wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán GHKI 25-26

Total questions: 70

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị chữ số 9 trong số 679 842 là:

                                                       

a)

9  

b)

900

c)

9000

d)

90 000

2.

Giá trị chữ số 2 trong số 520 071  là:

                                                             

a)

200

b)

2000 

c)

20 071 

d)

  20 000

3.

Số gồm bốn mươi triệu , bốn mươi nghìn và bốn mươi viết là:

                                                    

a)

404 040  

b)

  40 040 040

c)

40 004 040  

d)

4 040 040

4.

Số gồm năm  mươi triệu , năm  mươi nghìn và năm  mươi viết là:

                                                   

a)

404 040    

b)

  50 050 050

c)

50 050  050  

d)

5 040 040

5.

Số gồm sáu mươi bảy triệu , không trăm ba mươi nghìn không trăm linh bảy  viết là:

                                          

a)

67 030 007   

b)

67 030 070 

c)

67 003 070

d)

7 030 070

6.

Chữ số 8 trong số 482 379 046 có giá trị là:

                                 

a)

    8 000 000

b)

800 000 

c)

80 000 000   

d)

800 000 000

7.

Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục và 1 đơn vị là :

                                                   

a)

  5 400 321

b)

5 040 321 

c)

5 004 321  

d)

5 430 021    

8.

Làm tròn số 253 289 đến hàng chục nghìn được:

                                       

a)

250 000

b)

400 000  

c)

200 000

d)

300 000

9.

Làm tròn số 29 564 121 đến hàng trăm nghìn được:

                

a)

29 500 000

b)

29 600 000

c)

29 400 000 

d)

29 700 000

10.

Làm tròn số 385 052 đến hàng trăm nghìn được:

                                                         

a)

300 000   

b)

390 000 

c)

386 000 

d)

400 000

11.

Số 90 090 090 đọc là:

 

 

 

a)

Chín mươi triệu chín mươi nghìn không trăm chín mươi.

b)

Chín mươi triệu không trăm chín mươi nghìn không trăm chín mươi.

c)

  Chín chục triệu chín vạn không trăn chín mươi.

d)

Chín mươi triệu không trăm chín mươi nghìn chín đơn vị.

12.

Số 70 070 070 đọc là:

a)

Bảy mươi triệu bảy mươi nghìn không trăm bảy mươi.

b)

Bảy chục triệu chín vạn không trăn chín mươi.

c)

Bảy  mươi triệu không trăm bảy mươi nghìn bảy đơn vị.

d)

Bảy mươi triệu không trăm bảy mươi nghìn không trăm bảy mươi.

13.

Số 50 050 050 đọc là:

 

a)

  Năm mươi triệu năm mươi nghìn không trăm năm mươi.

b)

Năm mươi triệu không trăm năm mươi nghìn không trăm năm mươi.

c)

Năm chục triệu năm vạn không trăn năm mươi.

d)

 Năm mươi triệu không trăm năm mươi nghìn năm chục

14.

Mười hai triệu mười hai nghìn hai trăm viết là:

                         

a)

12 122 000  

b)

12 120 200  

c)

12 012 200    

d)

12 012 020

15.

Số mười hai triệu ba trăm bảy mươi lăm được viết là:

                                

a)

12 000 375      

b)

 12 037 500

c)

12 375 000 

d)

12 003 750

16.

Số gồm 5 triệu, 7 chục nghìn, 6 trăm được viết là:

                                       

a)

5 700 600

b)

  5 070 600   

c)

5 007 600 

d)

  5 070 006

17.

Trong các số sau số lớn nhất là.

                                         

a)

 831 612  

b)

  813 613  

c)

  836 891

d)

863 156

18.

Số bé nhất trong các số:  234 789;   243 789;  234 879;  289 743 là:

                                            

a)

234 789     

b)

243 789

c)

  234 879

d)

  289 743

19.

Khoanh vào số bé nhất:

                                                   

a)

  29 187    

b)

298 113

c)

281 962 

d)

28 919  

20.

Cách tính thuận tiện nhất của 5374 + 3582 + 2626 + 3418

                         

          

a)

5374 + 2626 + 3582 + 3418  

b)

(5374 + 3582 ) + (2626 + 3418 )

c)

(5374 + 2626 ) + ( 3582 + 3418 )

d)

(3418 + 5374 ) + (  3582 + 2626 )

21.

Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên:

                  

                  

                  

                  

a)

0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5, ….

b)

1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 .

c)

0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ;…

d)

0 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;…

22.

Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên chẵn :

                  

                  

                  

                  

a)

6 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5, ….

b)

4 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 .

c)

0; 2 ; 4 ; 6; 8 ;…

d)

0 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;…

23.

Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên lẻ :

                  

                  

                  

                  

a)

7 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5, ….

b)

1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 .

c)

0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ;…

d)

1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ;…

24.

Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 128cm, chiều rộng là 9cm thì diện tích là:

                                         

a)

1288cm     

b)

1288cm

c)

1308cm2

d)

1152 cm2

25.

Lớp 4A có 35 học sinh , số hoc sinh lớp 4B ít hơn lớp 4A là 5 học sinh. Cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

                               

a)

65học sinh  

b)

  60học sinh

c)

30 học sinh

d)

38 học sinh

26.

Một cửa hàng ngày đầu bán được 123kg gạo, ngày thứ hai bán gấp đôi ngày đầu . Cả hai ngày bán là:

                                                        

a)

388kg 

b)

288kg    

c)

369kg

d)

308kg

27.

Một xã trồng 123 456 cây điều và 65 879 cây ăn quả . Hỏi xã đó trồng được bao nhiêu cây?  

                                     

a)

3288 cây

b)

   189 335 cây

c)

  1308cây 

d)

2308 cây

28.

Một mảnh hình chữ nhật có chiều dài là 137dm, chiều rộng là 70cm thì diện tích là:

                                         

a)

788dm 2  

b)

288cm2

c)

308cm2

d)

959dm2

29.

Hai đơn vị đo khối lượng liền kề nhau hơn hoặc kém nhau bao nhiêu lần ?

                                                                

a)

100 lần   

b)

10 lần 

c)

5 lần 

d)

20 lần

30.

1 giờ  = …phút ?

                                                 

a)

60 phút

b)

  30 phút

c)

25 phút   

d)

10 phút

31.

1 phút   = …giây  ?

                                                

a)

60 giây

b)

30 giây   

c)

60 giây  

d)

10 giây

32.

1 ngày   = …giờ  ?

                                                     

a)

48 giờ 

b)

24 giờ

c)

25giờ

d)

36  giờ

33.

1 thế kỉ   = …năm  ?

                                                 

a)

40 năm 

b)

30 năm  

c)

125 năm 

d)

100 năm

34.

3 tấn 8 kg   =  …  kg

                                                          

a)

    38    

b)

308 

c)

3008

d)

30080

35.

1 phút 30 giây  = …giây

                                                                

a)

    60 

b)

90   

c)

80 

d)

130

36.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7kg 2g = …. g là :

                                                                     

a)

72   

b)

702 

c)

7002  

d)

720

37.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 9 tạ 5kg > …………..kg là :

                               

                            

a)

95   

b)

905

c)

950    

d)

9005

38.

Cầu Long Biên được đưa vào sử dụng năm 1903. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

                                                                         

a)

XVIII  

b)

XIX  

c)

XX 

d)

XXI

39.

Năm cuối cùng của thế kỉ XI là:

                                                                   

a)

1000  

b)

1100   

c)

1101    

d)

1001

40.

Bạn My đi từ nhà đến trường hết 6 phút 30 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây ?

                                        

a)

  390giây 

b)

  130 giây 

c)

930 giây 

d)

  603 giây

41.

Ngày 23 tháng 5 là thứ ba. Ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là :

                                         

                                      

a)

Thứ tư 

b)

Thứ sáu  

c)

Thứ năm

d)

Thứ bảy

42.

Bạn Lan đi từ nhà đến trường hết 7 phút 25 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây ?

                                     

a)

  390giây 

b)

  445 giây 

c)

  930 giây 

d)

503 giây

43.

Bạn Bình  đi từ nhà đến trường hết 9 phút 45 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây ?

                                      

a)

  490giây 

b)

130 giây    

c)

  930 giây 

d)

  585 giây

44.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật là :

                          

a)

S= a + b x 2

b)

S= a x b

c)

S= (a + b) x 2

d)

S= a x 2 + b

45.

Người ta dùng đơn vị nào để đo góc

                                                                                          

a)

     0  

b)

 

c)

l  

d)

ml

46.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật :

                 Với a là chiều dài, b là chiều rộng , P là chu vi : P = (a x  b ) x 2

         

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
47.

Góc nhọn bé hơn góc vuông

             

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
48.

Dòng nào dưới đây thể hiện các góc được sắp xếp theo thứ tự lớn dần.

         

                    

          

a)

Góc nhọn , góc tù, góc bẹt , góc vuông.

b)

Góc tù, góc bẹt, góc vuông, góc nhọn.

c)

Góc nhọn , góc vuông , góc tù ,góc bẹt.

d)

Góc  bẹt , góc tù,góc vuông , góc nhọn

49.

Hai đường thẳng vuông với nhau góc tạo thành:

                    

a)

    4 góc vuông 

b)

3 góc vuông 

c)

2 góc vuông 

d)

5 góc vuông

50.

Hai đường thẳng song song với nhau là hai đường thẳng:

                           

                     

a)

  Không bao giờ cắt nhau.

b)

Cắt nhau tại một điểm.

c)

Cắt nhau tại hai điểm.             

d)

Cắt nhau tại ba điểm.

51.

Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống ( lớn hơn, bé hơn, bằng)

Góc nhọn là góc có số đo......................góc vuông

Góc tù là góc có số đo......................... góc vuông (lớn hơn)

Góc bẹt là góc có số đo........................  2 góc vuông (bằng)

(a)  

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

                   

                    

a)

Góc nhọn lớn hơn góc vuông. 

b)

Góc bẹt nhỏ hơn góc vuông.

c)

Góc tù lớn hơn góc vuông.   

d)

  Góc nhọn lớn hơn góc tù.

53.

Hình vuông có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

54.

Một thửa ruộng có chiều dài 30 m , chiều dài hơn chiều rộng 12m .  Chu vi của thửa ruộng là :

                                           

a)

42 m   

b)

    84m 

c)

48 m  

d)

96 m

55.

Hình chữ nhật có chiều dài là 34m , chiều rộng là 7 m . Diện tích hình chữ nhật đó là :

                                               

a)

238m2

b)

    84 m2  

c)

238m  

d)

   84 m

56.

Một mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 9m . Diện tích mảnh vườn đó là

                                      

a)

     36 m 

b)

81 m

c)

36m2

d)

81m2

57.

Một mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 46 m . Chu vi  mảnh vườn đó là

                                              

a)

    81m 

b)

184m 

c)

81m2

d)

184m2

58.

Trong Túi của Hoa có 2 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Trong túi của Bình có 3 viên bi xanh. Mỗi bạn lấy 1 viên bi ra khỏi túi của mình. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

      

       

a)

Hoa có thể lấy được viên bi đỏ    

b)

Bình không thể lấy được viên bi xanh

c)

Bình chắc chắn lấy được viên bi đỏ

d)

Hoa không thể lấy được viên bi xanh

59.

Nhà trường chỉ chuẩn bị 48 huy chương cho 8 môn thi đấu trong hội thao sắp tới. Vậy một môn thi đấu có số huy chương  là:  

                        

a)

4 huy chương 

b)

5 huy chương

c)

6 huy chương  

d)

7 huy chương

60.

Hôm qua mẹ An trồng 140 cây cà chua vào 5 luống.Vậy mỗi luống mẹ trồng số cây cà chua  là :

                                                           

a)

27 cây 

b)

28 cây      

c)

29 cây

d)

10  cây

61.

Lan có 9270 cái bánh  . Lan chia đều số bánh đó cho 9 bạn . Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái bánh?

                           

a)

1270 cái bánh

b)

1280 cái bánh

c)

1290 cái bánh 

d)

1030 cái bánh  

62.

Hà mua 5 hộp sữa hết 35 000 đồng. Vậy nếu Hà có 49 000 đồng thì mua được mấy hộp sữa loại đó ?

                                                                

a)

7 hộp

b)

8 hộp

c)

9 hộp 

d)

10 hộp 

63.

Một xưởng may đã dùng hết  45 m vải  may được 9 bộ quần áo.Hỏi 435 mét vải may được  bao nhiêu bộ ?

                                                  

a)

5 bộ

b)

87 bộ

c)

78 bộ  

d)

88 bộ

64.

Chia đều 42 quyển vở cho 6 bạn trong tổ . Hỏi 3 bạn được chia bao nhiêu quyển vở?

                      

a)

23 quyển vở  

b)

18 quyển vở 

c)

72 quyển vở   

d)

21 quyển vở

65.

: Mua một quả mít nặng 3 kg hết 48 000 đồng. Hỏi mua một quả mít nặng 5 kg hết bao nhiêu tiền? 

                                                            

a)

60 000

b)

70 000  

c)

80 000 

d)

90 000

66.

Hà vào một cửa hàng bán trà sữa. Hà thấy một người khách trước đó mua 4 cốc trà sữa phải đợi 8 phút để lấy được trà sữa. Hà muốn mua 6 cốc trà sữa. Hỏi Hà phải đợi bao lâu để lấy được số cốc trà sữa đó? Biết thời gian nhân viên cửa hàng làm mỗi cốc trà sữa là như nhau.

                                                 

a)

10  phút

b)

11  phút

c)

12 phút

d)

13  cây

67.

Trong dịp Tết, lớp 4A tham gia trồng cây. Số cây hoa trồng được là số lẻ lớn nhất có hai chữ số, số cây bóng mát trồng được ít hơn số cây hoa 14 cây. Hỏi lớp 4A trồng được tất cả bao nhiêu cây?

                                            

a)

107 cây 

b)

104 cây 

c)

184  cây

d)

286 cây

68.

Đội Một trồng được 30 cây, đội Hai trồng được gấp đôi đội Một, đội Ba trồng nhiều hơn đội Một 20 cây. Cả ba đội trồng được là:

                                                 

a)

140 cây 

b)

100 cây

c)

110 cây  

d)

340 cây 

69.

Tú nghĩ ra một số. Tú lấy số đó trừ đi số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau thì được số chẵn lớn nhất có 4 chữ số. Số Tú nghĩ là:

                                                         

a)

9993   

b)

11201

c)

11021

d)

11201

70.

Một con nghé nặng 2 tạ. Một con cá voi nặng 2 tấn. Hỏi con cá heo nặng hơn con nghé bao nhiêu tạ?

                                                            

a)

198 tạ  

b)

98 tạ

c)

10098 tạ

d)

18 tạ