wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oelelelelelele

Total questions: 79

Worksheet time: 40hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

Tốc độ tăng GDP rất cao

b)

Thường có qui mô GDP nhỏ

c)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm

d)

Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu

2.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

3.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao

c)

chỉ số phát triển con người không quá cao

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé

4.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người

b)

GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình

d)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế

5.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều

c)

chỉ số phát triển con người rất cao

d)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

6.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông Âu

7.

Chỉ số nào dưới đây là thước đo tổng hợp sự phát triển con người

a)

HDI

b)

GNI

c)

GDP

d)

GDP/ người

8.

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất

9.

Cơ cấu kinh tế theo ngành không phản ánh trình độ

a)

phân công lao động xã hội

b)

phát triển khoa học – công nghệ

c)

phát triển của lực lượng sản xuất

d)

tổ chức sản xuất theo lãnh thổ

10.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp

b)

chất lượng cuộc sống cao

c)

nguồn gốc gen di truyền

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

11.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người thấp

b)

Chỉ số phát triển con người thấp

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ

d)

đang chuyển sang nền kinh tế tri thức

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều

c)

Chỉ số phát triển con người cao

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu

13.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

Quy mô dân số và cơ cấu dân số

b)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

c)

Điều kiện tự nhiên và nguồn khoáng sản

d)

Trình độ khoa học kỹ thuật và công nghệ

14.

Nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nguồn gốc gen di truyền

b)

môi trường sống thích hợp

c)

chất lượng cuộc sống cao

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

15.
a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

16.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính

b)

thương mại, tài chính, giáo dục

c)

tài chính, giáo dục và chính trị

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất

17.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

những nước cùng trình độ phát triển

c)

các nước có sự tương đồng với nhau

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

18.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

khoa học

d)

chính trị

19.

Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

150

b)

154

c)

160

d)

164

20.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

21.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

22.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Liên minh châu Âu (EU)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

23.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Nhiều tổ chức khu vực được hình thành

b)

Bổ sung các nguồn lực của mỗi quốc gia

c)

Thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa

d)

Giảm sức ép từ các quốc gia ngoài khu vực

24.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau

25.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng

b)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới

26.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức

27.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

28.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng

b)

các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

29.

Ý nào sau đây không đúng với biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoạt động

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh và có nhiều thuận lợi

c)

Nhiều tổ chức kinh tế thế giới được hình thành, ngày càng mở rộng

d)

Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng và có nhiều hình thức

30.

Ý nào sau đây là hệ quả của khu vực hóa kinh tế?

a)

Làm xuất hiện mạng lưới liên kết toàn cầu

b)

Tạo vị thế của khu vực trên trường quốc tế

c)

Tạo cơ hội trao đổi công nghệ trên toàn thế giới

d)

Tăng ảnh hưởng giữa các quốc gia trên toàn thế giới

31.

Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục

32.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới

33.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia

34.

Sự hợp tác giữa các công ty thuộc nhiều quốc gia khác nhau đã tạo nên một sản phẩm đó là biểu hiện của

a)

sự lũng đoạn kinh tế của các công ti xuyên quôc gia

b)

sự phân công lao động quốc tế ngày càng rộng và sâu

c)

sự phụ thuộc lẫn nhau về khoa học công nghệ

d)

xu hướng khu vực hóa kinh tế ngày càng phổ biến

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển?

a)

Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ

b)

Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế

c)

Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao

d)

Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển

36.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

37.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

38.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

39.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng

b)

An ninh quân sự

c)

An ninh mạng

d)

An ninh nguồn nước

40.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị

b)

An ninh quân sự

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang

d)

An ninh lương thực

41.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Liên hợp quốc

42.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD

43.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Chống mưa axit

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ

44.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Chất thải

c)

Cháy rừng

d)

Nhiễm mặn

45.

Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức)

b)

Xin-ga-po (Xin-ga-po)

c)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ)

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ)

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới

b)

Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2021)

c)

Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

47.

Tổ chức liên kết kinh tế có tổng GDP lớn nhất hiện nay (năm 2021) là

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

48.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Tô-ky-ô (Nhật Bản)

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ)

49.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh mạng

b)

An ninh tài chính

c)

Chiến tranh cục bộ

d)

Biến đổi khí hậu

50.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

Khủng bố

b)

Chiến tranh

c)

An ninh năng lượng

d)

Lật đổ chế độ

51.

Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm phức tạp các vấn đề xung đột

b)

Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống

d)

Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu

52.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

Nước xả từ các nhà máy thủy điện

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ

53.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

cứu trợ nhân đạo khẩn cấp

b)

tập trung phát triển lương thực

c)

sản xuất nông nghiệp bền vững

d)

Phát huy vai trò của các tổ chức

54.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

a)

tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo

b)

chủ  động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng

c)

phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế

d)

hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng

55.

Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào sau đây?

a)

Là một liên kết kinh tế khu vực mở

b)

Là liên minh thống nhất về kinh tế

c)

Không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc

d)

Có nhiều nước tham gia vì mục đích chung

56.

Bảo vệ hòa bình thế giới nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung

b)

Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc

c)

Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang

d)

Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia

57.

Cần phải chú ý tới vấn đề an ninh toàn cầu, là do

a)

là thách thức đặt ra đối với toàn thế giới

b)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

c)

tác động mạnh mẽ bởi cuộc cách mạng 4.0

d)

nền kinh tế của thế giới bị suy thoái

58.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

59.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

60.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Cơ cấu dân số vàng

d)

Dân số đang trẻ hóa

61.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới

b)

rừng thưa

c)

rừng lá kim

d)

rừng lá rộng ôn đới

62.

Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

La-ha-ba-na

b)

Xan-hô-xê

c)

Xao Pao-lô

d)

Ca-ra-cát

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh

64.

Mĩ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

65.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

66.

Nước có quy mô GDP lớn nhất uhu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

Mê-hi-cô

b)

Pê-ru

c)

Ác-hen-ti-na

d)

Bra-xin

67.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Pam-pa

b)

La Pla-ta

c)

A-ma-dôn

d)

Ô-ri-nô-cô

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Trải dài trên nhiều vĩ độ

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

c)

Không có đường xích đạo đi qua

d)

Tách biệt với các châu lục khác

69.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn

c)

Sơn nguyên Bra-xin

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ

70.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

dân nông thôn vào đô thị đông

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

71.

Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp dược phẩm

b)

Công nghiệp khai khoáng

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp thực phẩm

72.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp

c)

có tốc độ tăng trưởng cao

d)

tốc độ phát triển không đều

73.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn quả?

a)

Đất đai đa dạng

b)

Khí hậu phân hóa

c)

Sơn nguyên rộng

d)

Địa hình núi cao

74.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm?

a)

Đất đai đa dạng và màu mỡ

b)

Khí hậu phân hóa khá đa dạng

c)

Nhiều cao nguyên rộng lớn

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

75.

Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do

a)

phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn

b)

tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh

c)

điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên

d)

duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài

76.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan

b)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên

c)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất

d)

đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều

77.

Kinh tế Mỹ La tinh phát triển thiếu ổn định không do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn

b)

Phụ thuộc nước ngoài về vốn, công nghệ, thị trường

c)

Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong thời gian dài

d)

Xung đột xã hội xuất hiện ở nhiều quốc gia

78.
a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Cột

79.
a)

Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số

b)

Qui mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số

c)

Tốc độ tăng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số

d)

Chuyển dịch cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số