Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa khê lắmmm

Total questions: 48

Worksheet time: 23hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trái Đất được hình thành từ

a)

một đám mây bụi và khí lạnh hình thành đĩa với các vành xoắn ốc.

b)

các vệ tinh và khí lạnh hình đĩa với các vành xoắn ốc.

c)

sự tập hợp của nhiều thiên thạch và các đám mây bụi.

d)

sự tập hợp của các sao chổi và khí lạnh hình đĩa với các vành xoắn ốc.

2.

Trái Đất được cấu tạo gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong lần lượt là

a)

lớp vỏ Trái Đất, lớp manti trên, lớp nhân.

b)

lớp vỏ Trái Đất, lớp manti, lớp nhân.

c)

lớp nhân, lớp manti, lớp vỏ lục địa.

d)

lớp manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân.

3.

Tầng đá trầm tích không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Do các vật liệu vụn nhỏ tạo thành

b)

Phân bố thành 1 lớp liên tục

c)

Có nơi mỏng nơi dày

d)

Là tầng nằm trên cùng của lớp vỏ trái đất

4.

Lớp đá nào sau đây phân bố chủ yếu

a)

Đá badan.

b)

Đá granit.

c)

Đá vôi

d)

Đá trầm tích

5.

Tên gọi khác của vỏ Trái Đất là

a)

Quyển sife

b)

Quyển nife

c)

Quyển sial

d)

Quyển nial

6.

Đá badan có nguồn gốc từ đá nào sau đây?

a)

Đá macma

b)

Đá granit

c)

Đá sét

d)

Cát kết

7.

Đá nào sau đây không thuộc nhóm đá trầm tích?

a)

Đá granit

b)

Đá vôi

c)

Đá sét

d)

Cát kết

8.

Đá biến chất bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Đá granit, đá badan

b)

Đá vôi, đá phiến

c)

Đá hoa, đá phiến mica

d)

Đá macma, đá gonai

9.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Trung tâm các lục địa

b)

Ngoài khơi các đại dương

c)

Trên các dãy núi cao

d)

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo

10.

Nơi nào sau đây được hình thành từ sự tiếp xúc của hai mảng Ấn Độ-Ôxtrâylia và mảng Âu-Á?

a)

Lục địa Á-Âu rộng lớn

b)

Dãy himalaya đồ sộ

c)

Dãy núi ngầm Đạt Tây Dương

d)

Vành đai núi lửa Thái Bình Dương

11.

Kết quả tiếp xúc tách dãn của hai mảng kiến tạo sinh ra

a)

Hiện tượng macma phun trào

b)

Địa hào, địa lũy

c)

Vùng đồi lượn sóng

d)

Vực sâu, núi cao

12.

Nguồn năng lượng cung cấp cho hoạt động của các vận động kiến tạo xuất phát từ lớp nào sau đây?

a)

Vỏ trái đất

b)

Manti

c)

Nhân trong

d)

Nhân ngoài

13.

Lớp vỏ lục địa được cấu tạo chủ yếu từ lớp

a)

Lớp đá trầm tích

b)

Lớp đá bazan

c)

Lớp đá granit

d)

Lớp manti

14.

Phân ra thành vỏ lục địa và vỏ đại dương là dựa vào

a)

Đặc tính vật chất

b)

Cấu tạo địa chất độ dày

c)

Có sự phân chia thành các tầng

d)

Có sự phân chia thành các bộ phận

15.

Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là

a)

Lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương

b)

Lớp manti và lớp vỏ đại dương

c)

Lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương

d)

Thạch quyển và lớp manti

16.

Theo thuyết kiến tạo mảng thì có bao nhiêu mảng kiến tạo lớn

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?

a)

Thạch quyển được cấu tạo từ 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ

b)

Tất cả các mảng kiến tạo đều có lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương

c)

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn định của vỏ trái đất

d)

Các mảng kiến tạo nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc tầng trên của lớp mantin

18.

Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

a)

Các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của lớp manti trên

b)

Lực hút mạnh mẽ từ các thiên thể cụ thể là mặt trời

c)

Trái đất luôn tự quay trên trục của chính nó

d)

Trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời

19.

Mảng kiến tạo không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bộ phận lục địa nổi trên trái đất

b)

Những bộ phận lớn của đáy đại dương

c)

Luôn luôn đứng yên không di chuyển

d)

Nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc tầng trên lớp manti

20.

Sống núi ngầm giữa Đại Tây Dương được hình thành do có sự tiếp xúc tách rời giữa những mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

Mảng Phi và mảng Nam Cực

b)

Mảng Âu - Á và mảng Bắc Mỹ

c)

Mảng Thái Bình Dương và mảng Bắc Mỹ

d)

Mảng Âu - Á và mảng Ấn Độ - Úc

21.

Hiện tượng hút chìm xảy ra khi

a)

Hai mảng kiến tạo tách rời nhau

b)

Hai mảng kiến tạo xô vào nhau

c)

Mảng đại dương hút chìm dưới mảng lục địa

d)

Mảng lục địa bị hút chìm dưới mảng đại dương

22.

Mảng kiến tạo nào sau đây chủ yếu là đại dương

a)

Ấn Độ - Úc

b)

Thái Bình Dương

c)

Phi

d)

Nam Mĩ

23.

Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh lớp vỏ đại dương với lớp vỏ lục địa

a)

Độ dày lớn hơn, không có tầng granit

b)

Độ dày nhỏ hơn, không có tầng granit

c)

Độ dày lớn hơn, có tầng granit

d)

Độ dày nhỏ hơn, có tầng granit

24.

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục mất bao nhiêu thời gian

a)

Một ngày, đêm.

b)

Một năm.

c)

Một mùa.

d)

Một tháng.

25.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiên ngày đêm.

b)

Mùa trong năm.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.

d)

Các đới khí hậu khác nhau.

26.

Hướng chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất là

a)

từ tây sang đông.

b)

từ đông sang tây.

c)

từ bắc xuống nam.

d)

từ nam lên bắc.

27.

Đường chuyển ngày quốc tế được quy định là

a)

kinh tuyến 0 đi qua múi giờ số 0.

b)

kinh tuyến 90° Đ đi qua giữa múi giờ số 6.

c)

kinh tuyến 180° đi qua giữa múi giờ số 12.

d)

kinh tuyến 900T đi qua giữa múi giờ số 18.

28.

Giờ quốc tế (giờ GMT) được tính từ

a)

múi giờ số 0.

b)

múi giờ số 6.

c)

múi giờ số 12.

d)

múi giờ số 18.

29.

Nơi nào sau đây trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài 24 giờ?

a)

Ở hai cực.

b)

Vùng nội chí tuyến.

c)

Tại vòng cực.

d)

Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.

30.

Theo dương lịch, các ngày xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí ở Việt Nam và một số nước khác ở bán cầu Bắc lần lượt là

a)

22/12; 23/9; 22/6; 21/3.

b)

21/3; 22/6; 23/9; 22/12.

c)

22/6; 23/9; 22/12; 21/3.

d)

23/9; 22/12; 21/3; 22/6.

31.

Nơi nào sau đây trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?

a)

Ở hai cực.

b)

Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.

c)

Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực.

d)

Các địa điểm nằm trên xích đạo.

32.

Nhận định nào sau đây đúng về hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Ở bán cầu Nam mùa diễn ra trái ngược với bán cầu Bắc.

b)

Thời gian mùa ở hai bán cầu giống nhau.

c)

Khi bán cầu Bắc là mùa xuân thì bán cầu Nam là mùa hạ.

d)

Khi ở bán cầu Nam là mùa thu thì ở bán cầu Bắc là mùa đông.

33.

Nơi nào trên Trái Đất có 6 tháng ngày, 6 tháng đêm?

a)

Ở hai cực.

b)

Vùng nội chí tuyến.

c)

Các địa điểm nằm trên xích đạo.

d)

Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.

34.

Từ xích đạo đi về hai cực, chênh lệch giữa ngày và đêm

a)

càng giảm.

b)

tùy theo mỗi nửa cầu.

c)

càng tăng.

d)

khác nhau theo mùa.

35.

Ở bán cầu Bắc, hiện tượng ngày ngắn hơn đêm diễn ra trong khoảng thời gian

a)

từ 21/3 đến 22/6.

b)

từ 21/3 đến 23/9.

c)

từ 23/9 đến 21/3 năm sau.

d)

từ 23/9 đến 22/12.

36.

Trong năm khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ mặt trời là

a)

cực

b)

xích đạo

c)

vòng cực

d)

chí tuyến

37.

Trên bề mặt Trái Đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau là do

a)

Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục.

b)

Trục Trái Đất nghiêng và chuyển động quanh Mặt Trời.

c)

Trái Đất hình cầu và chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất hình khối cầu và có trục nghiêng.

38.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do

a)

Trái Đất tự quay quanh trục từ Tây sang Đông.

b)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông.

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi phương.

d)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục.

39.

Trong khoảng thời gian từ 21/3 đến 23/9 ở bán cầu Bắc có ngày dài hơn đêm là do

a)

bán cầu Bắc là mùa xuân và mùa hạ.

b)

vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời giảm đi.

c)

bán cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời.

d)

bán cầu Bắc chếch xa Mặt Trời.

40.

Trong khoảng thời gian từ 21/3 đến 23/9 ở bán cầu Nam có ngày ngắn hơn đêm do là thời kì

a)

bán cầu Bắc là mùa xuân và mùa hạ.

b)

vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời giảm đi.

c)

bán cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời.

d)

bán cầu Nam chếch xa Mặt Trời.

41.

Thời kì, bán cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời ngày và đêm ở bán cầu Nam như thế nào?

a)

Ngày và đêm bằng nhau.

b)

Ngày và đêm khác nhau.

c)

Ngày ngắn hơn đêm.

d)

Ngày dài hơn đêm.

42.

Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại một điểm phụ thuộc chủ yếu vào

a)

góc nhập xạ và thời gian được chiếu sáng.

b)

thời gian được chiếu sáng và vận tốc tự quay của Trái Đất.

c)

vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.

43.

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi, sinh ra hệ quả nào

a)

các mùa trong năm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.

b)

sự lệch hướng chuyển động của các vật thể, luân phiên ngày đêm

c)

sự luân phiên ngày, đêm, giờ trên trái đất

d)

giờ trái đất và đường chuyển ngày quốc tế, sinh ra lực coriolít

44.

Vào các ngày 21/3 và 23/9, mọi nơi trên Trái Đất thời gian ngày đêm dài như nhau là do

a)

Tia sáng mặt trời chiếu vuông góc

b)

Mặt trời đứng yên 12h

c)

Trái đất đứng yên 12h

d)

Chịu tác động của lực hấp dẫn

45.

Theo dương lịch hãy cho biết các ngày xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí ở Bán Cầu Nam lần lượt tương ứng các ngày sau đây

a)

22-12;21-3;22-6;23-9

b)

23-9;22-12;21-3;22-6

c)

21-3;22-6;23-9;22-12

d)

22-6;23-9;22-12;21-3

46.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến

b)

13 độ kinh tuyến

c)

15 độ kinh tuyến

d)

18 độ kinh tuyến

47.

Trái đất hoàn thành 1 vòng quay quanh mặt trời mất thời gian bao lâu

a)

một ngày, đêm

b)

một năm

c)

một mùa

d)

một tháng

48.

Việt Nam thuộc múi giờ thứ mấy

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9