wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 7 - GK I (25-26)

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là

a)

ca.

b)

Ca.

c)

cA.

d)

C.

2.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số electron.

d)

khối lượng nguyên tử.

3.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là

a)

A. Natri.

b)

B. Nitrogen.

c)

C. Natrium.

d)

D. Sodium.

4.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N.

b)

Những nguyên tử có cùng số protons thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hydrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

5.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

6.

Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử A, B, D như sau: Cho biết nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

A, B, D.

b)

A, B.

c)

A, D.

d)

B, D.

7.

Nguyên tử của nguyên tố aluminium có số hiệu nguyên tử là 13. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử aluminium có 13 protons trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử aluminium có 13 electrons.

c)

Nguyên tử aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13.

d)

Nguyên tử aluminium có 13 neutrons trong hạt nhân.

8.

Trong tự nhiên có hai loại nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học là Ne (Z = 10). Một loại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 20 amu và loại còn lại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 22 amu. Số hạt neutrons có trong hạt nhân của các nguyên tử Ne có khối lượng 22 amu là

a)

10.

b)

12.

c)

20.

d)

22.

9.

Mặt trời chứa hydrogen, 25% helium và 2% các nguyên tố hóa học khác. Phần trăm nguyên tố hydrogen có trong Mặt Trời là

a)

27%

b)

62%

c)

25%

d)

73%

10.

Cho biết nguyên tố nào có trong sữa là thành phần chính có lợi cho xương?

a)

Copper.

b)

Zinc.

c)

Chlorine.

d)

Calcium.

11.

Đồng (copper) và carbon là các

a)

hợp chất.

b)

hỗn hợp.

c)

nguyên tử thuộc cùng nguyên tố hóa học.

d)

nguyên tố hóa học.

12.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

A. MG.

b)

B. Mg.

c)

C. mg.

d)

D. mG.

13.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118.

b)

94.

c)

20.

d)

1 000 000.

14.

Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

phi kim.

b)

đơn chất.

c)

hợp chất.

d)

khí hiếm.

15.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sodium được viết đúng là?

a)

na.

b)

Na.

c)

NA.

d)

nA.

16.

Nguyên tử nào sau đây là nhẹ nhất?

a)

Hydrogen.

b)

Oxygen.

c)

Carbon.

d)

Iron.

17.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng...

a)

Số neutron trong hạt nhân.

b)

Số proton trong hạt nhân.

c)

Số electron trong hạt nhân.

d)

Số proton và số neutron trong hạt nhân.

18.

Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử sodium (Na) nhưng nhẹ hơn nguyên tử nhôm (Al). X là

a)

Mg.

b)

Mg hoặc K.

c)

K hoặc O.

d)

Mg hoặc O.

19.

Biết nguyên tố X có khối lượng nguyên tử bằng 2 lần khối lượng nguyên tử của oxygen. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca.

b)

S.

c)

Na.

d)

Mg.

20.

Nguyên tử Ca nặng hơn hay nhẹ hơn so với nguyên tử O?

a)

Nặng hơn 0,4 lần.

b)

Nhẹ hơn 2,5 lần.

c)

Nhẹ hơn 0,4 lần.

d)

Nặng hơn 2,5 lần.

21.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó                                              

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố.

22.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

23.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

24.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

25.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

A. 23.

b)

B. 34.

c)

C. 35.

d)

D. 46.

26.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

Khối lượng

b)

Số proton

c)

tỉ trọng

d)

Số neutron

27.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IVA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIA.

28.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

số proton trong nguyên tử.

b)

số neutron trong nguyên tử.

29.

Các nguyên tố hoá học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Có cùng số nguyên tử

b)

Tính chất hoá học tương tự nhau

c)

Có cùng khối lượng

d)

Không có điểm gì chung

30.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:

a)

Kim loại, phi kim và khí hiếm

b)

Kim loại và phi kim

c)

Kim loại và khí hiếm

d)

Phi kim và khí hiếm

31.

Đơn chất là gì?

a)

được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

c)

được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học.

d)

được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

32.

Hợp chất là gì?

a)

Hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Hợp chất gồm hai loại lớn là hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.

b)

được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

c)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

d)

được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

33.

Phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

34.

Lõi dây điện bằng đồng chứa

a)

các phân tử Cu₂.

b)

các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.

d)

một nguyên tử Cu.

35.

Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất

a)

Nước.

b)

Muối ăn.

c)

Thủy ngân.

d)

Khí cacbonic.

36.

Chọn đáp án sai:

a)

Cacbondioxit được cấu tạo từ một nguyên tố C và hai nguyên tố O.

b)

Nước là hợp chất.

c)

Muối ăn không có thành phần clo.

d)

Có hai loại hợp chất vô cơ và hữu cơ.

37.

Cho các chất sau: Ca, O₂, P₂O₅, HCl, Na, NH₃, Al đâu là đơn chất

a)

Ca, O₂, Na, Al.

b)

Ca, O, HCl, NH₃.

c)

HCl, P₂O₅, Na, Al.

d)

NH₃, HCl, Na, Al.

38.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

39.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

40.

Trong phân tử oxygen (O₂), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton.

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

góp chung electron.

41.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do

a)

lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử.

b)

các cặp electron dùng chung.

c)

các cation máy electron.

d)

các electron hóa trị.

42.

Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

43.

Khi hình thành phân tử calcium chloride, nguyên tử Ca (calcium)

a)

nhường 2 electron cho nguyên tử chlorine.

b)

nhận 1 electron từ nguyên tử chlorine.

c)

nhường 1 electron cho nguyên tử chlorine.

d)

nhận 2 electron từ nguyên tử chlorine.