wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá ktr gk1

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Mọi vật thể đều được tạo thành từ chất.

b)

B. Mỗi vật thể chỉ có một chất duy nhất

c)

C. Ở đâu có vật thể, ở đó có chất

d)

D. Một chất có thể có trong nhiều vật thể.

2.

Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

a)

A. Thành phần cấu trúc của chất.

b)

B. Tính chất và sự biến đổi của chất.

c)

C. Ứng dụng của chất

d)

D. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

3.

Câu 3: Dãy chất nào chỉ chứa các đơn chất?

a)

A. O2 Cl2, H2.

b)

B. O2, H2, H2O.

c)

C. O3, Cl2, NH3.

d)

D. H2O, H2S, NH3.

4.

Câu 4: Hóa học nghiên cứu vấn đề gì?

a)

A. Thành phần, cấu trúc, trạng thái.

b)

B. Thành phần, trạng thái, tính chất

c)

C. Trạng thái, cấu trúc, tính chất.

d)

D. Thành phần, cấu trúc, tính chất.

5.

Câu 5: Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

A. Sự hình thành hệ Mặt Trời.

b)

B. Cấu tạo chất và sự biến đổi của chất.

c)

C. Quá trình phát triển của loài người.

d)

D. Tốc độ của ánh sáng trong chân không

6.

Câu 6: Một lượng lớn NH3 được tổng hợp từ N2 và H2 sẽ được sử dụng để sản xuất phân bón hóa học. Vấn đề này thuộc lĩnh vực hóa học về

a)

A. Lương thực – thực phẩm.

b)

B. Năng lượng

c)

C. Sản xuất hóa chất.

d)

D. Vật liệu.

7.

Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lí ?

a)

A. Thuỷ tinh nóng chảy được hổi thành bình cầu

b)

B. Khí methane (CH4) cháy tạo thành khí carbon dioxide và hơi nước.

c)

C. Cho vôi sống (CaO) vào nước thu được vôi tôi Ca(OH)2.

d)

D. Quả táo bị ngả sang màu nâu khi bị gọt vỏ.

8.

Câu 8: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học ?

a)

A. Thanh sắt nung nóng, dát mỏng và uốn cong.

b)

B. Sự đông đặc mỡ động vật.

c)

C. Nước đá để ngoài không khí bị chảy thành nước lỏng.

d)

D. Quá trình quang hợp của cây xanh.

9.

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

A. Electron và proton.

b)

B. Proton và neutron.

c)

C. Neutron và electron.

d)

D. Electron, proton và neutron.

10.

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

A. Eectron và proton

b)

B. Proton và neutron.

c)

C. Neutron và electron

d)

D. Electron, proton và neutron

11.

Câu 3: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

A. Proton và α.

b)

B. Proton và neutron

c)

C. Proton và electron

d)

D. Electron và neutron

12.

Câu 4: Hạt không mang điện trong nguyên tử là

a)

A. Proton và α.

b)

B. Neutron

c)

C. Proton và electron

d)

D. Electron và neutron

13.

Câu 5: Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là

a)

A. –8.

b)

B. +8.

c)

C. –16.

d)

D. 16.

14.

Câu 6: Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Số proton và số electron trong nguyên tử này lần lượt là

a)

A. 11 và 11

b)

B. 11 và 12.

c)

C. 11 và 22.

d)

D. 11 và 23

15.

Câu 7: Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 25 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 13. Số electron trong X là

a)

A. 12.

b)

B. 24.

c)

C. 13.

d)

D. 6.

16.

Câu 8: Trong nguyên tử aluminium (Al), số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là

a)

A. 13.

b)

B. 15

c)

C. 27

d)

D. 14.

17.

Câu 9: Vỏ nguyên tử của Nitrogen có 7 electron. Số proton trong nguyên tử Nitrogen là

a)

A. 14.

b)

B. 7

c)

C. 8.

d)

D. 10

18.

Câu 10: Số electron trong nguyên tử Aluminium (có số proton =13) là

a)

A. 10.

b)

B. 11.

c)

C. 12.

d)

D. 13.

19.

Câu 11: Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.

b)

B. Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.

c)

C. Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.

d)

D. Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.

20.

Câu 12: Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính,… Nguyên tử fluorine chứa 9 hạt electron và 10 hạt neutron. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là

a)

A. 19.

b)

B. 28.

c)

C. 30.

d)

D. 32.

21.

Câu 13: Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

A. Được tạo nên bởi các hạt không mang điện.

b)

B. Có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron

c)

C. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron

d)

D. Tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.

22.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về neutron?

a)

A. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

B. Có khối lượng lượng bằng khối lượng proton.

c)

C. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron

d)

D. Không mang điện.

23.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu

b)

B. Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu

c)

C. Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

D. Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân

24.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron

b)

B. Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

25.

Câu 17: Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19C. Điều khẳng định nào sau đây không chính xác?

a)

A. Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.

b)

B. Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.

c)

C. Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.

d)

D. Nguyên tử R trung hoà về điện.

26.

Câu 18: Cho sơ đồ của một nguyên tử X được biễu diễn như sau, chọn câu không đúng.

a)

A. X là nguyên tử thuộc nguyên tố Lithium (Li).

b)

B. Số khối của X bằng 7.

c)

C. Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 2.

d)

D. Số hạt không mang điện là 3.

27.

Câu 19: Cho các phát biểu sau: (1) Khối lượng của electron nhỏ hơn nhiều so với khối lượng proton và neutron. (2) Kích thước của nguyên tử chủ yếu là kích thước của lớp vỏ electron. (3) Đường kính hạt nhân xấp xỉ đường kính nguyên tử. (4) Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở lớp vỏ electron. Số phát biểu đúng

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

28.

Câu 20: Nguyên tử X có tổng hạt proton, neutron và electron là 46. Trong hạt nhân nguyên tử X, hạt không mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 1. Chọn phát biểu sai về X.

a)

A. Tổng hạt trong hạt nhân X là 31.

b)

B. Nguyên tử X có 20 hạt không mang điện.

c)

C. Nguyên tử X có 15 hạt mang điện dương

d)

D. Trong nguyên tử X, tổng hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 14.

29.

Câu 21: Số hiệu nguyên tử (Z) của các nguyên tố cho biết

a)

A. Số electron hoá trị và số neutron.

b)

B. Số proton trong hạt nhân và số neutron.

c)

C. Số electron trong nguyên tử và số khối.

d)

D. Số electron và số proton trong nguyên tử

30.

Câu 22: Số khối (A) của một nguyên tử bằng

a)

A. Tổng số proton, số neutron và số electron

b)

B. Tổng số proton và số neutron.

c)

C. Tổng số proton và số electron

d)

D. Điện tích hạt nhân.

31.

Câu 23: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng

a)

A. Số neutron

b)

B. Số khối.

c)

C. Tổng số proton, neutron và electron.

d)

D. Điện tích hạt nhân.

32.

Câu 24: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết

a)

A. Số khối (A).

b)

B. Số hiệu nguyên tử (Z)

c)

C. Nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

D. Số khối (A) và số hiệu nguyên tử (Z).

33.

Câu 25: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

a)

A. cùng số khối

b)

B. Khác tính chất hóa học

c)

C. Cùng số hạt neutron

d)

D. Cùng số hạt proton

34.

Câu 26: Nguyên tố oxygen có số hiệu nguyên tử là 8. Điện tích hạt nhân của oxygen là

a)

A. +8.

b)

B. -8.

c)

C. 0

d)

D. +12.

35.

Câu 27: Nguyên tố sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Trong hạt nhân nguyên tử Na có

a)

A. 11 electron.

b)

B. 11 proton.

c)

C. 11 neutron.

d)

D. 11 proton và neutron.

36.

Câu 28: Nguyên tử beryllium có kí hiệu nguyên tử là 94Be. Số khối của nguyên tử Be là

a)

A. 4.

b)

B. 9.

c)

C. 13.

d)

D. 5.

37.

Câu 29: Nguyên tử flourine có kí hiệu nguyên tử là 199F. Số khối của nguyên tử flourine là

a)

A. 9.

b)

B. 10.

c)

C. 19.

d)

D. 28.

38.

Câu 30: Nguyên tử lithium có số hiệu nguyên tử là 3, số khối là 7. Kí hiệu nguyên tử của Lithium là

a)

A. 73Li.

b)

B. 43Li.

c)

C. 103Li.

d)

D. 37Li.

39.

Câu 31: Nguyên tử chlorine có số hiệu nguyên tử là 17, số khối là 35. Số neutron của nguyên tử chlorine là

a)

A. 17.

b)

B. 35.

c)

C. 18.

d)

D. 52.

40.

Câu 32: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?

a)

A. 14 6 X, 14 7 Y, 14 8 R.

b)

B. 919 X, 19 10 Y, 20 10 R.

c)

C. 28 14 X, 29 14 Y, 30 14 R.

d)

D. 40 18 X, 40 19 Y, 40 20 R

41.

Câu 33: Một đồng vị của nguyên tử phosphorus (P) là 32 15 P. Nguyên tử này có số electron là

a)

A. 32

b)

B. 17

c)

C. 15

d)

D. 47

42.

Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron và số khối bằng 137. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là

a)

A. 137 56 A

b)

B. 56 137 A

c)

C. 81 56 A

d)

D. 56 81 A

43.

Câu 35: Phát biểu nào dưới đây là đúng với nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 9?

a)

A. Điện tích của lớp vỏ nguyên tử của X là +9 .

b)

B. Điện tích của hạt nhân nguyên tử X là +9.

c)

C. Tổng số hạt trong nguyên tử X là 26.

d)

D. Số khối của nguyên tử X là 17.

44.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

B. Số proton trong nguyên tử bằng số neutron.

c)

C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

d)

D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron.

45.

Câu 37: Cặp nguyên tử nào sau đây có cùng số neutron?

a)

A. 511B và 612C

b)

B. 3 7Li và 4 9Be .

c)

C. 1224Mg và 1428Si .

d)

D. 147N và 816O .

46.

Câu 38: Nguyên tử X, Y, Z có kí hiệu nguyên tử lần lượt: 16 8 X, 17 8 X, 818 X. X, Y, Z là

a)

A. Ba đồng vị của cùng một nguyên tố.

b)

B. Các đồng vị của ba nguyên tố khác nhau.

c)

C. Ba nguyên tử có cùng số neutron

d)

D. Ba nguyên tử có cùng số khối.

47.

Câu 39: Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị là 16 8 O, 17 8 O, 18 8 O. Có bao nhiêu loại phân tử O2?

a)

A. 3.

b)

B. 6.

c)

C. 9.

d)

D. 12.

48.

Câu 40: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền: 16 8 O, 17 8 O, 18 8 O còn cacbon có 2 đồng vị bền 12 6 C, 13 6C. Số lượng phân tử CO2 được tạo thành từ các đồng vị trên là

a)

A. 10.

b)

B. 12.

c)

C. 11.

d)

D. 13.

49.

Câu 41: Trên vỏ nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân ……… Hãy chọn cụm từ thích hợp đối với chỗ trống ở trên.

a)

A. với vận tốc rất lớn trên những quỹ đạo xác định

b)

B. với vận tốc rất lớn không theo quỹ đạo xác định

c)

C. một cách tự do

d)

D. với vận tốc rất lớn có quỹ đạo hình elip hay hình tròn.

50.

Câu 42. Orbital nguyên tử là

a)

A. Đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

B. Đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

D. Quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

51.

Câu 43. Orbital s có dạng

a)

A. Hình tròn

b)

B. Hình số 8 nổi.

c)

C. Hình cầu.

d)

D. Hình bầu dục.

52.

Câu 44: Lớp n =3 có tên gọi là

a)

A. Lớp K

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp N

d)

D. Lớp Q.

53.

Câu 45: Theo nguyên lý Pauli, mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

A. 1 electron.

b)

B. 2 electron.

c)

C. 3 electron.

d)

D. 4 electron.

54.

Câu 46: Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

A. 1, 3, 5.

b)

B. 1, 2, 4.

c)

C. 3, 5, 7.

d)

D. 1, 2, 3.

55.

Câu 47: Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 9.

d)

D. 18.

56.

Câu 48: Lớp M có số electron tối đa bằng

a)

A. 3

b)

B. 4.

c)

C. 9

d)

B. 18

57.

Câu 49: Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s

b)

B. 2p

c)

C. 3s.

d)

D. 2d.

58.

Câu 50: Ở lớp n = 3, có số electron tối đa là

a)

A. 9.

b)

B. 18

c)

C. 6.

d)

D. 3.

59.

Câu 51: Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?

a)

A. 1s.

b)

B. 2s.

c)

C. 2p.

d)

D. 3s.

60.

Câu 52: Phân lớp d có tối đa bao nhiêu electron?

a)

A. 2.

b)

B. 10

c)

C. 6.

d)

D. 8.

61.

Câu 55: Nguyên tử O (Z = 8) có bao nhiêu lớp electron?

a)

A. 1 lớp.

b)

B. 2 lớp.

c)

C. 3 lớp.

d)

D. 4 lớp.

62.

Câu 56: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

A. 1s22s22p53s2.

b)

B. 1s22s22p63s1.

c)

C. 1s22s22p63s2.

d)

D. 1s22s22p43s1.

63.

Câu 57: Cấu hình electron nguyên tử Al là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

64.

Câu 58: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

A. 20

b)

B. 19

c)

C. 39

d)

D. 18

65.

Câu 59: Nguyên tử phosphorus (P) (Z=15) có số e lớp ngoài cùng là

a)

A. 1e.

b)

B. 2e.

c)

C. 3e.

d)

D. 5e.

66.

Câu 60: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17. Số electron thuộc lớp ngoài cùng của X là giá trị nào dưới đây?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 7.

d)

D. 3.

67.

Câu 61: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

a)

A. 3

b)

B. 15

c)

C. 14

d)

D. 13

68.

Câu 62: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

a)

A. 15

b)

B. 16

c)

C. 14

d)

D. 19

69.

Câu 63: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3p3. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

a)

A. 13

b)

B. 24

c)

C. 15

d)

D. 25

70.

Câu 64: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11. Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện trong X là 10 hạt. X, Y là các nguyên tố

a)

A. 13Al và 35Br

b)

B. 13Al và 17Cl

c)

C. 17Cl và 12Mg

d)

D. 14Si và 35Br

71.

Câu 65. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

A. Si (Z=14).

b)

B. O (Z=8).

c)

C. Al (Z=13).

d)

D. Cl (Z=17).

72.

Câu 66: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron p là 7. Kết luận nào sau đây về X là không đúng?

a)

A. X là kim loại.

b)

B. X có 3 electron độc thân.

c)

C. Trong nguyên tử X có 3 lớp electron.

d)

D. Trong nguyên tử X có 13 electron.

73.

Câu 67: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X. 1s2 2s2 2p6 3s2; Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1;

Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2.

Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là

a)

A. X, Y, Z.

b)

B. X, Y, T.

c)

C. Y, Z, T.

d)

D. X, Z, T.

74.

Câu 68: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3s. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3s và có 5 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tố X, Y lần lượt là

a)

A. kim loại và phi kim.

b)

B. phi kim và kim loại.

c)

C. kim loại và khí hiếm.

d)

D. khí hiếm và kim loại.

75.

Câu 69: Cho các phát biểu sau: (1) Các electron ở lớp L có mức năng lượng gần bằng nhau (2) Các electron ở lớp M (n = 3) liên kết chặt chẽ với hạt nhân hơn các electron ở lớp K (n = 1) (3) Các electron ở lớp L có mức năng lượng cao hơn các electron ở lớp K. (4) Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau. (5) Các electron ở phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn các electron ở phân lớp 2p Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5 .

76.

Câu 70: Cho các phát biểu sau (a) Nguyên tử Iron (Z = 26) có số eletron hóa trị là 8. (b) Cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 là của nguyên tử nguyên tố Sodium (ZNa = 11). (c) Cấu hình electron của nguyên tử 24Cr là 1s22s22p63s23p63d54s1. (d) Nguyên tử Sulfur (Z=16) có 5 lớp e, phân lớp ngoài cùng có 6e. (e) Trong nguyên tử Chlorine (Z=17) số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 7 Số phát biểu đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

77.

Câu 71: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

A. Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

78.

Câu 72: Các nguyên tố nhóm B trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

A. Các nguyên tố s và p

b)

B. Các nguyên tố d và f.

c)

C. Các nguyên tố s và d.

d)

D. Các nguyên tố p và f.

79.

Câu 73: Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng

a)

A. Số electron.

b)

B. Số lớp electron.

c)

C. Số electron hóa trị.

d)

D. Số electron ở lớp ngoài cùng.

80.

Câu 74: Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

81.

Câu 75: Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

A. Số electron.

b)

B. Số lớp electron.

c)

C. Số khối.

d)

D. Số electron ở lớp ngoài cùng.

82.

Câu 76: Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

A. 18, 8, 8.

b)

B. 18, 8, 10.

c)

C. 18, 10, 8.

d)

D. 16, 8, 8.

83.

Câu 77: Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

84.

Câu 78: Nhóm A bao gồm các

a)

A. Nguyên tố s.

b)

B. Nguyên tố p.

c)

C. Nguyên tố d và nguyên tố f.

d)

D. Nguyên tố s và nguyên tố p.

85.

Câu 79: Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 4 là

a)

A. 8 và 18

b)

B. 18 và 18

c)

C. 8 và 32

d)

D. 18 và 32.

86.

Câu 80: Các nguyên tố nhóm VA có số e lớp ngoài cùng là

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 2.

87.

Câu 81: Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Chu kì 4, nhóm VIB.

b)

B. Chu kì 3, nhóm VA.

c)

C. Chu kì 4, nhóm IIA

d)

D. Chu kì 3, nhóm IIB.

88.

Câu 71. Một nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1. Kết luận nào sau đây luôn đúng?

a)

A. X thuộc chu kỳ 4

b)

B. X là nhóm VIB.

c)

C. X thuộc nhóm IA.

d)

D. X thuộc nhóm IB.

89.

Câu 82. Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA.

b)

B. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

C. Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.

d)

D. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.

90.

Câu 83. Nguyên tố X ở nhóm VIIA, chu kỳ 4. Điện tích hạt nhân của X là

a)

A. 35.

b)

B. 25.

c)

C. 33.

d)

D. +35.

91.

Câu 84. Nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm VIA. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

A. 14.

b)

B. 15.

c)

C. 16.

d)

D. 17.

92.

Câu 85. Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur ?

a)

A. Có 6 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

B. Là nguyên tố p.

c)

C. Sulfur là phi kim.

d)

D. Sulfur nằm ở nhóm IVA.

93.

Câu 86: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

a)

A. nguyên tố s

b)

B. nguyên tố p

c)

C. nguyên tố d

d)

D. nguyên tố f

94.

Câu 87: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

A. 1s2 2s2 2p3.

b)

B. 1s2 2s2 2p5.

c)

C. 1s2 2s2 2p4.

d)

D. 1s2 2s2 2p6.

95.

Câu 88: Nguyên tử R có phân lớp electron ngoài cùng là 3p5. Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Lớp ngoài cùng của R có 7 electron.

b)

B. Trong bảng tuần hoàn B ở nhóm VIIA

c)

C. Trong bảng tuần hoàn B ở chu kỳ 3.

d)

D. Hạt nhân nguyên tử R có 17 electron.

96.

Câu 89. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây?

a)

A. Chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA

b)

B. Chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA.

c)

C. Chu kỳ 2, các nhóm IIIA và IVA.

d)

D. Chu kỳ 3, các nhóm IIA và IIIA.

97.

Câu 90. X và Y là 2 nguyên tố thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng nhóm A của bảng hệ thống tuần hoàn (ZX < ZY). Tổng số hạt mang điện trong hai nguyên tử X và Y là 64. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

a)

A. 12 và 20.

b)

B. 20 và 12.

c)

C. 7 và 25.

d)

D. 25 và 7.