wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Research Scope and National Defense Guidelines

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của môn Giáo dục quốc phòng và an ninh theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT là nội dung nào sau đây?

a)

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Công tác quốc phòng

c)

Quân sự chung, chiến thuật, kỹ thuật bắn súng ngắn và sử dụng lựu đạn

d)

Chiến thuật, kỹ thuật

2.

Nội dung nào thuộc nghiên cứu về đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Chiến thuật trung đội bộ binh tiến công, phòng ngự

b)

Kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh và đối ngoại

c)

Phòng, chống chiến lược "Diễn biến hòa bình"

d)

Từng người trong chiến đấu phòng ngự

3.

Một trong nghiên cứu đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

Chiến thuật trung đội bộ binh tiến công, phòng ngự

c)

Những vấn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam

d)

Phòng, chống chiến lược "Diễn biến hòa bình"

4.

Một trong nghiên cứu đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông

b)

Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội

c)

Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần

d)

Thực hành sử dụng một số loại lựu đạn Việt Nam

5.

Một trong nghiên cứu đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên và động viên quốc phòng

b)

Thực hành sử dụng một số loại lựu đạn Việt Nam

c)

Phòng, chống một số loại tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác

d)

Lịch sử truyền thống các quân binh chủng

6.

Một trong nghiên cứu đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ

b)

An toàn thông tin và phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng

c)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

d)

Thực hành sử dụng một số loại lựu đạn Việt Nam

7.

Một trong những nội dung nghiên cứu về công tác quốc phòng an ninh?

a)

Quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ

d)

Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo, đấu tranh phòng chống các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam

8.

Một trong những nội dung nghiên cứu về công tác quốc phòng an ninh?

a)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông

c)

Phòng chống dịch tiến công bằng vũ khí công nghệ cao

d)

Lịch sử truyền thống các quân binh chủng

9.

Một trong những nội dung nghiên cứu về công tác quốc phòng an ninh?

a)

An toàn thông tin và phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng

b)

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân

c)

Từng người trong chiến đấu phòng ngự

d)

Từng người làm nhiệm vụ canh gác

10.

Một trong những nội dung nghiên cứu về công tác quốc phòng an ninh?

a)

Phòng, chống một số loại tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm của người khác

b)

Hiểu biết chung về bản đồ địa hình quân sự

c)

Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

11.

Một trong những nội dung nghiên cứu về công tác quốc phòng an ninh?

a)

An ninh phi truyền thống và các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam

b)

Từng người trong chiến đấu phòng ngự

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ

d)

Từng người trong chiến đấu tiến công

12.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần

b)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo, biên giới quốc gia trong tình hình mới

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên

13.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên

d)

Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo

14.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung là gì?

a)

Các chế độ nề nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại

b)

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo

c)

Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo

d)

Những vấn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam

15.

Chương trình môn Giáo dục quốc phòng và an ninh gồm mấy học phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, chiến tranh là gì?

a)

Hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử

b)

Hiện tượng chính trị xã hội

c)

Hiện tượng chính trị

d)

Có tính lịch sử

17.

Theo quan điểm Mác - Lênin, nguồn gốc sinh ra chiến tranh là gì?

a)

Khi xuất hiện loài người

b)

Sự phát triển tất yếu khách quan của loài người

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, có giai cấp và nhà nước

d)

Khi xuất hiện giai cấp

18.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất của chiến tranh là gì?

a)

Sự kế tục của chính trị bằng thủ đoạn bạo lực

b)

Mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực

c)

Thủ đoạn chính trị của một giai cấp

d)

Thủ đoạn để đạt mục tiêu chính trị của một giai cấp

19.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, tính chất xã hội của chiến tranh xâm lược là gì?

a)

Chính nghĩa

b)

Phi nghĩa

c)

Trung lập

d)

Đối kháng

20.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, tính chất xã hội của chiến tranh chống xâm lược là gì?

a)

Chính nghĩa

b)

Phi nghĩa

c)

Trung lập

d)

Đối kháng

21.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất giai cấp của quân đội là gì?

a)

Lực lượng mang bản chất của nhân dân lao động

b)

Là lực lượng mang giai cấp công - nông

c)

Là lực lượng trung lập

d)

Mang bản chất của giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng sử dụng nó

22.

Theo Mác - Lênin, sức mạnh chiến đấu của quân đội phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Yếu tố quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế

b)

Yếu tố quân số

c)

Yếu tố cơ cấu biên chế

d)

Số lượng vũ khí

23.

Theo Mác - Lênin, sức mạnh chiến đấu của quân đội phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Số lượng vũ khí

b)

Yếu tố chính trị

c)

Số lượng, chất lượng vũ khí trang bị kĩ thuật

d)

Yếu tố quân số

24.

Theo Mác - Lênin, sức mạnh chiến đấu của quân đội còn phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Yếu tố chính trị - tinh thần và kỉ luật

b)

Số lượng vũ khí

c)

Yếu tố quân số

d)

Yếu tố cơ cấu biên chế

25.

Một nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I.Lênin là gì?

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo quân đội cách mạng

b)

Ding Cong sin lanh dao Hong quan

c)

Đảng Cộng sản lãnh đạo giai cấp công nhân

d)

Đảng Cộng sản lãnh đạo Hồng quân tăng cường bản chất giai cấp công nhân

26.

Một nguyên tắc khác trong xây dựng quân đội kiểu mới của V.I.Lênin là gì?

a)

Đoàn kết với quân đội nước ngoài

b)

Đoàn kết với nhân dân

c)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân

d)

Thống nhất với nhân

27.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nguyên tắc lãnh đạo xây dựng quân đội kiểu mới, quân đội của giai cấp vô sản là gì?

a)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt đối với quân đội

b)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội

c)

Đảng lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội

d)

Đảng lãnh đạo về mọi mặt đối với quân đội

28.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập vào ngày nào?

a)

22/12/1942

b)

22/12/1943

c)

22/12/1944

d)

22/12/1945

29.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Đội ngũ trí thức

30.

Các chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam theo tài liệu là gì?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu và làm nhiệm vụ quốc tế

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất và phát triển kinh tế

c)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình trong khu vực

d)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

31.

Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là một yếu tố chủ quan

b)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu và làm nhiệm vụ quốc tế

c)

Là một tất yếu khách quan

d)

Là một tất yếu lịch sử

33.

Theo quan điểm của Lênin, ai lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Đảng tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông nhân

34.

Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Độc lập dân tộc, tiến bộ xã hội

b)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

c)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa cộng sản

d)

Độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã

35.

Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Sức mạnh tổng hợp của cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại

b)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc

c)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại

d)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước

36.

Mục đích của nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Để giữ vững hòa bình, ổn định của đất nước, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN

b)

Để giữ vững hòa bình, ổn định của đất nước Việt Nam

c)

Bảo vệ chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia dân tộc

37.

Tính chất của nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Vì dân, do dân, của dân

b)

Toàn dân, toàn diện, độc lập tự chủ, tự lực tự cường

c)

Của nhân dân và các lực lượng vũ trang

d)

Của toàn dân

38.

Điền vào chỗ trống: "Nền An ninh nhân dân là sức mạnh về vật chất, tinh thần, sự đoàn kết và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc, được huy động vào sự nghiệp Bảo vệ an ninh quốc gia, trong đó ... làm nòng cốt".

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Lực lượng công an

c)

Lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh nhân dân

d)

Lực lượng an ninh nhân dân

39.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần

b)

Xây dựng tiềm lực quân sự

c)

Phát triển tiềm lực kinh tế

d)

Tăng cường tiềm lực khoa học - công nghệ

40.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực kinh tế

b)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp an ninh

c)

Xây dựng tiềm lực văn hóa, chính trị

d)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

41.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là

a)

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ

b)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao, đối ngoại

c)

Xây dựng tiềm lực văn hóa, tinh thần

d)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp hóa, hiện đại hóa

42.

Chọn nội dung đúng trong xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

a)

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh

b)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp

c)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

d)

Xây dựng tiềm lực văn hóa - xã hội

43.

Một trong những đặc trưng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là gì?

a)

Chăm lo xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân, không để địch lợi dụng chống phá

b)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là nền quốc phòng, an ninh của dân, do toàn thể nhân dân tiến hành

d)

Phân cấp trách nhiệm cụ thể về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

44.

Đặc trưng nào nêu mối quan hệ giữa quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân?

a)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

c)

Chăm lo xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân

d)

Phân cấp trách nhiệm cụ thể

45.

Lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm lực lượng nào?

a)

Lực lượng quân đội và lực lượng vũ trang

b)

Lực lượng chính trị và lực lượng công an

c)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng dự bị động viên

46.

Tiềm lực chính trị, tinh thần có vị trí như thế nào?

a)

Là một trong những yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh

b)

Là yếu tố quyết định hướng đi của các tiềm lực khác

c)

Là yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

Là nhân tố bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng

47.

Tiềm lực kinh tế là gì?

a)

Khả năng về kinh tế của đất nước phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

Khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

Một trong những yếu tố cơ bản tạo lên sức mạnh đất nước

d)

Chất lượng vũ khí trang bị của lực lượng vũ trang

48.

Tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Khả năng vật chất và tinh thần của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Khả năng cung cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất nước

c)

Khả năng về vật chất và tinh thần có thể huy động để tạo thành sức mạnh phục vụ nhiệm vụ quân sự, an ninh và chiến tranh

d)

Khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc

49.

Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng thế trận

b)

Bố trí thế trận làng xã

c)

Xây dựng thế trận và bố trí thế trận

d)

Xây dựng thế trận lòng dân

50.

Mục đích giáo dục quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ đất nước

b)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm và tinh thần cảnh giác cách mạng trong thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh cho toàn dân

c)

Âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch

d)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tin với Đảng, Nhà nước, chế độ

51.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh với phân vùng kinh tế

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm các cơ quan

c)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

Thường xuyên tăng cường công tác giáo dục quốc phòng, an ninh

52.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

b)

Cuộc chiến tranh do nhân dân tiến hành

c)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa chống lại cuộc chiến tranh phi nghĩa

d)

Cuộc chiến tranh chống kẻ thù xâm lược

53.

Mục đích của cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa, giữ vững ổn định chính trị

d)

Tất cả các đáp án trên

54.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc?

a)

Chiến tranh xảy ra ta vẫn là nước nhỏ phải lấy vũ khí kém hiện đại chống lại kẻ thù

b)

Vì mục tiêu hạnh phúc của nhân dân lao động và sự nghiệp phát triển của đất nước

c)

Là cuộc chiến tranh được tiến hành với tinh thần độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường

d)

Mục đích vì lợi ích của nhân dân lao động và nghĩa vụ của nhân dân lao động

55.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc?

a)

Địa hình thời tiết phức tạp nên vũ khí hiện đại của địch không thể triển khai hiệu quả

b)

Mục đích bảo vệ Tổ quốc và nền độc lập của dân tộc

c)

Là cuộc chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt và phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh

d)

Cuộc chiến tranh xảy ra ta vẫn là nước nhỏ phải lấy vũ khí kém hiện đại chống lại kẻ thù có vũ khí công nghệ cao

56.

Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?

a)

Mặt trận kinh tế

b)

Mặt trận ngoại giao

c)

Mặt trận chính trị

d)

Mặt trận quân sự

57.

Chiến tranh nhân dân nhằm chống lại hành động xâm lược, phá hoại trên mặt trận nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Mọi mặt

58.

Thực hiện toàn dân đánh giặc phải lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Lực lượng quân đội

b)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân

c)

Lực lượng công an

d)

Lực lượng dân quân tự vệ

59.

Mặt trận đấu tranh nào là hình thức cơ bản, giữ vai trò quyết định trực tiếp tiêu hao, tiêu diệt lực lượng quân sự của địch?

a)

Mặt trận quân sự

b)

Mặt trận ngoại giao

c)

Mặt trận kinh tế

d)

Mặt trận tư tưởng, văn hóa

60.

Theo quan điểm của Đảng, yếu tố nào sau đây quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Con người và vũ khí trang bị

b)

Vũ khí trang bị hiện đại, trình độ huấn luyện và thể lực

c)

Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

d)

Trình độ tổ chức chỉ huy của cán bộ các cấp

61.

Xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Ủng hộ các cuộc chiến tranh chống áp bức, nô dịch

c)

Phản đối các cuộc chiến tranh phản cách mạng

d)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

62.

Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc

b)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến

c)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng chiến đấu trên chiến trường khắp cả nước

d)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng phòng thủ đất nước

63.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

b)

Chống chiến tranh xâm lược với chống khủng bố

c)

Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong

d)

Chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động trong nước cấu kết với nước ngoài

64.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

c)

Cuộc chiến tranh vì chủ nghĩa xã hội

d)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc

65.

Cảnh sát biển Việt Nam trực thuộc lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam

b)

Công an Nhân dân Việt Nam

c)

Dân quân tự vệ

d)

An ninh Nhân dân

66.

Ngày truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 22 tháng 11

b)

Ngày 02 tháng 12

c)

Ngày 22 tháng 12

d)

Ngày 12 tháng 12

67.

Khẩu hiệu "Vì nước quên thân, vì dân phục vụ" là lý tưởng của lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam

b)

Công an Nhân dân Việt Nam

c)

Dân quân tự vệ

d)

Dự bị động viên

68.

Quan điểm đúng về vai trò lãnh đạo đối với lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Nhà nước Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Chính phủ Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Nhân dân Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân

69.

Nguyên tắc Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang Nhân dân là gì?

a)

"Trực tiếp, tuyệt đối, về mọi mặt"

b)

"Tuyệt đối, trực tiếp về một số mặt"

c)

"Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt"

d)

"Tuyệt đối, về mọi mặt"

70.

Quan điểm cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới nhấn mạnh điều gì?

a)

Liên minh, liên kết để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Tự cập, tự túc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Liên minh để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

71.

Trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân thời kỳ mới, yếu tố nào được lấy làm cơ sở chính?

a)

Lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

b)

Lấy chất lượng là chính, lấy số lượng làm cơ sở

c)

Lấy số lượng là chính, lấy chất lượng làm cơ sở

d)

Lấy số lượng là chính

72.

Bảo đảm nào là quan điểm cơ bản về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới?

a)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi

b)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn huấn luyện giỏi

c)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao

d)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao, sức khỏe tốt

73.

Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

b)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân hùng mạnh, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

c)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

d)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ

74.

Đối với lực lượng Dân quân tự vệ trong giai đoạn mới, phương hướng nào đúng?

a)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng rãi

b)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng lớn

c)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp

d)

Dân quân tự vệ được xây dựng nhiều nơi

75.

Một biện pháp chủ yếu để xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Nâng cao chất lượng rèn luyện, xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân có sức khỏe dồi dào

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng phát triển khoa học quân sự và công an

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo, phát triển khoa học, nghệ thuật quân sự

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo, phát triển khoa học, công nghệ

76.

Có bao nhiêu biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới theo tài liệu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

77.

Truyền thống nào là cốt lõi của Quân đội Nhân dân Việt Nam?

a)

"Trung với nước, hiếu với dân"

b)

"Dũng cảm, sáng tạo"

c)

"Kỷ luật nghiêm, chiến đấu giỏi"

d)

"Đoàn kết, quyết thắng"

78.

Theo nguyên tắc lãnh đạo, vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam cần lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp, về mọi mặt đối với lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Để thống nhất mục tiêu, ý chí và hành động của lực lượng vũ trang với đường lối của Đảng

b)

Để tăng cường tính tự chủ riêng rẽ của từng lực lượng

c)

Để giảm vai trò của nhân dân trong quốc phòng

d)

Để hạn chế trách nhiệm của Nhà nước

79.

Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào?

a)

Quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị

b)

Quân nhân chuyên nghiệp và phương tiện kĩ thuật dự bị

c)

Sĩ quan dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị

d)

Quân nhân dự bị và phương tiện chiến đấu

80.

Quân nhân dự bị bao gồm những thành phần nào?

a)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và binh sĩ dự bị

b)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan dự bị

c)

Quân nhân chuyên nghiệp dự bị và binh sĩ dự bị

d)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sĩ quan dự bị và binh sĩ dự bị

81.

Chủ thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta là ai?

a)

Nhà nước, nhân dân và quân đội

b)

Nhân dân và Quân đội

c)

Nhà nước và Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng

d)

Quân đội và công an

82.

Phương thức kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta được thể hiện như thế nào?

a)

Sự quản lý điều hành của Nhà nước

b)

Một thể thống nhất của từng địa phương trên phạm vi cả nước

c)

Sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế

d)

Là sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác

83.

Một trong những nội dung kinh tế quyết định đến quốc phòng - an ninh nội dung nào?

a)

Nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng, an ninh

b)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hòa bình

c)

Hoạt động quốc phòng, an ninh tiêu tốn đáng kể một phần nguồn nhân lực

d)

Bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, phấn đấu tăng trưởng kinh tế nhanh bền vững

84.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Kết hợp trong vùng núi biên giới

b)

Kết hợp trong hoạt động đối ngoại

c)

Kết hợp trong công nghiệp

d)

Kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương

85.

Trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội hiện thời, nội dung kết hợp nào là phù hợp?

a)

Bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, phấn đấu tăng trưởng kinh tế nhanh bền vững

b)

Kết hợp trong xây dựng chiến lược, qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng an ninh

c)

Kết hợp ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp

d)

Kết hợp phải nhằm khai thác có hiệu quả các tiềm năng, phát triển đa dạng các ngành

86.

Trong phát triển các vùng lãnh thổ, nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh và đối ngoại thể hiện thế nào?

a)

Bảo đảm ổn định kinh tế cả nước, phấn đấu tăng trưởng nhanh, bền vững

b)

Kết hợp trong xây dựng chiến lược, qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng an ninh của vùng cùng như trên địa bàn tỉnh, thành phố

c)

Tăng cường sản xuất công nghiệp nặng ở khu vực đô thị

d)

Tập trung mọi nguồn lực vào một số địa phương trọng điểm

87.

Ý nghĩa của việc kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với củng cố quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Tạo việc làm cho mọi người dân

b)

Góp phần bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô và tăng trưởng bền vững

c)

Giảm chi tiêu ngân sách quốc phòng

d)

Thu hút đầu tư nước ngoài duy nhất vào khu vực biên giới

88.

Mục tiêu chính của kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh và đối ngoại hiện nay là gì?

a)

Phát triển đô thị hóa nhanh chóng

b)

Bảo đảm lợi ích cục bộ địa phương

c)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của quốc gia, giữ vững độc lập, chủ quyền

d)

Giảm vai trò của nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc

89.

Thành phần nào KHÔNG thuộc quân nhân dự bị?

a)

Sĩ quan dự bị

b)

Hạ sĩ quan dự bị

c)

Binh sĩ dự bị

d)

Quân nhân tại ngũ

90.

Mối quan hệ giữa kinh tế vĩ mô ổn định và quốc phòng - an ninh vững mạnh thể hiện rõ nhất ở nhận định nào?

a)

Kinh tế ổn định giúp tăng trưởng nhanh bền vững, tạo nền tảng cho quốc phòng - an ninh

b)

Quốc phòng mạnh làm giảm nhu cầu đầu tư kinh tế

c)

Kinh tế vĩ mô ổn định không ảnh hưởng đến an ninh

d)

Quốc phòng - an ninh chỉ phụ thuộc vào yếu tố quân sự

91.

Trong hoạt động đối ngoại, kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh nhằm mục tiêu nào?

a)

Tăng cường hợp tác quốc tế, giữ vững môi trường hòa bình, tạo điều kiện phát triển kinh tế

b)

Cắt giảm giao lưu quốc tế để đảm bảo an ninh

c)

Tập trung vào thương mại mà bỏ qua an ninh

d)

Giảm vai trò của các tổ chức quốc tế