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

qui luật tương tác của các dạng năng lượng

3.

Câu 3. Kết luận nào sau đây về ô tô điện là chưa đúng?

a)

Hoạt động bằng pin acquy.

b)

Thân thiện với môi trường.

c)

Hoạt động bằng nhiên liệu.

d)

Hoạt động bằng năng lượng Mặt Trời.

4.

Câu 4. Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

5.

Câu 5. Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

b)

là những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

c)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

6.

Câu 6. Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất ?

a)

mét(m).

b)

giây (s).

c)

mol(mol).

d)

mét trên giây (m/s).

7.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần

8.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng

a)

0

b)

AB

c)

AB/2

d)

AB/4

9.

Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đậy là đúng

a)

Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có giá trị đương.

10.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

c)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

11.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động

b)

Không thể có độ lớn bằng 0

c)

Có đơn vị là km/h

d)

Có phương, chiều xác định.

12.

Trong chuyển động thẳng đều, véctơ vận tốc tức thời và véctơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

a)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau.

b)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

c)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn bằng nhau.

d)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau.

13.

Vận tốc tức thời là

a)

vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.

b)

vận tốc của một vật được tính rất nhanh.

c)

vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động

d)

vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.

14.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều ?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

15.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

16.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc

b)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

có độ lớn không đổi

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc

17.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: . Vật này có

a)

tích v.a >0

b)

a luôn dương.

c)

v tăng theo thời gian

d)

a luôn ngược dấu với v

18.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có

a)

gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.

b)

gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều

c)

a.v < 0 là chuyển chậm dần đều

d)

vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều

19.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh đần đều có

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian

c)

tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian

d)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian

20.

Sự rơi tự do là một dạng chuyển động thẳng đều chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào. chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

a)

một dạng chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực

d)

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

21.

Rơi tự do là một chuyển động thẳng đều. chậm dần đều. nhanh dần. nhanh dần đều.

a)

thẳng đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

nhanh dần đều

22.

Các vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó? Do các vật nặng nhẹ khác nhau. Do lực cản của không khí lên các vật. Do các vật to nhỏ khác nhau. Do các vật làm bằng chất liệu khác nhau.

a)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau

b)

Do lực cản của không khí lên các vật

c)

Do các vật to nhỏ khác nhau

d)

Do các vật làm bằng chất liệu khác nhau

23.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là rơi tự do? Chiếc lá đang rơi. Hạt bụi chuyển động trong không khí. Quả tạ rơi trong không khí. Vận động viên đang nhảy dù.

a)

Chiếc lá đang rơi

b)

Hạt bụi chuyển động trong không khí

c)

Quả tạ rơi trong không khí

d)

Vận động viên đang nhảy dù

24.

Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp hiệu quả nhất là giảm khối lượng vật ném giảm độ cao điểm ném tăng độ cao điểm ném. tăng vận tốc ném.

a)

giảm khối lượng vật ném

b)

giảm độ cao điểm ném

c)

tăng độ cao điểm ném

d)

tăng vận tốc ném

25.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F1 = 10 N và F2. Biết hợp lực trên có độ lớn là 10√5N. Giá trị của F2 là

a)

10 N.

b)

20 N.

c)

30 N.

d)

40 N.

26.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 7 N và 13 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị nào sau đây?

a)

7N

b)

13 N.

c)

20 N.

d)

22 N.

27.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực thành phần có độ lớn 6 N là 8 N. Biết hợp lực của hai lực này có giá trị 10 N, góc tạo bởi hai lực này là

a)

90 độ

b)

30 độ

c)

45 độ

d)

60 độ

28.

Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe

a)

ngả người về sau

b)

ngả người sang bên cạnh

c)

chúi người về phía trước

d)

dừng lại ngay

29.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng

c)

Vật chuyển động thẳng đều

d)

Vật chuyển động rơi tự do

30.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật dừng lại ngay.

b)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

c)

vật đổi hướng chuyển động

d)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

31.

Khi nói về tác dụng của lực đối với chuyển động, điều nào dưới đây đúng?

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động.

b)

Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần

c)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

32.

Một vật nằm yên trên mặt bàn là do

a)

vật chỉ chịu tác dụng của lực hút Trái Đất.

b)

không có lực tác dụng lên vật.

c)

các lực tác dụng lên vật có cường độ quá nhỏ.

d)

lực hút của Trái Đất lên vật cân bằng với phản lực của bàn.

33.

Theo định luật II Niu-tơn thì

a)

khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.

b)

khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng

c)

gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.

d)

độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật

34.

Trong trường hợp nào dưới đây, vật chuyển động theo hướng của hợp lực tác dụng vào vật?

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

35.

Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động

a)

thẳng.

b)

tròn đều.

c)

thẳng đều.

d)

biến đổi đều

36.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều thì chịu tác dụng của một lực không đổi. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc của vật sẽ tăng

b)

Vận tốc của vật sẽ giảm

c)

Vận tốc của vật sẽ thay đổi

d)

Vận tốc của vật không thay đổi

37.

Một lực có độ lớn 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2,0 kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2,0 s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

2,0 m.

b)

4,0m.

c)

0,5 m

d)

1,0 m

38.

Một ô tô có khối lượng 1600 kg đang chuyển động thì bị hãm phanh với lực hãm có độ lớn bằng 600 N. Vectơ gia tốc mà lực này gây ra cho xe có độ lớn và đặc điểm nào sau đây?

a)

0,375 m/s2, cùng với hướng chuyển động

b)

0,375 m/s2 , ngược với hướng chuyển động.

c)

8/3 m/s2 , ngược với hướng chuyển động.

d)

8/3 m/s2 , cùng với hướng chuyển động.

39.

Một quả bóng m = 400 g đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với lực 300 N. Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 15 s; bỏ qua ma sát. Tốc độ của quả bóng lúc bay đi là

a)

22,5m/s.

b)

11,25.10-3m/s.

c)

11,25m/s.

d)

11250m/s.

40.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm tốc độ của nó tăng dần từ 2,0 m/s đến 8,0 m/s trong 3,0 s. Độ lớn lực tác dụng vào vật là

a)

15N

b)

10N

c)

1,0N

d)

5,0N

41.

Chọn câu sai. Trong tương tác giữa hai vật

a)

gia tốc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng.

b)

hai lực trực đối đặt vào hai vật khác nhau nên không cân bằng nhau

c)

các lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối.

d)

lực và phản lực có độ lớn bằng nhau.

42.

Câu 36. Hợp lực tác dụng vào một vật đang đứng yên bằng hợp lực tác dụng vào vật

a)

chuyển động tròn đều

b)

rơi tự do

c)

chuyển động nhanh dần đều

d)

chuyển động thẳng đều

43.

định luật 2 niu tơn cho biết

a)

lực là nguyên nhân gây ra gia tốc của vật

b)

mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật

c)

mối lên hệ giữa vận tốc, gia tốc, tgian

d)

lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

44.

Câu 40. Trong trường hợp nào dưới đây, vật chuyển động theo hướng của hợp lực tác dụng vào vật?

a)

  1. Vật chuyển động tròn đều

b)

  1. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)
  1. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)
  1. Vật chuyển động thẳng đều.

45.

Câu 46. Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm tốc độ của nó tăng dần từ 2,0 m/s đến 8,0 m/s trong 3,0 s. Độ lớn lực tác dụng vào vật là

a)

15N

b)

10N

c)

1,0N

d)

5,0N

46.

Câu 47. Phải tác dụng một lực 100 N hướng theo chiều chuyển động vào một xe chở hàng đang chuyển động thẳng đều có khối lượng 200 kg trong thời gian bao nhiêu để tăng tốc độ của nó từ 10 m/s lên đến 12 m/s?

a)

16s

b)

8s

c)

10s

d)

4s

47.

Câu 49. Chọn câu đúng. Theo định luật III Niutơn, cặp "lực và phản lực"

a)

  1. tác dụng vào cùng một vật.

b)

  1. tác dụng vào hai vật khác nhau

c)
  1. không bằng nhau về độ lớn

d)
  1. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

48.

Câu 50. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực

a)

  1. cân bằng

b)
  1. có cùng điểm đặt

c)
  1. cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.


d)
  1. xuất hiện và mất đi đồng thời


49.

Câu 51. Cặp lực và phản lực trong định luật 3 Newton

a)

  1. không cùng bản chất

b)
  1. cùng bản chất.

c)

  1. tác dụng vào cùng một vật.

d)
  1. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

50.

Câu 52. Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là

a)

  1. lực người tác dụng vào xe

b)

  1. lực mà xe tác dụng vào người

c)


  1. lực người tác dụng vào mặt đất.

d)
  1. . lực mặt đất tác dụng vào người

51.

Câu 53. Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét đúng.

a)

  1. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

b)
  1. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

c)
  1. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

d)
  1. Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

  2. .

52.

Câu 54. Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

  1. là hai lực cân bằng

b)

  1. . luôn xuất hiện đồng thời

c)
  1. cùng phương.

d)
  1. .

  2. . cùng bản chất.

53.

Câu 55. Có hai chiếc thuyền ở trên một hồ nước yên lặng. Hai người ngồi ở hai thuyền và cầm hai đầu một sợi dây để kéo. Hãy so sánh chuyển động của hai thuyền nếu khối lượng của chúng bằng nhau.

a)

  1. Hai thuyền chuyển động ngược chiều đến gần nhau với vận tốc luôn bằng nhau về độ lớn

b)
  1. Hai thuyền chuyển động cùng chiều đến gần nhau với vận tốc luôn bằng nhau về độ lớn

c)
  1. Hai thuyền chuyển động ngược chiều đến gần nhau với vận tốc luôn lớn hơn về độ lớn

d)
  1. Hai thuyền chuyển động cùng chiều đến gần nhau với vận tốc luôn lớn hơn về độ lớn.

54.

Câu 56. Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

  1. Không đẩy gỉ cả

b)

  1. Đẩy xuống

c)
  1. Đẩy lên

d)
  1. Đẩy sang bên.

55.

Câu 57. Chọn phát biểu đúng? Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

  1. . lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)
  1. lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa

c)
  1. lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)
  1. tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

56.

Câu 58. Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

  1. độ lớn luôn thay đổi

b)

  1. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

c)
  1. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

d)
  1. điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

57.

Câu 60. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?

a)

  1. Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật

b)
  1. Trọng lượng của vật luôn không đổi

c)
  1. Trọng lượng kí hiệu là P.

d)
  1. Trọng lượng được đo bằng lực kế.

58.

Câu 61. Trọng tâm của vật là điểm đặt của

a)

  1. trọng lực tác dụng vào vật.

b)

  1. lực hướng tâm tác dụng vào vật.

c)
  1. lực đàn hồi tác dụng vào vật

d)
  1. lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật

59.

Câu 62. Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì

a)

  1. khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối

b)
  1. khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi.

c)
  1. khối lượng của vật giảm đi, còn trọng lượng của vật không đối

d)
  1. khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật tăng lên

60.

Câu 63. Đơn vị lực căng dây là

a)

  1. Watts (W).

b)

  1. Joules (J).

c)

  1. .

  2. Newton (N)

d)
  1. Radians (Rad).

61.

Câu 64. Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây

a)

  1. Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

  1. Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)
  1. Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây

d)
  1. Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

62.

Câu 65. Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

  1. cùng hướng với lực căng dây

b)

  1. cân bằng với lực căng dây

c)
  1. hợp với lực căng dây một góc 90 độ

d)
  1. bằng không

63.

Câu 66. Chọn phát biểu sai. Khi một vật trượt trên một mặt phẳng, độ lớn của lực ma sát trượt

a)




phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật với mặt phẳng đó

b)

  1. không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)
  1. tỉ lệ với độ lớn áp lực của vật lên mặt phẳng đó.

d)
  1. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

64.

Câu 67. Hệ số ma sát trượt

a)

  1. không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

b)

  1. luôn nhỏ hơn hệ số ma sát lăn

c)
  1. không có đơn vị

  2. .

d)
  1. . tỉ lệ thuận với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

65.

Câu 68. Chọn phát biểu sai. Lực ma sát nghỉ

a)

  1. có hướng ngược với hướng của thành phần lực song song với mặt tiếp xúc

b)
  1. có độ lớn bằng độ lớn của thành phần lực song song với mặt tiếp xúc

c)
  1. có phương song song với mặt tiếp xúc

d)
  1. là một lực luôn có hại

66.

Câu 70. Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

  1. tăng lên

b)

  1. giảm đi

c)
  1. không đổi

d)
  1. tăng rồi giảm.

67.

Câu 71. Chiều của lực ma sát nghỉ

a)

  1. ngược chiều với vận tốc của vật

b)
  1. ngược chiều với gia tốc của vật.

c)
  1. ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc

d)
  1. vuông góc với mặt tiếp xúc

68.

Câu 72. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

  1. giảm 3 lần

b)
  1. tăng 3 lần.

c)
  1. giảm 6 lần

d)
  1. không thay đổi

69.

Câu 73. Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang với một lực nằm ngang có độ lớn 300N. Khi đó, độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ

a)

  1. lớn hơn 300N.

b)

  1. nhỏ hơn 300N.

c)
  1. bằng 300N

d)
  1. bằng trọng lượng của vật.

70.

Câu 74. Một vật khối lượng 400 g đang trượt đều trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F = 0,4 N. Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là

a)

4

b)

1

c)

0,1

d)

0,16

71.

Câu 75. Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ

a)





chất lỏng

b)

  1. chất rắn

c)
  1. chất khí

d)
  1. chất lỏng và khí

72.

Lực cản của chát lưuu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tô nào

a)

  1. Hình dạng của vật.

b)
  1. Tốc độ của vật

c)

  1. Hình dạng và tốc độ của vật

d)
  1. Không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

73.

Câu 78. Trường hợp nào sau đây không có lực nâng do chất lưu tác dụng lên vật?

a)

  1. Con chim bay trên bầu trời

b)

  1. Thợ lặn lặn xuống biển

c)
  1. Cuốn sách nằm trên bàn

d)
  1. Con cá bơi dưới nước

74.

Câu 79. Một vật có khối lượng 600g có khối lượng riêng 10 g/cm3 được nhúng hoàn toàn trong nước. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Lấy g = 10 m/s2 lực đẩy của nước lên vật là

a)

0,4N

b)

0,6N

c)

0,7N

d)

0,5N

75.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật


a)

chỉ tác dụng vào hình dạng của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vât

c)

phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật

76.

đặc điểm của lực cản lên vật là

a)

ngược chiều với chuyển động của vật

b)

cùng chiều với chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật

d)

vuông góc với chiều cđ