wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTGK2 KHTN 7

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nam châm hình trụ chỉ có một cực.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Các cực của nam châm cùng tên thì đẩy nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Thanh nam châm khi để tự do luôn chỉ hướng bắc - nam.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Cao su là vật liệu có từ tính.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Mọi nam châm luôn có hai cực.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nam châm có từ trường rất mạnh thì có thể hút cả các vật không được làm từ vật liệu từ.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nam châm có thể hút vật bằng thép.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khi đưa cực từ của hai thanh nam châm lại gần nhau thì chúng có thể hút hoặc đẩy nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Từ trường chỉ có ở xung quanh nam châm vĩnh cửu.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Từ trường tồn tại xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện và xung quanh Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Kim nam châm tự do là dụng cụ xác định tại một điểm nào đó có từ trường hay không.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

La bàn chỉ là dụng cụ xác định phương hướng, không thể dùng xác định sự tồn tại của từ trường.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Từ trường chỉ có thể được tạo ra bởi nam châm, không thể có từ trường từ các dòng điện.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Từ trường là vùng xung quanh một vật có từ tính, nơi mà các lực từ tác dụng lên các vật khác.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Các đường sức từ bên ngoài thanh nam châm là những đường cong.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cực Bắc của một kim nam châm luôn bị hút về phía cực Bắc của nam châm khác.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi kim nam châm nằm ổn định nó chỉ hưởng Đông - Tây.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Sử dụng la bàn, cần phải đặt la bàn trên mặt phẳng nằm ngang nơi không có vật liệu từ.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Khi di chuyển tàu, thuyền người ta thường sử dụng la bàn để định hướng địa lí.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khi kim nam châm nằm ổn định nó chỉ hướng Bắc - Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Từ trường chỉ có ở xung quanh nam châm vĩnh cửu.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Khi kim nam châm nằm ổn định nó chỉ hướng Bắc - Nam

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Từ trường chỉ có ở xung quanh nam châm vĩnh cửu.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Từ trường tồn tại xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện và xung quanh Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Kim nam châm tự do là dụng cụ xác định tại một điểm nào đó có từ trường hay không.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

La bàn chỉ là dụng cụ xác định phương hướng, không thể dùng xác định sự tồn tại của từ trường.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nam châm điện chỉ gồm một ống dây dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Từ trường của nam châm điện tương tự từ trường của nam châm thẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Từ trường của nam châm điện tồn tại ngay cả sau khi ngắt dòng điện chạy vào ống dây dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Từ trường của nam châm điện phụ thuộc dòng điện chạy vào ống dây và lõi sắt trong lòng ống dây.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nam châm điện có cấu tạo gồm một lõi kim loại bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nam châm điện có cấu tạo gồm một lõi sắt bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nam châm điện có cấu tạo gồm một lõi vật liệu bất kì bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nam châm điện có cấu tạo gồm một lõi sắt bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn không có lớp vỏ cách điện.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể có vai trò Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể có vai trò Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong thí nghiệm xác định có sự tạo thành tinh bột trong quá trình quang hợp ở cây xanh, khi nhỏ thuốc thử iodine, phần lá bị che không xuất hiện màu xanh tím đặc trưng là do: phần lá bị che không nhận được ánh sáng nên không thể quang hợp để tạo ra tinh bột.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

sinh vật có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng là Tảo lục.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

sinh vật có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng là Thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

sinh vật có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng là Ruột khoang.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

sinh vật có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng là Nấm.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong thí nghiệm trên, khi đưa nhanh que diêm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm thì chứng tỏ có sự tạo thành khí oxygen trong quá trình quang hợp: Ở cốc A, que diêm tắt. Ở cốc B, que diêm bùng cháy trở lại.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong thí nghiệm trên, khi đưa nhanh que diêm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm thì chứng tỏ có sự tạo thành khí oxygen trong quá trình quang hợp: Ở cốc A, que diêm bùng cháy trở lại. Ở cốc B, que diêm tắt.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong thí nghiệm trên, khi đưa nhanh que diêm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm thì chứng tỏ có sự tạo thành khí oxygen trong quá trình quang hợp: Ở cả 2 cốc A và B, que diêm đều bùng cháy trở lại nhưng thời gian cháy của que diêm ở cốc A dài hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong thí nghiệm trên, khi đưa nhanh que diêm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm thì chứng tỏ có sự tạo thành khí oxygen trong quá trình quang hợp: Ở cả 2 cốc A và B, que diêm đều bùng cháy trở lại nhưng thời gian cháy của que diêm ở cốc B dài hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hô hấp tế bào là quá trình tạo ra năng lượng ATP từ các chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Hô hấp tế bào chỉ xảy ra ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tất cả các sinh vật đều thực hiện hô hấp tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nồng độ CO2 cao không ảnh hưởng đến hô hấp tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tổng hợp chất hữu cơ chỉ xảy ra ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phân giải chất hữu cơ chỉ xảy ra ở động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Quang hợp là một ví dụ của quá trình tổng hợp chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hô hấp tế bào là một ví dụ của quá trình phân giải chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Quang hợp là một ví dụ của quá trình tổng hợp chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hô hấp tế bào là một ví dụ của quá trình phân giải chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hạt khô không thực hiện quá trình hô hấp tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hạt nảy mầm có quá trình hô hấp tế bào diễn ra mạnh mẽ hơn hạt khô.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Mục đích của việc ngâm hạt trước khi tiến hành thí nghiệm là để cung cấp nước cho hạt, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp đều có thể ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào ở hạt nảy mầm.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Ánh sáng không ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào ở hạt nảy mầm.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hạt nảy mầm có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng để phục vụ cho quá trình hô hấp tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Thí nghiệm về hô hấp tế bào ở hạt nảy mầm có thể chứng minh được quá trình hô hấp tế bào tạo ra nhiệt năng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hạt khô có thể nảy mầm mà không cần nước.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thực vật chỉ thực hiện trao đổi khí vào ban ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trao đổi khí ở thực vật chỉ diễn ra ở các tế bào sống.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trao đổi khí giúp thực vật điều hòa nhiệt độ cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Ở thực vật, sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được thực hiện chủ yếu qua khí khổng ở lá cây.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Ở tất cả các loài thực vật, khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt trên của lá.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Khi cây thiếu ánh sáng và nước, quá trình trao đổi khí sẽ bị hạn chế.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Thực vật không thực hiện trao đổi khí.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Tất cả các sinh vật đều có cơ quan hô hấp giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trao đổi chất ở sinh vật là Sự trao đổi các chất giữa cơ thể với môi trường giúp sinh vật phát triển

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể có vai trò Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể có vai trò Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường.

a)

Sai

b)

Đúng

75.

Trao đổi chất ở sinh vật là Sự trao đổi các chất giữa cơ thể với môi trường giúp sinh vật phát triển.

a)

Sai

b)

Đúng

76.

Trao đổi chất ở sinh vật là Quá trình biến đổi vật lí của các chất từ thể rắn sang thể lỏng trong cơ thể sinh vật.

a)

Sai

b)

Đúng

77.

Trao đổi chất ở sinh vật là Tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trao đổi chất ở sinh vật là Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, giúp sinh vật lớn lên, phát triển và sinh sản.

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Lá thường có dạng bản dẹt, phiến lá rộng giúp thu nhận được nhiều ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Ở các mấu thân hoặc cành, lá thường xếp song song và mặt lá thường tạo góc nghiêng với tia sáng mặt trời để thu được nhiều ánh sáng nhất.

a)

Sai

b)

Đúng

81.

Hệ thống gân lá giúp dẫn nước cho quá trình quang hợp và dẫn các sản phẩm quang hợp đến các cơ quan khác.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Biểu bì lá có các khí khổng giúp cho quá trình trao đổi khí và hơi nước trong quang hợp diễn ra dễ dàng.

a)

Đúng

b)

sai

83.

Trong thí nghiệm xác định có sự tạo thành tinh bột trong quá trình quang hợp ở cây xanh, khi nhỏ thuốc thử iodine, phần lá bị che không xuất hiện màu xanh tím đặc trưng là do:

phần lá bị che không nhận được ánh sáng nên không thể quang hợp để tạo ra diệp lục.

a)

sai

b)

đúng

84.

Trong thí nghiệm xác định có sự tạo thành tinh bột trong quá trình quang hợp ở cây xanh, khi nhỏ thuốc thử iodine, phần lá bị che không xuất hiện màu xanh tím đặc trưng là do:

phần lá bị che không nhận được oxygen nên không thể quang hợp để tạo ra tinh bột.

a)

sai

b)

đúng

85.

Trong thí nghiệm xác định có sự tạo thành tinh bột trong quá trình quang hợp ở cây xanh, khi nhỏ thuốc thử iodine, phần lá bị che không xuất hiện màu xanh tím đặc trưng là do:

phần lá bị che không nhận được oxygen nên không thể quang hợp để tạo ra diệp lục.

a)

sai

b)

đúng