wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tiếp xúc gián tiếp là tiếp xúc với

a)

vỏ động cơ bị rò điện.

b)

dây dẫn điện không bọc cách điện

c)

tường, nền bị rò điện

d)

công tắc bị hư cách điện

2.

Điện áp bước xuất hiện khi nào (dễ)

a)

dây dẫn bị hư cách điện

b)

vỏ động cơ bị chạm pha

c)

dây dẫn điện bị đứt và rơi xuống đất.

d)

tường bị nhiễm điện.

3.

Giá trị điện trở người lúc bình thường là bao nhiêu: (dễ)

a)

60Ω → 1000Ω.

b)

80Ω → 1000Ω.

c)

60Ω → 800Ω.

d)

1000Ω → 100000Ω.

4.

Điện trở của cơ thể người ảnh hưởng như thế nào đối với mức độ tác hại của dòng điện qua người? (trung bình)

a)

A. điện trở người lớn, mức độ tác hại tăng.

b)

B. điện trở người nhỏ, mức độ tác hại giảm.

c)

C. điện trở người nhỏ, mức độ tác hại tăng.

d)

D. không xác định được.

5.

Điện áp bước Ub được xác định bằng biểu thức sau: (khó)

a)

Ub = (I.p.a)/(2π(x+a))

b)

Ub = (I.y.a)/(2π(x+a))

c)

Ub = (I.p.a)/(2π(x-a))

d)

Ub = (I.p.a)/(2π.x.(x+a))

6.

Trong thực tế do điện trở người thay đổi trong một phạm vi rất rộng, vì vậy để an toàn cho người trong mọi trường hợp, điện áp tiếp xúc Ur cần có giá trị:

a)

< 25V.

b)

< 50V.

c)

< 12V.

7.

Theo đường cong an toàn (đặc tuyến điện áp - thời gian), với điện áp có giá trị U_T < 50V, thời gian cho phép dòng điện qua người là:

a)

vô hạn.

b)

5s

c)

10s

d)

1s

8.

Thời gian có thể gây nguy hiểm chết người với giá trị dòng điện xoay chiều qua người bằng 10mA là (trung bình)

a)

30s

b)

20s

c)

10s

d)

2s

9.

Thời gian có thể gây nguy hiểm chết người với giá trị điện áp xoay chiều qua người bằng 50V là (trung bình)

a)

30s

b)

20s

c)

5s

d)

10s

10.

Giá trị dòng điện cho phép lớn nhất không nguy hiểm đến người là:

a)

I_cpAC=10mA, I_cpDC=50mA.

b)

I_cpAC=15mA, I_cpDC=45mA.

c)

I_cpAC=20mA, I_cpDC=50mA.

d)

I_cpAC=20mA, I_cpDC=45mA.

11.

Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể con người phụ thuộc nhiều yếu tố. Khái niệm nào là không đúng: (khó)

a)

thời gian tác dụng càng lâu càng nguy hiểm

b)

điện trở của người giảm tỷ lệ với thời gian tác dụng của dòng điện.

c)

tần số dòng điện càng cao càng nguy hiểm

d)

dòng điện bé có thể gây chết người

12.

Người đứng cách chỗ chạm đất x = 1100 cm, dòng điện chạm đất I_d = 1000A, điện trở suất của đất ρ_d = 100Ω.m, bước chân a = 0.8m, điện áp bước là: (khó)

a)

U_b= 1.05 V

b)

U_b= 98.09 V

c)

U_b= 25.4 V

d)

kết quả khác

13.

Tiếp xúc trực tiếp là tiếp xúc với:

a)

vỏ động cơ bị rò điện

b)

dây dẫn điện không bọc cách điện của hệ thống điện

c)

tường, nền bị rò điện

d)

công tắc bị hư cách điện

14.

Giá trị điện trở người tính toán là bao nhiêu: (dễ)

a)

80Ω → 10000Ω

b)

1000Ω

c)

tuỳ trường hợp cụ thể

d)

1000Ω → 100000Ω

15.

Giá trị dòng điện xoay chiều an toàn cho phép đối với người là:

a)

<10mA

b)

<50mA

c)

≤20mA

d)

Tất cả đều sai

16.

Khoảng cách nhỏ nhất theo quy định cấm người đến gần thiết bị điện ngoài trời khi xảy ra chạm đất: (trung bình)

a)

4m ÷ 5m

b)

8m ÷ 10m

c)

2m ÷ 4m

d)

6m ÷ 8m

17.

Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể con người nguy hiểm nhất trong trường hợp nào: (trung bình)

a)

Dòng điện đi từ lưng đến tay

b)

Dòng điện đi từ mông đến tay

c)

Dòng điện đi từ ngực đến tay

d)

Dòng điện đi từ chân đến tay

18.

Điện áp bước không phụ thuộc vào: (trung bình)

a)

Khoảng cách giữa hai chân.

b)

Giá trị điện áp tại vị trí chạm đất.

c)

Vị trí của người so với nơi chạm đất.

d)

Hệ thống nối đất của mạng điện.

19.

Người đứng cách chỗ chạm đất x = 1000 cm, dòng điện chạm đất Id = 2000A, điện trở suất của đất ρđ = 300Ω.cm, bước chân a = 0.8m, điện áp bước là: (khó)

a)

Ub= 1.5 V

b)

Ub= 7.1 V

c)

Ub= 25 V

d)

kết quả khác

20.

Vùng phân bố điện áp bước được xác định từ điểm chạm đất ra xung quanh

a)

20m

b)

15m

c)

10m

d)

30m

21.

Khi 2 chân người cùng đặt trên cùng 1 đường tròn đồng áp trong vùng có phân bố điện áp thì điện áp bước đặt vào người (Ub) bằng.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Trong điều kiện ẩm ướt, con người tiếp xúc với điện áp xoay chiều trên bao nhiêu là nguy hiểm đến tính mạng: (trung bình)

a)

50V

b)

110V

c)

220V

d)

24V

23.

Đường đi của dòng điện từ tay qua tay thì mức độ nguy hiểm là

a)

100%

b)

80%

c)

50%

d)

20%

24.

Dòng điện một chiều có trị số 20-25mA qua người có biểu hiện (trung bình)

a)

Cơ quan hô hấp bị tê liệt

b)

Cảm giác nóng tăng lên, bắp thịt co quắp nhưng chưa mạnh

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Tất cả đều đúng

25.

Các dạng tai nạn về điện bao gồm

a)

Điện giật

b)

Hoả hoạn cháy nổ

c)

Đốt cháy do điện

d)

Tất cả các ý trên

26.

Điện trở người có thể thay đổi và không phụ thuộc vào (trung bình)

a)

Lớp sừng trên da

b)

Môi trường tiếp xúc

c)

Thời gian tiếp xúc

d)

Quần áo, Trang bị bảo hộ

27.

Để thoát ra khỏi vùng có điện áp bước cần phải

a)

Chụm 2 chân hoặc nhảy lò cò ra nơi an toàn

b)

Bước đi bình thường

c)

Chạy nhanh nhất có thể

d)

Ngồi thấp xuống

28.

Dòng điện qua người khi người chạm vào 1 cực của mạng điện 3 pha cách điện với đất có điện áp dây U, tần số góc ω, điện trở cách điện của dây dẫn so với đất Rc, điện dung C, điện trở người Rng, được xác định bằng biểu thức sau: (khó)

a)

I_ng = (U/R_ng) * sqrt(1/(sqrt(3) * (Rc + 6Rng) / (9 (1+Rc2ω2C2)Rng(1+Rc^2ω^2C^2)Rng )))

b)

I_ng = (U/R_ng) * sqrt(1/(sqrt(3)(Rc+6Rng)/(9(1+Rc2ω2C2)Rng)))sqrt(1/(sqrt(3) * (Rc + 6Rng) / (9(1+Rc^2ω^2C^2)Rng)))

c)

I_ng = (U/Rng)sqrt(1/(sqrt(3)Rc(Rc+6Rng)/(9(1+Rc2ω2C2)Rng)))(U/R_ng) * sqrt(1/(sqrt(3) * Rc(Rc + 6Rng) / (9(1+Rc^2ω^2C^2)Rng)))

d)

I_ng = (U/Rng)sqrt(1/(sqrt(3)Rc(Rc+6Rng)/(9(1+Rc2ω2C2)Rng)))(U/R_ng) * sqrt(1/(sqrt(3) * Rc(Rc + 6Rng) / (9(1+Rc^2ω^2C^2)Rng)))

29.

Khi có hiện tượng chạm đất, người gặp nguy hiểm khi:

a)

khoảng cách so với điểm chạm đất ngoài 20m

b)

đứng rất gần điểm chạm đất

c)

đứng cách điểm chạm đất và khoảng cách giữa 2 chân rất nhỏ

d)

đứng trên vòng tròn đẳng thế.

30.

Khi bị chạm vỏ, điện áp tiếp xúc sẽ bằng 0 khi (trung bình)

a)

đứng trên ghế cách điện.

b)

đứng trên vòng tròn đẳng thế

c)

đứng trên sàn kim loại được nối với thiết bị.

d)

chỉ có a và c

31.

Một người chạm trực tiếp vào 1 cực của mạng điện TT. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, Rng = 1000Ω?

a)

127mA

b)

220mA

c)

380mA

32.

Một người chạm trực tiếp vào 1 pha của mạng điện TN. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R_ng = 1000Ω?

a)

220mA

b)

380mA

c)

440mA

d)

127mA

33.

Một người chạm gián tiếp vào mạng điện IT. Điện áp tiếp xúc đặt lên người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R_ng = 1000Ω, R_cd = 5000Ω, điện trở nối đất cho thiết bị R_p = 10Ω: (khó)

a)

1.3V

b)

2.1V

c)

3.2V

d)

4.0V

34.

Khi một người chạm vào 1 cực của mạng điện 1 pha, pha còn lại bị chạm đất. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 220V, R_ng = 2kΩ, R_đèn = 10kΩ: (khó)

a)

18 mA

b)

73 mA

c)

20 mA

d)

kết quả khác

35.

Một người chạm trực tiếp vào 1 cực của mạng điện IT. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, tần số f = 50 Hz, điện trở cách điện của dây dẫn so với đất R_c = 10kΩ, R_ng = 1000Ω, điện dung C = 1μF: (khó)

a)

43.7 mA

b)

100 mA

c)

140 mA

d)

kết quả khác

36.

Trong các loại lưới điện, trường hợp nào dưới đây là nguy hiểm nhất?

a)

chạm vào 1 cực của lưới 1 pha có trung tính cách ly

b)

chạm vào 1 cực, 1 dây bị chạm của lưới 1 pha có trung tính cách ly

c)

chạm vào 2 cực của lưới 1 pha có trung tính cách ly

d)

chạm vào 1 cực của lưới 1 pha có trung tính nối đất

37.

Một người chạm trực tiếp vào 2 cực mạng điện TT. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R_ng = 1000Ω: (khó)

a)

127 mA

b)

220 mA

c)

380 mA

d)

440 mA

38.

Khi một người chạm vào 1 cực của mạng điện 1 pha, pha còn lại bị chạm đất. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 220V, R_ng = 1.5kΩ, R_đèn = 10kΩ: (khó)

a)

22 mA

b)

147 mA

c)

20 mA

d)

kết quả khác

39.

Giá trị dòng điện qua người phụ thuộc vào: (trung bình)

a)

Điện áp của mạng điện.

b)

Giá trị điện trở người.

c)

Cách tiếp xúc với mạng điện.

d)

Tất cả đều đúng.

40.

Khi người chạm vào vỏ thiết bị bị rò điện, cơ thể người chịu tác dụng của:

a)

Điện áp của mạng điện.

b)

Điện áp bước.

c)

Điện áp tiếp xúc.

d)

Cả b và c đều đúng.

41.

Ở ngay chỗ chạm đất, điện trở của đất sẽ ...... do dòng điện chạy qua điện tích nhỏ. Càng xa ở vị trí này, điện trở của đất sẽ ...... theo khoảng cách, sự sụt áp điện thế sẽ nhỏ.

a)

A. lớn và giảm.

b)

B. nhỏ và tăng.

c)

C. nhỏ và giảm.

d)

D. lớn và tăng.

42.

Phạm vi sử dụng hệ thống nối đất TT là: (trung bình)

a)

mạng điện công cộng

b)

mạng điện khách hàng

c)

mạng điện có khả năng mở rộng cải tạo.

d)

tất cả đều đúng

43.

Tìm phát biểu sai. Trong mạng TN, để giảm trị số điện áp tiếp xúc ta có thể thực hiện theo cách sau đây: (khó)

a)

giảm tiết diện dây trung tính

b)

nối vỏ thiết bị tới 1 hệ thống nối đất phụ

c)

vừa bảo vệ tiếp đất cho thiết bị vừa bảo vệ dây trung tính

d)

cả a và b đều đúng

44.

Trong hệ thống điện nào sau đây: khi xảy ra hư hỏng cách điện, dòng sự cố thứ nhất thường thấp và không gây ra nguy hiểm, và khi sự cố thứ 2 xảy ra trên pha khác, nó sẽ tạo nên dòng ngắn mạch và gây nguy hiểm (trung bình)

a)

hệ thống điện IT

b)

hệ thống điện TT

c)

hệ thống điện TN

d)

hệ thống điện TNC

45.

Hệ thống nối đất nào không bảo vệ được điện giật?

a)

hệ thống IT

b)

hệ thống TN-C

c)

hệ thống TT

d)

hệ thống TN-S

46.

Khuyết điểm lớn nhất của sơ đồ TN là:

a)

Sơ đồ phức tạp

b)

Không có khả năng bảo vệ điện giật.

c)

tốn kém.

d)

nguy cơ hoả hoạn cao.

47.

Trong mạng 3 pha trung tính nối đất, điểm nào không là ưu tiên của mạng: (khó)

a)

Khi xảy ra ngắn mạch 1 pha chạm đất, tác động cắt nguồn với thời gian ngắn.

b)

đảm bảo tính liên tục cung cấp điện.

c)

giảm bớt sự nguy hiểm do chạm đất gây nên.

d)

tất cả đều sai

48.

Mạng điện được thực hiện bảo vệ nối dây trung tính khi tăng số nối đất lặp lại thì: (khó)

a)

tăng điện áp bước.

b)

giảm điện áp tiếp xúc.

c)

tăng điện áp tiếp xúc.

d)

giảm điện áp bước.

49.

Điện trở của hệ thống nối đất phụ thuộc vào:

a)

Chiều dài cọc nối đất.

b)

Khoảng cách giữa các cọc.

c)

Điện trở suất của đất.

d)

cả 3 đều đúng.

50.

Một người chạm gián tiếp vào mạng điện TT. Điện áp tiếp xúc đặt lên người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R_{ng} = 1000Ω, điện trở nối đất cho thiết bị R_{p} = 4Ω = R_{c}: (khó)

a)

110 V

b)

220 V

c)

380 V

d)

kết quả khác

51.

Việc chọn lựa loại hệ thống điện nối đất căn cứ vào:

a)

An toàn, chống điện giật.

b)

An toàn, chống hoả hoạn do điện.

c)

Bảo vệ, chống nhiều điện tử.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Mạng TT có đặc điểm là:

4 lines
53.

Một người chạm trực tiếp vào 1 cực của mạng điện TT. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, Rng = 1100Ω: (khó)

a)

345mA

b)

220mA

c)

380mA

d)

200mA

54.

Một người chạm gián tiếp vào mạng điện IT. Điện áp tiếp xúc đặt lên người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, Rng = 1000Ω, Rcd = 5000Ω, điện trở nối đất cho thiết bị Rd = 4Ω: (khó)

a)

0.52V

b)

0.06V

c)

0.037V

d)

0.3V

55.

Đặc điểm của sơ đồ TT là: (trung bình)

a)

Sơ đồ phức tạp

b)

Mạng điện có thể mở rộng, cải tạo

c)

Tốn kém

d)

Nguy cơ hoả hoạn cao

56.

Điện trở suất của hệ thống nối đất không phụ thuộc vào:

a)

Loại đất

b)

Độ ẩm của đất

c)

Kiểu nối đất đất

d)

Kích thước hạt đất

57.

Một người chạm gián tiếp vào mạng điện TT. Điện áp tiếp xúc đặt lên người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, Rng = 1000Ω, điện trở nối đất cho thiết bị Rp = 10Ω: (khó)

a)

120 V

b)

220 V

c)

380 V

d)

kết quả khác

58.

Điện trở của cọc được chôn sâu thẳng đứng qua hai lớp đất có điện trở suất khác nhau, được xác định bằng biểu thức sau:

4 lines
59.

Hóa chất cải thiện điện trở đất không có điều kiện nào sau đây: (trung bình)

a)

B. Giảm điện trở suất của đất

b)

C. Tăng cường kết dính giữa điện cực và khối đất xung quanh

c)

D. Ổn định điện trở đất trong thời gian dài

60.

Tiết diện dây PE được xác định bằng: (trung bình)

a)

Bằng tiết diện dây pha.

b)

16mm² ÷ 25mm².

c)

½ tiết diện dây pha

d)

Tất cả đều đúng

61.

Trong hệ thống điện nào sau đây: khi hư hỏng cách điện, dòng sự cố gây sụt áp nguồn, nhiều điện từ lớn và có khả năng gây cháy cao. (trung bình)

a)

hệ thống IT

b)

hệ thống TN-C

c)

hệ thống TT

d)

hệ thống TN-S

62.

Để loại trừ hiệu ứng màn che trong nối đất tập trung, khoảng cách giữa các cọc thường bằng mấy lần chiều dài cọc (hiệu ứng làm giảm khả năng tản dòng chạm đất của một cọc vào vùng đất lân cận):

a)

1

b)

2.5

c)

2

d)

3

63.

Bảo vệ nối đất được áp dụng với:

a)

mạch 3 pha có trung tính nối đất.

b)

mạch 3 pha có trung tính cách ly.

c)

các mạng cáp ngầm quan trọng.

d)

tất cả đều sai.

64.

Câu 63: Phương pháp nào thường được sử dụng để đo điện trở đất?

a)

Phương pháp cầu Wheatstone

b)

Phương pháp đo điện áp rơi

c)

Phương pháp đo điện trở suất

d)

Phương pháp đo điện cảm

65.

Mối nối hàn hóa nhiệt CADWELD không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tần dòng hiệu quả hơn dây dẫn

b)

Thiết bị phức tạp, cồng kềnh, đắt tiền

c)

Không đòi hỏi kỹ năng đặc biệt khi thực hiện

d)

Là mối nối phân tử nên không bị ăn mòn

66.

Với mạng điện 3 pha 380/220V có trung tính cách ly đất: (trung bình)

a)

Không cần bảo vệ nối đất.

b)

Vỏ thiết bị điện và vật dẫn tự nhiên phải được nối đất qua điện cực riêng.

c)

Tiết diện dây nối đất phải lớn hơn dây trung tính.

d)

tất cả đều sai.

67.

Sử dụng hệ thống TN-C cho các công trình có (trung bình)

a)

Khả năng cháy và lây nhiễm nhiều điện từ cao.

b)

Các máy tính hay hệ thống thông tin.

c)

Không thể cải tạo và mở rộng.

d)

Sau hệ thống TN-S.

68.

Vai trò của hệ thống nối đất là:

a)

Chống điện giật

b)

Chống hỏa hoạn do điện.

c)

Chống nhiễu điện từ.

d)

cả 3 đều đúng.

69.

Trong hệ thống điện nào sau đây: thường được sử dụng khi yêu cầu độ tin cậy cung cấp điện cao như mạng cấp điện cho các thiết bị xử lý thông tin.

a)

hệ thống IT.

b)

hệ thống TN-C.

c)

hệ thống TT.

d)

hệ thống TN-S.

70.

Ở những vùng có điện trở suất của đất quá cao và diện tích đất thi công nối đất hạn chế thì sử dụng nối đất bằng (trung bình)

a)

Kết hợp cọc đồng, lưới đồng và lưới đồng.

b)

Hóa chất làm giảm điện trở đất.

c)

Cọc hóa chất.

d)

Cả b và c đều đúng.

71.

Hệ thống nối đất chuẩn không bao gồm yếu tố:

a)

Bảo vệ con người tránh nguy hiểm do sự cố điện giật.

b)

Để tiêu tán sét.

72.

Dây trung tính và dây bảo vệ nối đất chung nhau (dây PEN) được dùng trong hệ thống (đề)

a)

TT

b)

TN-C

c)

TN-S

d)

TN-CS

73.

Điện trở nối đất không phụ thuộc vào (trung bình)

a)

Chiều dài cọc nối đất.

b)

Đường kính cọc nối đất

c)

Bề dày của lớp đất trên

d)

Điện trở của dây dẫn trong hệ thống.

74.

Nguyên nhân dẫn đến hoả hoạn và cháy nổ về điện: (trung bình)

a)

I t > I cp

b)

ngắn mạch.

c)

chập điện ở môi trường hoá chất dễ cháy nổ

d)

cả 3 đều đúng

75.

Chọn đáp án sai; loại trừ dòng điện qua người cần thực hiện các giải pháp chống chạm trực tiếp: (trung bình)

a)

Sử dụng phương pháp tự động ngắt nguồn

b)

Rào chắn, bao bọc các phần mang điện

c)

Đặt các phần mang điện ra khỏi tầm với.

d)

Cách điện phần mang điện bằng vật liệu cách điện.

76.

Đối với MCCB hạ áp bảo vệ hệ thống điện dân dụng nói chung, ngưỡng tác động của bộ phận từ: (trung bình)

a)

I_m = (5 ÷ 10) I_n

b)

I_m = (10 ÷ 14) I_n

c)

I_m = (3 ÷ 5) I_n

d)

I_m = (10 ÷ 20) I_n

77.

Đặc điểm nào không phải là chức năng của CB: (trung bình)

a)

Đóng cắt điện

b)

Bảo vệ quá tải

c)

Cách ly lưới điện

d)

Điều khiển và đo lường tự động

78.

Dòng I c của CB là: (khó)

a)

Dòng tác dụng nhiệt

b)

Dòng tải định mức

79.

Thông số quan trọng nhất của RCD là: (trung bình)

a)

Điện áp làm việc định mức

b)

Dòng điện làm việc định mức

c)

Tần số làm việc định mức

d)

Dòng rò định mức

80.

Thiết bị ELCB là thiết bị bảo vệ:

a)

Chống quá dòng và chống ngắn mạch.

b)

Ngắt dòng rò xuống đất.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

81.

RCBO là thiết bị:

a)

Bảo vệ chống quá dòng

b)

Bảo vệ chống dòng chạm đất

c)

Bảo vệ chống dòng rò

d)

Tất cả đều đúng

82.

Thiết bị RCD có IΔn là thông số:

a)

Dòng rò tác động

b)

Dòng rò không tác động

c)

Dòng định mức

d)

Cả a và c đều sai

83.

Thông số Icu của CB là giá trị

a)

Dòng làm việc định mức

b)

Dòng tác động của cơ cấu nhiệt

c)

Dòng cắt ngắn mạch cực đại

d)

Dòng cắt quá tải cực đại

84.

Vai trò của thiết bị đóng cắt là:

a)

bảo vệ thiết bị điện

b)

cách ly an toàn

c)

đóng cắt tại chỗ hoặc từ xa

d)

cả 3 đều đúng

85.

Đối với CB hạ áp công nghiệp loại MCCB, ngưỡng tác động tiêu chuẩn của bộ phận từ: (trung bình)

a)

Im = (5 ÷ 10) In

b)

Im = (10 ÷ 14) In

c)

Im = (3 ÷ 5) In

d)

Im = (10 ÷ 20) In

86.

Đảm bảo bảo vệ có chọn lọc là:

4 lines
87.

Dòng ICU của CB là: (khó)

a)

Dòng cắt ngắn mạch lớn nhất.

b)

Dòng tại định mức.

c)

Dòng quá tải định mức.

d)

Dòng cắt ngắn mạch nhỏ nhất.

88.

Đối với bảo vệ chống chạm điện gián tiếp trong hệ thống có nối đất kiểu TT, giá trị thời gian cắt cực đại ứng với IΔn không được vượt quá: (trung bình)

a)

1s

b)

5s

c)

2s

d)

10s

89.

Với IΔn là dòng rò tác động làm việc thì thông số quan trọng nhất của thiết bị chống dòng rò RCD là dòng rò không tác động IA, thiết bị RCD có thể tác động nếu:

a)

IA < 0.5 IΔn.

b)

IA > IΔn.

c)

IA = 0.5 IΔn.

d)

0.5 IΔn < IA < IΔn.

90.

Để đảm bảo bảo vệ phân biệt giữa 2 thiết bị bảo vệ chống dòng rò mắc nối tiếp, các thiết bị này phải thỏa đồng thời 2 điều kiện sau: (1) đặc tuyến không tác động dòng - thời gian của thiết bị chống dòng rò đặt ở phía nguồn phải ...... so với thiết bị chống dòng rò ở phía tải, (2) dòng tác động định mức của thiết bị chống dòng rò ở phía nguồn phải ...... dòng định mức của thiết bị chống dòng rò đặt ở phía tải.

a)

(1) nằm trên, (2) lớn hơn.

b)

(1) nằm trên, (2) nhỏ hơn.

c)

(1) nằm dưới, (2) lớn hơn.

d)

(1) nằm dưới, (2) nhỏ hơn.

91.

Các thiết bị RCD và RCCB cần sử dụng ghép với máy cắt hạ áp ...... hay cầu chì để bảo vệ chống quá dòng và chống ngắn mạch (trung bình)

a)

kiểu từ - nhiệt.

b)

kiểu điện tử.

c)

kiểu điện cơ.

d)

tất cả đều sai.

92.

Trong CB, hồ quang phát sinh khi đóng cắt sẽ được dẫn vào... và dập tắt theo nguyên tắc:

a)

...buồng không khí ... hạn chế dòng điện.

b)

...buồng dập hồ quang ... hạn chế dòng điện.

c)

...buồng hồ quang ... hạn chế khoảng cách hồ quang.

93.

Nguyên nhân không phải là nguyên nhân dẫn đến tai nạn đối với mạng điện áp cao:

a)

vi phạm khoảng cách an toàn

b)

đóng cắt các thiết bị cao áp

c)

các dây dẫn bọc cách điện bị hư hỏng

d)

sử dụng điện không đúng quy cách

94.

Khoảng cách nhỏ nhất theo quy định cấm người đến gần thiết bị điện trong nhà khi xảy ra chạm đất:

a)

4m ÷ 5m

b)

8m ÷ 10m

c)

2m ÷ 4m

d)

6m ÷ 8m

95.

Để chống lại tác hại của điện trường tần số thấp, thường sử dụng biện pháp:

a)

Tăng khoảng cách an toàn từ nơi làm việc

b)

Bọc kín nguồn phát trường điện từ bằng lồng kim loại có nối đất

c)

Không vi phạm hành lang an toàn của lưới truyền tải điện cao áp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

96.

Để giảm rủi ro nguy hiểm do tính điện đối với người, có thể thực hiện các biện pháp sau:

a)

Mang giày cách điện.

b)

Làm sàn dẫn điện; tiếp đất tay vịn, tay quay của máy công cụ.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

97.

Giải pháp hỗn hợp để chống chạm điện trực tiếp và gián tiếp là sử dụng:

a)

Hệ thống điện SELV.

b)

Hệ thống điện FELV.

c)

Hệ thống điện PELV.

d)

Sử dụng cả 3 hệ thống trên.

98.

Điểm khác nhau chính của các hệ thống điện áp cực thấp (SELV,FELV,PELV) là:

a)

Giá trị điện áp.

b)

Loại máy biến áp.

c)

Loại dây dẫn của hệ thống

d)

Điểm nối đất.

99.

Biện pháp để bảo vệ người chống tiếp xúc gián tiếp với mạng điện TN: (khó)

4 lines
100.

Trị số dòng điện qua người khi có tiếp xúc với điện phụ thuộc vào: (trung bình)

a)

Điện áp lưới và điện trở của người

b)

Điện áp đặt vào người và điện trở của người

c)

Điện áp đặt vào người và điện trở của lưới điện

d)

Điện áp lưới và điện trở của lưới điện