wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ KIỂM TRA GIỮA HKI – KHỐI 11

Total questions: 99

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

Tốc độ tăng GDP rất cao.

b)

Thường có qui mô GDP nhỏ.

c)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

d)

Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

2.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

3.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

chỉ số phát triển con người không quá cao.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

4.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

5.

Để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia. Ngân hàng Thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

6.

Để phản ánh sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia, Liên Hợp quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người).

7.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

chỉ số phát triển con người không quá cao.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.

9.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Tổ chức Thương mại thế giới.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

10.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

11.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

12.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

13.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

A. trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

14.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư.

b)

xóa đói giảm nghèo.

c)

giao lưu, học tập.

d)

thúc đẩy sản xuất.

15.

Một trong những hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là gì?

a)

Thúc đẩy phát triển khoa học – kỹ thuật hiện đại.

b)

Gia tăng sự phân hóa giàu nghèo giữa các nước.

c)

Mở rộng cơ hội hợp tác kinh tế quốc tế.

d)

Tăng cường thương mại quốc tế.

16.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918

b)

1939.

c)

1945.

d)

1975.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

WTO là tổ chức thúc đẩy tự do hóa thương mại toàn cầu.

b)

WTO chỉ dành cho các nước phát triển tham gia.

c)

WTO giải quyết tranh chấp thương mại giữa các quốc gia thành viên.

d)

WTO đặt ra các quy tắc thương mại quốc tế.

18.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Tokyo (Nhật Bản).

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc).

c)

Pari (Pháp).

d)

New York (Hoa Kỳ).

19.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố nền kinh tế toàn cầu.

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

giải quyết xung đột giữa các nước.

20.

Mục tiêu của Liên hợp quốc là gì?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Thúc đẩy chiến tranh giữa các quốc gia.

c)

Khuyến khích phân biệt chủng tộc.

d)

Hạn chế hợp tác quốc tế.

21.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao mức sống, tạo việc làm.

b)

Đảm bảo sự ổn định về hòa bình.

c)

Giải quyết các bất đồng chủ quyền.

d)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

22.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Chất thải.

c)

Cháy rừng.

d)

Nhiễm mặn.

23.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Xảy ra nạn đói.

24.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Bắc Phi, Nam Mỹ.

b)

Bắc Mỹ, Đông Nam Á.

c)

Nam Phi, Trung Mỹ.

d)

Đông Phi, Trung Phi.

25.

Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.

b)

tăng năng suất và phát triển bền vững.

c)

phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.

d)

bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.

26.

Vì sao an ninh nguồn nước trở thành vấn đề toàn cầu?

a)

Do các quốc gia có quá nhiều nguồn nước sạch.

b)

Nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt và có xung đột về sử dụng nước.

27.

Mất an ninh nguồn nước có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và du lịch phát triển.

b)

Xung đột giữa các quốc gia.

c)

Giảm nhu cầu sử dụng năng lượng.

d)

Gia tăng lượng nước ngọt toàn cầu.

28.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến mất an ninh năng lượng trên thế giới là:

a)

Tăng sử dụng năng lượng tái tạo.

b)

Khai thác quá mức nguồn năng lượng hóa thạch.

c)

Nguồn dầu mỏ dồi dào và giá ổn định.

d)

Phát triển nông nghiệp bền vững.

29.

Dân cư Mỹ La tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn.

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La tinh?

a)

A. Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

B. Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

C. Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

31.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

32.

Nước có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

Mexico.

b)

Peru.

c)

Argentina.

d)

Brazil.

33.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

4 lines
34.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

A. có nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. có người bản địa và da đen.

c)

C. nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

35.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

36.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

thực phẩm.

d)

gia súc.

37.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mỹ La tinh hiện nay là

a)

tình trạng đô thị hóa tự phát.

b)

xung đột về sắc tộc, tôn giáo.

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc.

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

38.

Tôn giáo phổ biến ở Mỹ La tinh hiện nay là

a)

Đạo Kitô.

b)

Đạo Tin lành.

c)

Đạo Hồi.

d)

Đạo Phật.

39.

Kinh tế Mỹ La tinh phát triển thiếu ổn định không do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Tỉ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn.

b)

B. Phụ thuộc nước ngoài về vốn, công nghệ, thị trường.

c)

C. Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong thời gian dài.

40.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ La tinh hiện nay giảm sút là

a)

A. thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

B. tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

C. đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

D. đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

41.

Nhiều nước phát triển thiếu nguồn lao động chủ yếu do

a)

tuổi thọ trung bình người dân tăng cao

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

chất lượng cuộc sống đạt mức cao.

d)

tỉ lệ người xuất cư lớn hơn nhập cư.

42.

Hiện tượng nào sau đây ở nước ta là biểu hiện của toàn cầu hóa

a)

Việt Nam là thành viên của Ủy hội sông Mê Công.

b)

Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á hằng năm.

43.

Ở các nước phát triển, khu vực đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân là

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp, xây dựng.

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

44.

Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của.

a)

WTO.

b)

IMF.

c)

WB.

d)

APEC.

45.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

du lịch.

d)

công nghệ thông tin.

46.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

4 lines
47.

Tổ chức nào sau đây thuộc khu vực hóa?

a)

WB.

b)

IMF.

c)

Mercosur.

d)

WTO.

48.

Châu lục nào sau đây đang gặp phải tình trạng khủng hoảng lương thực cao nhất thế giới.

a)

Châu Phi.

b)

Châu Á.

c)

Châu Mỹ.

d)

Châu Âu.

49.

Tuyến đường biển nối hai đại dương ở hai phía của khu vực Mỹ La-tinh đi qua

a)

eo Ma-lắc-ca

b)

mũi Hảo Vọng.

c)

kênh đào Xuy-ê.

d)

kênh đào Pa-na-ma.

50.

Tại khu vực Mỹ La-tinh, cây lương thực có điều kiện thuận lợi phát triển ở

a)

A. đồng bằng ven biển các đảo thuộc vùng biển Ca-ri-bê.

b)

B. các thung lũng và cao nguyên ở An-đét.

c)

C. các sườn núi thấp ở phía tây.

d)

D. các vùng đất thấp ở phía đông.

51.

Cho thông tin sau: Vào tháng 7 hằng năm, Ngân hàng Thế giới sẽ cập nhật phân loại các nước theo GNI/người, theo bản cập nhật năm 2022, nước có GNI/người năm 2021 từ 1085 USD trở xuống là nước có thu nhập thấp, trong khoảng 1086 USD đến 4255 USD là nước có thu nhập trung bình thấp, trong khoảng 4256 USD đến 13 205 USD là nước có thu nhập trung bình cao, từ 13 205 USD là nước có thu nhập cao.

a)

True

b)

False

52.

Cho thông tin sau: Vào tháng 7 hằng năm, Ngân hàng Thế giới sẽ cập nhật phân loại các nước theo GNI/người, theo bản cập nhật năm 2022, nước có GNI/người năm 2021 từ 1085 USD trở xuống là nước có thu nhập thấp, trong khoảng 1086 USD đến 4255 USD là nước có thu nhập trung bình thấp, trong khoảng 4256 USD đến 13 205 USD là nước có thu nhập trung bình cao, từ 13 205 USD là nước có thu nhập cao.

a)

True

b)

False

53.

Cho thông tin sau: Vào tháng 7 hằng năm, Ngân hàng Thế giới sẽ cập nhật phân loại các nước theo GNI/người, theo bản cập nhật năm 2022, nước có GNI/người năm 2021 từ 1085 USD trở xuống là nước có thu nhập thấp, trong khoảng 1086 USD đến 4255 USD là nước có thu nhập trung bình thấp, trong khoảng 4256 USD đến 13 205 USD là nước có thu nhập trung bình cao, từ 13 205 USD là nước có thu nhập cao. c) Việt Nam là nước đang phát triển nằm trong nhóm nước có thu nhập trung bình thấp.

a)

True

b)

False

54.

Cho thông tin sau: Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đức…). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong cơ cấu GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học - công nghệ và tri thức cao.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Các nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đức…). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong cơ cấu GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học - công nghệ và tri thức cao.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đức…). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong cơ cấu GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học - công nghệ và tri thức cao.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trị giá xuất khẩu toàn thế giới giai đoạn 2000 - 2020 tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trị giá nhập khẩu của thế giới năm 2015 lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để so sánh trị giá xuất nhập khẩu thế giới, giai đoạn 2000 - 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Năm 2020, cán cân thương mại của thế giới có giá trị âm.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Một số khu vực trên thế giới hiện nay vẫn phải đối mặt với vấn đề an ninh chưa được đảm bảo.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tình trạng phân hoá giàu nghèo trên thế giới ngày càng gia tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Vấn đề đói nghèo, biến đổi khí hậu… thuộc an ninh phi truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đọc đoạn văn sau: Hoà bình là khát vọng của toàn nhân loại. Tuy nhiên, hiện nay ở một số khu vực trên thế giới, hoà bình và an ninh quốc tế đang đối mặt với nhiều vấn đề như: đói nghèo, phân biệt chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo, xung đột vũ trang, biến đổi khí hậu, tranh chấp biên giới, lãnh thổ,... diễn ra với nhiều mức độ khác nhau. Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng sâu sắc, một số quốc gia có sự cạnh tranh gay gắt với nhau về kinh tế. Câu hỏi: Xung đột sắc tộc, vũ trang xảy ra khắp nơi đe dọa nghiêm trọng đến hoà bình thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Các xung đột quân sự tại Trung Đông, cuộc xung đột vũ trang tại Liên Bang Nga và U-crai-na không ảnh hưởng đến hòa bình và hoạt động bảo vệ hòa bình trên toàn thế giới. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Các nhóm tội phạm sử dụng công nghệ cao để tấn công vào cơ sở hạ tầng của các quốc gia khác dẫn đến những căng thẳng và có thể là cơ sở cho các cuộc xung đột quân sự. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Những làn sóng di cư lớn từ khu vực nghèo khó hoặc bị chiến tranh tàn phá sang các nước phát triển tạo ra những thách thức lớn về an ninh, chính trị và xã hội đối với các nước tiếp nhận. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Biến đổi khí hậu đang tác động đến mọi quốc gia và có thể dẫn đến các cuộc xung đột mới, đặc biệt là xung đột quân sự. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi thế giới vật lộn với tính cấp bách của biến đổi khí hậu, rừng chứng tỏ là điều cần thiết trong các chiến lược giảm thiểu và thích ứng. Tuy nhiên, việc thiếu dữ liệu chất lượng cao và nhất quán trong thông tin liên quan đến rừng làm tổn hại đến hiệu quả của việc giám sát và quản lý rừng, cũng như việc hoạch định chính sách tiếp theo cho hành động khí hậu. Rừng có vai trò quan trọng tác động đến nhiều lĩnh vực trong đời sống con người. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khi thế giới vật lộn với tính cấp bách của biến đổi khí hậu, rừng chứng tỏ là điều cần thiết trong các chiến lược giảm thiểu và thích ứng. Tuy nhiên, việc thiếu dữ liệu chất lượng cao và nhất quán trong thông tin liên quan đến rừng làm tổn hại đến hiệu quả của việc giám sát và quản lý rừng, cũng như việc hoạch định chính sách tiếp theo cho hành động khí hậu. Mất rừng là nguyên nhân chính gia tăng biến đổi khí hậu. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi thế giới vật lộn với tính cấp bách của biến đổi khí hậu, rừng chứng tỏ là điều cần thiết trong các chiến lược giảm thiểu và thích ứng. Tuy nhiên, việc thiếu dữ liệu chất lượng cao và nhất quán trong thông tin liên quan đến rừng làm tổn hại đến hiệu quả của việc giám sát và quản lý rừng, cũng như việc hoạch định chính sách tiếp theo cho hành động khí hậu. Sự phát triển công nghiệp làm gia tăng các hiện tượng cực đoan trên toàn cầu. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Khi thế giới vật lộn với tính cấp bách của biến đổi khí hậu, rừng chứng tỏ là điều cần thiết trong các chiến lược giảm thiểu và thích ứng. Tuy nhiên, việc thiếu dữ liệu chất lượng cao và nhất quán trong thông tin liên quan đến rừng làm tổn hại đến hiệu quả của việc giám sát và quản lý rừng, cũng như việc hoạch định chính sách tiếp theo cho hành động khí hậu. Diện tích rừng suy giảm ở Trung Phi, Đông Phi và một số nước Nam Á làm cho tỉ lệ đói nghèo cao. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đặc điểm về lãnh thổ nào tạo nên sự đa dạng về khí hậu của Mỹ La-tinh?

a)

Lãnh thổ rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ

b)

Lãnh thổ chỉ nằm ở vùng xích đạo

c)

Lãnh thổ chủ yếu là đồi núi thấp

d)

Lãnh thổ hoàn toàn giáp biển

75.

Lãnh thổ Mỹ La-tinh có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau chủ yếu do đặc điểm nào sau đây?

a)

Diện tích rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ

b)

Nằm gần xích đạo

c)

Có nhiều sông lớn

d)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

76.

Khí hậu Mỹ La-tinh thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nào sau đây?

a)

Nông nghiệp nhiệt đới

b)

Nông nghiệp ôn đới

c)

Nông nghiệp cận cực

d)

Nông nghiệp sa mạc

77.

Phía Nam Mỹ La-tinh có khí hậu nào thuận lợi để trồng các cây công nghiệp cận nhiệt đới?

a)

Khí hậu cận nhiệt

b)

Khí hậu xích đạo

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Khí hậu ôn đới lục địa

78.

Dựa vào bảng số liệu: Chỉ số xã hội khu vực Mỹ Latinh, giai đoạn 2000 – 2020. Chỉ số HDI của khu vực Mỹ La Tinh thuộc mức trung bình trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chỉ số GNI đầu người Mỹ La Tinh thuộc nhóm thu nhập cao.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Chỉ số HDI không có sự chênh lệch giữa các nước trong khu vực Mỹ La Tinh.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dựa vào bảng số liệu: Chỉ số xã hội khu vực Mỹ Latinh, giai đoạn 2000 – 2020. Các chỉ số xã hội khá cao phản ánh trình độ phát triển kinh tế khu vực Mỹ La Tinh thuộc nhóm nước đang phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Địa hình chiếm diện tích lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là gì?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

Đồi núi thấp và thung lũng.

c)

Sa mạc và bán hoang mạc.

d)

Đồng cỏ và rừng rậm.

83.

Mỹ La-tinh có vùng biển thuộc các đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.

b)

Chỉ Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Chỉ Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Chỉ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

84.

Mỹ La-tinh có đầy đủ các đới khí hậu nào?

a)

Xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực và cực.

b)

Chỉ có đới xích đạo, nhiệt đới và ôn đới.

c)

Chỉ có đới nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

Chỉ có đới cận cực và cực.

85.

Các thảm thực vật lớn ở Mỹ La-tinh gồm những loại nào và phân bố ở đâu?

a)

Rừng nhiệt đới ẩm A-ma-dôn, Xa van ở phía Tây của Mê-hi-cô và eo đất Trung Mỹ, thảo nguyên ở đồng bằng Pam-pa.

b)

Rừng lá kim ở vùng ven biển Đại Tây Dương, sa mạc ở vùng núi An-đét, đồng cỏ ở vùng duyên hải Thái Bình Dương.

c)

Rừng ôn đới ở vùng Trung Mỹ, thảo nguyên ở vùng núi lửa, sa mạc ở đồng bằng Pam-pa.

d)

Rừng ngập mặn ở vùng cao nguyên, thảo nguyên ở vùng ven biển Đại Tây Dương, sa mạc ở phía Nam Mê-hi-cô.

86.

Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 2000 – 2020 là biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ đường

89.

Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng nhiều nhất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Hãy tính tỉ trọng giá trị xuất khẩu thế giới năm 2010? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

50,7%

b)

40,2%

c)

65,3%

d)

32,8%

91.

Nhóm tuổi nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu dân số thế giới năm 2020?

a)

Nhóm 15-64 tuổi

b)

Nhóm 0-14 tuổi

c)

Nhóm 65 tuổi trở lên

d)

Nhóm 5-19 tuổi

92.

Năm 2021, thế giới có khoảng 2,3 tỉ người bị đói thiếu dinh dưỡng, chiếm 29,3% dân số thế giới. Vậy dân số thế giới năm 2021 bao nhiêu tỉ người? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của tỉ người)

a)

7,8 tỉ người

b)

6,5 tỉ người

c)

8,5 tỉ người

d)

10,0 tỉ người

93.

Năm 2017, số dân từ 0 đến 14 tuổi của Argentina là bao nhiêu triệu người?

a)

11 202 462

b)

8 500 000

c)

14 300 000

d)

9 750 000

94.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi trong tổng số dân Achentina.

a)

Tỉ trọng = (số dân nhóm tuổi 0-14 / tổng số dân Achentina) x 100%. (Đáp án cụ thể cần bảng số liệu, nhưng công thức là như trên)

b)

Tỉ trọng = (tổng số dân Achentina / số dân nhóm tuổi 0-14) x 100%.

c)

Tỉ trọng = (số dân nhóm tuổi 0-14 x tổng số dân Achentina) x 100%.

d)

Tỉ trọng = (số dân nhóm tuổi 0-14 / tổng số dân Achentina) x 1000%.

95.

Biết diện tích của Mĩ La tinh là 20111,5 nghìn km², dân số là 659300 nghìn người (năm 2022). Hãy cho biết mật độ dân số của Mĩ La tinh năm 2022 là bao nhiêu người/km².

a)

32,8 người/km² (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

b)

15,2 người/km² (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

c)

45,1 người/km² (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

d)

60,5 người/km² (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

96.

Biết diện tích của khu vực Mĩ La tinh khoảng 20 triệu km², diện tích rừng năm 2020 là 9,32 triệu km². Hãy cho biết tỉ lệ che phủ rừng của khu vực Mĩ La tinh là bao nhiêu (%). (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

a)

46,6%

b)

38,2%

c)

52,1%

d)

41,7%

97.

Năm 2020, dân số của Mĩ La-tinh là 652,3 triệu người, trong đó dân số trong độ tuổi lao động là 438,3 triệu người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của Mĩ La-tinh năm 2020.

a)

67,2%

b)

58,4%

c)

72,1%

d)

63,0%

98.

Cho biết GDP bình quân đầu người của các quốc gia ASEAN năm 2023 là bao nhiêu USD/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

5590 USD/người

b)

3200 USD/người

c)

8700 USD/người

d)

12400 USD/người

99.

Dựa vào bảng số liệu, cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người của thế giới cao gấp bao nhiêu lần sản lượng lương thực bình quân đầu người của châu Phi vào năm 2023 (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

a)

6,4 lần

b)

3,2 lần

c)

8,1 lần

d)

4,7 lần