wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nghĩa vụ quân sự

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa vụ quân sự là nghĩa vụ về vang của:

a)

Công dân học tập tốt

b)

Công dân phục vụ trong Quân đội nhân dân

c)

Mọi tổ chức xã hội

d)

Cán bộ, công chức nhà nước

2.

Công dân nam phải đăng ký nghĩa vụ quân sự từ độ tuổi:

a)

15 tuổi

b)

16 tuổi

c)

17 tuổi

d)

18 tuổi

3.

Công dân nữ phải đăng ký nghĩa vụ quân sự nếu:

a)

Có trình độ trung học cơ sở

b)

Có ngành, nghề chuyên môn phù hợp với yêu cầu của Quân đội nhân dân

c)

Tình nguyện

d)

Là cán bộ xã

4.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức đăng ký nghĩa vụ quân sự ở địa phương?

a)

UBND xã

b)

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã

c)

Công an xã

d)

Bộ Quốc phòng

5.

Hồ sơ đăng ký nghĩa vụ quân sự gồm:

a)

Phiếu sức khỏe và bằng tốt nghiệp

b)

Giấy khai sinh hoặc căn cước công dân

c)

Sổ hộ khẩu và giấy chứng nhận học sinh

d)

Giấy chứng nhận nghề

6.

Độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình đối với công dân nam là:

a)

Từ 17 đến 22 tuổi

b)

Từ 18 đến hết 25 tuổi

c)

Từ 20 đến 28 tuổi

d)

Từ 19 đến 26 tuổi

7.

Trường hợp công dân đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ vì học đại học, cao đẳng chính quy thì được gọi nhập ngũ đến hết:

a)

25 tuổi

b)

27 tuổi

c)

28 tuổi

d)

30 tuổi

8.

Mỗi năm công dân được gọi khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự:

a)

1 lần, vào tháng 3

b)

1 lần, từ ngày 1/11 đến 31/12

c)

2 lần, vào tháng 6 và tháng 12

d)

Theo quy định của xã

9.

Tiêu chuẩn sức khỏe để được nhập ngũ là:

a)

Từ loại 3 trở lên

b)

Loại 1, 2, 3

c)

Loại 1 và 2

d)

Loại 1 và 3

10.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ?

a)

Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp huyện

b)

Hội đồng nhân dân xã

c)

Bộ Lao động

d)

Ban chỉ huy quân sự tỉnh

11.

Công dân nam trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự gọi là:

a)

Nghĩa vụ viên

b)

Hạ sĩ quan

c)

Người thực hiện nghĩa vụ phục vụ tại ngũ

d)

Thanh niên tình nguyện

12.

Công dân nữ được thực hiện nghĩa vụ quân sự khi:

a)

Có nhu cầu cá nhân

b)

Tự nguyện và Quân đội có nhu cầu

c)

Có sức khỏe loại 1

d)

Có giấy giới thiệu

13.

Công dân phục vụ trong Cảnh sát biển được xem là:

a)

Lực lượng dân quân tự vệ

b)

Đã thực hiện nghĩa vụ quân sự tại ngũ

c)

Nhân viên quốc phòng

d)

Quân nhân chuyên nghiệp

14.

Thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ trong thời bình là:

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

d)

30 tháng

15.

Trường hợp cần thiết, thời hạn phục vụ tại ngũ có thể kéo dài:

a)

Không quá 6 tháng

b)

Không quá 12 tháng

c)

18 tháng

d)

Không giới hạn

16.

Dân quân thường trực phục vụ ít nhất bao lâu được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình?

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

d)

36 tháng

17.

Người tham gia Công an xã liên tục bao lâu được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự?

a)

24 tháng

b)

36 tháng

c)

48 tháng

d)

60 tháng

18.

Sinh viên tốt nghiệp đại học, đã qua đào tạo sĩ quan dự bị được công nhận là:

a)

Quân nhân chuyên nghiệp

b)

Hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ

c)

Cán bộ công an

d)

Viên chức quốc phòng

19.

Thanh niên tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp, tình nguyện phục vụ tại đoàn kinh tế – quốc phòng ít nhất bao lâu được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự?

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

d)

30 tháng

20.

Người phục vụ trên tàu kiểm ngư bao lâu thì được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự?

a)

12 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

48 tháng

21.

Chế độ, chính sách trong nghĩa vụ quân sự được quy định tại:

a)

Nghị định 50/2016/NĐ-CP

b)

Nghị định 13/2016/NĐ-CP

c)

Nghị định 72/2019/NĐ-CP

d)

Luật Dân quân tự vệ

22.

Nghị định 27/2016/NĐ-CP quy định chế độ chính sách cho đối tượng nào?

a)

Cán bộ dân quân

b)

Hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân của họ

c)

Sinh viên dự bị động viên

d)

Cựu chiến binh

23.

Khi xuất ngũ, hạ sĩ quan và binh sĩ được hưởng:

a)

Học bổng nhà nước

b)

Trợ cấp xuất ngũ và chế độ bảo hiểm xã hội

c)

Nhà ở xã hội

d)

Lương hưu

24.

Trong thời gian tại ngũ, hạ sĩ quan và binh sĩ được Nhà nước bảo đảm:

a)

Việc làm ổn định

b)

Tiền ăn, quân trang, bảo hiểm y tế

c)

Nhà ở miễn phí

d)

Xe đi lại cá nhân

25.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ bị thương khi làm nhiệm vụ được hưởng:

a)

Chế độ an dưỡng

b)

Chính sách thương binh theo quy định của pháp luật

c)

Chế độ đào tạo nghề

d)

Trợ cấp khác

26.

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Nộp hồ sơ muộn

b)

Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự

c)

Thay đổi nơi cư trú

d)

Đăng ký muộn

27.

Sử dụng chức vụ để trốn nghĩa vụ quân sự là hành vi:

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Hợp pháp

d)

Không bị xử lý

28.

Không đăng ký nghĩa vụ quân sự đúng quy định bị xử phạt:

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền từ 2 triệu đến 4 triệu đồng

c)

Phạt 10 triệu đồng

d)

Tước quyền công dân

29.

Không chấp hành lệnh gọi khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự bị phạt:

a)

1–2 triệu đồng

b)

2–3 triệu đồng

c)

3–5 triệu đồng

d)

5–7 triệu đồng

30.

Nếu đã có lệnh nhập ngũ mà không có mặt đúng thời gian, bị xử lý:

a)

Nhắc nhở

b)

Xử lý hình sự nếu cố tình trốn tránh

c)

Cảnh cáo

d)

Tạm hoãn lần sau

31.

Nghị định 70/2019/NĐ-CP ban hành vào ngày:

a)

23/8/2019

b)

23/8/2018

c)

19/2/2016

d)

6/4/2016

32.

Đối tượng thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân là:

a)

Mọi công dân

b)

Công dân nam trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng ký nghĩa vụ quân sự

c)

Công dân đã từng nhập ngũ

d)

Cán bộ công an

33.

Công dân nữ có thể tham gia nghĩa vụ Công an nhân dân khi:

a)

Có giấy giới thiệu

b)

Tự nguyện và Công an nhân dân có nhu cầu

c)

Sức khỏe loại 2

d)

Đã tốt nghiệp đại học

34.

Cơ quan nào quyết định tiêu chuẩn tuyển chọn công dân tham gia nghĩa vụ Công an nhân dân?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Công an

c)

UBND tỉnh

d)

Bộ Giáo dục

35.

Thời hạn phục vụ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tương tự như:

a)

Nghĩa vụ xã hội

b)

Nghĩa vụ quân sự tại ngũ (24 tháng)

c)

Nghĩa vụ dân sự

d)

Nghĩa vụ chính trị

36.

Trong thời gian phục vụ nghĩa vụ Công an, công dân được hưởng:

a)

Chế độ tiền ăn, quân trang, bảo hiểm xã hội

b)

Lương công chức

c)

Nhà ở xã hội

d)

Tiền thưởng tháng

37.

Khi hoàn thành nghĩa vụ Công an nhân dân, công dân được:

a)

Công nhận đã hoàn thành nghĩa vụ và có thể được xem xét tuyển dụng chính thức

b)

Cho nghỉ hưu

c)

Hưởng lương hưu

d)

Miễn nghĩa vụ quân sự

38.

Nghị định 70/2019/NĐ-CP quy định việc tuyển chọn công dân cần cứ vào:

a)

Hộ khẩu và nơi ở

b)

Trình độ học vấn, chuyên môn, sức khỏe và nhu cầu của Công an nhân dân

c)

Số năm học nghề

d)

Tình trạng tài chính

39.

Mục tiêu của nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân là:

a)

Tăng biên chế

b)

Giảm thất nghiệp

c)

Bổ sung lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự, an toàn xã hội

d)

Đào tạo nghề

40.

Theo Luật Nghĩa vụ quân sự, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định tạm hoãn hoặc miễn gọi nhập ngũ?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự xã

41.

Khi hết thời hạn phục vụ tại ngũ, quân nhân được xuất ngũ. Trong trường hợp đặc biệt, ai có quyền kéo dài thời hạn phục vụ?

a)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Tổng cục Chính trị Quân đội

42.

Người đang học đại học chính quy được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự. Nếu bị buộc thôi học thì nghĩa vụ sẽ được xử lý thế nào?

a)

Tiếp tục được hoãn

b)

Bị xóa diện hoãn và đưa vào danh sách gọi nhập ngũ

c)

Được miễn nghĩa vụ

d)

Được chuyển sang nghĩa vụ dân sự

43.

Khi công dân đang tại ngũ mà phát hiện không đủ tiêu chuẩn sức khỏe, thẩm quyền cho xuất ngũ thuộc về:

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Bộ Tư lệnh Quân khu

c)

Chỉ huy đơn vị cấp trung đoàn trở lên

d)

Cục Chính trị

44.

Thời hạn tạm hoãn nghĩa vụ quân sự đối với người học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp là:

a)

Đến khi đủ 20 tuổi

b)

Đến khi kết thúc khóa học

c)

Tối đa 3 năm

d)

Tối đa 5 năm

45.

Người đã phục vụ tại ngũ đủ thời gian luật định và xuất ngũ, nếu muốn tái ngũ thì:

a)

Không được phép

b)

Có thể được gọi tái ngũ theo nhu cầu quốc phòng

c)

Tự nguyện nhưng không được hưởng quyền lợi

d)

Phải thi tuyển

46.

Công dân nữ được đào tạo chuyên môn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu quân đội có thể được gọi nhập ngũ trong độ tuổi:

a)

18–25

b)

18–40

c)

18–30

d)

18–35

47.

Theo Nghị định 70/2019/NĐ-CP, thời hạn phục vụ tại ngũ trong Công an nhân dân là:

a)

18 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

48 tháng

48.

Khi hết hạn phục vụ trong Công an nhân dân, hạ sĩ quan, chiến sĩ được xuất ngũ và hưởng quyền lợi gì?

a)

Trợ cấp thôi việc

b)

Tiền lương hưu

c)

Được miễn nghĩa vụ

d)

Do trường đại học quyết định

49.

Việc tạm hoãn nghĩa vụ trong Công an nhân dân không áp dụng cho trường hợp nào dưới đây?

a)

Người đang học đại học chính quy

b)

Người đang đi du học tự túc

c)

Người là lao động duy nhất trong gia đình

d)

Người có anh, chị, em đang tại ngũ

50.

Cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ vào Công an nhân dân là:

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Công an

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh

d)

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

51.

Người trốn tránh nghĩa vụ quân sự bị xử lý theo quy định nào?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Lao động

c)

Bộ luật Hình sự 2015 (Điều 332)

d)

Nghị định 37/2015/NĐ-CP

52.

Trong thời gian tại ngũ, hạ sĩ quan, binh sĩ bị thương khi làm nhiệm vụ được hưởng chế độ nào?

a)

Trợ cấp một lần

b)

Chế độ thương binh theo quy định của pháp luật

c)

Nghỉ phép 6 tháng có lương

d)

Chuyển sang phục viên

53.

Khi công dân không chấp hành lệnh kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự, có thể bị xử phạt hành chính mức:

a)

500.000 – 1.000.000 đồng

b)

2.000.000 – 4.000.000 đồng

c)

5.000.000 – 7.000.000 đồng

d)

10.000.000 đồng