wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Y học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phế nang phát triển hoàn tất khi tuổi thai nào sau đây?

a)

24 tuần

b)

28 tuần

c)

32 tuần

d)

36 tuần

2.

Vai trò của Vitamin A đối với cơ thể là gì?

a)

Hấp thu béo

b)

Phát triển tế bào, giúp quá trình biệt hoá tế bào

c)

Giảm chuyển hoá các chất

d)

Tăng cường hấp thu Canxi tại ruột

3.

Khi khám trẻ sơ sinh cần chú ý điều gì quan trọng nhất?

a)

Không cần đảm bảo nguyên tắc phòng ngừa nhiễm khuẩn

b)

Đảm bảo trẻ được giữ ấm trong suốt quá trình thăm khám

c)

Có thể khám trẻ bất cứ nơi nào

d)

Khám toàn diện tuỳ theo kinh nghiệm của bác sĩ lâm sàng

4.

Nguyên nhân gây vàng da bệnh lý ở trẻ sơ sinh thường gặp nhất là gì?

a)

Bất đồng nhóm máu ABO

b)

Nhiễm trùng

c)

Hội chứng Girlbert

d)

Vàng da do sữa mẹ

5.

Phân su có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có từ tháng thứ 1 trong bào thai

b)

Màu vàng

c)

Có từ tháng thứ 4 trong bào thai

d)

Mùi thơm

6.

Các xoang cạnh mũi có đặc điểm nào sau đây là sai?

a)

Làm nhẹ khối xương mặt

b)

Cộng hưởng phát âm

c)

Được lót bởi biểu mô lát tầng

d)

Có 2 nhóm: xoang trước và xoang sau

7.

Dạ dày trẻ em thường nằm ở vị trí nào?

a)

Nằm cao

b)

Nằm thấp

c)

Nằm đứng

d)

Nằm ngang

8.

Thanh quản trẻ em có đặc điểm nào sau đây là sai?

a)

Có hình phễu mở rộng ở phía trên

b)

Nằm thấp hơn so với người lớn

c)

Thanh môn hẹp

d)

Thanh đới trẻ trai dài hơn trẻ gái

9.

Hàng rào bảo vệ nguy cơ nhiễm khuẩn ở trẻ sơ sinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Do trẻ có lớp da mỏng, độ kiềm thấp

b)

Lớp niêm mạc được bảo vệ tốt

c)

Hệ thống miễn dịch thể dịch kém

d)

Hệ thống miễn dịch tế bào gần hoàn chỉnh

10.

Nhịp tim ở trẻ sơ sinh nào sau đây bất thường?

a)

140

b)

100

c)

220

d)

180

11.

Tác nhân chính gây tiêu chảy nặng và đe dọa tính mạng trẻ dưới 2 tuổi là gì?

a)

Kháng sinh

b)

Shigella

c)

Rotavirus (trẻ lớn và người lớn ít bị tiêu chảy do rotavirus)

d)

Thuốc nhuận trường

12.

Tuần hoàn mạch máu phổi trong bào thai nhận bao nhiêu máu từ thất phải?

a)

5-7

b)

10-15

c)

15-20

d)

20-25

13.

Tác nhân thường gặp gây viêm não cấp ở trẻ em là gì?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Vi rút

d)

Ký sinh trùng

14.

Trẻ thở nhanh khi nào theo độ tuổi?

a)

>50 nếu trẻ < 2 tháng (Từ 2 tháng đến <12 tháng => thở nhanh khi >= 50 lần/phút)

b)

>60 nếu trẻ 12th – 5 tuổi (thở nhanh khi >= 40 l/phút)

c)

>40 nếu trẻ > 5 tuổi

d)

>30 nếu trẻ > 10 tuổi

15.

Tuần hoàn của thai nhi có đặc điểm nào sau đây, trái ngược với tuần hoàn của trẻ sau sinh?

a)

Song song, trình tự

b)

Trình tự song song

c)

Trình tự trình tự

d)

Song song, song song

16.

Huyết thanh liệu pháp là tạo miễn dịch nào sau đây?

a)

Thu được thụ động

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

Thu được chủ động

d)

Không đặc hiệu

17.

Tác nhân gây viêm màng não ở trẻ sơ sinh, ngoại trừ:

a)

E coli

b)

Hib

c)

Streptococcus nhóm B

d)

Listeria monocytogenes

18.

Lứa tuổi thường gặp nhất của sốt co giật là:

a)

Dưới 6th

b)

12-18th

c)

18th-5 tuổi

d)

Trên 6 tuổi

19.

Chức năng nào sau đây của cơ thể liên quan đến việc tạo xương?

a)

Tham gia điều chỉnh huyết áp

b)

Tham gia tạo máu

c)

Tham gia tạo xương

d)

Tham gia chống nhiễm trùng

20.

Tác nhân nào thường gây tiêu chảy xâm nhập?

a)

Rotavirus

b)

Giardia lamblia

c)

Cryptosporidium

d)

Campylobacter jejuni

21.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về tiêu chảy kéo dài?

a)

Là đợt tiêu chảy cấp trên 14 ngày

b)

Chiếm 15-30% trường hợp

c)

Thường phân không nhiều nước

d)

Mức độ nặng nhẹ thất thường

22.

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây đau bụng phổ biến ở trẻ dưới 1 tuổi?

a)

Co thắt ruột

b)

Lồng ruột

c)

Viêm dạ dày ruột

d)

Giun chui ống mật

23.

Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân chính gây nhiễm khuẩn sơ sinh sớm (<72 giờ)?

a)

E. coli

b)

Staphylococcus, colibacille, candida spp

c)

Listeria monocytogenes

d)

Streptococcus nhóm B

24.

Yếu tố nguy cơ gây nhiễm trùng tiết niệu là:

a)

Nam

b)

Nam chưa cắt bao quy đầu

c)

Bệnh lý đường tiết niệu không tắc nghẽn

d)

Tiêu chảy

25.

Tiểu protein trong hội chứng thận hư là protein vượt quá:

a)

50 mg/kg/24h

b)

100

c)

75

d)

40

26.

Dạng đái tháo đường thường gặp ở trẻ em là:

a)

Khởi phát ở người trẻ

b)

Đơn gen

c)

Tuýp 1

d)

Tuýp 2

27.

Tăng kháng lực mạch máu ngoại biên là cơ chế bù trừ của sốc:

a)

Giảm thể tích

b)

Sốc tim

c)

Sốc tắc nghẽn

d)

Sốc nhiễm trùng

28.

Thuốc nào sau đây làm co đồng tử?

a)

Photpho hữu cơ, carbamate

b)

Cocain

c)

Antihistamin

d)

Chống trầm cảm ba vòng

29.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu đặt ống nội khí quản đúng?

a)

Ngực di động khi bóp bóng

b)

Có hơi nước trong ống nội khí quản thì thở ra

c)

Nghe phế âm vùng thượng vị

d)

Nghe phế âm ở phế trường ngoại biên

30.

Dấu hiệu đầu tiên cần hỏi ở 1 trẻ bị tiêu chảy là gì?

a)

Tiêu chảy ngày mấy?

b)

Tiêu mấy lần trên ngày?

c)

Có máu trong phân không?

d)

Có dấu hiệu nguy hiểm toàn thân không?

31.

Loại xuất huyết nào thường gặp do nguyên nhân tiêu cầu? Chọn câu sai.

a)

Xuất huyết điểm

b)

Xuất huyết khớp

c)

Xuất huyết đốm

d)

Xuất huyết niêm

32.

Loại xuất huyết thường gặp của rối loạn đông máu huyết tương là gì?

a)

Xuất huyết dạng chấm

b)

Xuất huyết điểm

c)

Xuất huyết khớp

d)

Xuất huyết niêm

33.

Xuất huyết khớp gối là biểu hiện của bệnh nào sau đây?

a)

Xuất huyết khớp gối

b)

Xuất huyết não

c)

Tụ máu cơ

d)

Xuất huyết da

34.

Khi khai thác và làm bệnh án nhi khoa, điều nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Khai thác tiền căn người bệnh và gia đình

b)

Khai thác tiền căn người bệnh và anh chị em ruột

c)

Khai thác tiền căn người bệnh

d)

Chỉ tập trung khai thác các bệnh lý của người bệnh

35.

Nhu cầu sắt và hấp thu sắt ở trẻ em là bao nhiêu mỗi ngày?

a)

3,5-4mg/ngày

b)

1-2mg/ngày

c)

5-6mg/ngày

d)

7-8mg/ngày

36.

Thức ăn là nguồn cung cấp sắt chủ yếu cho trẻ em. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với trẻ sơ sinh

d)

Chỉ đúng với trẻ lớn

37.

Trẻ dưới 6 tháng tuổi thở bằng mũi là do nguyên nhân nào?

a)

Mũi ngắn nên dễ thông khí hơn

b)

Lưỡi chiếm phần lớn khoang miệng

c)

Trẻ cần dùng miệng để bú

d)

Mô cơ quanh miệng chưa phát triển

38.

Phân loại kiểu hình khò khè dựa trên xu hướng thời gian bao gồm những loại nào?

a)

Khò khè thoáng qua, khò khè dai dẳng, khò khè khởi phát muộn

b)

Khò khè cấp tính, khò khè mãn tính, khò khè tái phát

c)

Khò khè nhẹ, khò khè vừa, khò khè nặng

d)

Khò khè do dị ứng, khò khè do nhiễm trùng, khò khè do bẩm sinh

39.

Việc cần làm khi trẻ co giật là gì?

a)

Đặt trẻ nằm nghiêng, theo dõi sát, không cố gắng giữ trẻ

b)

Cho trẻ uống thuốc ngay lập tức

c)

Đặt trẻ nằm ngửa và giữ chặt tay chân

d)

Đưa trẻ ra ngoài trời cho thoáng khí

40.

Trong các biện pháp sơ cứu trẻ bị ngạt, biện pháp nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

Không nên để trẻ một mình, hô gọi giúp đỡ, đưa trẻ ra khỏi vùng nguy hiểm

b)

Đặt trẻ ở vị trí an toàn, rộng rãi

c)

Nới lỏng quần áo, nút, khuy áo, khăn quàng cho trẻ dễ thở

d)

Nhỏ chanh vào miệng trẻ

41.

Khi khám hô hấp ở trẻ sơ sinh, dấu hiệu nào sau đây cho thấy trẻ thở nhanh?

a)

Quan sát và đếm trong 30s

b)

Trẻ thở nhanh khi trẻ thở hổn hển

c)

Trẻ có cơn ngừng thở kéo dài >15s

d)

Trẻ thở nhanh khi nhịp thở >60l/p

42.

Nguyên nhân co giật thường gặp nhất ở trẻ là gì?

a)

Động kinh

b)

Sốt co giật

c)

Rối loạn điện giải

d)

Hạ đường huyết

43.

Điểm cần lưu ý trong thăm khám trẻ là gì?

a)

Không cần quan sát trẻ và thiết lập mối quan hệ (S)

b)

Trình tự thăm khám luôn luôn từ đầu đến chân (Đ)

c)

Nếu trẻ không hợp tác, cần ép buộc trẻ để khám (?)

d)

Nên khám vị trí trẻ đau sau cùng. (Đ)

44.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng ái lực của hemoglobin với oxy?

a)

Nhiệt độ giảm

b)

pH tăng

c)

Khí CO2 tăng

d)

Chất 2,3 diphothoglycerata giảm

45.

Bệnh lý nào sau đây không thuộc đường hô hấp trên?

a)

Viêm amidan

b)

Hẹp 1/3 dưới khí quản

c)

Mềm sụn thanh quản

d)

Phù mạch

46.

Chọn câu sai về cơ chế bù trừ trong suy tim:

a)

Cơ chế Frank Starling nhằm làm tăng tiền tải, để làm tăng sức co bóp cơ tim, duy trì chức năng bơm của tim.

b)

Phì đại cơ tim nhằm tăng sức co bóp cơ tim, duy trì chức năng bơm của tim.

c)

Hoạt hóa hệ thần kinh thể dịch vừa làm tăng sức co bóp cơ tim, vừa duy trì áp lực mạch, vừa duy trì tưới máu.

d)

Các cơ chế bù trừ đều hiệu quả trong mọi giai đoạn của suy tim.

47.

Thời điểm mọc răng nào là đúng?

a)

6 tháng - 3 tuổi

b)

1 tuổi - 4 tuổi

c)

3 tuổi - 6 tuổi

d)

6 tuổi - 10 tuổi

48.

Não trẻ em phát triển nhanh nhất về khối lượng vào thời gian nào?

a)

1 tuổi

b)

2-3 tuổi

c)

4-6 tuổi

d)

Người lớn

49.

Nguyên nhân gây hôn mê thường gặp ở trẻ em là gì? (Chọn câu sai)

a)

Viêm màng não

b)

Viêm cơ tim tối cấp do siêu vi

c)

Viêm não - màng não

d)

Abcess não

50.

Sốc gây ra giảm tưới máu mô, hậu quả là gì?

a)

Tưới máu kém các cơ quan sinh tồn gây rối loạn chức năng cơ quan

b)

Tích tụ acid lactic do chuyển hóa hiếu khí gây toan chuyển hóa, rối loạn chức năng tế bào, cơ quan

c)

Hoạt hóa đáp ứng phó giao cảm để bù trừ tình trạng giảm tưới máu mô và giảm nhu cầu chuyển hóa

d)

Khởi phát các yếu tố gây viêm không gây gián đoạn vi tuần hoàn

51.

Ngộ độc Acetaminophen là ngộ độc thường gặp nhất ở trẻ em đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với trẻ dưới 6 tuổi

d)

Chỉ đúng với trẻ trên 6 tuổi

52.

Tác nhân gây tay chân miệng là gì?

a)

Coxsackie virus A16 và Enterovirus 71 (EV71)

b)

Virus cúm A và B

c)

Virus Herpes simplex

d)

Virus Epstein-Barr

53.

Vector truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue là:

a)

Muỗi aedes aegypti

b)

Muỗi Aedes albopictus (<6t)

c)

Muỗi Anopheles spp

d)

Muỗi Culex spp

54.

Đặc điểm sốt co giật đơn giản. Chọn câu sai:

a)

Liệt tạm thời sau cơn

b)

Cơn co cứng – co giật toàn thể.

c)

Có giai đoạn ngủ lơ mơ ngắn sau co giật.

d)

Không tái phát trong 24h.

55.

Đánh giá phát triển trẻ 18 th biết cho búp bê ăn, soi gương, nhận biết được tên mình là:

a)

Phát triển bình thường

b)

Chậm phát triển ngôn ngữ

c)

Chậm phát triển vận động

d)

Chậm phát triển cá nhân xã hội.

56.

Chọn câu sai về tắm bé:

a)

Nên đo thân nhiệt trước khi tắm

b)

Tắt quạt tắt điều hoà khi tắm.

c)

Tắm lần lượt từ đầu xuống chân

d)

Không nên tắm kĩ bộ phận sinh dục ngoài.

57.

Chọn câu sai. Những vấn đề thường gặp ở trẻ sơ sinh là:

a)

Chảy máu rốn

b)

U hạt rốn

c)

Nhiễm trùng rốn

d)

Viêm da rốn

58.

Viêm màng não vi khuẩn là tình trạng nào sau đây?

a)

Viêm màng cứng, màng nhện, và khoang dưới nhện

b)

Viêm màng nhện, màng nuôi, màng tuỷ do vi khuẩn

c)

Viêm màng nhện, màng nuôi, khoang dưới nhện do vi khuẩn

d)

Viêm màng nhện, màng nuôi và nhân cạnh não thất

59.

Viêm cầu thận cấp có thể xuất hiện sau viêm da do liên cầu trong khoảng thời gian nào?

a)

1-2 tuần

b)

2-3 tuần

c)

3-6 tuần

d)

4-5 tuần

60.

Giai đoạn tổng hợp hoormon giáp theo thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển Iot vào tuyến giáp, kết đôi các iodotyrosin, phóng thích hoormon giáp, hữu cơ hoá iod.

b)

Hữu cơ hoá iod, Vận chuyển Iot vào tuyến giáp, hoormon tạo thành dự trữ dưới dạng thyroglobulin.

c)

Vận chuyển Iot vào tuyến giáp, hữu cơ hoá iod, kết đôi các iodotyrosin, phóng thích hoormon giáp.

d)

Hữu cơ hoá iod, Vận chuyển Iot vào tuyến giáp, kết đôi các iodotyrosin, phóng thích hoormon giáp.

61.

Sốc phản vệ bao gồm các nguyên nhân nào sau đây? Chọn câu sai.

a)

Nhiễm trùng

b)

Phản ứng phản vệ

c)

Tổn thương thần kinh

d)

Mất nước và điện giải (sốc giảm thể tích)

62.

Xác định giảm huyết áp tâm thu ở trẻ nhũ nhi khi huyết áp tâm thu dưới mức nào?

a)

Dưới 60mmHg

b)

Dưới 70 mmHg

c)

Dưới 80mmHg

d)

Dưới 90 mmHg

63.

Dung tích bàng quang ở trẻ 1 tuổi là bao nhiêu?

a)

50ml

b)

80ml

c)

100ml

d)

120ml

64.

Hậu quả của suy hô hấp lên các cơ quan là gì?

a)

Thiếu nhịp tim ở giai đoạn đầu do thiếu oxy

b)

Làm giãn mạch ngoại biên

c)

Tím là dấu hiệu muộn gần giai đoạn cuối của thiếu oxy máu.

d)

Tăng huyết áp động mạch phổi

65.

Giai đoạn phôi đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình phát triển của trẻ, lý do nào sau đây là đúng?

a)

Là giai đoạn tượng hình các bộ phận trong cơ thể

b)

Giai đoạn gia tăng khối lượng rất nhiều, nếu bất thường trẻ sẽ nhẹ cân

c)

Là giai đoạn tích trữ năng lượng cần thiết cho sự phát triển.

d)

Là giai đoạn phát triển thần kinh với tốc độ nhanh.

66.

Trẻ 1 ngày tuổi, cân nặng 2kg9, dài 49cm, mẹ sinh thường, trẻ khóc ngay sau sinh. Kết luận nào sau đây phù hợp?

a)

Thiếu tháng đủ cân

b)

Cực non tháng, nhẹ cân.

c)

Đủ tháng đủ cân

d)

Đủ tháng, nhẹ cân.

67.

Tại sao nguy cơ nhiễm trùng tăng cao ở độ tuổi 6-12 tháng?

a)

Các yếu tố miễn dịch của mẹ cho con đã giảm, còn của con thì chưa hoàn chỉnh.

b)

Vận động thỏa phát triển nhiều giúp trẻ khám phá môi trường nhưng cũng tăng nguy cơ nhiễm trùng.

c)

Bắt đầu ăn dặm nên không được hưởng kháng thể từ sữa mẹ.

d)

Chưa được chủng ngừa vắcxin chống nhiễm trùng.

68.

Trẻ 24 tháng, nặng 12 kg, cao 79 cm. Trẻ có thể chạy và lên cầu thang. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trẻ phát triển bình thường

b)

Trẻ nhẹ cân so với tuổi

c)

Thấp còi so với tuổi

d)

Chậm phát triển vận động

69.

Bé 7 tuổi đưa đến khám vì nổi giận với ba mẹ, mẹ cho biết bé có nhiều bạn ở trường, kết quả học tập tốt. Bác sĩ khám thấy phát triển đều. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Bé có biểu hiện phù hợp với rối loạn hành vi

b)

Bé có biểu hiện phù hợp với rối loạn phát triển

c)

Bé có biểu hiện phù hợp với rối loạn cảm xúc

d)

Bé có biểu hiện tâm lý theo sinh lý lứa tuổi

70.

Đặc điểm đúng với lứa tuổi thiếu niên là gì?

a)

Có tỷ lệ mắc bệnh cao hơn các lứa tuổi khác

b)

Hệ thần kinh phát triển mạnh mẽ

c)

Có nguy cơ với các vấn đề xã hội

d)

Kiểm soát cảm xúc tốt, ít bị xúc động

71.

Tự kỷ được đặc trưng bởi suy kém nặng nề và lan tỏa trong lĩnh vực nào?

a)

Tương tác xã hội và giao tiếp

b)

Phát triển vận động

c)

Phát triển thể chất

d)

Phát triển trí tuệ

72.

Hệ tiết niệu bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Thận, niệu quản

b)

Thận, bàng quang

c)

Thận, niệu quản, bàng quang

d)

Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo

73.

Thận có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Cực trên, cực dưới

b)

Bờ trong, bờ ngoài

c)

Mặt trước, mặt sau

d)

Cả 3 câu trên đúng

74.

Động mạch thận bao gồm các nhánh nào?

a)

Động mạch phân thùy, động mạch gian thùy

b)

Động mạch cung

c)

Động mạch gian tiểu thùy

d)

Cả 3 câu trên đúng

75.

Niệu quản có những chỗ hẹp nào?

a)

Khúc nối bể thận - niệu quản

b)

Đoạn bắt chéo động mạch chậu

c)

Đoạn trong thành bàng quang

d)

Cả 3 chỗ trên

76.

Thành bàng quang bao gồm mấy lớp?

a)

3 lớp: lớp ngoài, lớp giữa, lớp trong

b)

2 lớp: lớp ngoài và lớp trong

c)

1 lớp gồm 3 loại thớ cơ: dọc ngoài, vòng giữa và chéo trong

d)

Cả b và c đúng

77.

Niệu đạo nữ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tương ứng niệu đạo tiền liệt tuyến và niệu đạo màng

b)

Dài khoảng 4 cm

c)

Chia 2 đoạn cố định: chậu hông và đáy chậu

d)

Cả 3 câu trên đúng

78.

Những thành phần nào không đi qua màng lọc?

a)

Acid amin

b)

Tế bào máu

c)

Albumin

d)

Câu b, c đúng

79.

Chức năng điều hòa nội môi của thận là gì?

a)

Tạo máu

b)

Điều hòa huyết áp

c)

Điều hòa nồng độ ion

d)

Cả 3 câu trên đúng

80.

Thận tiết ra Renin-angiotensin có tác dụng gì?

a)

Kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu

b)

Điều hòa nước điện giải

c)

Cân bằng huyết áp

d)

Câu b và c đúng

81.

Sự phát triển và chức năng của da quy đầu gồm những gì?

a)

Da quy đầu có nguồn gốc thường bị dương vật

b)

Bao quy đầu hầu như không tuột lên ở tất cả trẻ em

c)

Bao quy đầu tách ra khỏi quy đầu không theo quy luật

d)

Cả 3 câu trên đúng

82.

Hẹp bao quy đầu là gì?

a)

Chỉ có hẹp bao quy đầu sinh lý

b)

Hẹp bao quy đầu do viêm nhiễm

c)

Hẹp bao quy đầu do dị tật bẩm sinh

d)

Hẹp bao quy đầu do chấn thương

83.

Điều trị hẹp bao quy đầu gồm những phương pháp nào sau đây?

a)

Bảo tồn bôi thuốc và nong bao quy đầu

b)

Cắt bao quy đầu

c)

a, b đúng

d)

a, b sai

84.

Khi nào nên bảo tồn hẹp bao quy đầu?

a)

Khi không có viêm tắc bao quy đầu

b)

Bệnh nhi hợp tác

c)

Tuột nhẹ bao quy đầu và dùng kem bôi Betamethasone

d)

Cả 3 câu trên đúng

85.

Các chỉ định cắt bao quy đầu gồm những trường hợp nào?

a)

Tôn giáo

b)

Hẹp có vòng xơ

c)

Đáp ứng điều trị bảo tồn

d)

A, b đúng

86.

Các chống chỉ định cắt bao quy đầu gồm những trường hợp nào?

a)

Lỗ tiểu thấp

b)

Vùi dương vật

c)

Bệnh lý rối loạn đông máu

d)

Cả 3 đều đúng

87.

Biến chứng sớm sau cắt bao quy đầu gồm những gì?

a)

Chảy máu

b)

Phù nề sau

c)

Tổn thương quy đầu

d)

Cả 3 câu trên đúng

88.

Biến chứng muộn sau cắt bao quy đầu gồm những gì?

a)

Nhiễm trùng

b)

Tổn thương niệu đạo

c)

Chảy máu

d)

Phù nề sau

89.

Mục đích kỹ thuật cắt bao quy đầu là gì?

a)

Lấy đi phần da dư

b)

Lấy đi phần niêm mạc dư

c)

A,b đúng

d)

A, b sai

90.

Vô cảm trong kỹ thuật cắt bao quy đầu cần thực hiện như thế nào?

a)

Chỉ gây tê gốc dương vật

b)

Phải gây mê

c)

Gây tê hoặc gây mê

d)

A,b,c sai

91.

Thoát vị bẹn ở trẻ em có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là loại phẫu thuật phổ biến nhất

b)

Nhiều nhất trong năm đầu tiên

c)

Nam chiếm nhiều hơn nữ

d)

A,b,c đúng

92.

Thoát vị bẹn ở trẻ em chiếm tỉ lệ cao nhất ở nhóm nào?

a)

Chiếm tỉ lệ cao nhất ở trẻ sinh non

b)

Chiếm tỉ lệ cao ở trẻ nhẹ cân

c)

A, b đúng

d)

A,b sai

93.

Các yếu tố thúc đẩy thoát vị bẹn ở trẻ em bao gồm những gì?

a)

Tinh hoàn không xuống

b)

Thấm phần phúc mạc

c)

Tăng áp lực ổ bụng

d)

A,b,c đúng

94.

Các hình thái lâm sàng khi ống phúc tinh mạc thoái triển gồm những gì?

a)

Thoát vị bẹn

b)

Kén thừng tinh

c)

Tràn dịch tinh mạc

d)

Tất cả các đáp án trên

95.

Biểu hiện lâm sàng thoát vị bẹn bao gồm những dấu hiệu nào sau đây?

a)

Khối phồng vùng bẹn hay mỗi lớn khi quấy khóc

b)

Sự bất đối xứng vùng bẹn 2 bên

c)

Thoát vị bẹn nghẹt khi cơ quan trong túi thoát vị không đi lên ổ bụng được

d)

Tất cả các đáp án trên

96.

Hình ảnh học nào giúp chẩn đoán thoát vị bẹn?

a)

Siêu âm bẹn bìu

b)

Giúp phát hiện túi thoát vị

c)

Giúp phát hiện tạng thoát vị

d)

Tất cả các đáp án trên

97.

Thời điểm phẫu thuật thoát vị bẹn thích hợp là khi nào?

a)

Khi có chẩn đoán thoát vị bẹn

b)

Đối với trẻ sanh non đạt 2 kg

c)

Cả a và b đều đúng

d)

A, b sai

98.

Phẫu thuật thoát vị bẹn bao gồm những phương pháp nào sau đây?

a)

Cột cao túi thoát vị

b)

Phẫu thuật nội soi ít đau, sớm hồi phục

c)

Phẫu thuật nội soi thám sát được ống phúc tinh mạc đối bên

d)

Tất cả các đáp án trên

99.

Biến chứng sau phẫu thuật thoát vị bẹn có thể gặp là gì?

a)

Tái phát

b)

Teo tinh hoàn

c)

Tổn thương ruột non

d)

Tất cả các đáp án trên

100.

Triệu chứng thoát vị bẹn nghẹt bao gồm những biểu hiện nào?

a)

Trẻ quấy khóc

b)

Triệu chứng tắc ruột

c)

X quang: mực nước hơi

d)

Tất cả các đáp án trên