wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Trái Đất

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

2.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

khác nhau giữa các mùa trong một năm.

3.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

4.

Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm E tương ứng với ngày

a)

23/9.

b)

22/12.

c)

21/3.

d)

22/6.

5.

Trên Hình 1. Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm F tương ứng với ngày

a)

23/9.

b)

22/12.

c)

21/3.

d)

22/6.

6.

Trên Hình 1. Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm G tương ứng với ngày

a)

21/3.

b)

22/12.

c)

23/9.

d)

22/6.

7.

Trên Hình 1. Đường biểu diễn chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm, điểm K tương ứng với ngày

a)

23/9.

b)

22/12.

c)

21/3.

d)

22/6.

8.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.

9.

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

10.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau.

11.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến.

b)

kinh tuyến.

c)

lục địa.

d)

đại dương.

12.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.

b)

độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.

c)

ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.

d)

độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.

13.

Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

a)

địa phương.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT.

14.

Giờ quốc tế không phải là giờ

a)

mặt trời.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT.

15.

Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, đường chuyển ngày quốc tế đi qua

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Lục địa Nam Mỹ.

d)

Lục địa Á - Âu.

16.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

900.

b)

1200.

c)

1500.

d)

1800.

17.

Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

a)

múi giờ.

b)

kinh tuyến.

c)

vĩ tuyến.

d)

khu vực.

18.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến.

b)

13 độ kinh tuyến.

c)

15 độ kinh tuyến.

d)

18 độ kinh tuyến.

19.

Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành

a)

21 múi giờ.

b)

22 múi giờ.

c)

23 múi giờ.

d)

24 múi giờ.

20.

Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số

a)

0 đến 23.

b)

1 đến 24.

c)

24 đến 1.

d)

23 đến 0.

21.

Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, khi giờ GMT là 0 giờ, thì ở Hà Nội là

a)

5 giờ.

b)

6 giờ.

c)

7 giờ.

d)

8 giờ.

22.

Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, khi giờ GMT là 23 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022, thì ở Hà Nội là

a)

6 giờ ngày 16 tháng 7 năm 2022.

b)

7 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022.

c)

7 giờ ngày 16 tháng 7 năm 2022.

d)

6 giờ ngày 15 tháng 7 năm 2022.

23.

Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, khi ở múi giờ -8 là 20 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022, thì ở múi giờ số 7 là

a)

12 giờ ngày 26 tháng 7 năm 2022.

b)

11 giờ ngày 26 tháng 7 năm 2022.

c)

12 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022.

d)

11 giờ ngày 25 tháng 7 năm 2022.

24.

Khi ở kinh tuyến 105 độ kinh Đông là 7 giờ, thì ở kinh tuyến 105 độ 2 phút kinh Đông có giờ địa phương là 7 giờ 0 phút

a)

4 giây.

b)

8 giây.

c)

12 giây.

d)

16 giây.

25.

Khi ở kinh tuyến 105 độ kinh Đông là 7 giờ, thì ở kinh tuyến 104 đô 59 phút có giờ địa phương là 6 giờ 59 phút

a)

52 giây.

b)

54 giây.

c)

56 giây.

d)

58 giây.

26.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

4 lines
27.

59 phút có giờ địa phương là 6 giờ 59 phút

a)

52 giây.

b)

54 giây.

c)

56 giây.

d)

58 giây.

28.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch,

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

29.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

30.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

31.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch,

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

32.

Theo cách tính giờ múi, trên Trái Đất lúc nào cũng có một múi giờ mà ở đó có hai ngày lịch khác nhau, nên phải chọn một đối tượng làm mốc để đổi ngày. Đối tượng đó là

a)

bán cầu Đông.

b)

kinh tuyến 180 độ.

c)

kinh tuyến 0 độ.

d)

bán cầu Tây.

33.

Trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo

a)

biên giới quốc gia.

b)

vị trí của thủ đô.

c)

kinh tuyến giữa.

d)

điểm cực đông.

34.

Liên bang Nga là một nước có nhiều giờ khác nhau, do

a)

lãnh thổ rộng ngang.

b)

có rất nhiều dân tộc.

c)

nằm gần cực Bắc.

d)

có văn hoá đa dạng.

35.

Trên Hình 2. Các múi giờ trên Trái Đất, Việt Nam nằm trong múi giờ số

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

36.

Trung Quốc lấy múi giờ nào sau đây để tính giờ chính thức cho cả nước?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

37.

Trung Quốc lấy múi giờ nào sau đây để tính giờ chính thức cho cả nước?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

38.

Việt Nam (nằm ở múi giờ số 7) muộn hơn Nhật Bản (nằm ở múi giờ số 9) là

a)

1 giờ.

b)

2 giờ.

c)

3 giờ.

d)

4 giờ.

39.

Lí do nào sau đây làm cho đường chuyển ngày quốc tế không đi qua các lục địa?

a)

Để cho mỗi nước không có hai ngày lịch trong cùng một thời gian.

b)

Để cho mỗi nước không có hai giờ khác nhau trong cùng một lúc.

c)

Để cho mỗi quốc gia có cùng chung một ngày lịch ở hai địa điểm.

d)

Để cho mỗi quốc gia có hai ngày lịch ở trong cùng một thời gian.

40.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ độ khác nhau ở bề mặt Trái Đất (trừ hai cực) đều có

a)

vận tốc dài giống nhau.

b)

vận tốc dài khác nhau.

c)

vận tốc góc rất lớn.

d)

vận tốc góc rất nhỏ.

41.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, ở cực Bắc và cực Nam đều có

a)

vận tốc dài giống nhau.

b)

vận tốc dài khác nhau.

c)

vận tốc góc rất lớn.

d)

vận tốc góc rất nhỏ.

42.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, những điểm nào sau đây của Trái Đất có vận tốc dài bằng 0?

a)

cực Bắc và cực Nam.

b)

cực Bắc và Xích đạo.

c)

cực Nam và chí tuyến.

d)

cực Nam và Xích đạo.

43.

Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang phải theo hướng chuyển động khi đi từ

a)

Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.

b)

Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.

c)

cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.

d)

cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.

44.

Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang trái theo hướng chuyển động khi đi từ

a)

Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.

b)

Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.

c)

cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.

d)

cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.

45.

Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang trái theo hướng chuyển động khi đi từ

a)

Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.

b)

Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.

c)

cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.

d)

cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.

46.

Một vật chuyển động trên Trái Đất bị lệch hướng là do

a)

sức hút của Trái Đất.

b)

lực Côriôlit tác động.

c)

áp suất không khí.

d)

sức hút của Mặt Trời.

47.

Lực Côriôlit làm cho một vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất

a)

tăng tốc độ.

b)

giảm tốc độ.

c)

bị lệch hướng.

d)

bị ngược hướng.

48.

Đối tượng nào sau đây không chịu tác động rõ rệt của lực Côriôlit

a)

các dòng biển.

b)

các dòng sông.

c)

gió thường xuyên.

d)

mây tầng cao.

49.

Mặt Trời lên thiện đỉnh là hiện tượng

a)

Mặt Trời ở đúng đỉnh đầu lúc 12 giờ trưa.

b)

tia sáng mặt trời vuông góc với Trái Đất.

c)

Mặt Trời lên cao nhất ở đường chân trời.

d)

tia mặt trời đến Trái Đất lúc 12 giờ trưa.

50.

Những ngày nào sau đây trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiện đỉnh ở Xích đạo?

a)

21/3 và 23/9.

b)

23/9 và 22/6.

c)

22/6 và 22/12.

d)

22/12 và 21/3.

51.

Mặt Trời lên thiện đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày

a)

21/3

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

52.

Mặt Trời lên thiện đỉnh ở chí tuyến Nam vào ngày

a)

21/3

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

53.

Nơi nào sau đây trong một năm có hai lần Mặt Trời lên thiện đỉnh?

a)

Chí tuyến Bắc.

b)

Chí tuyến Nam.

c)

Xích đạo.

d)

Ngoại chí tuyến.