wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Military Theory and Ho Chi Minh's Thought

Total questions: 142

Worksheet time: 71hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Lê-nin xác định nguyên tắc đoàn kết quân, dân trong xây dựng Hồng quân như thế nào?

a)

Sự đoàn kết gắn bó, nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động.

b)

Sự nhất trí quân - dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới.

c)

Sự thống nhất giữa quân đội và nhân dân.

d)

Sự nhất trí quân - dân và các lực lượng vũ trang.

2.

Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lê nin về bản chất chiến tranh như thế nào?

a)

Là kẻ tục mục tiêu chính trị bằng vật chất.

b)

Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp.

c)

Là kế tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực.

d)

Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp.

3.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?

a)

Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới.

b)

Để xây dựng chế độ mới.

c)

Để giành chính quyền và giữ chính quyền.

d)

Để lật đổ chế độ cũ.

4.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân, tính dân tộc của quân đội nhân dân Việt Nam quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Là hệ thống thống nhất, quan hệ mật thiết với nhau.

b)

Quan hệ đan xen, tạo điều kiện cho nhau, bản chất giai cấp là quyết định.

c)

Là một thể thống nhất, quan hệ chặt chẽ trong quá trình xây dựng quân đội nhân dân.

d)

Quan hệ mật thiết với nhau, tạo lên sức mạnh và sự trưởng thành.

5.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nội dung cơ bản của đánh giặc toàn diện là gì?

a)

Là biết sử dụng mọi vũ khí trang bị để tiến công địch.

b)

Là tiến công kẻ thù trên mọi lĩnh vực.

c)

Là tiến công địch liên tục, cả ngày lẫn đêm.

d)

Là biết sử dụng mọi điều kiện thuận lợi để tiến công địch

6.

Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?

a)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan, thể hiện ý chí của dân tộc.

b)

Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, là truyền thống của dân tộc Việt Nam.

c)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta.

d)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan trong công cuộc xây dựng CNXH.

7.

Trong các yếu tố tạo nên sức mạnh của Quân đội nhân dân, Hồ Chí Minh coi yếu tố con người có vị vai trò như thế nào?

a)

Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác. Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.

b)

Con người với trình độ chính trị cao giữ vững vai trò quyết định.

c)

Con người với trình độ chính trị cao giữ vai trò quyết định.

d)

Con người có giác ngộ chính trị giữ vai trò quan trọng tạo lên sức mạnh quân đội.

8.

Hồ Chí Minh khẳng định phải dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền và giữ chính quyền. Vì một trong những lý do gì?

a)

Chủ nghĩa thực dân bóc lột, cai trị nhân dân bằng bạo lực.

b)

Chế độ thực dân, tự bản thân nó đã là một hành động bạo lực.

c)

Làm cách mạng là phải dùng bạo lực cách mạng.

d)

Kẻ thù luôn dùng bạo lực để duy trì quyền thống trị.

9.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh chiến đấu của quân đội nhân dân Việt Nam như thế nào?

a)

Là sức mạnh của nhiều yếu tố kết hợp lại, quân sự là chủ chốt.

b)

Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí.

c)

Là sức mạnh tổng hợp trong đó yếu tố con người, yếu tố chính trị tinh thần giữ vai trò quyết định

d)

Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại

10.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, một trong những chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Là đội quân tuyên truyền giác ngộ nhân dân.

b)

Là đội quân công tác.

c)

Là đội quân chiến đấu bảo vệ đất nước.

d)

Là đội quân bảo vệ chính quyền vô sản của giai cấp công nông

11.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền.

c)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.

d)

Chiến đấu và tham gia gìn giữ hòa bình khu vực

12.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?

a)

Là sức mạnh của cả dân tộc và thời đại, sức mạnh quốc phòng toàn dân.

b)

Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại.

c)

Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

d)

Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân.

13.

Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội.

a)

Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta.

b)

Thể hiện sức mạnh của quân đội.

c)

Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của QĐND Việt Nam

d)

Thể hiện quân đội ta là quân đội cách mạng.

14.

Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?

a)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu, khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta.

b)

Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, gắnliền với bảo vệ chế độ XHCN.

c)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ trong sự nghiệp xây dựng CNXH.

d)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là truyền thống của quốc gia, dân tộc, là ý chí của toàn dân

15.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định yếu tố con người có vai trò như thế nào trong xây dựng Quân đội nhân dân?

a)

Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác. Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.

b)

Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.

c)

Con người với trình độ chính trị cao giữ vai trò quyết định.

d)

Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất.

16.

Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì?

a)

Xây dựng quân đội có kỷ luật, có tính chiến đấu cao.

b)

Xây dựng quân đội chính qui.

c)

Xây dựng quân đội hiện đại.

d)

Xây dựng quân đội hùng mạnh cả về số lượng và chất lượng.

17.

Nguyên tắc cơ bản về xây dựng lực lượng Hồng quân của Lê nin là gì?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội.

b)

Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội.

c)

Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội

d)

Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân và nhân dân lao động

18.

Để phát huy nhân tố con người trong xây dựng quân đội, Hồ Chí Minh rất coi trọng vấn đề gì?

a)

Rất coi trọng công tác tư tưởng, tổ chức và rèn luyện tính kỷ luật.

b)

Rất coi trọng rèn luyện đạo đức trình độ kỹ chiến thuật

c)

Rất coi trọng công tác giáo dục chính trị trong quân đội.

d)

Rất chú trọng công tác tổ chức và rèn luyện bản lĩnh chiến đấu.

19.

Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN như thế nào?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

b)

Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

c)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

d)

Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước.

20.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong sức mạnh của toàn dân đánh giặc, vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân được xác định như thế nào?

a)

Là lực lượng nòng cốt cho nhân dân đánh giặc.

b)

Là lực lượng xung kích, trụ cột cho toàn dân.

c)

Là lực lượng cùng toàn dân đánh giặc.

d)

Là lực lượng chiến đấu chủ yếu bảo vệ nhân dân.

21.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm những nội dung nào sau đây?

a)

Tiềm lực chính trị, kinh tế, khoa học công nghệ, quân sự an ninh

b)

Xây dựng hậu phương chiến lược

c)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh và thế trận quốc phòng, an ninh

d)

Xây dựng khu vực phòng thủ

22.

Nền quốc phòng toàn dân phát triển theo hướng như thế nào?

a)

Nền quốc phòng toàn dân phát triển theo hướng hiện đại

b)

Toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại

c)

Nền QPTD phát triển theo hướng vững mạnh và ngày càng hiện đại

d)

Nền QPTD phát triển theo hướng toàn dân, toàn diện và hiện đại.

23.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Bảo đảm tốt vũ khí cho quân đội, công an

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện của của quân đội, công an

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện

d)

Tăng cường công tác giáo dục chính trị trong lực lượng vũ trang

24.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh được thể hiện tập trung ở?

a)

Tiềm lực chính trị tinh thần, tiềm lực khoa học công nghệ

b)

Tiềm lực kinh tế, tiềm lực quân sự an ninh

c)

Tiềm lực chính trị tư tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ và tiềm lực quân sự an ninh

d)

Tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế và tiềm lực quân sự an ninh

25.

Kết hợp chặt chẽ xây dựng tiềm lực QP, AN với thế trận QP, AN để nhằm mục đích gì?

a)

Phát huy tối đa sự mạnh của lực

b)

Lấy thế thắng lực

c)

Lấy lực thắng thế

d)

Lấy thế thắng thế

26.

Một trong những đặc trưng cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh tổng hợp chiến thắng kẻ thù xâm lược

b)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh đối phó với mọi tình hướng

c)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh đối phó với mọi loại hình chiến tranh

d)

Là nền QPTD, ANND có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo nên.

27.

Một trong những nội dung cơ bản của xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày nay là?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh

b)

Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển

c)

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ

d)

Xây dựng tiềm lực tài chính và vũ khí quốc gia

28.

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu như thế nào?

a)

Tổ chức và bố trí các lực lượng vũ trang trên toàn bộ lãnh thổ theo ý đồ chiến lược phòng thủ đất nước

b)

Là sự tổ chức bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên cả nước

c)

Tổ chức và bố trí các khu vực phòng thủ của tỉnh (thành phố) mạnh, có trọng tâm, trọng điểm

d)

Phân vùng chiến lược các công trình quốc phòng các tuyến phòng thủ quốc gia trên cả nước

29.

Tính toàn diện trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cả tiềm lực và thế trận quốc phòng

b)

Có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

c)

Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh quân sự to lớn, kinh tế phát triển

d)

Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh của nền kinh tế quốc dân

30.

Một trong những nội dung cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là gì?

a)

Nền QPTD, ANND do nhân dân lao động làm chủ

b)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

c)

Nền QPTD, ANND do toàn thể nhân dân tham gia

d)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục tiêu duy nhất là bảo vệ độc lập dân tộc

31.

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm những lực lượng nào?

a)

Quân đội, công an và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và công an nhân dân

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

32.

Một trong những nội dung cơ bản xây dựng tiềm lực kinh tế trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Kết hợp xây dựng kinh tế và xã hội

b)

Kết hợp xây dựng hạ tầng kinh tế với hạ tầng quốc phòng

c)

Kết hợp xây dựng hạ tầng quốc phòng gắn với hạ tầng an ninh

d)

Kết hợp xây dựng hạ tầng khoa học công nghệ với hạ tầng quốc phòng, an ninh

33.

Từ cơ sở nào, chúng ta xác định tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân?

a)

Từ truyền thống dân tộc trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm

b)

Từ bài học quí báu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Từ truyền thống, kinh nghiệm của dân tộc trong lịch sử dựng nước và giữ nước

d)

Từ truyền thống dân tộc trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm

34.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Luôn tăng cường giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân về 2 nhiệm vụ chiến lược

b)

Luôn tăng cường giáo dục nghĩa vụ công dân

c)

Luôn thực hiện tốt giáo dục quốc phòng- an ninh

d)

Luôn tăng cường giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh nhân dân

35.

Tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện tập trung như thế nào?

a)

Là nền quốc phòng mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc

b)

Là nền quốc phòng vì dân, của dân, do dân

c)

Là nền quốc phòng bảo vệ quyền lợi của dân

d)

Là nền quốc phòng do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc

36.

Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân hiện nay là gì?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư

b)

Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng hậu phương chiến lược

c)

Phân vùng chiến lược với bố trí lực lượng quân sự mạnh

d)

Phân vùng chiến lược gắn với khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

37.

Một trong những nội dung cơ bản cần tập trung xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày nay là?

a)

Xây dựng tiềm lực kinh tế

b)

Xây dựng tiềm lực vũ khí, trang bị hiện đại

c)

Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển

d)

Cả 3 yếu tố trên

38.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tổ chức phòng thủ dân sự và phòng tránh khắc phục hậu quả chiến tranh

b)

Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn

c)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế

d)

Tổ chức xây dựng khu vực phòng thủ dân sự

39.

Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

Phát huy vai trò nồng cốt của lực lượng vũ trang

c)

Phát huy sức mạnh tổng hợp trong xây dựng và củng cố nền quốc phòng toàn dân

d)

Phát huy vai trò của nhân dân

40.

Tiềm lực chính trị tinh thần có vai trò như thế nào trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh?

a)

Nhân tố quyết định tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

b)

Nhân tố rất quan trọng tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

c)

Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

Tất cả các phương án

41.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong sức mạnh của toàn dân đánh giặc, vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân được xác định như thế nào?

a)

Là lực lượng nòng cốt cho nhân dân đánh giặc.

b)

Là lực lượng xung kích, trụ cột cho toàn dân.

c)

Là lực lượng cùng toàn dân đánh giặc.

d)

Là lực lượng xung kích, cho toàn dân.

42.

Đối tượng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc XHCN là

a)

Những lực lượng xâm lược Tổ quốc ta.

b)

Những thế lực cản trở, xâm hại đến sự nghiệp xây dựng đất nước và bảo vệ Tổ quốc XHCN của chúng ta.

c)

Những lực lượng xâm lược và thế lực phản động có hành động phá hoại.

d)

Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa khủng bố quốc tế.

43.

Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa chiến đấu, vừa sản xuất. Lý do vì sao?

a)

Việc bảo đảm đời sống nhân dân là rất khó khăn.

b)

Việc bảo đảm cuộc sống chiến đấu của lực lượng vũ trang, của hoạt động quân sự rất khó khăn.

c)

Việc bảo đảm ổn định đời sống nhân dân trong chiến tranh vô cùng khó khăn, phức tạp.

d)

Không có sự hỗ trợ từ phía bên ngoài.

44.

Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận chiến tranh nhân dân được tổ chức rộng khắp thể hiện như thế nào?

a)

Cả nước đánh giặc, sử dụng mọi phương tiện để đánh.

b)

Cả nước đánh giặc phối hợp chặt chẽ với các binh đoàn chủ lực

c)

Cả nước là một chiến trường, ở đâu cũng có người đánh giặc, đánh giặc bằng mọi thứ vũ khí.

d)

Cả nước là một chiến trường của chiến tranh du kích rộng khắp.

45.

Một trong những tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ.

b)

Chiến tranh cách mạng.

c)

Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ, cách mạng.

d)

Cuộc chiến tranh bảo vệ xã hội xã hội chủ nghĩa.

46.

Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, phải kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội. Vì một trong những lý do gì?

a)

Lực lượng phản động sẽ tiến hành phá hoại, có mưu đồ lật đổ chính quyền ta.

b)

Lực lượng phản động lợi dụng chiến tranh kết hợp với phản động nước ngoài tập hợp lực lượng.

c)

Lực lượng phản động trong nước sẽ tiến hành các hành động phá hoại làm rối loạn hậu phương ta.

d)

Lực lượng phản động trong nước lợi dụng cơ hội phá hoại trật tự an ninh.

47.

Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận chiến tranh nhân dân Việt Nam được tổ chức như thế nào?

a)

Tổ chức rộng toàn quốc, tập trung ở hướng, khu vực chủ yếu.

b)

Tổ chức rộng trên phạm vi cả nước, những có trọng tâm, trọng điểm.

c)

Tổ chức theo quy hoạch các vùng kinh tế và bố trí dân cư.

d)

Tổ chức rộng toàn quốc, tập trung ở hướng, khu vực chủ yếu, quan trọng.

48.

Thực hiện "kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự, an toàn", trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc thể hiện như thế nào?

a)

Kết hợp cùng với việc xây dựng kế hoạch, xác định các phương án đánh địch căn chuẩn bị kế hoạch chống bạo loạn, lật đổ.

b)

Kết hợp cùng với việc xây dựng kế hoạch, xác định các phương án đánh địch và kế hoạch bảo vệ hậu phương.

c)

Kết hợp đánh địch và xây dựng lực lượng quân sự địa phương bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.

d)

Xây dựng kế hoạch, các phương án kết hợp đánh thù trong giặc ngoài.

49.

Nếu chiến tranh xảy ra, chúng ta đánh giá quân địch có điểm yếu cơ bản nào?

a)

Vấp phải ý chí chiến đấu kiên cường vì độc lập tự do của dân tộc ta.

b)

Phải đương đầu với dân tộc Việt Nam có truyền thống chống kẻ thù xâm lược kiên cường bất khuất.

c)

Phải đối phó với cách đánh năng động sáng tạo của QĐNDVN.

d)

Phải đương đầu với dân tộc Việt Nam có truyền thống chống giặc ngoại xâm.

50.

Thế trận chiến tranh là gì?

a)

Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.

b)

Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang.

c)

Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để phòng thủ đất nước.

d)

Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang trong ý đồ chiến lược.

51.

Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc như thế nào?

a)

Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật cho chiến tranh luôn tăng lên.

b)

Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật luôn đáp ứng cho chiến tranh.

c)

Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật cho chiến tranh rất cao, liên tục, kịp thời.

d)

Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật cho chiến tranh rất khẩn trương, phức tạp.

52.

Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là gì?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc.

b)

Bảo vệ sự toàn vẹn của Tổ quốc.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, của Tổ quốc.

53.

Tiến hành chiến tranh nhân dân, lực lượng toàn dân đánh giặc được tổ chức như thế nào?

a)

Được tổ chức thành lực lượng chính trị của quần chúng và lực lượng vũ trang.

b)

Được tổ chức chặt chẽ thành hai lực lượng lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự.

c)

Được tổ chức thành lực lượng rộng rãi và lực lượng tác chiến chiến lược.

d)

Được tổ chức chặt chẽ thành hai lực lượng lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng phòng thủ dân sự.

54.

Một trong những tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

b)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện.

c)

Là cuộc đấu tranh của nhân dân mà quân sự đóng vai trò quyết định.

d)

Là cuộc chiến tranh cách mạng chống lại các thế lực phản cách mạng.

55.

Quan điểm "thực hiện toàn dân đánh giặc" trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, có ý nghĩa gì?

a)

Là cơ sở, điều kiện để mỗi người dân được tham gia đánh giặc bảo vệ quê hương.

b)

Là cơ sở, điều kiện để phát huy sức mạnh tổng hợp bảo vệ Tổ quốc.

c)

Là cơ sở, điều kiện để phát huy cao nhất yếu tố con người (giữ vai trò quyết định) trong chiến tranh.

d)

Là cơ sở, điều kiện để phát huy sức mạnh tổng hợp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

56.

Quan điểm, thực hiện toàn dân đánh giặc trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc thể hiện vấn đề gì?

a)

Thể hiện tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc trong cuộc chiến tranh.

b)

Thể hiện sức mạnh to lớn của cuộc chiến tranh của ta.

c)

Thể hiện tính nhân dân sâu sắc, cuộc chiến tranh của dân, do dân, vì dân.

d)

Thể hiện tính nhân dân, tính dân tộc.

57.

Quan điểm "tiến hành chiến tranh toàn diện" trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc thể hiện như thế nào?

a)

Tiến công địch toàn diện, mặt trận chính trị là quan trọng nhất, mặt trận quân sự có tính quyết định.

b)

Tổ chức tiến công địch trên tất cả các mặt trận, mặt trận nào cũng quan trọng, trong đó luôn coi trọng mặt trận quân sự, thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định.

c)

Tiến công địch trên mặt trận quân sự là chủ yếu, các mặt trận khác là hỗ trợ.

d)

Tiến công địch trên mặt trận quân sự là chủ yếu.

58.

Đặc điểm nào tác động nhiều nhất đến chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Chủ nghĩa đế quốc đang thực hiện chính trị cường quyền theo thô bạo và cứng rắn.

b)

Tình hình thế giới, khu vực diễn biến phức tạp, tiềm ẩn nhiều yếu tố bất ngờ khó lường.

c)

Thế giới có những biến động lớn ảnh hưởng đến các nước, đặc biệt là các nước XHCN.

d)

Tất cả phương án trên đều sai.

59.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, vị trí lực lượng vũ trang nhân dân trong toàn dân đánh giặc là gì?

4 lines
60.

Mục tiêu cao nhất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là gì?

4 lines
61.

Vì sao trong chiến tranh nhân dân phải coi trọng bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở hậu phương?

4 lines
62.

Nếu chiến tranh xảy ra cùng với bọn đế quốc lực lượng nào là đối tượng tác chiến của quân dân ta?

a)

Lực lượng khủng bố và xâm lược

b)

Những lực lượng phản động gây bạo loạn lật đổ, gây xung đột vũ trang, gây chiến tranh xâm lược

c)

Lực lượng phản động tiến hành bạo loạn, lật đổ phá hoại thành quả Cách mạng của nhân dân ta

d)

Lực lượng bạo loạn lật đổ và các thế lực sử dụng sức mạnh quân sự xâm lược

63.

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến xuyên suốt trong chuẩn bị và tiến hành chiến tranh giữ nước của cha ông ta là gì?

a)

Tiến công

b)

Phòng ngự

c)

Hòa hoãn

d)

Phản công

64.

Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội?

a)

Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta

b)

Thể hiện sức mạnh, của quân đội

c)

Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của quân đội ta

d)

Thể hiện bản chất, truyền thống của quân đội ta

65.

Lý luận của chủ nghĩa Mác-Lênin về bản chất giai cấp của Lực lượng Vũ trang là gì?

a)

Mang bản chất từ thành phần xuất thân LLVT

b)

Mang bản chất quần chúng nhân dân lao động

c)

Mang bản chất giai cấp nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng LLVT

d)

Là lực lượng bảo vệ đất nước không mang bản chất chính trị

66.

Tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về giành chính quyền và giữ chính quyền như thế nào?

a)

Để giành chính quyền và giữ chính quyền là phải đấu tranh chính trị, đấu tranh nghị trường

b)

Để giành và giữ chính quyền là phải có sự hậu thuẫn của các lực lượng nước ngoài, có tiềm lực kinh tế quân sự hùng mạnh

c)

Để giành và giữ chính quyền là phải dùng bạo lực Cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng

d)

Để giành và giữ chính quyền phải dựa vào giai cấp nắm quyền lực kinh tế chủ yếu trong nước (tầng lớp tư sản dân tộc)

67.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là:

a)

Xây dựng LLVT cả về số lượng và chất lượng, lấy chất lượng là chính

b)

Xây dựng LLVT toàn diện, coi trọng cả số lượng, chất lượng, lấy chính trị là chính

c)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

d)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

68.

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là:

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

b)

Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

c)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở

d)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở

69.

Trong xây dựng nền QPTD, ANND lực lượng nào là nòng cốt?

a)

Quân đội và công an

b)

Lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Bộ đội chủ lực và công an nhân dân

d)

Lực lượng dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên

70.

Một trong những đặc trưng cơ bản của nền QPTD, ANND là gì?

a)

Được xây dựng toàn diện và hiện đại

b)

Được xây dựng trọn toàn dân và từng bước hiện đại

c)

Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

d)

Hiện đại để đáp ứng chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao

71.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, lực lượng dự bị động viên

d)

Quân đội, Công an, dân quân tự vệ

72.

Đảng lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?

a)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về nhiều mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

d)

Tuyệt đối, trực tiếp không qua khâu trung gian nào

73.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến cơ sở

b)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng trong LLVT

c)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến địa phương

d)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ trên xuống dưới

74.

Mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Lực lượng vũ trang nhân dân VN như thế nào sau đây?

a)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền quản lý LLVTND Việt Nam

b)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND Việt Nam

c)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức LLVTND Việt Nam

d)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức, quản lý LLVTND Việt Nam

75.

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về tổ chức làm cơ sở

c)

Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế SSCĐ và chiến đấu thắng lợi

d)

Tự lực tự cường xây dựng LLVT

76.

Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào?

a)

Ngày càng phát triển về tổ chức

b)

Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Gọn, có trình độ tác chiến cao

d)

Gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao

77.

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng LLVT lấy chính trị là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

b)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở

c)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

d)

Cả ba đều sai

78.

Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng và cảnh sát biển

79.

Xây dựng quân đội, công an nhân dân Việt Nam theo hướng nào trong tình hình hiện nay?

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

80.

Hiện nay chúng ta cần xây dựng lực lượng dự bị động viên theo hướng?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Hùng hậu, huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch

81.

Trong xây dựng LLVT, quan điểm nào đúng về vai trò của Đảng lãnh đạo?

a)

Đảng lãnh đạo LLVT thông qua pháp luật nhà nước là chủ yếu

b)

Đảng lãnh đạo LLVT trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt, đặt dưới sự giám sát của nhân dân

c)

Đảng chỉ định hướng chiến lược, còn tổ chức và quản lý do nhà nước, quân đội tự quyết

d)

Đảng lãnh đạo gián tiếp thông qua Mặt trận Tổ quốc

82.

Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

83.

Lực lượng dân quân tự vệ gồm có?

a)

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ dự bị

b)

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ rộng rãi

c)

Dân quân, tự vệ bộ binh và dân quân, tự vệ binh chủng

d)

Dân quân, tự vệ nòng cốt và dân quân, tự vệ rộng rãi

84.

Để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ, cần xây dựng như thế nào hiện nay?

a)

Vững mạnh, rộng khắp, rải đều trên phạm vi cả nước

b)

Vững mạnh, rộng khắp nhưng có trọng tâm, trọng điểm.

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

85.

Kinh tế có vai trò như thế nào đối với quốc phòng, an ninh?

a)

Quyết định nguồn gốc ra đời và sức mạnh của QP, AN

b)

Tác động đến sự phát triển của QP, AN

c)

Chi phối đến nguồn gốc ra đời và sức mạnh của QP, AN

d)

Tạo cơ sở cho sự ra đời và sức mạnh của QP, AN

86.

Tại sao phải gắn kết chặt chẽ hoạt động KT-XH với QP và AN trong một chỉnh thể thống nhất ở từng địa phương?

a)

Các lĩnh vực này có đặc điểm, yêu cầu ở mỗi địa phương là khác nhau

b)

Mỗi địa phương điều kiện địa lý là khác nhau

c)

Mỗi địa phương điều kiện kinh tế là khác nhau

d)

Mỗi địa phương điều kiện phát triển là khác nhau

87.

Việc kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong một chỉnh thể thống nhất nhằm

a)

Phát huy tác động tích cực của QP,AN đối với KT-XH

b)

Hạn chế tác động tiêu cực của QP,AN đối với KT-XH

c)

Thúc đẩy nhau cùng phát triển

d)

Các phương án trên đều sai

88.

Yêu cầu của việc kết phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là gì?

a)

Khoa học, hợp lý, cân đối và đồng thời

b)

Khoa học, cân đối, đồng thời và phù hợp

c)

Khoa học, hợp lý, cân đối và hài hòa

d)

Khoa học, cân đối, đồng thời và hài hòa

89.

Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là yêu cầu như thế nào?

a)

Yêu cầu nảy sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

b)

Yêu cầu phát sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

c)

Yêu cầu sự nghiệp CNH, HĐH

d)

Yêu cầu mới của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

90.

Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là?

a)

Quy luật lịch sử nhân loại

b)

Quy luật tự nhiên của xã hội.

c)

Quy luật riêng của các theo CNXH.

d)

Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội.

91.

Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta?

a)

Quốc phú, binh cường.

b)

Động vi binh, tĩnh vi dân.

c)

Ngụ binh, ư nông.

d)

Các phương án đều sai.

92.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc xã hội có tác động gì đến sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh?

a)

Là nguồn gốc sâu xa

b)

Là nguồn gốc trực tiếp

c)

Là nguồn gốc gián tiếp

d)

Cả ba phương án trên

93.

Hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta thống nhất với nhau bởi?

a)

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc

b)

Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng

c)

Xây dựng nền kinh tế vững mạnh

d)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh vững chắc

94.

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội (KT-XH) với quốc phòng, an ninh(QP,AN) được biểu hiện?

a)

Bản chất chế độ KH-XH quyết định bản chất QP,AN

b)

Bản chất QP,AN quyết định bản chất chế độ KH-XH

c)

QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH

d)

Các phương án đều đúng

95.

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?

a)

QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững

b)

Bản chất QPAN quyết định bản chất chế độ KT-XH

c)

QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH

d)

KT-XH cung cấp nguồn nhân lực, vật lực cho QPAN

96.

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?

a)

QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững

b)

Bản chất QP,AN quyết định bản chất chế độ KT-XH

c)

QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH

d)

QP,AN vững mạnh tạo môi trường thuận lợi cho KT-XH phát triển

97.

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?

a)

QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững

b)

Đầu tư cho KT-XH làm giảm khả năng đầu tư cho QP,AN

c)

QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH

d)

Hoạt động QP,AN ảnh hưởng đến khả năng tích lũy, tái sản xuất kinh tế

98.

Kết hợp phát triển KT - XH với tăng cường củng cố QPAN trong chiến lược phát triển KT – XH được thể hiện trong?

a)

Phân vùng chiến lược kinh tế xã hội cả quốc phòng, an ninh

b)

Lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược

c)

Quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH với QP, AN trên từng vùng

d)

Quá trình phân công lao động và phân bố dân cư

99.

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong vùng kinh tế trọng điểm cần?

a)

Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí tập trung

b)

Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô trung bình, bố trí phân tán

c)

Xây dựng các thành phố thành các siêu đô thị

d)

Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí cải răng lược

100.

Thực hiện đưa dân ra đảo sinh sống nhằm?

a)

Giảm mật độ dân cư trong đất liền và phát triển kinh tế biển, đảo

b)

Thực hiện tốt việc phát triển kinh tế với cùng cố QP, AN ở vùng biển, đảo

c)

Xây dựng vọng gác tiền tiêu, sử dụng lực lượng tại chỗ ngăn chặn địch từ xa

d)

Phát triển kinh tế và dịch vụ biển, đảo

101.

Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Yếu tố địa lý

b)

Địa hình núi rừng hiểm trở

c)

Yếu tố thời tiết

d)

Yếu tố địa hình, thời tiết

102.

Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước

b)

Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội

c)

Dân tộc ta có tính thần đoàn kết, thông minh, sáng tạo

d)

Dân tộc ta có tinh thần chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất.

103.

Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào?

a)

Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.

b)

Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện.

c)

Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch

d)

Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục.

104.

Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Yếu tố địa lý

b)

Địa hình núi rừng hiểm trở

c)

Yếu tố thời tiết

d)

Yếu tố địa hình, thời tiết

105.

Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước

b)

Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội

c)

Dân tộc ta có tính thần đoàn kết, thông minh, sáng tạo

d)

Dân tộc ta có tinh thần chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất.

106.

Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào?

a)

Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.

b)

Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện.

c)

Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch

d)

Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục.

107.

Xây dựng cả nước thành một chiến trường, mỗi người dân là một người lính đánh giặc là thể hiện nghệ thuật chiến tranh gì?

a)

Chiến tranh toàn diện

b)

Chiến tranh tổng lực

c)

Chiến tranh toàn dân

d)

Chiến tranh du kích

108.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

a)

Nghệ thuật toàn dân đánh giặc trên mọi vùng miền

b)

Nghệ thuật đánh giặc toàn diện trên mọi mặt trận

c)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc

d)

Nghệ thuật tác chiến của chiến tranh nhân dân.

109.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của của tổ tiên ta là gì?

a)

Nghệ thuật đấu tranh quân sự quyết định thắng lợi trong chiến tranh

b)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh

c)

Nghệ thuật đánh vào lòng người

d)

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận

110.

Binh thư yếu lược là tác phẩm của ai?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Quang Trung

c)

Trần Quốc Tuấn

d)

Lý Thường Kiệt

111.

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Lý là gì?

a)

Tiêu thổ, thanh giả

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Mưu phạt công tâm

d)

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

112.

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Trần là gì?

a)

Tiêu thổ, thanh giả

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Mưu phạt công tâm

d)

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

113.

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Lê Lợi, Nguyễn Trãi là gì?

a)

Tiêu thổ, thanh giả

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Mưu phạt công tâm

d)

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

114.

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nguyễn Huệ - Quang Trung là gì?

a)

Tiêu thổ, thanh giả

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Mưu phạt công tâm

d)

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

115.

Nhà Trần đã sử dụng kế sách đánh giặc như thế nào trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông?

a)

Công thành, diệt viện

b)

Tránh thế ban mai, đánh lúc chiều tà

c)

Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi điểm yếu của địch

d)

Tiến công vào bộ phận hậu cần phía sau của địch

116.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của của tổ tiên ta là gì?

a)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh

b)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh

c)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu chống mạnh

d)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu thắng mạnh

117.

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến xuyên suốt trong chuẩn bị và tiến hành chiến tranh giữ nước của cha ông ta là gì?

a)

Tiến công

b)

Phòng ngự

c)

Hoà hoãn

d)

Phản công

118.

Tư tưởng xuyên suốt trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên là gì?

a)

Chủ động tiến công, phòng ngự

b)

Tiến công kiên quyết, liên tục

c)

Tích cực chủ động tiến công

d)

Chủ động tiến công, phản công

119.

Phương châm tác chiến “Đánh nhanh, thắng nhanh” là của chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Việt Bắc-Thu Đông năm 1947

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

d)

Chiến dịch Thành Cổ, Quảng trị 1972

120.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

Tư tưởng vũ trang toàn dân của Hồ Chí Minh

b)

Tư tưởng lãnh đạo cách mạng của Hồ Chí Minh

c)

Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng chiến tranh Hồ Chí Minh

121.

Trong chiến lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng

b)

Quan trọng

c)

Quan trọng đặc biệt

d)

Ít quan trọng

122.

Trong chiến lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào?

a)

Vùng chiến lược trọng yếu

b)

Vùng chiến lược quan trọng

c)

Vùng chiến lược đặc biệt

d)

Vùng chiến lược ít trọng

123.

Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc, vùng nào là vùng chiến lược trọng yếu?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm

b)

Vùng biển, đảo

c)

Vùng núi, biên giới

d)

Cả ba vùng

124.

Vùng nào là vùng dễ mất ổn định về QP, AN trong bối cảnh hiện nay?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm

b)

Vùng biển, đảo

c)

Vùng núi, biên giới

d)

Cả ba vùng

125.

Phần lớn nguồn lực để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, được huy động từ ngành, lĩnh vực kinh tế nào?

a)

Công nghiệp và khoa học, công nghệ, giáo dục

b)

Nông, Lâm, Ngư nghiệp

c)

Công nghiệp, giao thông vận tải và xây dựng cơ bản

d)

Công nghiệp quốc phòng, khoa học và công nghệ, giáo dục

126.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế.

d)

Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

127.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng.

b)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

128.

Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

a)

đối tác.

b)

đối tượng.

c)

đồng đội.

d)

đồng minh.

129.

Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

a)

320 điều và 9 phụ lục.

b)

7 chương với 55 điều.

c)

9 chương với 62 điều.

d)

36 điều và 8 phụ lục.

130.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm

a)

vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.

b)

lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.

d)

đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.

131.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ

a)

vùng nội thủy ra phía biển.

b)

đường cơ sở ra phía biển.

c)

ranh giới ngoài của lãnh hải.

d)

ranh giới ngoài thềm lục địa.

132.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

a)

nội thủy.

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

vùng đặc quyền kinh tế.

d)

thềm lục địa.

133.

Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá

a)

350 hải lí.

b)

200 hải lí.

c)

12 hải lí.

d)

10 hải lí.

134.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là

a)

Hoàng Sa và Thổ Chu.

b)

Hoàng Sa và Trường Sa.

c)

Trường Sa và Phú Quý.

d)

Thổ Chu và Phú Quý.

135.

Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc, vùng nào có vai trò chiến lược quan trọng đối với ổn định kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh trong bối cảnh hội nhập?

4 lines
136.

Nêu ý nghĩa của việc giữ vững môi trường hòa bình, ổn định trong Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

4 lines
137.

Trình bày căn cứ xác định chiều rộng lãnh hải theo Luật Biển Việt Nam năm 2012.

4 lines
138.

Giải thích vì sao vùng núi, biên giới được xác định là vùng chiến lược trọng yếu trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc.

4 lines
139.

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng

a)

một mốc quốc giới duy nhất.

b)

các toạ độ trên hải đồ.

c)

hệ thống mốc quốc giới.

d)

hệ toạ độ trên đất liền.

140.

“Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia trên biển.

b)

Biên giới quốc gia trên không.

c)

Biên giới quốc gia trên đất liền.

d)

Biên giới quốc gia trong lòng đất.

141.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

a)

Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

b)

Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.

c)

Vận chuyển qua biên giới hàng hoá mà nhà nước không cấm.

d)

Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới.

142.

Tình huống: Nhà bạn A Páo ở khu vực biên giới. Hằng ngày A Páo đi chăn trâu sau giờ học. Khu vực gần nhà hết cỏ, A Páo phải lùa trâu ra sát bìa rừng, nơi có cột mốc biên giới. Bên kia cột mốc có bãi cỏ xanh tốt, A Páo định lùa trâu sang đó, hễ trâu ăn no là quay về Việt Nam ngay. Câu hỏi: Em nhận xét hành vi dự định của A Páo và nêu cách xử lý đúng đắn trong tình huống trên.

4 lines