wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cấm các loại trâu đặc biệt là trâu bede

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Mạch điện là tập hợp các phụ tải điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín

b)

B. Mạch điện là tập hợp các nguồn điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín

c)

C. Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín, trong đó dòng điện có thể chạy qua

d)

D. Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín, trong đó dòng điện có thể chạy qua

2.

Theo cấu trúc hình học của mạch điện, nhánh được hiểu là như thế nào là đúng và đầy đủ nhất?

a)

A. Nhánh là bộ phận của mạch điện gồm các phần tử và dây dẫn, trong đó các dòng điện chạy qua các phần tử bằng nhau

b)

B. Nhánh là đoạn mạch có từ hai phần tử trở lên, mắc nối tiếp nhau bởi dây dẫn, có cùng một dòng điện chảy qua

c)

C. Nhánh là đoạn mạch gồm các phần tử nối gần với nhau bởi dây dẫn

d)

D. Nhánh là đoạn mạch gồm các phần tử mắc nối tiếp nhau bởi dây dẫn, có cùng một dòng điện chảy qua

3.

Công suất phản kháng là gì?

a)

A. Công suất phản kháng là công suất được truyền qua lại từ nguồn tới tải, được lưu trữ và giải phóng bởi các thiết tụ điện và/hoặc cuộn cảm

b)

B. Công suất phản kháng là công suất được truyền từ nguồn tới tải là điện trở

c)

C. Công suất phản kháng là công suất chỉ được truyền từ nguồn tới tải là tụ điện

d)

D. Công suất phản kháng là công suất chỉ được truyền từ nguồn tới tải là cuộn cảm

4.

trong một nhánh có phần tử RLC dòng điện hiệu dụng của nhánh là I công thức nào sau đây được dùng để tính công suất phản kháng Q của nhánh đó

a)

Q = ( XL -Xc)I2

b)

b

c)

c

d)

d

5.

phát biểu nào sau đây về nguồn áp đúng và đầy đủ nhất

a)

nguồn áp có khả năng tạo nên và duy trì điện áp trên 2 cực nguồn trong phạm vi công suất của nguồn không thay đổi theo tải

b)

b

c)

c

d)

d

6.
a)

b)

c)

d)

7.
a)

b)

c)

d)

8.
a)

b)

c)

d)

9.

k

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.
a)

kiểu kết hợp của core và shell

b)

kiểu shell

c)

không xác định

d)

kiểu core

14.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.
a)

n=n1

b)

a

16.

stator

a)

starto cực lồi có 6 cực

b)

s

17.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.
a)

động cơ điện 1 chiều kích thích nối tiếp

b)

động cơ điện 1 chiều kích thích độc lập

c)

động cơ điện 1 chiều kích thích song song

d)

động cơ điện 1 chiều kích thích vĩnh cửu

19.
a)

n= 500(rpm)

b)

n = 600 (rpm)

c)

n = 100 (rpm)

d)

n = 250 (rpm)

20.

phương trình nào là đặc tính cơ bản của loại dộng cơ một chiều kích thích nối tiếp

a)

b)

c)

d)

21.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.
a)

điện trở thuần

b)

quang trở

c)

điện trở nhiệt

d)

biến trở

24.
a)

b)

c)

d)

25.
a)

b)

c)

d)

26.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.
a)

b)

c)

d)

28.
a)

b)

c)

d)

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.
a)

diode thu quang

b)

diode zener

c)

tất cả đáp án đúng

d)

diode chỉnh lưu

32.

chọn đáp án đúng nhất đặc điểm các hạt tải điện trong chất bán dẫn

a)

b)

c)

d)

33.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.
a)

có điện từ tự do và lỗ trống

b)

các lỗ trống

c)

các điện từ tự do

d)

tất cả đều sai

36.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.
a)

b)

c)

d)

39.
a)

b)

c)

d)

40.
a)

b)

c)

d)

41.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

mạch điện gồm các loại phần tử sau : phải có nguồn áp , tải , dây dẫn

b)

mạch điện thường gồm các loại phần tử sau : nguồn điện , tải ,dây dẫn

c)

mạch điện gồm các phần tử sau: phải có nguồn dòng, tải ,dây dẫn

d)

mạch điện thường gồm các loại phần tử sau: phải có đồng thời nguồn áp và nguồn dòng, tải ,dây dẫn

43.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.
a)

b)

c)

d)

46.
a)

b)

c)

d)

47.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.
a)

b)

c)

d)

49.
a)

b)

c)

d)

50.
a)

b)

c)

d)

51.
a)

b)

c)

d)

52.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.
a)

b)

c)

d)

54.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.
a)

b)

c)

d)

tất cả sai

56.
a)

b)

c)

d)

tất cả sai

57.
a)

kiểu core

b)

kiểu kết hợp core và shell

c)

không xác định

d)

kiểu shell

58.
a)

b)

c)

d)

59.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.
a)

b)

c)

d)

61.
a)

b)

c)

d)

62.
a)

b)

c)

d)

63.
a)

b)

c)

d)

64.
a)

b)

c)

d)

65.
a)

b)

c)

d)

66.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.
a)

b)

c)

d)

68.
a)

biến trở

b)

điện trở thuần

c)

quang trở

d)

điện trở nhiệt

69.
a)

b)

c)

d)

70.
a)

b)

c)

d)

71.
a)

b)

c)

d)

72.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.
a)

b)

c)

d)

74.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.
a)

b)

c)

d)

76.
a)

b)

c)

77.

đây là ký hiệu của linh kiện điện tử nào

a)

diode zener

b)

diode chỉnh lưu

c)

diode thu quang

d)

tất cả

78.

tên các điện cực của diode bắn dẫn là gì

a)

A,G

b)

A,k

c)

K,G

d)

A,K,G

79.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.
a)

thụ động

b)

bán dẫn

c)

Quang điện tử

d)

tất cả

81.
a)

transistor lưỡng cực

b)

thysistor

c)

triac

d)

diac

82.
a)

b)

c)

d)

83.
a)

b)

c)

d)

84.
a)

bão hòa

b)

khuếch đại

c)

không phải chế độ trên

d)

khóa

85.
a)

gốc chung (BC)

b)

góp chung (cc)

c)

phát chung (EC)

d)

darlington

86.
a)

FET

b)

UJT

c)

BJT

d)

thysistor

87.
a)

10mA

b)

19,3mA

c)

19,3A

d)

0A

88.
a)

50

b)

100

c)

25

d)

250

89.

transistor trong sơ đồ sau được mắc theo cách nào

a)

góp chung (CC)

b)

gốc chung (BC)

c)

phát chung (EC)

d)

darlington

90.
a)

0,99

b)

5

c)

10

d)

200

91.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

92.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

93.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

94.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

95.
a)

b)

c)

d)

96.

cho nút a trong sơ đồ. công thức nào đúng khi thiết lập theo định luật kkchoff 1 tại nút a với if,ik lần lượt là dòng điện thức thời dòng điện hiệu dụng k= 1,2,3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

97.
a)

b)

c)

d)

98.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

99.
a)

b)

c)

100.
a)

b)

c)

d)

101.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

102.
a)

hình tròn

b)

hình chữ nhật hoặc hình vuông

c)

hình chữ nhật

d)

hình vuông

103.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

104.
a)

b)

c)

d)

105.
a)

phương pháp điều chỉnh tốc đọ bằng cách thay đổi điện trở phần ứng

b)

phương pháp chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông kích thích

c)

phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp phần ứng dùng pwm

106.
a)

b)

c)

d)

107.
a)

54

b)

53

c)

52

d)

51

108.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

109.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

110.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

111.
a)

b

b)

c

c)

d

d)

a

112.
a)

vị trí a

b)

vị trí b

c)

vị trí c

d)

vị trí d

113.
a)

n = 355(rpm)

b)

n = 365 (rpm)

c)

n = 375 (rpm)

d)

n = 385(rpm)

114.
a)

b)

c)

d)

115.
a)

phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích

b)

phương pháp mở máy dùng bộ diều khiển rộng xung pwm để giãm điên áp phần ứng

c)

phương pháp mở máy trực tiếp

d)

phương pháp mở máy dùng biến trở

116.
a)

b)

c)

d)

117.
a)

tụ không phân cực

b)

tụ hóa có phân cực

c)

tụ hóa không phân cực

d)

tụ biến đổi

118.
a)

b)

c)

d)

119.
a)

b)

c)

120.
a)

b)

c)

d)

121.

a

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

122.
a)

b)

c)

d)

123.
a)

b)

c)

d)

124.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

125.
a)

b)

c)

d)

126.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.
a)

tách sóng

b)

biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

c)

trộn tần

d)

ổn định điện áp 1 chiều

128.
a)

b)

c)

d)

129.
a)

b)

c)

d)

130.
a)

b)

c)

d)

131.
a)

b)

c)

d)

132.
a)

b)

c)

d)

133.
a)

b)

c)

134.
a)

b)

c)

d)

135.
a)

b)

c)

136.
a)

b)

c)

d)

137.
a)

b)

c)

d)

sai

138.
a)

b)

c)

d)

139.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

140.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

141.
a)

b)

c)

d)

142.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

143.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

144.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

145.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

146.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d