WorksheetsBÀI 1.12
Total questions: 50
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Bối cảnh lịch sử nào sau đây dẫn đến sự hình thành Liên hợp quốc?
a)
A. Liên Xô và Mỹ thực hiện Chiến tranh lạnh.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bắt đầu diễn ra ác liệt.
c)
C. Cần có một tổ chức quốc tế nhằm duy trì hòa bình và trật tự thế giới.
d)
D. Các nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ nhất phân chia.
2.
Năm Ủy viên thường trực của tổ chức Liên hợp quốc gồm những nước nào?
a)
A. Liên Xô - Mĩ - Anh - Pháp - Trung Quốc.
b)
B. Mì - Liên Xô - Pháp - Đức - Trung Quốc.
c)
C. Trung Quốc - Nhật Bản - Pháp - Hàn Quốc.
d)
D. Anh - Pháp - Nhật Bản - Hàn Quốc - Mĩ.
3.
Ngày 24 tháng 10 năm 1945, đánh dấu
a)
A. Liên hợp quốc chính thức ra đời.
b)
B. Liên Xô, Mỹ, Anh thống nhất thành lập tổ chức Liên hợp quốc.
c)
C. Khẳng định quyết tâm thành lập một tổ chức quốc tế.
d)
D. Kêu gọi sớm thành lập một tổ chức quốc tế.
4.
Một trong những cơ quan chính của LHQ được quy định trong Hiến chương (năm 1945) là
a)
A. Quỹ Nhi đồng.
b)
B. Tổ chức Y tế Thế giới.
c)
C. Ban Thư kí.
d)
D. Ngân hàng Thế giới.
5.
Nội dung nào sau đây là mục tiêu hoạt động của Liên hợp quốc?
a)
A. Xây dựng một tổ chức LHQ vững mạnh về quân sự và thịnh vượng về kinh tế.
b)
B. Hợp tác quốc tế về kinh tế, xã hội, văn hoá,...
c)
C. Giải quyết thành công vấn đề an sinh, xã hội của từng quốc gia.
d)
D. Liên kết các quốc gia thành các trung tâm kinh tế - văn hóa.
6.
Liên hợp quốc có vai trò thúc đẩy phát triển hợp tác quốc tế về
a)
A. liên minh quân sự.
b)
B. xây dựng bản sắc văn hóa chung.
c)
C. thương mại, dịch vụ, du lịch, tình báo.
d)
D. kinh tế, tài chính, thương mại, khoa học, kĩ thuật.
7.
Nội dung nào sau đây là vai trò của Liên hợp quốc về bảo đảm quyền con người, phát triển văn hóa, xã hội?
a)
A. Giảm lãi suất cho vay ở hầu hết các nước phát triển.
b)
B. Tăng cường bình đẳng giới và vị thế, năng lực của phụ nữ.
c)
C. Cải thiện năng lực công nghệ thông tin.
d)
D. Hoàn thành phổ cập giáo dục đại học.
8.
Hội nghị I-an-ta (2-1945) có quyết định quan trọng nào sau đây?
a)
A. Thành lập Ban Thư kí Liên hợp quốc.
b)
B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.
c)
C. Thành lập tổ chức Hội Quốc liên.
d)
D. Duy trì và mở rộng Hội Quốc liên.
9.
Năm 1945, 50 nước họp tại Xan Phran-xi-xcô (Mỹ) thông qua nội dung nào sau đây?
a)
A. Hiệp định đình chiến ở Đông Dương.
b)
B. Kết thúc chiến tranh Triều Tiên.
c)
C. Xét xử tội phạm chiến tranh thế giới.
d)
D. Hiến chương Liên hợp quốc.
10.
“Duy trì hoà bình và an ninh thế giới...” là nhiệm vụ chính của tổ chức quốc tế nào sau đây?
a)
A. Tổ chức ASEAN.
b)
B. Liên minh châu Âu.
c)
C. Liên hợp quốc.
d)
D. Tổ chức NATO.
11.
Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc là
a)
A. Ngân hàng Thế giới.
b)
B. Quỹ Nhi đồng.
c)
C. Hội đồng Bảo an.
d)
D. Tổ chức Thương mại Thế
12.
Duy trì hòa bình và an ninh thế giới là mục đích của
a)
A. Liên hợp quốc.
b)
B. Hội Quốc liên.
c)
C. Hội Liên hiệp quốc tế.
d)
D. Liên minh châu Âu.
13.
Nhận xét nào sau đây về sự thành lập tổ chức Liên hợp quốc là không đúng?
a)
A. Quá trình thành lập lâu dài và chịu ảnh hưởng của chiến tranh lạnh.
b)
B. Phù hợp với khát vọng hòa bình chung của nhân dân thế giới.
c)
C. Quá trình hình thành trải qua nhiều hội nghị quốc tế khác nhau.
d)
D. Các cường quốc Đồng minh giữ vai trò chủ đạo trong việc thành lập.
14.
Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương Liên hợp quốc (năm 1945) là
a)
A. tôn trọng các nghĩa vụ và luật pháp quốc tế.
b)
B. tôn trọng quyết định của 5 nước Uỷ viên thường trực.
c)
C. không đưa quân đội Liên hợp quốc vào các khu vực.
d)
D. tôn trọng độc lập của 50 nước sáng lập Liên hợp quốc.
15.
Trong quá trình hoạt động (từ năm 1945), Liên hợp quốc đã thực hiện được vai trò quan trọng nào sau đây?
a)
A. Ngăn chặn được mọi cuộc chiến tranh ở các khu vực.
b)
B. Góp phần vào chấm dứt nạn khủng bố trên toàn cầu.
c)
C. Ngăn chặn không để xảy ra cuộc chiến tranh thế giới mới.
d)
D. Góp phần chấm dứt tình trạng đói nghèo ở châu Phi.
16.
Những quốc gia nào sau đây đóng vai trò quyết định, đồng thời là sáng lập viên của tổ chức Liên hợp quốc?
a)
A. Liên Xô, Mỹ và Đức.
b)
B. Liên Xô, Mỹ và Anh.
c)
C. Mỹ, Anh và Đức.
d)
D. Liên Xô, Anh và Ba Lan.
17.
Bản Hiến chương được đánh giá là văn kiện quan trọng hàng đầu của tổ chức Liên hợp quốc vì lí do nào sau đây?
a)
A. Là cơ sở pháp lí để các nước tham gia Liên hợp quốc.
b)
B. Nêu rõ các mục đích hoạt động của Liên hợp quốc.
c)
C. Quy định các tổ chức, cơ chế hoạt động của Liên hợp quốc.
d)
D. Đề ra các nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc.
18.
Liên hợp quốc đã có nhiều vai trò trên các lĩnh vực, nhưng không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Góp phần thúc đẩy quá trình phi thực dân hoá ở nhiều nơi trên thế giới.
b)
B. Ra các văn bản, xây dựng môi trường thuận lợi thúc đẩy hợp tác quốc tế.
c)
C. Ngăn chặn được các cuộc đối đầu Đông – Tây và xung đột trên thế giới.
d)
D. Làm trung gian hoà giải chấm dứt xung đột và chiến tranh ở các khu vực.
19.
Việt Nam đã vận dụng nguyên tắc của Hiến chương Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
a)
A. Tôn trọng chủ quyền và quyền tự quyết của các nước lớn.
b)
B. Chủ động thương lượng, nhân nhượng để bảo đảm hoà bình.
c)
C. Không cần sự hỗ trợ của các tổ chức ở khu vực và quốc tế.
d)
D. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
20.
Nguyên tắc hoạt động nào sau đây đang được xem là có ý nghĩa thực tiễn đối với Liên hợp quốc?
a)
A. Chung sống hoà bình và cần có sự nhất trí của 5 cường quốc.
b)
B. Ra nghị quyết yêu cầu các nước dừng việc chạy đua vũ trang.
c)
C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các cường quốc.
d)
D. Bình đẳng chủ quyền và quyền tự quyết của các cường quốc.
21.
Tổ chúc Liên hợp quốc ra đời trong bổi cảnh nào sau đây?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn cuối.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai đã hoàn toàn kết thúc.
c)
C. Chiến tranh thế giới thứ hai mới bắt đầu bùng nổ.
d)
D. Chiến tranh thế giới thứ nhất bước vào giai đoạn cuối.
22.
Hội nghị Tê hê-ran (28-11 đến 1-12-1943) nguyên thủ Liên Xô, Mĩ, Anh khẳng định quyết định quyết tâm
a)
A. thành lập Hội Quốc liên.
b)
B. thành lập Liên hợp quốc.
c)
C. thành lập tổ chức NATO.
d)
D. thành lập nhóm nước G20.
23.
Nguyên thủ các quốc gia nào tham dự Hội nghị Ianta (2-1945)?
a)
A. Liên Xô, Mĩ, Anh.
b)
B. Liên Xô, Mĩ, Pháp.
c)
C. Hà Lan, Anh, Mĩ.
d)
D. Ân Độ, Anh, Pháp.
24.
Cơ quan nào sau đây của Liên hợp quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?
a)
A. Đại hội đồng.
b)
B. Hội đồng Bảo an.
c)
C. Ban Thư kí.
d)
D. Hội đồng Quản thác.
25.
Cơ quan nào của Liên hợp quốc có sự tham gia đầy đủ đại diện các nước thành viên và mỗi năm họp một kì?
a)
A. Ban Thư kí.
b)
B. Hội đồng Bảo an.
c)
C. Hội đồng Quản thác.
d)
D. Đại hội đồng.
26.
Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm 1945) là
a)
A. Quỹ Nhi đồng.
b)
B. Tổ chức Y tế Thế giới.
c)
C. Ngân hàng Thế giới.
d)
D. Ban Thư kí.
27.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?
a)
A. Bình đăng chủ quyền giữa các quốc gia.
b)
B. Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
c)
C. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực với nhau.
d)
D. Có thể can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
28.
Tổ chức Liên hợp quốc có vai trò nào sau đây?
a)
A. Duy trì hòa bình, an ninh quốc tế và thúc đẩy phát triển.
b)
B. Giải quyết triệt để tất cả các xung đột xảy ra trên thế giới.
c)
C. Xóa bỏ hoàn toàn các loại vũ khí hạt nhân trên toàn thế giới.
d)
D. Đã xóa bỏ được tình trạng chênh lệch giàu nghèo trên thế giới.
29.
Tổ chức Liên hợp quốc không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
b)
B. Thúc đầy phát triển kinh tế, văn hóa.
c)
C. Góp phần bảo đảm quyền con người.
d)
D. Đã xóa bỏ hoàn toàn vũ khí hạt nhân.
30.
Một trong những biểu hiện duy trì hòa bình và an ninh quốc tế của Liên hợp quốc là
a)
A. thông qua cơ quan chuyên môn thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
b)
B. ngăn chặn không để xảy ra một cuộc chiến tranh thế giới mới.
c)
C. thực hiện nhiều dự án, chương trình hỗ trợ cái thiện đời sống.
d)
D. thực hiện các hoạt động chống biến đổi khí hậu và dịch bệnh.
31.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng biểu hiện duy trì hòa bình và an ninh quốc tế của Liên hợp quốc?
a)
A. Xây dựng các công ước quốc tế về chống chạy đua vũ trang.
b)
B. Ngăn chặn không để xảy ra một cuộc chiến tranh thế giới mới.
c)
C. Làm trung tâm hòa giải các cuộc xung đột tại nhiều khu vực.
d)
D. Phát triển, hợp tác kinh tế và thúc đẩy thương mại quốc tế.
32.
Một trong những biểu hiện duy tri hòa bình và an ninh quốc tế của Liên hợp quốc là
a)
A. thúc đẩy quá trình giành độc lập dân tộc ở các nước thuộc địa.
b)
B. thực hiện các hoạt động chống biến đổi khí hậu và dịch bệnh.
c)
C. xây dựng các điều ước quốc tế nhằm bảo đảm quyền con người.
d)
D. đề ra Mục tiêu thiên niên ki nhằm thúc đầy giáo dục phát triển.
33.
Một trong những biểu hiện thúc đẩy phát triển kinh tế của Liên hợp quốc là
a)
A. xây dựng các công ước quốc tế về chống chạy đua vũ trang.
b)
B. ngăn chặn không để xảy ra một cuộc chiến tranh thế giới mới.
c)
C. thực hiện nhiều dự án, chương trình hỗ trợ cải thiện đời sống.
d)
D. xây dựng các điều ước quốc tế nhằm bảo đảm quyền con người.
34.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng biểu hiện thúc đây phát triên kinh tế của Liên hợp quốc?
a)
A. Thông qua cơ quan chuyên môn thúc đầy phát triển kinh tế.
b)
B. Phát triển, hợp tác kinh tế và thúc đẩy thương mại quốc tế.
c)
C. Làm trung tâm hòa giải các cuộc xung đột tại nhiều khu vực.
d)
D. Phát triển, hợp tác kinh tế và thúc đẩy thương mại quốc tế.
35.
Một trong những mục tiêu mang tính toàn cầu của Chương trình nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững (năm 2015) là
a)
A. giáo dục có chất lượng.
b)
B. giải quyết nạn di dân.
c)
C. cắt giảm đầu tư công.
d)
D. trợ cấp thất nghiệp.
36.
Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu mang tính toàn câu của Chương trình nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững (năm 2015)?
a)
A. Xóa nghèo, không còn nạn đói, sức khỏe và cuộc sống tốt, giáo dục có chất lượng, bình đẳng giới.
b)
B. Nước sạch và vệ sinh, năng lượng sạch và giá thành hợp lý, công việc tốt và tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Công nghiệp, sáng tạo và phát triển hạ tầng, giảm bất bình đẳng, tài nguyên và môi trường biền.
d)
D. Các thành phô và cộng đông bên vững, cắt giảm đâu tự công, giái quyêt nạn di dân ở nhiêu nơi.
37.
Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu mang tính toàn cầu của Chương trình nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững (năm 2015)?
a)
A. Các thành phố và cộng đồng bền vững, tiêu thụ và sản xuất có trách nhiệm.
b)
B. Hành động về khí hậu, tài nguyên và môi trường biển, giảm bất bình đăng.
c)
C. Tài nguyên và môi trường biến, chạy đua vũ trang, ủng hộ vũ khí hủy diệt.
d)
D. Hòa bình công lý và các thê chế mạnh mẽ, quan hệ đối tác vì các mục tiêu.
38.
Một trong những biểu hiện bảo đảm quyền con người của Liên hợp quốc là
a)
A. xây dựng các công ước quốc tế về chống chạy đua vũ trang.
b)
B. ngăn chặn không để xảy ra một cuộc chiến tranh thế giới mới.
c)
C. làm trung tâm hòa giải các cuộc xung đột tại nhiều khu vực.
d)
D. xây dựng các điều ước quốc tế nhằm bảo đảm quyền con người.
39.
Mối quan hệ giữa các thành viên của Liên hợp quốc được xây dựng dựa trên cơ sở
a)
A. tôn trọng tự do tôn giáo và độc lập chính trị của các nước.
b)
B. tôn trọng quyên bình đẳng và quyền tự quyết của các dân tộc.
c)
C. tôn trọng quyền tự quyết và toàn vẹn lãnh thổ của các dân tộc.
d)
D. tôn trọng nền độc lập dân tộc và chính trị của mọi thành viên.
40.
Nhận xét nào sau đây không đúng về vai trò Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc?
a)
A. Là cơ quan chính trị quan trọng nhất, mỗi năm họp một kì.
b)
B. Chịu trách nhiệm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
c)
C. Là cơ quan chịu sự giám sát và chi phối của Đại hội đồng.
d)
D. Mọi quyết định phải có sự nhất trí của 5 nước Ủy viên thường trực.
41.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng vai trò của tổ chức Liên hợp quốc?
a)
A. Tiến hành giải quyết các tranh chấp và xung đột quốc tế.
b)
B. Thúc đầy mối quan hệ hữu nghị và hợp tác của các nước.
c)
C. Giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hóa, y tế và nhân đạo.
d)
D. Khuyến khích các quốc gia, tổ chức khu vực tự do hành động.
42.
Nhận xét nào không đúng khi nói về Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc?
a)
A. Là cơ quan chính trị quan trọng nhất, hoạt động thường xuyên.
b)
B. Chịu trách nhiệm duy trì hòa bình và an ninh của thế giới.
c)
C. Chịu sự giám sát và chi phối của cơ quan Đại hội đồng.
d)
D. Có 5 ủy viên thường trực và 10 ủy viên không thường trực.
43.
Hiệp ước cấm phổ biến vũ khi hạt nhân (1968), Công ước câm vi khi hóa học (1992), Công ước cấm vũ khí hạt nhân (2017) đã thể hiện được vai trò nào của Liên hợp quốc?
a)
A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
b)
B. Thúc đầy phát triển kinh tế, văn hóa.
c)
C. Góp phần bảo đảm quyền con người.
d)
D. Thúc đầy phát triển văn hóa và xã hội.
44.
Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền (1948) thể hiện được vai trò nào của Liên hợp quốc?
a)
A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
b)
B. Thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa.
c)
C. Góp phần bảo đảm quyền con người.
d)
D. Góp phần giải trừ chủ nghĩa quân bị.
45.
Hội nghị Liên hợp quốc về Thương mại và phát triển (UNCTAD) là tổ chức kinh tế, thương mại lớn nhất trực thuộc Liên hợp quốc có mục đích
a)
A. thúc đẩy phát triển kinh tế nói chung và thương mại nói riêng.
b)
B. tiến hành giải quyết các tranh chấp và xung đột quốc tế.
c)
C. thúc đẩy mối quan hệ hữu nghị và hợp tác của các nước.
d)
D. thúc đầy sự phát triển bền vững của các quốc gia, khu vực.
46.
Các mục tiêu phát triển của tổ chức Liên hợp quốc được tập trung tiến hành ở
a)
A. các nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
b)
B. các nước phát triển và cường quốc hàng đầu.
c)
C. các nước nghèo và đang trên đà phát triển.
d)
D. các nước Ủy viên thường trực Liên hợp quốc.
47.
Việc xây dựng và ban hành Hiệp ước cấm phổ biến vũ khi hạt nhân (1968), Công ước cấm vũ khí hóa học (1992), Công ước cấm vũ khí hạt nhân (2017) có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Tạo khuôn khổ ngăn chặn, tiến tới xóa bỏ hoàn toàn các loại vũ khí này.
b)
B. Xóa bỏ hoàn toàn các loại vũ khí hóa học, vũ khí hủy diệt trên toàn thế giới.
c)
C. Khuyến khích các quốc gia phát triển các loại vũ khí thân thiện môi trường
d)
D. Tạo điều kiện cho ngành công nghiệp quốc phòng ở nhiều nước phát triển.
48.
Trong các mục tiêu của Liên hợp quốc, mục tiêu nào quan trọng nhất và là cơ sở để thực hiện các mục tiêu khác?
a)
A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
b)
B. Thúc đầy quan hệ hữu nghị các nước.
c)
C. Giải quyết các vẫn đề mang tính toàn cầu.
d)
D. Là tung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế.
49.
Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về tổ chức Liên hợp quốc
a)
A. Là tổ chức đa phương toàn cầu.
b)
B. Là tổ chức liên kết của khu vạc.
c)
C. Tổ chức siêu quốc gia lớn nhất.
d)
D. Tổ chức liên kết các nước lớn.
50.
Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?
a)
A. Đi đầu trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết các dân tộc.
b)
B. Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thể giới, cứu tro nhân đạo.
c)
C. Có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người.
d)
D. Góp phần thủ tiêu chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa phần biệt chủng tộc.
100 %
