wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hạt nhân và Electron

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Vào năm 1897, nhà bác học nào đã phát hiện ra sự tồn tại của các hạt electron khi nghiên cứu hiện tượng phóng điện trong chân không?

a)

J.J. Thomson (Tôm-xơn).

b)

E. Rutherford (Rơ-dơ-pho).

c)

J. Chadwick (Chat-uých).

d)

Newton (Niu-tơn).

2.

Hạt nhân nguyên tử được tìm ra năm 1911 bằng cách cho hạt α bắn phá một lá vàng mỏng. Thí nghiệm trên được đưa ra đầu tiên do nhà bác học nào sau đây?

a)

J.J. Thomson (Tôm-xơn).

b)

E. Rutherford (Rơ-dơ-pho).

c)

J. Chadwick (Chat-uých).

d)

Newton (Niu-tơn).

3.

Năm 1932, J. Chadwick và cộng sự của Rutherford đã phát hiện ra hạt nào khi bắn phá Beryllium bằng các hạt α?

a)

Electron.

b)

Neutron.

c)

Proton.

d)

Photon.

4.

Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và neutron.

b)

Electron và proton.

c)

Neutron và proton.

d)

Electron, neutron và proton.

5.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

Neutron và proton.

b)

Electron, neutron và proton.

c)

Electron và proton.

d)

Electron và neutron.

6.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

electron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.

d)

proton và electron.

8.

Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và neutron.

9.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

a)

Bằng nhau.

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton.

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton.

d)

Không thể so sánh được các hạt này.

10.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton.

b)

Neutron.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

11.

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra một loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, đó là hạt

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

hạt nhân.

12.

Phát biểu nào sau khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

d)

Không mang điện.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các loại hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc biệt, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

14.

Thông tin nào sau đây sai?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

15.

Tỉ lệ giữa đường kính nguyên tử và đường kính hạt nhân là

a)

1000.

b)

10.

c)

100.

d)

10000.

16.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số proton.

c)

số electron.

d)

neutron.

17.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

18.

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?

a)

15/7 N

b)

16/8 O

c)

16/7 S

d)

Mg24/12

19.

Nguyên tử 27/13 Al có:

a)

13p, 13e, 14n.

b)

13p, 14e, 14n.

c)

13p, 14e, 13n.

d)

14p, 14e, 13n.

20.

Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

14/6 X, 14/7 Y, 16/8 Z

b)

14/7 Y, 16/8 Z, 19/10 Z

c)

28/14 X, 29/14 X, 30/14 X

d)

40/20 X, 40/19 Y, 40/20 Z

21.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

14/6 X, 14/7 Y, 16/8 Z

b)

16/7 E, 17/8 O, 18/9 F

c)

17/8 O, 16/8 O, 19/8 O

d)

16/7 E, 17/9 O, 18/9 F

22.

Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử 63/29 Cu và 65/29 Cu

a)

là đồng vị của nhau.

b)

có cùng số electron.

c)

có cùng số neutron.

d)

có cùng số hiệu nguyên tử.

23.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

Số proton và số electron.

c)

Số khối A và số neutron.

d)

Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.

24.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những nguyên tử có cùng số electron nhưng khác số proton là đồng vị của nhau.

c)

Những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác số proton là đồng vị của nhau.

d)

Những nguyên tử có cùng số neutron nhưng khác số proton là đồng vị của nhau.

25.

Phát biểu nào sau đây là sai về số hạt electron của các nguyên tử X, Y, Z có kí hiệu lần lượt là 24/12 X, 25/12 Y, 26/12 Z?

a)

A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

B. X, Y, Z là 3 đồng vị.

c)

C. X, Y, Z thuộc cùng một nguyên tố.

d)

D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

26.

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau trong các hình vẽ 1, 2, 3, 4?

a)

A. 1 và 2.

b)

B. 2 và 3.

c)

C. 1, 2 và 3.

d)

D. 1, 2, 3 và 4.

27.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 28?

a)

A. 39/19 K.

b)

B. 54/26 Fe.

c)

C. 32/15 P.

d)

D. 23/11 Na.

28.

Tổng số hạt proton, neutron và electron trong 19/9 F là

a)

A. 19.

b)

B. 28.

c)

C. 30.

d)

D. 32.

29.

Trong nguyên tử 27/13 Al, tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

a)

A. 13 hạt.

b)

B. 14 hạt.

c)

C. 12 hạt.

d)

D. 1 hạt.

30.

Cho mô hình nguyên tử helium (He) dưới đây. Kí hiệu nguyên tử He là gì?

a)

A. 4/2 He.

b)

B. 4/6 He.

c)

C. 6/2 He.

d)

D. 2/6 He.

31.

235/92 U là nguyên liệu quan trọng của ngành công nghiệp hạt nhân. Phát biểu nào sau đây về 235/92 U là đúng?

a)

A. 235/92 U và 238/92 U là đồng vị của nhau.

b)

B. 235/92 U và 238/92 U là hai dạng hình của nhau.

c)

C. Hạt nhân 235/92 U chứa 92 neutron.

d)

D. 235/92 U có 143 electron bên ngoài hạt nhân.

32.

Trong tự nhiên, oxygen có ba đồng vị là 16/8 O, 17/8 O, 18/8 O. Có bao nhiêu loại phân tử O2?

a)

A. 3.

b)

B. 6.

c)

C. 9.

d)

D. 5.

33.

Số phân tử HCl được tạo bởi các đồng vị trên là bao nhiêu?

a)

2

b)

6

c)

4

d)

5

34.

Orbital s có dạng gì?

a)

hình tròn

b)

hình số 8 nổi

c)

hình cầu

d)

hình bầu dục

35.

Orbital p có dạng gì?

a)

hình tròn

b)

hình số 8 nổi

c)

hình cầu

d)

hình bầu dục

36.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

1 electron

b)

2 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

37.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt bằng?

a)

1, 3, 5, 7

b)

1, 2, 4, 6

c)

3, 5, 7, 9

d)

1, 2, 3, 4

38.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa là?

a)

K, L, M, O,…

b)

L, M, N, O,…

c)

K, L, M, N,…

d)

K, M, N, O,…

39.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là?

a)

s, d, p, f,…

b)

s, p, d, f,…

c)

s, p, f, d,…

d)

f, d, p, s,…

40.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là?

a)

6

b)

18

c)

14

d)

10

41.

Phân lớp 4f có số electron tối đa là?

a)

8

b)

18

c)

10

d)

14

42.

Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?

a)

4s²

b)

4p⁶

c)

4d⁵

d)

4f⁴

43.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là?

a)

2, 6, 8, 18

b)

2, 8, 18, 32

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 10, 14

44.

Lớp L có số phân lớp electron bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Lớp M có số orbital tối đa bằng?

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

46.

Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Lớp electron thứ 4 (lớp N) có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Lớp electron nào có số electron tối đa là 18?

a)

K

b)

N

c)

M

d)

L

49.

Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là?

a)

8, 32

b)

8, 18

c)

18, 32

d)

18, 18

50.

Số electron tối đa ở lớp thứ n (n ≤ 4) là?

a)

n

b)

2n

c)

2n²

d)

51.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp K

52.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?

a)

lớp K

b)

lớp L

c)

lớp M

d)

lớp N

53.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

a)

Lớp K

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp N

54.

Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?

a)

Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định.

b)

Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định.

c)

Chuyển động rất chậm và theo những quỹ đạo xác định.

d)

Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.

55.

Orbital nguyên tử là gì?

a)

Đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

Đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

Quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

56.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền.

b)

Quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli.

d)

Quy tắc Pauli.

57.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Nguyên tử khối tăng dần.

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

Số khối tăng dần.

d)

Mức năng lượng electron.

58.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là?

a)

O (Z=8).

b)

Cl (Z=17).

c)

Al (Z=13).

d)

Si (Z=14).

59.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z=9)?

a)

1s²2s²2p³.

b)

1s²2s²2p⁴.

c)

1s²2s²2p⁵.

d)

1s²2s²2p⁶.

60.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s². Nguyên tố đó là?

a)

Ca (Z=20).

b)

Ba (Z=56).

c)

Sr (Z=38).

d)

Mg (Z=12).

61.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s²3p⁴ là?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴.

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶.

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p³.

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵.

62.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố kim loại?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p³.

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶.

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵.

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹.

63.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố khí hiếm?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹.

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p³.

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶.

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵.

64.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố phi kim?

a)

1s²2s²2p⁶3s².

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶.

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵.

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴.

65.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe (Z=26)?

a)

[Ar]3d⁶4s².

b)

[Ar]3d⁸.

c)

[Ar]3d⁷4s¹.

d)

[Ar]3d⁴4s².

66.

Trong nguyên tử Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là?

a)

3.

b)

7.

c)

5.

d)

9.

67.

Phosphorus có Z=15 thì số electron của lớp ngoài cùng là?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

68.

Nguyên tử nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?

a)

N (Z=7).

b)

Al (Z=13).

c)

C (Z=6).

d)

O (Z=8).

69.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là?

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

16.

70.

Nguyên tử Y có 3 electron ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là?

a)

13.

b)

14.

c)

15.

d)

16.

71.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. X thuộc loại nguyên tố nào?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

72.

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.

d)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.

73.

Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi để chống đóng băng và khử băng như một chất bảo quản. Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho các cơ thể sống, đồng thời nó được sử dụng nhiều trong việc sản xuất phân bón. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng là 4s. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tử X và Y lần lượt là

a)

khí hiếm và kim loại.

b)

kim loại và khí hiếm.

c)

kim loại và kim loại.

d)

phi kim và kim loại.

74.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p^1. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p^3. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 15.

b)

12 và 14.

c)

13 và 14.

d)

12 và 15.

75.

Hạt nhân nguyên tử ở trung tâm của nguyên tử, chứa các proton mang điện tích dương và các neutron không mang điện (trừ hydrogen). Phát biểu này là

a)

Đúng.

b)

Sai.

76.

Electron được phát hiện ra vào năm 1897 bởi nhà bác học J.J. Thomson. Electron có khối lượng xấp xỉ bao nhiêu?

a)

9,109.10 102810^{-28} gam.

b)

1,672.10^{-24} gam.

c)

1,008.10^-24 gam.

d)

1,674.10-24 gam.

77.

Hạt nhân nguyên tử có kích thước như thế nào so với kích thước nguyên tử?

a)

Rất nhỏ so với kích thước nguyên tử

b)

Bằng với kích thước nguyên tử

c)

Lớn hơn kích thước nguyên tử

d)

Không liên quan đến kích thước nguyên tử

78.

Electron mang điện tích gì và thường được tìm thấy ở đâu trong nguyên tử?

a)

Mang điện tích âm và ở lớp vỏ nguyên tử

b)

Mang điện tích dương và ở hạt nhân nguyên tử

c)

Không mang điện tích và ở lớp vỏ nguyên tử

d)

Mang điện tích âm và ở hạt nhân nguyên tử

79.

Số khối của nguyên tử carbon là bao nhiêu nếu nguyên tử carbon có 6 proton và 6 neutron?

a)

12

b)

6

c)

18

d)

8

80.

Kí hiệu các đồng vị của nguyên tố silicon lần lượt là gì?

a)

28Si; 29Si; 30Si

b)

14Si; 15Si; 16Si

c)

28S; 29S; 30S

d)

28Si; 28S; 30Si

81.

Hạt nhân nguyên tử protium có đặc điểm gì?

a)

Không có hạt neutron

b)

Có 1 hạt neutron

c)

Có 2 hạt neutron

d)

Có 3 hạt neutron

82.

Tổng số hạt proton, neutron, electron trong nguyên tử carbon là bao nhiêu?

a)

18

b)

12

c)

6

d)

24

83.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố silicon là bao nhiêu?

a)

14

b)

28

c)

29

d)

30

84.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử carbon là bao nhiêu?

a)

+6

b)

+12

c)

+8

d)

+18

85.

Số khối của nguyên tử carbon là bao nhiêu?

a)

12

b)

6

c)

18

d)

8

86.

Các đồng vị của silicon có tính chất vật lý và hóa học như thế nào?

a)

Tính chất vật lý khác nhau, tính chất hóa học giống nhau

b)

Tính chất vật lý giống nhau, tính chất hóa học khác nhau

c)

Tính chất vật lý và hóa học đều giống nhau

d)

Tính chất vật lý và hóa học đều khác nhau

87.

Số hiệu nguyên tử của chì (Pb) là bao nhiêu?

a)

82

b)

124

c)

206

d)

14

88.

Khối lượng của electron so với proton và neutron như thế nào?

a)

Nhỏ hơn rất nhiều

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn rất nhiều

d)

Không xác định được

89.

Trong ba đồng vị của hydrogen, đồng vị nào không có hạt neutron?

a)

Protium

b)

Deuterium

c)

Tritium

d)

Cả ba đều có neutron

90.

Số khối của protium, deuterium và tritium lần lượt là bao nhiêu?

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

2, 4, 6

91.

Điện tích hạt nhân của protium, deuterium và tritium đều là bao nhiêu?

a)

0

b)

+2

c)

+1

d)

-1

92.

Trong một nguyên tử, tổng số proton và số neutron trong một hạt nhân được gọi là gì?

a)

Số khối

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số neutron

d)

Số lượng tuyệt đối