wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 2 -GK1-TIN9

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hãy xem các mô tả về các khóa cửa dưới đây; Chọn mô tả về khóa cửa KHÔNG có bộ xử lí thông tin.

a)

Khóa cửa sử dụng vân tay để đóng, mở.

b)

Khóa cửa sử dụng chìa khóa để đóng, mở.

c)

Khóa cửa sử dụng thẻ từ để đóng, mở.

d)

Khóa cửa kết hợp với smartphone để đóng, mở.

2.

Hãy xem các mô tả các thiết bị dưới đây; Chọn mô tả về đồng hồ CÓ gắn bộ xử lí thông tin.

a)

Đồng hồ treo tường.

b)

Đồng hồ bấm giờ trong thi đấu.

c)

Đồng hồ quả lắc.

d)

Đồng hồ thông minh báo số đo nhịp tim, huyết áp.

3.

Bộ phận quan trọng nhất của máy tính là …

a)

bàn phím, chuột máy tính.

b)

bộ xử lí thông tin, còn được gọi là bộ xử lí trung tâm (Central Processing Unit - CPU).

c)

Màn hình máy tính.

d)

ổ đĩa cứng.

4.

Chức năng của bộ xử lí thông tin là …

a)

ở dạng số hoá (biểu diễn dưới dạng dãy bit).

b)

Central Processing Unit - CPU.

c)

chúng có thể thực hiện tiếp nhận thông tin để quyết định hoạt động.

d)

tiếp nhận thông tin tin vào, xử lí và đưa ra kết quả xử lí thông tin.

5.

Bộ xử lí thông tin chỉ có thể xử lí được dữ liệu …

a)

ở dạng số hoá (biểu diễn dưới dạng dãy bit).

b)

số và chữ.

c)

hình ảnh và video.

d)

âm thanh, văn bản và số.

6.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện khả năng của máy tính về xử lí.

a)

Thực hiện phép tính nhanh, chính xác.

b)

Làm việc không ngừng nghỉ.

c)

Thực hiện công việc tự động theo chương trình, có thể lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

Tất cả các ý trên

7.

Đặc điểm nào sao đây thể hiện khả năng của máy tính về lưu trữ.

a)

Thực hiện phép tính nhanh, chính xác.

b)

Làm việc không ngừng nghỉ.

c)

Dung lượng lưu trữ lớn.

d)

Thực hiện công việc tự động theo chương trình, có thể lặp đi lặp lại nhiều lần.

8.

Công nghệ thông tin có tác động nào sau đây đối với xã hội?

a)

Thay đổi cách con người giao tiếp và làm việc

b)

Không ảnh hưởng đến giáo dục

c)

Làm giảm sự phát triển kinh tế

d)

Không liên quan đến đời sống xã hội

9.

Trong bốn tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin sau, tiêu chí nào quan trọng nhất?

a)

Tính mới.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính sử dụng được.

10.

Tính mới trong tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin còn được gọi là...

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính thời sự.

11.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chất lượng thông tin?

a)

Chất lượng thông tin đóng vai trò quan trọng đối với việc ra quyết định của người sử dụng.

b)

Thông tin có chất lượng tốt giúp con người ra quyết định đúng, từ đó giải quyết hiệu quả vấn đề đặt ra.

c)

Một số tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vấn đề.

d)

Một số tiêu chí cơ bản để đánh giá chất lượng thông tin gồm: tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ và tính sử dụng được.

12.

Sắp xếp các mục dưới đây theo thứ tự để lí giải sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi.
a) Để ra quyết định đúng ta cần có thông tin chất lượng.
b) Khi giải quyết vấn đề ta cần ra quyết định.
c) Do vậy, cần quan tâm đến chất lượng thông tin khi thực hiện tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi.
d)Thông tin có được thông qua hoạt động tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi.

a)

A. b-a-d-c

b)

B. a-b-c-d

c)

C. b-a-c-d

d)

D. a-c-d-b

13.

Tính sử dụng được mô tả là ...

a)

Thông tin cho biết mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng.

b)

Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.

c)

Thông tin thể hiện mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng.

d)

Thông tin cho thấy sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

14.

Tính chính xác được mô tả là ...

a)

Thông tin cho biết mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng.

b)

Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.

15.

Hãy cho biết đâu là mặt trái của việc sử dụng thiết bị số, Internet.

a)

Giúp tự động hoá, tăng năng suất, hiệu quả lao động sản xuất, kinh doanh.

b)

Có thể bị nghiện Internet, trò chơi trực tuyến.

c)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả dạy học.

d)

Thu thập, lưu trữ, xử lí, cung cấp, chia sẻ thông tin dễ dàng, nhanh chóng.

16.

Hãy cho biết đâu là lợi ích của việc sử dụng thiết bị số, Internet.

a)

Xuất hiện những hành vi thiếu văn hoá, trái đạo đức.

b)

Rác thải công nghệ số ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường.

c)

Dễ dàng giữ liên lạc với bạn bè, gia đình và làm việc từ xa.

d)

Xuất hiện những vi phạm pháp luật trong môi trường số.

17.

Phát biểu nào dưới đây là sai về công nghệ số?

a)

Công nghệ số được ứng dụng rộng rãi và mang lại hiệu quả to lớn trong mọi lĩnh vực, mọi hoạt động của đời sống xã hội.

b)

Công nghệ số cũng có những mặt trái mà chúng ta cần biết để hạn chế tối đa các tác động tiêu cực.

c)

Sử dụng công nghệ số càng nhiều càng tốt.

d)

Sử dụng không đúng, lạm dụng công nghệ số có thể gây ra các vấn đề về sức khoẻ, môi trường, làm nảy sinh các vấn đề về đạo đức, văn hoá, pháp luật.

18.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Hành vi không vi phạm pháp luật nhưng không phù hợp với lợi ích của cộng đồng hay xã hội trên Internet được coi là hành vi thiếu văn hoá, vi phạm đạo đức trong môi trường số.

b)

Sử dụng tài khoản ẩn danh trên mạng xã hội để làm việc sai trái sẽ không bị phát hiện và không bị xử lí.

c)

Nếu thiếu thận trọng, người dùng Internet có thể vô ý vi phạm pháp luật, quy tắc ứng xử trên mạng xã hội.

d)

Sử dụng Internet với mục đích, động cơ sai trái làm hại lợi ích quốc gia, lợi ích tổ chức, lợi ích cá nhân là hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá.

19.

“Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy” là một trong các hành vi có văn hoá, đạo đức trên mạng xã hội được qui định trong văn bản nào sau đây.

a)

Luật công nghệ thông tin số 10/VBHN-VPQH ngày 12/12/2017.

b)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013.

c)

Nghị định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020.

d)

Quyết định số 874/QĐ-BTTTT ngày 17/06/2021.

20.

“Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên Internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép.” là một trong số các hành vi vi phạm pháp luật trong môi trường số được qui định trong văn bản nào sau đây?

a)

Luật công nghệ thông tin số 10/VBHN-VPQH ngày 12/12/2017.

b)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013.

c)

Nghị định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020.

d)

Quyết định số 874/QĐ-BTTTT ngày 17/06/2021.

21.

Trong các phần mềm sau đây, đâu là phần mềm mô phỏng?

a)

Anatomy

b)

Google Slide

c)

MindMaple

d)

Microsoft PowerPoint

22.

Chức năng của phần mềm mô phỏng là.

a)

Tạo ra các chương trình máy tính.

b)

Phục hồi và chỉnh sửa các hình ảnh cũ trở nên sinh động và đẹp hơn,

c)

Tạo ra mô hình giả lập thế giới thực trên máy tính để thử nghiệm, nghiên cứu, khám phá đối tượng trong các điều kiện khác nhau.

d)

Giúp con người dự đoán được tương lai.

23.

Hãy ghép phần mềm mô phỏng PhET đúng với mô tả sau đây.

a)

Có các ứng dụng mô phỏng cho phép người dùng tương tác để tìm hiểu, khám phá tri thức trong các lĩnh vực Vật lí, Hoá học, Sinh học, Khoa học Trái Đất và Toán học.

b)

Mô phỏng hệ thống giao thông thực tế trong những điều kiện khác nhau bằng cách thay đổi lưu lượng giao thông, lắp đặt hệ thống đèn giao thông, điều chỉnh thời gian chờ khi tín hiệu đèn màu đỏ, đặt thời gian di chuyển của các phương tiện, ... để phân tích, đánh giá tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn.

c)

Thông qua mô phỏng trực quan, sinh động, giúp khám phá, tìm hiểu về cấu trúc, chức năng, hoạt động của các bộ phận trong cơ thể người.

d)

Mô phỏng Hệ Mặt Trời có thể thám hiểm vũ trụ, ngắm nhìn các vì sao cũng như tìm hiểu các kiến thức về thiên văn học.

24.

Hãy ghép phần mềm mô phỏng Sim Traffic đúng với mô tả sau đây.

a)

Có các ứng dụng mô phỏng cho phép người dùng tương tác để tìm hiểu, khám phá tri thức trong các lĩnh vực Vật lí, Hoá học, Sinh học, Khoa học Trái Đất và Toán học.

b)

Mô phỏng hệ thống giao thông thực tế trong những điều kiện khác nhau bằng cách thay đổi lưu lượng giao thông, lắp đặt hệ thống đèn giao thông, điều chỉnh thời gian chờ khi tín hiệu đèn màu đỏ, đặt thời gian di chuyển của các phương tiện, ... để phân tích, đánh giá tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn.

c)

Thông qua mô phỏng trực quan, sinh động, giúp khám phá, tìm hiểu về cấu trúc, chức năng, hoạt động của các bộ phận trong cơ thể người.

25.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video là phương tiện khác nhau để trình bày thông tin.

b)

Video không phải là phương tiện phù hợp để trình bày diễn biến của sự việc, hiện tượng.

c)

Hình ảnh thường được sử dụng để minh họa, giúp trình bày thông tin một cách trực quan.

d)

Biểu đồ giúp nhận biết một cách trực quan về mối quan hệ tương quan giữa các dữ liệu, làm nổi bật ý nghĩa của dữ liệu.

26.

Khi sử dụng “Chữ và hình ảnh” để trình bày, trao đổi thông tin thì khẳng định nào sau đây đúng?

a)

giúp văn bản rõ ràng, dễ đọc trang chiếu sinh động, hấp dẫn, nâng cao hiệu quả truyền đạt thông tin.

b)

làm nổi bật ý nghĩa của dữ liệu, dễ dàng nhận biết mối tương quan giữa các dữ liệu.

c)

trực quan, gây ấn tượng, thu hút sự chú ý của người xem.

d)

là dạng thông tin thường được sử dụng trong văn bản, bài trình chiếu.

27.

Khi sử dụng hình ảnh, biểu đồ trong trình bày thông tin cần đảm bảo điều gì sau đây.

a)

Phù hợp, đơn giản, dễ hiểu, đẹp, rõ nét, hợp pháp.

b)

Rõ, đẹp và không vi phạm bản quyền.

c)

Làm nổi bật thông điệp cần truyền tải.

d)

Tạo ấn tượng cho người xem.

28.

Để minh họa “Thao tác chèn tệp vào sơ đồ tư duy” trong bài thuyết trình. Hãy chọn phương tiện trực quan phù hợp để trình bày nội dung trên.

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ.

d)

Video.