Font size
S
M
L
XL
Worksheetscông nghệ
Total questions: 87
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong điều chế biên độ (AM),
a)
A. biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
b)
B. biên độ tín hiệu cần truyền đi biến đổi theo sóng mang.
c)
C. tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
d)
D. tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang.
2.
Câu 2: Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về
a)
A. tần số thu.
b)
B. tần số phát.
c)
C. phương thức điều chế.
d)
D. tần số thu, phát và phương thức điều chế.
3.
Câu 3: Có mấy phương pháp truyền thông tin?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là Sai?
a)
A. Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng.
b)
B. Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng.
c)
C. Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng.
d)
D. Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất.
5.
Câu 5: Khối nào trong máy tăng âm để điều chỉnh độ trầm bổng của âm thanh?
a)
A. Mạch vào.
b)
B. Mạch tiền khuếch đại.
c)
C. Mạch âm sắc.
d)
D. Mạch khuếch đại trung gian.
6.
Câu 6: Khối chọn sóng có nhiệm vụ
a)
A. lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng trong không gian.
b)
B. lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng do máy đó tạo ra.
c)
C. lấy tất cả các sóng cao tần trong không gian.
d)
D. lấy tất cả các sóng cao tần do máy đó tạo ra.
7.
Câu 7: Máy thu hình là thiết bị
a)
A. nhận tín hiệu âm thanh.
b)
B. nhận tín hiệu hình ảnh.
c)
C. nhận tín hiệu âm thanh và hình ảnh.
d)
D. nhận và tái tạo lại tín hiệu âm thanh và hình ảnh của đài truyền hình.
8.
Câu 8: Sơ đồ khối máy thu hình màu có mấy khối?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
9.
Câu 9: Trong hệ thống viễn thông phần phát thông tin và phần thu thông tin liên hệ với nhau thông qua
a)
loa
b)
CPU
c)
đường truyền
d)
dữ liệu
10.
Câu 10: Trong chương trình Công nghệ lớp 12, đâu Không phải là cách phân loại máy tăng âm?
a)
A. Chất lượng.
b)
B. Công suất.
c)
C. Linh kiện.
d)
D. Hình dạng.
11.
Câu 11: Trong các khối sau, khối nào Không thuộc sơ đồ khối máy tăng âm?
a)
A. Mạch vào.
b)
B. Mạch ra.
c)
C. Mạch tiền khuếch đại.
d)
D. Mạch khuếch đại công suất.
12.
Câu 12: Cường độ âm thanh của máy tăng âm do khối nào quyết định?
a)
A. Mạch âm sắc.
b)
B. Mạch tiền khuếch đại.
c)
C. Mạch khuếch đại trung gian.
d)
D. Mạch khuếch đại công suất.
13.
Câu 13: Tín hiệu đã phát đi sẽ được thu, nhận bằng thiết bị nào sau đây?
a)
A. Modem.
b)
B. Màn hình tivi.
c)
C. Loa.
d)
D. Máy in.
14.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là Sai?
a)
A. Tín hiệu phát đi sẽ được thu, nhận bằng một thiết bị hay một mạch nào đó.
b)
B. Phần phát thông tin đưa nguồn tin cần thu tới nơi cần phát.
c)
C. Khối xử lí tin gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu.
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
15.
Câu 15: Các khối trong máy tăng âm hoạt động được là nhờ khối
a)
A. mạch vào.
b)
B. nguồn nuôi.
c)
C. loa.
d)
D. khuếch đại công suất.
16.
Câu 16: Khối âm sắc trong máy tăng âm dùng để điều chỉnh
a)
A. tín hiệu vào của máy tăng âm.
b)
B. cường độ âm thanh.
c)
C. độ trầm bổng của âm thanh.
d)
D. tín hiệu vào mạch khuếch đại công suất.
17.
Câu 17: Trong máy tăng âm, có bao nhiêu khối có cùng chức năng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
18.
Câu 18: Nhiệm vụ của khối vi xử lí và điều khiển trong máy thu hình là nhận lệnh điều khiển từ
a)
A. bộ điều khiển từ xa.
b)
B. các mạch trong máy thu hình.
c)
C. các nút nhấn trên máy thu hình.
d)
D. điều khiển từ xa hay từ phím bấm để điều khiển các hoạt động của máy thu hình.
19.
Câu 19: Đâu là sơ đồ khối của phần phát thông tin?
a)
A. Nguồn thông tin => Xử lý tin => Điều chế, mã hóa => Đường truyền.
b)
B. Nhận tín hiệu => Xử lý tin => Giải điều chế, giải mã => Thiết bị đầu cuối.
c)
C. Nguồn thông tin => Điều chế, mã hóa => Xử lý tin => Đường truyền.
d)
D. Nhận thông tin => Giải điều chế, giải mã => Xử lý tin => Thiết bị đầu cuối.
20.
Câu 20: Điều chế tín hiệu bằng cách: tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi, biên độ sóng mang không thay đổi là kiểu điều chế
a)
A. AM.
b)
B. FM.
c)
C. BM.
d)
D. HM.
21.
Câu 21: Nhiệm vụ của khối dao động ngoại sai là
a)
A. tạo ra sóng cao tần cho máy.
b)
B. thu sóng cao tần trong không gian.
c)
C. tạo sóng cao tần cho máy và thu sóng cao tần trong không gian.
d)
D. tạo sóng cao tần cho máy và phát sóng cao tần ra anten.
22.
Câu 22: Sóng ra khỏi khối trộn sóng là
a)
A. sóng cao tần.
b)
B. sóng trung tần.
c)
C. sóng âm tần.
d)
D. các sóng cao tần; âm tần; trung tần, tùy thuộc từng thiết bị.
23.
Câu 23: Trong sơ đồ khối máy thu thanh (Hình 19 – 2) SGK Công nghệ 12, Không có khối
a)
A. chọn sóng.
b)
B. trộn sóng.
c)
C. khuếch đại công suất.
d)
D. tách sóng.
24.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là Sai?
a)
A. Điôt tách sóng chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.
b)
B. Sóng vào khối tách sóng là sóng xoay chiều.
c)
C. Sóng ra khỏi khối tách sóng là sóng một chiều.
d)
D. Điôt tách sóng cho dòng điện đi qua theo hai chiều.
25.
Câu 25: Trong máy thu hình, phát biểu nào sau đây là Sai?
a)
A. Tín hiệu hình ảnh được xử lí rồi đưa ra đèn hình.
b)
B. Tín hiệu âm thanh được xử lí rồi đưa ra loa.
c)
C. Tín hiệu âm thanh và hình ảnh được xử lý độc lập.
d)
D. Tín hiệu âm thanh và hình ảnh được xử lý chung với nhau tại khối đèn hình.
26.
Câu 26: Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Điện áp pha khi đó là
a)
A. Up = 380V.
b)
B. Up = 658,2V.
c)
C. Up = 219,4V.
d)
D. Up = 220V.
27.
Câu 27: Máy biến áp ba pha có thể đấu dây theo kiểu
a)
A. nối sao - sao có dây trung tính.
b)
B. nối sao - tam giác.
c)
C. nối tam giác - sao có dây trung tính.
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
28.
Câu 28: Đâu Không phải là thiết bị nhận tín hiệu cho máy thu hình?
a)
A. Anten.
b)
B. Modem.
c)
C. Chảo thu tín hiệu.
d)
D. Màn hình tivi.
29.
Câu 29: Khối xử lí tín hiệu hình sẽ khuếch đại tín hiệu màu
a)
A. đỏ, lục, cam.
b)
B. lục, lam, cam.
c)
C. lam, đỏ, cam.
d)
D. đỏ, lục, lam.
30.
Câu 30: Trong sơ đồ khối máy thu hình màu (Hình 20 – 2) SGK Công nghệ 12, khối 6 có nhiệm vụ nhận
a)
A. tín hiệu hình ảnh, tín hiệu quét để phục hồi hình ảnh.
b)
B. tín hiệu hình, khuếch đại, giải mã màu.
c)
C. tách xung đồng bộ dòng, xung đồng bộ mành.
d)
D. lệnh điều khiển từ xa hay từ phím bấm để điều khiển các hoạt động của máy thu hình.
31.
Câu 31: Hệ thống điện quốc gia thực hiện quá trình
a)
A. sản xuất điện.
b)
B. truyền tải điện.
c)
C. tiêu thụ điện.
d)
D. sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng.
32.
Câu 32: Các nhà máy sản xuất điện thường phân bố ở
a)
A. vùng nông thôn.
b)
B. khu tập trung đông dân cư.
c)
C. các thành phố lớn.
d)
D. khu không tập trung dân cư và đô thị.
33.
Câu 33: Đường dây truyền tải điện năng Bắc - Nam 500kV xuất hiện vào thời gian nào?
a)
A. Trước năm 1994.
b)
B. Tháng 5/1994.
c)
C. Ngay từ khi đất nước ta sản xuất ra điện.
d)
D. Chưa xuất hiện.
34.
Câu 34: Công suất lắp máy của nhà máy thủy điện Sơn La là
a)
A. 1050MW.
b)
B. 1200MW.
c)
C. 1920MW.
d)
D. 2400MW.
35.
Câu 35: Đường dây truyền tải điện lớn nhất Việt Nam hiện nay là đường dây?
a)
A. 500kV Bắc – Nam mạch 1 có tổng chiều dài 1487 km.
b)
B. 500kV Bắc – Nam mạch 2 có tổng chiều dài 1600 km.
c)
C. 500kV Bắc – Nam mạch 1 có tổng chiều dài 1600 km.
d)
D. 500kV Bắc – Nam mạch 2 có tổng chiều dài 1487 km.
36.
Câu 36: Chức năng của lưới điện quốc gia là
a)
A. sản xuất điện năng.
b)
B. tiêu thụ điện năng.
c)
C. phân phối điện năng đến nơi tiêu thụ.
d)
D. truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ.
37.
Câu 37: Lưới điện phân phối có điện áp
a)
A. 35 kV.
b)
B. Từ 35 kV trở xuống.
c)
C. Từ 35 kV trở lên.
d)
D. Dưới 35 kV.
38.
Câu 38: Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng
a)
A. máy phát điện xoay chiều ba pha.
b)
B. ba máy phát điện xoay chiều một pha.
c)
C. máy phát điện xoay chiều một pha hoặc ba pha.
d)
D. ac quy.
39.
Câu 39: Nguyên tắc của nối nguồn điện ba pha theo kiểu hình sao là
a)
A. đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
b)
B. ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.
c)
C. ba điểm đầu của ba pha nối với nhau.
d)
D. đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.
40.
Câu 40: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì
a)
A. Id = √3 Ip.
b)
B. Id = Ip.
c)
C. Ud = Up.
d)
D. Id = √3 Id.
41.
Câu 41: Động cơ không đồng bộ ba pha được sử dụng trong
a)
A. công nghiệp.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. đời sống.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
42.
Câu 42: Động cơ không đồng bộ ba pha được sử dụng rộng rãi do
a)
A. cấu tạo nhỏ, gọn.
b)
B. dễ sử dụng.
c)
C. cấu tạo đơn giản.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
43.
Câu 43: Máy điện xoay chiều ba pha là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều
a)
A. ba pha.
b)
B. hai pha.
c)
C. một pha.
d)
D. một pha và ba pha.
44.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là Sai? Máy biến áp ba pha
a)
A. là máy điện tĩnh.
b)
B. biến đổi điện áp của hệ thống điện xoay chiều ba pha.
c)
C. không làm biến đổi tần số.
d)
D. biến đổi điện áp và tần số của hệ thống điện xoay chiều ba pha.
45.
Câu 45: Theo cấu tạo rôto thì động cơ không đồng bộ ba pha có
a)
A. 1 loại.
b)
B. 2 loại.
c)
C. 3 loại.
d)
D. 4 loại.
46.
Câu 46: Khối xử lí tín hiệu hình sẽ khuếch đại tín hiệu
a)
A. màu đỏ, lục.
b)
B. màu lục, lam.
c)
C. màu lam, đỏ.
d)
D. 3 màu: đỏ, lục, lam.
47.
Câu 47: Động cơ không đồng bộ ba pha được sử dụng trong
a)
A. công nghiệp.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. đời sống.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
48.
Câu 48: Động cơ không đồng bộ ba pha
a)
A. là máy điện tĩnh.
b)
B. là máy điện quay.
c)
C. có stato là phần quay.
d)
D. có roto là phần tĩnh.
49.
Câu 49: Công thức tính tốc độ từ trường quay của động cơ không đồng bộ ba pha là
a)
A. n = 60f / p
b)
B. n1 = 60f / p
c)
C. n = 60p / f
d)
D. n1 = 60p / f
50.
Câu 51: Để đảo chiều quay của động cơ không đồng bộ ba pha ta thường
a)
A. chỉ cấp nguồn cho hai pha của động cơ.
b)
B. đấu cuộn dây động cơ theo kiểu hình sao.
c)
C. đấu cuộn dây động cơ theo kiểu hình tam giác.
d)
D. đảo hai pha bất kì cho nhau.
51.
Câu 52: Đâu Không phải là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?
a)
A. Động cơ điện.
b)
B. Thiết bị điện.
c)
C. Máy hàn điện.
d)
D. Máy biến áp.
52.
Câu 53: Một mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cần đáp ứng mấy yêu cầu?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
53.
Câu 54: Khi tính toán lắp đặt mạng điện sản xuất phải đảm bảo sao cho
a)
A. vốn đầu tư kinh tế nhất.
b)
B. chi phí vận hành kinh tế nhất.
c)
C. vốn đầu tư và chi phí vận hành kinh tế nhất.
d)
D. phù hợp, không cần quan tâm đến chi phí vận hành và vốn đầu tư.
54.
Câu 55: Yêu cầu của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là
a)
A. đảm bảo chất lượng điện năng.
b)
B. đảm bảo tính kinh tế.
c)
C. đảm bảo an toàn.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
55.
Câu 56: Sơ đồ khối máy tăng âm gồm có
a)
A. 5 khối.
b)
B. 6 khối.
c)
C. 7 khối.
d)
D. 8 khối.
56.
Câu 58: Thao tác cắt mạch điện theo thứ tự là
a)
A. tủ động lực và tủ chiếu sáng, tủ phân phối, biến áp hạ áp.
b)
B. tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng.
c)
C. tủ động lực và tủ chiếu sáng, biến áp hạ áp, tủ phân phối.
d)
D. tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp.
57.
Câu 59: Theo SGK Công nghệ 12 thiết bị bảo vệ trong tủ phân phối là
a)
A. công tắc.
b)
B. cầu chì.
c)
C. cầu dao.
d)
D. áp-tô-mát.
58.
Câu 60: Trong máy tăng âm, các mạch tiền khuếch đại, khuếch đại trung gian, khuếch đại công suất giống nhau về chức năng là
a)
A. khuếch đại tín hiệu.
b)
B. cung cấp điện cho toàn bộ máy.
c)
C. tiếp nhận tín hiệu âm tần từ micro, đĩa hát,...
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai.
59.
Câu 61: Máy thu hình gồm:
a)
A. Máy thu hình đen.
b)
B. Máy thu hình trắng.
c)
C. Máy thu hình màu.
d)
D. Máy thu hình đen trắng và máy thu hình màu.
60.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây là Sai?
a)
A. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.
b)
B. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.
c)
C. Hệ thống viễn thông là một phần của hệ thống thông tin.
d)
D. Hệ thống thông tin và hệ thống viễn thông là một.
61.
Câu 63: Đâu là thiết bị đầu cuối của hệ thống thông tin và viễn thông?
a)
A. Anten.
b)
B. Modem.
c)
C. Màn hình tivi.
d)
D. Cáp đồng trục.
62.
Câu 64: Để báo bão cho các tàu đánh cá đang vươn khơi ta thường dùng hệ thống
a)
A. điện thoại di động.
b)
B. điện thoại cố định.
c)
C. radio.
d)
D. cáp quang.
63.
Câu 65: Điền từ còn thiếu trong câu sau: “Tín hiệu âm thanh muốn truyền đi phải được gửi vào sóng….”
a)
A. âm tần.
b)
B. trung tần.
c)
C. cao tần.
d)
D. điện áp.
64.
Câu 66: Trong máy thu FM tín hiệu trung tần có giá trị là
a)
A. 564 kHz.
b)
B. 465 kHz.
c)
C. 10,7 MHz.
d)
D. 7,10 MHz.
65.
Câu 67: Sóng ra khỏi khối tách sóng là
a)
A. sóng cao tần.
b)
B. sóng trung tần.
c)
C. sóng âm tần.
d)
D. loại sóng sẽ xác định tùy vào từng thiết bị.
66.
Câu 68: Khi máy thu hình bị lệch giữa hình ảnh và âm thanh (tiếng không khớp với hình) thì khối nào bị hỏng?
a)
A. Khối xử lí tín hiệu hình.
b)
B. Khối phục hồi hình ảnh.
c)
C. Khối đồng bộ và tạo xung quét.
d)
D. Khối nguồn.
67.
Câu 69: Nhiệm vụ của khối xử lí tín hiệu âm thanh trong máy thu hình là
a)
A. nhận tín hiệu sóng mang âm thanh.
b)
B. khuếch đại rồi đưa ra loa.
c)
C. nhận tín hiệu sóng mang âm thanh, khuếch đại, tách sóng điều tần và khuếch đại âm tần.
d)
D. nhận tín hiệu sóng mang âm thanh, khuếch đại, tách sóng điều tần và khuếch đại cao tần.
68.
Câu 70: Trong máy thu hình, khối cao tần; trung tần; tách sóng nhận tín hiệu cao tần từ
a)
A. khối nguồn.
b)
B. khối vi xử lí và điều khiển.
c)
C. anten.
d)
D. khối dao động ngoại sai.
69.
Câu 71: Cho một máy phát điện ba pha nối kiểu hình sao, biết điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Vậy điện áp dây của máy là
a)
A. Ud = 220V.
b)
B. Ud = 380V.
c)
C. Ud gần bằng 220 V
d)
D. Ud gần bằng 380 V
70.
Câu 73: Hệ thống điện Quốc gia gồm có
a)
A. nguồn điện, dây điện, cột điện.
b)
B. lưới điện, nhà máy sản xuất điện.
c)
C. hộ tiêu thụ điện, lưới điện.
d)
D. nguồn điện, lưới điện, hộ tiêu thụ điện.
71.
Câu 74: Hiện nay trên dòng Sông Đà có bao nhiêu thủy điện lớn?
a)
A. 1
b)
B. 2.
c)
C.3.
d)
D. 4.
72.
Câu 75: Đường dây truyền tải điện năng Bắc - Nam 500kV mạch 1 xuất hiện với chiều dài khoảng
a)
A. 1487km.
b)
B. 1478km.
c)
C. 1874km.
d)
D. 1847km.
73.
Câu 76: Lưới điện truyền tải có điện áp
a)
A. 66 kV.
b)
B. trên 66 kV.
c)
C. từ 66 kV trở lên.
d)
D. dưới 66 kV.
74.
Câu 77: Mạch điện xoay chiều ba pha gồm có
a)
A. nguồn điện ba pha và đường dây ba pha.
b)
B. nguồn điện ba pha và tải ba pha.
c)
C. đường dây ba pha và tải ba pha.
d)
D. nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha.
75.
Câu 78: Nguyên tắc của cách nối nguồn điện ba pha theo hình tam giác là
a)
A. đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
b)
B. cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ.
c)
C. ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.
d)
D. ba điểm đầu của ba pha nối với nhau.
76.
Câu 80: Phát biểu nào sau đây là Sai?
a)
A. Máy điện tĩnh: khi làm việc có các bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
b)
B. Máy điện tĩnh: khi làm việc không có bộ phận nào chuyển động.
c)
C. Máy điện quay: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
d)
D. Máy điện tĩnh và máy điện quay là máy điện xoay chiều ba pha.
77.
Câu 81: Cấu tạo máy biến áp ba pha
a)
A. chỉ có lõi thép.
b)
B. chỉ có dây quấn.
c)
C. có lõi thép và dây quấn.
d)
D. có lõi thép hoặc dây quấn.
78.
Câu 84: Sóng cao tần do khối dao động ngoại sai tạo ra cao hơn sóng định thu một trị số bằng
a)
A. 564 kHz.
b)
B. 465 kHz.
c)
C. 645 kHz.
d)
D. 654 kHz.
79.
Câu 85: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Máy biết áp ba pha có cấu tạo gồm hai phần chính là stato và roto.
b)
B. Động cơ không đồng bộ ba pha cấu tạo gồm hai phần chính là stato và roto, ngoài ra còn có vỏ máy, nắp máy,...
c)
C. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha là phần động.
d)
D. Roto của động cơ không đồng bộ ba pha là phần tĩnh.
80.
Câu 89: Động cơ không đồng bộ ba pha sử dụng dòng điện
a)
A. một chiều.
b)
B. xoay chiều.
c)
C. một chiều hoặc xoay chiều.
d)
D. một chiều và xoay chiều.
81.
Câu 91: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ chỉ tiêu thụ công suất
a)
A. dưới vài chục kilô oát.
b)
B. từ vài chục kilô oát đến vài trăm kilô oát.
c)
C. trên vài trăm kilô oát.
d)
D. từ vài trăm kilô oát đến vài nghìn kilô oát.
82.
Câu 92: Đâu Không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?
a)
A. tải thường phân bố tập trung.
b)
B. tải thường phân bố riêng biệt.
c)
C. mạng chiếu sáng được lấy từ đường dây hạ áp của cơ sở sản xuất.
d)
D. dùng một máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp 380/220V.
83.
Câu 93: Việc đảm bảo chất lượng điện năng được thể hiện ở mấy chỉ tiêu?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
84.
Câu 94: Thao tác đóng mạch điện theo thứ tự là
a)
A. biến áp hạ áp, tủ động lực, tủ phân phối, tủ chiếu sáng.
b)
B. biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực.
c)
C. biến áp hạ áp, tủ phân phối, tủ động lực và tủ chiếu sáng.
d)
D. biến áp hạ áp, tủ động lực và tủ chiếu sáng, tủ phân phối.
85.
Câu 79: Nếu tải là ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì
a)
A. Id = Ip.
b)
B. Ip = √3 Id.
c)
C. Ud = Up.
d)
D. Ud = √3 Up.
86.
Câu 90: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì
a)
A. Id = √3 Ip.
b)
B. Id = 3Ip.
c)
C. Ud = √3Up.
d)
D. Ud = 3Up.
87.
Câu 95: Nếu tải là ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì
a)
A. Id = √3Ip.
b)
B. Ip = 3 Id.
c)
C. Up = 3Ud.
d)
D. Ud = √3 Up.
Reset
