NEW
Font size
WorksheetsĐộng từ cơ bản N5
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
「かきます」 có nghĩa là gì?
Nói
Đọc
Viết
Nghe
"Nói chuyện" trong tiếng Nhật là gì?
よみます
はなします
ききます
いいます
「よみます」 có nghĩa là gì?
Đọc
Viết
Xem
Dịch
"Uống" trong tiếng Nhật là gì?
たべます
ねます
のみます
あそびます
「あそびます」 có nghĩa là gì?
Làm việc
Học
Đi ngủ
Chơi
"Đợi" trong tiếng Nhật là gì?
あいます
まちます
いきます
かえります
「いきます」 có nghĩa là gì?
Về
Ở lại
Đi
Đến
"Trở về" trong tiếng Nhật là gì?
いきます
きます
でます
かえります
「とります」 có nghĩa là gì?
Đưa
Chụp (ảnh), Lấy
Đặt
Ném
"Gặp gỡ" trong tiếng Nhật là gì?
あげます
あそびます
あいます
あけます
「かいます」 có nghĩa là gì?
Bán
Cho
Tặng
Mua
"Vào trong" trong tiếng Nhật là gì?
でます
はいります
おります
いれます
「およぎます」 có nghĩa là gì?
Chạy
Nhảy
Bay
Bơi
"Sử dụng" trong tiếng Nhật là gì?
つくります
つけます
つかいます
つかれます
「うたいます」 có nghĩa là gì?
Nhảy múa
Vẽ
Hát
Chơi nhạc cụ
"Đứng lên" trong tiếng Nhật là gì?
すわります
たちます
とまります
まがります
「すわります」 có nghĩa là gì?
Đứng lên
Ngồi xuống
Đi bộ
Chạy
"Tắt (điện)" trong tiếng Nhật là gì?
つけます
あけます
けします
しめます
「まがります」 có nghĩa là gì?
Đi thẳng
Dừng lại
Rẽ, Quẹo
Lùi lại
"Dừng lại" trong tiếng Nhật là gì?
はしります
とまります
いきます
まちます
「たべます」 có nghĩa là gì?
Ăn
Uống
Ngủ
Chơi
"Nhìn, Xem" trong tiếng Nhật là gì?
ききます
はなします
みます
よみます
「ねます」 có nghĩa là gì?
Thức dậy
Ngủ
Ăn
Học
"Thức dậy" trong tiếng Nhật là gì?
ねます
おきます
います
いきます
「ねます」 có nghĩa là gì?
Thức dậy
Ngủ
Ăn
Học
"Thức dậy" trong tiếng Nhật là gì?
ねます
おきます
います
いきます
「います」 có nghĩa là gì?
Đi
Đến
Ở, Có (người/động vật)
Không có
"Ra, Rời khỏi" trong tiếng Nhật là gì?
はいります
いれます
でます
おります
「あけます」 có nghĩa là gì?
Đóng
Khóa
Mở (cửa)
Đẩy
"Đóng (cửa)" trong tiếng Nhật là gì?
あけます
かけます
つけます
しめます
「いれます」 có nghĩa là gì?
Lấy ra
Cho vào, Bỏ vào
Để trên
Đặt dưới
"Dạy, Chỉ bảo" trong tiếng Nhật là gì?
ならいます
おしえます
わかります
しります
「かけます」 có nghĩa là gì?
Trả lời
Gọi (điện thoại), treo
Im lặng
Đóng
"Bật (điện)" trong tiếng Nhật là gì?
けします
つけます
いれます
あけます
「やめます」 có nghĩa là gì?
Bắt đầu
Tiếp tục
Từ bỏ, Thôi
Cố gắng
"Cho, Tặng" trong tiếng Nhật là gì?
もらいます
かります
あげます
かいものします
「みせます」 có nghĩa là gì?
Giấu đi
Nhìn
Cho xem
Tìm kiếm
"Mượn, Vay" trong tiếng Nhật là gì?
かします
かえします
かります
かいます
「おります」 có nghĩa là gì?
Lên (tàu)
Xuống (tàu)
Chuyển (tàu)
Đợi (tàu)
"Có thể, Hoàn thành" trong tiếng Nhật là gì?
します
おわります
できます
はじまります
「うまれます」 có nghĩa là gì?
Chết
Sống
Được sinh ra
Lớn lên
"Thua" trong tiếng Nhật là gì?
かちます
まけます
やめます
あります
「します」 có nghĩa là gì?
Không làm
Làm, Chơi (thể thao)
Xem
Nghỉ
"Đến" trong tiếng Nhật là gì?
いきます
かえります
きます
はいります
