wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cá nhân và doanh nghiệp sử dụng thị trường vốn để huy động vốn đầu tư. Thị trường vốn cung cấp cơ hội đầu tư vào các tài sản là vàng và bất động sản:

a)

(I) đúng, (II) sai

b)

(I) sai, (II) đúng

c)

(I) đúng, (II) đúng

d)

(I) sai, (II) sai

2.

Việc tăng chi phí để chuyển đổi tài sản thành tiền sẽ làm tài sản đó:

a)

Có giá trị hơn

b)

Có tính thanh khoản cao hơn

c)

Có tính thanh khoản thấp hơn

d)

Có tỷ suất sinh lời cao hơn

3.

Loại tiền nào sau đây không thuộc khối tiền M1

a)

Tiền gửi thanh toán

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền mặt

d)

Tiền gửi tiết kiệm

4.

Loại tiền nào sau đây thuộc khối tiền M2 mà không thuộc khối tiền M1

a)

A. Tiền mặt

b)

B. Tiền gửi thanh toán

c)

C. Tiền gửi không kỳ hạn

d)

D. Tiền gửi có kỳ hạn

5.

Để hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư tài sản cố định có thời gian thu hồi vốn dưới 5 năm, các ngân hàng thương mại nên cho vay theo hình thức nào:

a)

Cho vay ngắn hạn

b)

Cho vay trung hạn

c)

Cho vay dài hạn

d)

Cho vay có tài sản đảm bảo

6.

Hãy chọn câu trả lời đúng về tác động của cung cầu quỹ cho vay (QCV) làm biến đổi lãi suất cân bằng trên đồ thị:

a)

Cầu QCV không đổi, đường cung QCV dịch chuyển sang phải làm lãi suất tăng

b)

Cung QCV không đổi, đường cầu QCV dịch chuyển sang trái làm lãi suất giảm

c)

Cung QCV dịch chuyển sang phải & cầu QCV dịch chuyển sang trái làm lãi suất tăng

d)

Cung QCV dịch sang trái & cầu QCV dịch chuyển sang trái làm lãi suất giảm

7.

Một số các nhân tố gián tiếp tác động đến lãi suất cân bằng bao gồm:

a)

Chính sách tiền tệ của Ngân hàng trung ương

b)

Lạm phát dự tính

c)

Chính sách tài chính của nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

8.

Lạm phát dự tính giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Cung quỹ cho vay tăng

b)

Cầu quỹ cho vay tăng

c)

Lãi suất tăng

d)

Lãi suất không đổi

9.

Sự phát triển kinh tế có thể làm cho:

a)

Cung quỹ cho vay giảm

b)

Lãi suất giảm

c)

Lãi suất tăng hoặc giảm

d)

Không tác động đến lãi suất

10.

Hãy chọn câu trả lời đúng về mối quan hệ giữa đầu tư và lãi suất:

a)

Đường đầu tư là đường tuyến tính (hoặc phi tuyến) dốc lên từ trái sang phải

b)

Tương quan giữa đầu tư và lãi suất là tỷ lệ nghịch

c)

Lãi suất càng cao thì khả năng kích thích đầu tư càng lớn

d)

Tất cả đều sai

11.

Cơ chế truyền dẫn đúng của lãi suất đối với chi tiêu tiêu dùng:

a)

Lãi suất giảm → chi phí cơ hội giữ tiền tăng → tiết kiệm tăng → chi tiêu tiêu dùng tăng

b)

Lãi suất tăng → chi phí cơ hội giữ tiền giảm → tiết kiệm tăng → chi tiêu tiêu dùng tăng

c)

Lãi suất tăng → chi phí cơ hội giữ tiền tăng → tiết kiệm tăng → chi tiêu tiêu dùng giảm

d)

Lãi suất giảm → chi phí cơ hội giữ tiền tăng → tiết kiệm giảm → chi tiêu tiêu dùng tăng

12.

Cơ chế truyền dẫn đúng của lãi suất đối với xuất khẩu ròng:

a)

Lãi suất giảm → tỷ giá hối đoái yết theo phương pháp trực tiếp tăng → xuất khẩu ròng giảm

b)

Lãi suất tăng → tỷ giá hối đoái yết theo phương pháp trực tiếp giảm → xuất khẩu ròng tăng

c)

Lãi suất giảm → tỷ giá hối đoái yết theo phương pháp trực tiếp giảm → xuất khẩu ròng tăng

d)

Lãi suất tăng → tỷ giá hối đoái yết theo phương pháp trực tiếp giảm → xuất khẩu ròng giảm

13.

Cơ chế truyền dẫn đúng của lãi suất đối với lạm phát:

a)

Lãi suất ↓ → chi phí vay vốn ↑ → khả năng cho vay ↓ → cung quỹ cho vay ↑ → lạm phát ↑

b)

Lãi suất ↓ → chi phí vay vốn ↓ → Cầu đầu tư ↑ → khả năng cho vay ↑ → tạo tiền ↑ → cung quỹ cho vay ↑ → lạm phát ↑

c)

Lãi suất ↑ → chi phí vay vốn ↑ → Cầu đầu tư ↑ → khả năng cho vay ↑ → tạo tiền ↑ → cung quỹ cho vay ↑ → lạm phát ↑

14.

Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về cấu trúc rủi ro của lãi suất:

a)

Cấu trúc rủi ro của lãi suất là tương quan về rủi ro giữa các công cụ nợ

b)

Mức bù rủi ro = lãi suất công cụ nợ không có rủi ro – lãi suất công cụ nợ có rủi ro

c)

Cấu trúc rủi ro của lãi suất là tương quan về lãi suất giữa các công cụ nợ có cùng rủi ro vỡ nợ, tính lỏng và thuế nhưng có thời hạn thanh toán khác nhau

d)

Lãi suất công cụ nợ không có rủi ro = lãi suất công cụ nợ có rủi ro – mức bù rủi ro

15.

Khi Ngân hàng Nhà nước (NHNN) Việt Nam muốn kích cầu, tăng tổng sản phẩm bằng cách kích thích xuất khẩu ròng thì NHNN cần sử dụng chính sách lãi suất gì?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng rồi giảm

d)

Không tìm thấy cơ chế truyền dẫn giữa lãi suất và xuất khẩu ròng

16.

Năm 20X7, lạm phát ở Zimbabwe lên mức khoảng một tỷ phần trăm, vậy có thể khẳng định Zimbabwe có mức lạm phát nào?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát cao

c)

Siêu lạm phát

d)

Không lạm phát

17.

Nếu CPI năm 2020 là 110, chọn năm 2019 là năm gốc, vậy tỷ lệ lạm phát bằng bao nhiêu phần trăm?

a)

10%

b)

110%

c)

1%

d)

Không tính được

18.

Hiện nay Việt Nam vẫn phải nhập khẩu xăng dầu về sử dụng, trong giai đoạn 2005-2012 giá xăng dầu thế giới tăng liên tục, dẫn tới giá nhập khẩu vào trong nước tăng lên, dẫn tới lạm phát tăng. Vậy nguyên nhân làm lạm phát tăng là nguyên nhân gì?

a)

Lạm phát do cầu kéo

b)

Lạm phát do chi phí đẩy

c)

Lạm phát do cả chi phí đẩy và cầu kéo

d)

Lạm phát do cung tiền tăng

19.

Nếu CPI năm 20X8 là 136,5 và tỷ lệ lạm phát năm 20X8 là 5% thì chỉ số CPI của năm trước đó là bao nhiêu phần trăm?

a)

A. 105%

b)

B. 125%

c)

C. 130%

d)

D. 135%

20.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước ở Việt Nam?

a)

A. Thuế

b)

B. Phí

c)

C. Lệ phí

d)

D. Sở hữu tài sản: doanh nghiệp nhà nước và các tài sản khác

21.

Nợ quá hạn của một Ngân hàng thương mại được xác định bằng:

a)

Số tiền nợ quá hạn trên tổng dư nợ

b)

Số tiền khách hàng không trả nợ trên tổng dư nợ

c)

Số tiền nợ quá hạn trên dư nợ thực tế

d)

Số tiền nợ được xóa nợ trên số vốn vay

22.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các Ngân hàng thương mại Việt Nam là bao nhiêu?

a)

10% nguồn vốn huy động

b)

10% nguồn vốn

c)

10% tiền gửi không kỳ hạn

d)

Theo quy định của Ngân hàng nhà nước Việt Nam trong từng thời kỳ

23.

Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, đối tượng cho vay của tín dụng ngân hàng là gì?

a)

Là tất cả các nhu cầu vay vốn của nền kinh tế - xã hội

b)

Là nhu cầu vay vốn ngắn hạn, trung và dài hạn của nền kinh tế – xã hội

c)

Là những nhu cầu vay vốn hợp pháp theo quy định của pháp luật

d)

Là nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội

24.

Ngân hàng nào ở Việt Nam hiện nay hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận?

a)

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

b)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

c)

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam

d)

Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam

25.

Trong những ngân hàng sau ở Việt Nam, Ngân hàng nào là ngân hàng liên doanh:

a)

A. BIDV

b)

B. Lào – Việt

c)

C. Vietinbank

d)

D. Vietcombank

26.

Cơ sở tiền phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a)

Lãi suất, dự trữ bắt buộc, khả năng cho vay của NHTM

b)

Mục tiêu mở rộng cung tiền của ngân hàng trung ương

c)

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của NHTM

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tỷ lệ dự trữ thừa (tỷ lệ dự trữ vượt mức) và tiền mặt trong lưu thông

27.

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán của ngân hàng trung gian

b)

Thực hiện chính sách tiền tệ

c)

Tăng thu nhập cho ngân hàng trung ương

d)

Đảm bảo khả năng thanh toán của ngân hàng trung gian và thực thi chính sách tiền tệ

28.

Khi ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt mức (dự trữ thừa), số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi):

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định được

29.

Công cụ tái cấp vốn của ngân hàng trung ương được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng; Chiết khấu và tái chiết khấu các giấy tờ có giá ngắn hạn; Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố chứng từ có giá

b)

Mua lại nợ xấu; Chiết khấu và tái chiết khấu các giấy tờ có giá ngắn hạn; Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố chứng từ có giá

c)

Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng; Chiết khấu và tái chiết khấu các giấy tờ có giá ngắn hạn; Góp vốn vào ngân hàng thương mại

d)

Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng; Mua lại tổ chức tín dụng; Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố chứng từ có giá

30.

Khi Việt Nam bị thiên tai (bảo lụt làm mất mùa), tỷ giá giữa đồng Việt Nam và Đô la Mỹ sẽ thay đổi như thế nào:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Biến động tăng giá cho Đô la Mỹ

31.

Cán cân thanh toán quốc tế của một nước có thực sự cân đối hay không?

a)

b)

Không

c)

Cân đối chỉ là ngẫu nhiên tạm thời

d)

Cân đối chỉ khi có sự can thiệp của Chính phủ

32.

Nhận định nào sau đây không đúng về các luồng vốn nước ngoài?

a)

A. Các luồng vốn nước ngoài chảy vào một quốc gia sẽ làm tăng mức thặng dư cán cân nguồn vốn

b)

B. Các luồng vốn nước ngoài chảy vào một quốc gia sẽ làm gia tăng dự trữ ngoại tệ của quốc gia

c)

C. Tiếp nhận nguồn vốn nước ngoài trong hiện tại làm gia tăng mức trả nợ của quốc gia đối với quốc tế trong tương lai

d)

D. Gánh nặng nợ nước ngoài không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi của tỷ giá hối đoái

33.

Biện pháp “nâng giá đồng tiền” Ngân hàng trung ương nên sử dụng để điều chỉnh tỷ giá khi nào?

a)

Giá hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu được đánh giá là thấp hơn giá trên thị trường thế giới

b)

Hạn chế xuất khẩu nhằm cân bằng thương mại quốc tế tránh được sức ép của các nước khác trong thương mại quốc tế

c)

Tăng khả năng nhập khẩu và kiềm chế lạm phát

d)

Tất cả đều đúng

34.

Khi lãi suất thực của USD cao hơn lãi suất thực của VND, các yếu tố khác không đổi. Điều này làm cho:

a)

Cầu USD tăng, cầu VND giảm

b)

Cầu USD tăng, cầu VND không đổi

c)

Cầu USD tăng, cầu VND tăng

d)

Cầu USD giảm, cầu VND tăng

35.

Chính quyền Mỹ chính thức "khai hoả" chiến tranh thương mại với Trung Quốc bằng phương thức nào sau đây?

a)

Đánh thuế cao lên hàng nhập khẩu từ Trung Quốc

b)

Hạn chế đầu tư của Trung Quốc vào một số ngành công nghiệp quan trọng của Mỹ

c)

Siết chặt kiểm soát xuất khẩu, nhằm ngăn chặn các công ty Mỹ chuyển công nghệ tới Trung Quốc

d)

Tất cả đều đúng

36.

Nhân tố nào sau đây tác động cùng chiều lên tỷ giá hối đoái yết theo phương pháp trực tiếp trong dài hạn?

a)

A. Mức giá cả của hàng hoá nội địa

b)

B. Hàng rào thương mại (thuế quan, hạn ngạch…)

c)

C. Nhu cầu xuất khẩu

d)

D. Năng suất lao động

37.

Khi đồng nội tệ lên giá, chủ thể nào sau đây được lợi?

a)

Các công ty nhập khẩu

b)

Các công ty xuất khẩu

c)

Người tiêu dùng hàng nội địa

d)

Không câu nào đúng

38.

Trên bảng điện tử của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam – Vietcombank có thông báo tỷ giá USD/VND = 23,140/23,260. Theo thông báo này, USD/VND = 23,140 là tỷ giá gì?

a)

Tỷ giá mua vào

b)

Tỷ giá bán ra

c)

Tỷ giá mở cửa

d)

Tỷ giá đóng cửa

39.

Khoản mục nào sau đây không thuộc cán cân chuyển tiền không phải hoàn trả?

a)

A. Chuyển giao kỹ thuật – công nghệ

b)

B. Chuyển tiền kiều hồi

c)

C. Các khoản biếu tặng

d)

D. Các khoản chuyển lợi nhuận

40.

Thế giới có thể tiến tới một nền kinh tế hợp nhất với một hợp đồng tiền duy nhất được không?

a)

Có thể vì các nước cộng đồng Châu Âu là một ví dụ

b)

Sẽ rất khó khăn, vì sự phát triển và nền kinh tế các nước không đồng đều

c)

Chắc chắn thành hiện thực vì mục tiêu chung của các nước là như vậy

d)

Chắc chắn, vì toàn cầu hoá đã trở thành xu thế tất yếu

41.

Trong các tài sản sau, tài sản nào có tính thanh khoản thấp nhất?

a)

Cổ phiếu blue-chip

b)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

c)

Tiền gửi thanh toán

d)

Bất động sản

42.

Quy định về việc các NHTG bắt buộc phải duy trì một phần tiền gửi mà họ nhận được trong tài khoản mở tại NHTW gọi là gì?

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Nghiệp vụ tái chiết khấu

c)

Lãi suất tái cấp vốn

d)

Dự trữ bắt buộc

43.

Nếu một cá nhân sở hữu Trái phiếu Chính phủ đã đến hạn thanh toán và được nhận lại vốn gốc bằng tiền mặt thì khối tiền M1 và M2 bị tác động như thế nào?

a)

M1 không đổi còn M2 giảm

b)

M1 tăng và M2 tăng

c)

M1 tăng còn M2 không đổi

d)

Cả M1 và M2 không đổi

44.

Nếu một cá nhân đến ngân hàng để gửi tiết kiệm có kỳ hạn thì khối tiền M1 và M2 bị tác động như thế nào?

a)

A. M1 giảm còn M2 tăng

b)

B. M1 tăng và M2 tăng

c)

C. M1 giảm còn M2 không đổi

d)

D. Cả M1 và M2 đều giảm

45.

Điền từ đúng vào chỗ trống trong câu sau: Tín dụng là việc chuyển giao quyền sử dụng của …………… trong một thời gian nhất định trên cơ sở phải hoàn trả cả gốc và lãi.

a)

Tiền

b)

Tài sản

c)

Hàng hoá

d)

Tất cả đều đúng

46.

Điền từ đúng vào chỗ trống trong câu sau: Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, lạm phát tỷ lệ thuận với …………… của nền kinh tế.

a)

Quy mô tín dụng

b)

Năng suất

c)

Thâm hụt cán cân thương mại

d)

Chỉ có A và C đúng.

47.

Dựa trên lý thuyết môi trường ưu tiên, các nhà đầu tư quan tâm đến điều gì?

a)

Lý thuyết dự tính và lãi suất dự tính

b)

Lãi suất dự tính và kỳ hạn thanh toán của công cụ nợ

c)

Lãi suất hiện tại và các công cụ nợ khác nhau

d)

Công cụ nợ và thời gian đáo hạn của các công cụ nợ

48.

Hãy chọn đáp án sai về các loại lãi suất được sử dụng trong hoạt động kinh doanh của một ngân hàng thương mại?

a)

Lãi suất huy động vốn

b)

Lãi suất cho vay

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Lãi suất cơ bản

49.

Nếu lạm phát trong thực tế lớn hơn so với mức mọi người kì vọng thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Của cải được tái phân phối từ người đi vay sang người cho vay

b)

Của cải được tái phân phối từ người cho vay sang người đi vay

c)

Không có sự tái phân phối nào xảy ra

d)

Lãi suất thực tế không bị ảnh hưởng

50.

Trong những câu sau đây, câu nào không đúng với bản chất thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của một doanh nghiệp Việt Nam?

a)

A. Thu nhập chịu thuế là thu nhập tính được sau khi đã trừ đi các chi phí thực tế trong kỳ

b)

B. Thu nhập chịu thuế là thu nhập bao gồm cả giá trị tăng thêm của giá trị thị trường của doanh nghiệp

c)

C. Thu nhập chịu thuế bao gồm cả thu nhập phát sinh ở nước ngoài

d)

D. Thu nhập chịu thuế là thu nhập tính được sau khi đã trừ đi các chi phí thực tế trong kỳ và Thu nhập chịu thuế bao gồm cả thu nhập phát sinh ở nước ngoài đúng theo khoản nợ được trả hoặc lãi thu không thường xuyên của ngân sách nhà nước Việt Nam?

51.

Thuế thu nhập cá nhân và các khoản viện trợ không hoàn lại

a)

Thuế lạm phát, thuế thu nhập cá nhân và thu từ các đợt phát hành công trái

b)

Thu từ sở hữu tài sản và kết dư ngân sách năm trước

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

52.

Nguyên nhân gây ra thất thu thuế ở Việt Nam là gì?

a)

Do chính sách thuế và những bất cập trong chi tiêu của ngân sách nhà nước

b)

Do hạn chế về nhận thức của công chúng và một số quan chức nhà nước

c)

Do những hạn chế của cán bộ thuế

d)

Tất cả đều đúng

53.

Những đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất không hoàn trả trực tiếp của ngân sách nhà nước?

a)

Phần giá trị mà người đó được hưởng thụ có thể nhiều hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào ngân sách nhà nước

b)

Phần giá trị mà người đó được hưởng thụ có thể ít hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào ngân sách nhà nước

c)

Phần giá trị mà người đó được hưởng thụ luôn nhiều hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào ngân sách nhà nước

d)

Tất cả đều sai

54.

Vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại do ai quyết định?

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng Trung ương

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Tất cả đều đúng

55.

Các Ngân hàng thương mại duy trì tỷ lệ dự trữ thừa ở mức nào?

a)

4% trên tiền gửi không kỳ hạn

b)

6% trên tiền gửi không kỳ hạn

c)

8% trên tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tùy theo các điều kiện kinh doanh của từng Ngân hàng thương mại

56.

Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất tái chiết khấu thì phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Lãi suất thị trường có thể giảm và lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế có thể sẽ tăng

b)

Có thể sẽ gia tăng lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế

c)

Lãi suất thị trường chắc chắn giảm

d)

Chắc chắn gia tăng lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế

57.

Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu thì phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Lãi suất thị trường có thể tăng và lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế có thể sẽ giảm

b)

B. Có thể sẽ làm giảm lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế

c)

C. Lãi suất thị trường chắc chắn tăng

d)

D. Chắc chắn làm giảm lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế

58.

Khi đồng nội tệ mất giá sẽ có tác động nào sau đây?

a)

Kích thích gia tăng xuất khẩu

b)

Nguy cơ lạm phát tăng

c)

Thúc đẩy sản xuất trong nước

d)

Tất cả đều đúng

59.

Phát biểu nào dưới đây là cơ chế truyền dẫn đúng về tác động của lãi suất lên tỷ giá trong ngắn hạn?

a)

Lãi suất trong nước cao hơn lãi suất trên thị trường quốc tế → Dòng vốn trên thị trường quốc tế chảy vào trong nước → Đồng ngoại tệ giảm giá, đồng nội tệ lên giá

b)

Lãi suất trong nước cao hơn lãi suất trên thị trường quốc tế → Dòng vốn trên thị trường quốc tế chảy vào trong nước → Đồng ngoại tệ lên giá, đồng nội tệ giảm giá

c)

Lãi suất trong nước cao hơn lãi suất trên thị trường quốc tế → Dòng vốn chảy từ trong nước ra nước ngoài → Đồng ngoại tệ giảm giá, đồng nội tệ lên giá

d)

Lãi suất trong nước cao hơn lãi suất trên thị trường quốc tế → Dòng vốn chảy từ trong nước ra nước ngoài → Đồng ngoại tệ lên giá, đồng nội tệ giảm giá

60.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu người tiêu dùng Việt Nam thích hàng nhập khẩu của Nhật thì điều gì xảy ra?

a)

Yên Nhật lên giá, Việt Nam đồng mất giá

b)

Yên Nhật lên giá, Việt Nam đồng lên giá

c)

Yên Nhật giảm giá, Việt Nam đồng lên giá

d)

Không đáp án nào đúng