wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực vật

Total questions: 90

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Các giới sinh vật nào được phân loại trong hệ thống phân loại sinh học?

a)

Virus, Bacteria, Fungi

b)

Fungi, Virus, Eukarya

c)

Plantae, Animalia, Protista

d)

Bacteria, Archae, Eukarya

2.

Vòng nào trong hoa chứa các lá đài?

a)

Vòng nhị đực

b)

Vòng đài

c)

Vòng tràng

d)

Vòng lá noãn

3.

Bộ nhị cái nằm trên một trục cách xa các thành phần nào?

a)

Vòng đài

b)

Vòng tràng

c)

Vòng lá noãn

d)

Bộ nhị đực

4.

Loại hoa nào không phân hóa và đối xứng hai bên?

a)

Hoa đều

b)

Hoa bất đối xứng

c)

Hoa tiêu giảm

d)

Hoa đơn

5.

Trong các thành phần của hoa, bộ nào được nâng lên tách biệt khỏi tràng?

a)

Bộ nhị đực

b)

Bộ nhị cái

c)

Vòng tràng

d)

Vòng lá noãn

6.

Loại hoa nào có bao hoa phân hóa thành đài và tràng?

a)

Hoa tiêu giảm

b)

Hoa bất đối xứng

c)

Hoa đều

d)

Hoa đơn

7.

Loại hoa nào có bộ nhị cái và bộ nhị đực cùng được nâng lên?

a)

Lạc tiên

b)

Nelumbo nucifera

c)

Hoa tiêu giảm

d)

Hoa bất đối xứng

8.

Các thành phần của hoa thường được xếp thành bao nhiêu vòng?

a)

Hai vòng

b)

Năm vòng

c)

Ba vòng

d)

Bốn vòng

9.

Vòng nào trong hoa chứa các nhị đực?

a)

Vòng lá noãn

b)

Vòng tràng

c)

Vòng nhị đực

d)

Vòng đài

10.

Loại hoa nào có bao hoa không phân hóa?

a)

Hoa tiêu giảm

b)

Hoa đều

c)

Hoa bất đối xứng

d)

Hoa đơn

11.

Loại hoa nào có bộ nhị cái và bộ nhị đực tách biệt?

a)

Hoa bất đối xứng

b)

Lạc tiên

c)

Nelumbo nucifera

d)

Hoa tiêu giảm

12.

Vòng nào trong hoa chứa các lá noãn?

a)

Vòng đài

b)

Vòng lá noãn

c)

Vòng nhị đực

d)

Vòng tràng

13.

Loại hoa nào có bao hoa phân hóa thành đài và tràng?

a)

Hoa đơn

b)

Hoa bất đối xứng

c)

Hoa đều

d)

Hoa tiêu giảm

14.

Bộ nhị đực và bộ nhị cái có thể được nâng lên trong loại hoa nào?

a)

Hoa bất đối xứng

b)

Nelumbo nucifera

c)

Lạc tiên

d)

Hoa tiêu giảm

15.

Vòng nào trong hoa chứa các cánh hoa?

a)

Vòng nhị đực

b)

Vòng đài

c)

Vòng tràng

d)

Vòng lá noãn

16.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Mô dày gồm các tế bào nằm sâu bên trong cơ quan.

b)

Mô dày thường có vách dày tẩm gỗ.

c)

Mô dày thường nằm dưới biểu bì

d)

Mô dày thường có ở rễ

17.

Chọn phát biểu sai về mô phân sinh sơ cấp:

a)

Gồm mô phân sinh ngọn và mô phân sinh lóng.

b)

Mô phân sinh ngọn nằm ở đầu ngọn rễ và ngọn thân giúp cây tăng trưởng chiều dài.

c)

Gồm tầng sinh bần và tượng tầng

d)

Mô phân sinh ngọn thường phân chia nhanh chóng.

18.

Chọn phát biểu đúng về mô phân sinh thứ cấp:

a)

Giúp cây có thể phát triển chiều dài cả trên mặt đất và dưới mặt đất.

b)

Giúp thân và rễ tăng trưởng theo chiều ngang.

c)

Có vị trí cố định trong cơ quan thực vật.

d)

Mô phân sinh thứ cấp có ở cả lớp Ngọc lan và lớp Hành.

19.

Chọn câu sai về tượng tầng (tầng sinh gỗ):

a)

Nằm giữa libe 1 và gỗ 1

b)

Có vị trí không cố định trong vùng vỏ của rễ và thân

c)

Sinh ra libe 2 ở bên ngoài và gỗ 2 ở bên trong

d)

Có ở rễ và thân cây ngành Hạt trần và lớp Ngọc lan

20.

Chọn phát biểu sai về mô mềm:

a)

Còn gọi là nhu mô hay mô dinh dưỡng

b)

Vách mỏng bằng cellulose

c)

Chức năng đồng hóa, dự trữ hoặc liên kết các mô khác với nhau

d)

Mô mềm đồng hóa hay gặp ở quả, hạt, củ

21.

Trong các mô kể tên sau, mô nào đóng vai trò đồng hóa?

a)

Mô mềm đặc.

b)

Mô mềm đạo.

c)

Mô mềm giậu.

d)

Mô mềm tủy.

22.

Chọn phát biểu sai về mô che chở:

a)

Còn được gọi là nhu mô.

b)

Có nhiệm vụ bảo vệ các mô bên trong của cây, chống lại tác động của môi trường ngoài

c)

Các tế bào sắp xếp khít nhau.

d)

Vách tế bào thường biến đổi thành một chất không thấm nước và khí.

23.

Chọn sai về tế bào biểu bì:

a)

Một lớp tế bào sống phủ bên ngoài lá và thân non

b)

Tế bào xếp khít nhau và có hình dạng thay đổi tùy theo loài

c)

Gồm nhiều lớp tế bào sống

d)

Vách ngoài của tế bào thường phủ thêm một lớp cutin

24.

Bao quanh lỗ khí có hai tế bào bạn nằm thẳng góc với khe lỗ khí là đặc điểm của kiểu lỗ khí nào?

a)

Hỗn bào

b)

Trực bào

c)

Vòng bào.

d)

Song bào.

25.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về bần:

a)

Tất cả các loài cây khi già đều hình thành bần.

b)

Do mô phân sinh thứ cấp hình thành.

c)

Gồm một lớp tế bào tẩm chất bần nằm ở ngoài cùng của cơ quan già.

d)

Khi đã hình thành bần, cây không thể trao đổi khí với môi trường bên ngoài nữa.

26.

Mô dẫn:

a)

Là mô cấu tạo bởi các tế bào dài, xếp nối tiếp nhau song song với trục của cơ quan

b)

Có nhiệm vụ dẫn nhựa nguyên và nhựa luyện.

c)

Mô dẫn chỉ có ở thực vật có mạch là Quyết, Hạt trần và Hạt kín.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

27.

Yếu tố dẫn nhựa nguyên có đặc điểm sau. Chọn câu sai:

a)

Được gọi là mạch ngăn do có vách ngăn giữa các tế bào nối tiếp nhau.

b)

Được gọi là mạch thông do các tế bào thông với nhau tạo thành ống dài dọc cơ quan.

c)

Gồm cả mạch ngăn và mạch thông.

d)

Thường thì mạch ngăn có đường kính lớn hơn mạch thông.

28.

Chọn câu đúng về túi tiết tiêu ly bào?

a)

Hình thành nhờ tế bào phân cắt theo hướng xuyên tâm và tách rời nhau ra.

b)

Giới hạn bởi một lớp tế bào bìa tiết tinh dầu.

c)

Thường gặp ở họ Sim (Myrtaceae).

d)

Hình thành nhờ tế bào phân cắt theo hướng xuyên tâm và tiếp tuyến. Vách của lớp tế bào trong cùng bị tiêu hủy nên rách tua tủa.

29.

CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT. Mô tiết bao gồm:

a)

Tế bào tiết, ống nhựa mủ.

b)

Tế bào tiết, túi hoặc ống tiết, ống nhựa mủ.

c)

Tế bào tiết, túi hoặc ống tiết, ống nhựa mủ, tuyết mật.

d)

Tế bào tiết, ống tiết, lông tiết.

30.

Yếu tố dẫn nhựa của libe là:

a)

Mạch ngăn.

b)

Mô mềm libe.

c)

Tia libe.

d)

Mạch rây.

31.

Yếu tố không dẫn nhựa của gỗ gồm:

a)

Mạch ngăn.

b)

Mạch thông.

c)

Mô mềm gỗ, sợi gỗ.

d)

Mạch gỗ, mô mềm gỗ, sợi gỗ.

32.

Chọn câu SAI về mô cứng:

a)

Tập trung ở bên ngoài các cơ quan.

b)

Nằm sâu trong các cơ quan.

c)

Gồm tế bào mô cứng, thể cứng, sợi mô cứng.

d)

Là mô chết có vách dày hóa gỗ.

33.

Thành phần của libe

a)

Mạch ngăn hoặc mạch thông, sợi libe

b)

Mạch rây, tế bào kèm, mô mềm gỗ

c)

Sợi gỗ, mô mềm gỗ, mạch ngăn

d)

Sợi libe, mô mềm libe, mạch rây, tế bào kèm

34.

Chọn câu SAI. Sợi gỗ là

a)

Những tế bào dài, vách dày hóa gỗ

b)

Có chức năng nâng đỡ

c)

Là thành phần không dẫn nhựa của mô gỗ

d)

Những tế bào vách mỏng bằng cellulose

35.

Túi tiết kiểu ly bào được hình thành từ

a)

1 tế bào mô mềm

b)

Nguyên bì

c)

Tầng phát sinh

d)

Nhóm tế bào phụ

36.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Mô dày gồm các tế bào nằm sâu bên trong cơ quan.

b)

Mô dày thường có vách dày tẩm gỗ.

c)

Mô dày thường nằm dưới biểu bì

d)

Mô dày thường có ở rễ

37.

Chọn phát biểu sai về mô phân sinh sơ cấp:

a)

Gồm mô phân sinh ngọn và mô phân sinh lóng.

b)

Mô phân sinh ngọn nằm ở đầu ngọn rễ và ngọn thân giúp cây tăng trưởng chiều dài.

c)

Gồm tầng sinh bần và tượng tầng

d)

Mô phân sinh ngọn thường phân chia nhanh chóng.

38.

Chọn phát biểu đúng về mô phân sinh thứ cấp:

a)

Giúp cây có thể phát triển chiều dài cả trên mặt đất và dưới mặt đất.

b)

Giúp thân và rễ tăng trưởng theo chiều ngang.

c)

Có vị trí cố định trong cơ quan thực vật.

d)

Mô phân sinh thứ cấp có ở cả lớp Ngọc lan và lớp Hành.

39.

Chọn câu sai về tượng tầng (tầng sinh gỗ):

a)

Nằm giữa libe 1 và gỗ 1

b)

Có vị trí không cố định trong vùng vỏ của rễ và thân

c)

Sinh ra libe 2 ở bên ngoài và gỗ 2 ở bên trong

d)

Có ở rễ và thân cây ngành Hạt trần và lớp Ngọc lan

40.

Chọn phát biểu sai về mô mềm:

a)

Còn gọi là nhu mô hay mô dinh dưỡng

b)

Vách mỏng bằng cellulose

c)

Chức năng đồng hóa, dự trữ hoặc liên kết các mô khác với nhau

d)

Mô mềm đồng hóa hay gặp ở quả, hạt, củ

41.

Trong các mô kể tên sau, mô nào đóng vai trò đồng hóa?

a)

Mô mềm đặc.

b)

Mô mềm đạo.

c)

Mô mềm giậu.

d)

Mô mềm tủy.

42.

Chọn phát biểu sai về mô che chở:

a)

Còn được gọi là nhu mô.

b)

Có nhiệm vụ bảo vệ các mô bên trong của cây, chống lại tác động của môi trường ngoài

c)

Các tế bào sắp xếp khít nhau.

d)

Vách tế bào thường biến đổi thành một chất không thấm nước và khí.

43.

Chọn sai về tế bào biểu bì:

a)

Một lớp tế bào sống phủ bên ngoài lá và thân non

b)

Tế bào xếp khít nhau và có hình dạng thay đổi tùy theo loài

c)

Gồm nhiều lớp tế bào sống

d)

Vách ngoài của tế bào thường phủ thêm một lớp cutin

44.

Bao quanh lỗ khí có hai tế bào bạn nằm thẳng góc với khe lỗ khí là đặc điểm của kiểu lỗ khí nào?

a)

Hỗn bào

b)

Trực bào

c)

Vòng bào.

d)

Song bào.

45.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về bần:

a)

Tất cả các loài cây khi già đều hình thành bần.

b)

Do mô phân sinh thứ cấp hình thành.

c)

Gồm một lớp tế bào tẩm chất bần nằm ở ngoài cùng của cơ quan già.

d)

Khi đã hình thành bần, cây không thể trao đổi khí với môi trường bên ngoài nữa.

46.

Mô dẫn:

a)

Là mô cấu tạo bởi các tế bào dài, xếp nối tiếp nhau song song với trục của cơ quan

b)

Có nhiệm vụ dẫn nhựa nguyên và nhựa luyện.

c)

Mô dẫn chỉ có ở thực vật có mạch là Quyết, Hạt trần và Hạt kín.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

47.

Yếu tố dẫn nhựa nguyên có đặc điểm sau. Chọn câu sai:

a)

Được gọi là mạch ngăn do có vách ngăn giữa các tế bào nối tiếp nhau.

b)

Được gọi là mạch thông do các tế bào thông với nhau tạo thành ống dài dọc cơ quan.

c)

Gồm cả mạch ngăn và mạch thông.

d)

Thường thì mạch ngăn có đường kính lớn hơn mạch thông.

48.

Chọn câu đúng về túi tiết tiêu ly bào?

a)

Hình thành nhờ tế bào phân cắt theo hướng xuyên tâm và tách rời nhau ra.

b)

Giới hạn bởi một lớp tế bào bìa tiết tinh dầu.

c)

Thường gặp ở họ Sim (Myrtaceae).

d)

Hình thành nhờ tế bào phân cắt theo hướng xuyên tâm và tiếp tuyến. Vách của lớp tế bào trong cùng bị tiêu hủy nên rách tua tủa.

49.

CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT. Mô tiết bao gồm:

a)

Tế bào tiết, ống nhựa mủ.

b)

Tế bào tiết, túi hoặc ống tiết, ống nhựa mủ.

c)

Tế bào tiết, túi hoặc ống tiết, ống nhựa mủ, tuyết mật.

d)

Tế bào tiết, ống tiết, lông tiết.

50.

Yếu tố dẫn nhựa của libe là:

a)

Mạch ngăn.

b)

Mô mềm libe.

c)

Tia libe.

d)

Mạch rây.

51.

Yếu tố không dẫn nhựa của gỗ gồm:

a)

Mạch ngăn.

b)

Mạch thông.

c)

Mô mềm gỗ, sợi gỗ.

d)

Mạch gỗ, mô mềm gỗ, sợi gỗ.

52.

Chọn câu SAI về mô cứng:

a)

Tập trung ở bên ngoài các cơ quan.

b)

Nằm sâu trong các cơ quan.

c)

Gồm tế bào mô cứng, thể cứng, sợi mô cứng.

d)

Là mô chết có vách dày hóa gỗ.

53.

Thành phần của libe

a)

Mạch ngăn hoặc mạch thông, sợi libe

b)

Mạch rây, tế bào kèm, mô mềm gỗ

c)

Sợi gỗ, mô mềm gỗ, mạch ngăn

d)

Sợi libe, mô mềm libe, mạch rây, tế bào kèm

54.

Chọn câu SAI. Sợi gỗ là

a)

Những tế bào dài, vách dày hóa gỗ

b)

Có chức năng nâng đỡ

c)

Là thành phần không dẫn nhựa của mô gỗ

d)

Những tế bào vách mỏng bằng cellulose

55.

Túi tiết kiểu ly bào được hình thành từ

a)

1 tế bào mô mềm

b)

Nguyên bì

c)

Tầng phát sinh

d)

Nhóm tế bào phụ

56.

Sự sống trên trái đất được phát sinh và phát triển lần lượt qua các giai đoạn:

a)

tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá sinh học

b)

tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học - tiến hoá tiền sinh học

c)

tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học

d)

tiến hoá sinh học à tiến hoá tiền sinh học à tiến hoá hoá học

57.

Trong khí quyển nguyên thuỷ chưa có hoặc rất ít khí

a)

CO2

b)

NH3

c)

H2O

d)

O2

58.

Đặc điểm cơ bản của giai đoạn tiến hoá hoá học là

a)

có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học

b)

từ các dạng tiền tế bào đã tiến hoá cho ra tất cả các sinh vật nhân sơ và nhân thực hiện nay

c)

có sự hình thành các giọt côaxecva

d)

có sự tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ trong một tổ chức nhất định là tế bào

59.

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

a)

tạo nên các cơ thể đa bào đơn giản

b)

tạo nên các tế bào sơ khai đầu tiên

c)

tạo nên thực vật bậc thấp

d)

tạo nên động vật bậc thấp

60.

Câu 1: Quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất chia thành 3 giai đoạn là

a)

A. Tiến hóa hóa học, tiến hóa lí học và tiến hóa sinh học.

b)

B. Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa lí học, tiến hóa sinh học.

c)

C. Tiến hóa hóa học, tiến hóa lí học và tiến hóa tiền sinh học.

d)

D. Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học.

61.

Tiến hóa hóa học là quá trình:

a)

A. Tổng hợp từ chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ.

b)

B. Hình thành những dạng sống đơn giản đầu tiên.

c)

C. Hình thành các đại phân tử hữu cơ từ chất vô cơ.

d)

D. Hình thành các tế bào đầu tiên.

62.

Đặc điểm nổi bật nhất của đại Trung sinh là?

a)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín, chim và thú

b)

Sự xuất hiện loài người

c)

Sự hưng thịnh của côn trùng và sâu bọ.

d)

Sự phát triển của thực vật hạt trần và bò sát.

63.

Thứ tự nào dưới đây của các đại là hợp lý?

a)

Thái cổ, nguyên sinh, cổ sinh, trung sinh, tân sinh

b)

Thái cổ, cổ sinh, nguyên sinh, trung sinh, tân sinh

c)

Cổ sinh, nguyên sinh, thái cổ, trung sinh, tân sinh

d)

Nguyên sinh, thái cổ, cổ sinh, trung sinh, tân sinh

64.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở đại Trung sinh?

a)

Bò sát thống trị ở cả ba môi trường

b)

Xuất hiện Loài người.

c)

Chim và thú phát triển mạnh

d)

Cây hạt kín xuất hiện và phát triển nhanh.

65.

Sự kiện nổi bật nhất trong đại cổ sinh là sự kiện nào?

a)

Sự xuất hiện của lưỡng cư.

b)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín.

c)

Sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước lên cạn.

d)

Sự xuất hiện đầy đủ các đại diện trong ngành ĐV có xương sống.

66.

Mã 201 – THPTQG 2021: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Tân sinh?

a)

Phát sinh bò sát.

b)

Phân hóa cá xương.

c)

Phát sinh các nhóm linh trưởng

d)

Phát sinh côn trùng.

67.

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại?

a)

Cổ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân sinh

68.

Loài người hình thành vào kỉ

a)

đệ tam

b)

đệ tứ

c)

jura

d)

tam điệp

69.

Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trungsinh?

a)

. kỉ phấn trắng

b)

kỉ jura

c)

tam điệp

d)

đêvôn

70.

Ý nghĩa của hoá thạch là

a)

bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

b)

bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

c)

xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.

d)

xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.

71.

Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?

a)

Than đá có vết lá dương xỉ

b)

Dấu chân khủng long trên than bùn

c)

Mũi tên đồng,trống đồng Đông sơn

d)

Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm

72.

Để xác định độ tuổi của các hóa thạch hay đất đá còn non, ngươi ta thường dùng:

a)

Cacbon 12

b)

Cacbon 14

c)

Urani 238

d)

Phương pháp địa tầng

73.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

Từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

Từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

Qua mạch gỗ

74.

Tế bào mạch gỗ của cây gồm

a)

Quản bào và mạch ống

b)

Quản bào và tế bào lông hút

c)

Quản bào và tế bào biểu bì.

d)

Quản bào và tế bào nội bì.

75.

Các tế bào ở mạch rây là

a)

các tế bào chết

b)

các tế bào sống

c)

các tế bào non

d)

các tế bào già

76.

Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?

a)

Mạch gỗ và tế bào kèm

b)

Ống rây và mạch gỗ

c)

Ống rây và tế bào kèm

d)

Các quản bào và ống rây

77.

Chất nào tham gia chủ yếu vào dòng vận chuyên trong mạch rây?

(a)  

78.

Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành

a)

Hai tế bào con (n)

b)

Một tế bào con (n)

c)

Ba tế bào con (n)

d)

Bốn tế bào con (n)

79.

Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

80.

Giao tử cái ở thực vật được gọi là

a)

Noãn cầu

b)

Hạt phấn

c)

Hợp tử

d)

Phôi

81.

Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là

a)

ADN và prôtêin.

b)

ARN và gluxit.

c)

Prôtêin và lipit.

d)

ADN và ARN. 

82.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở

a)

ribôxôm.

b)

nhân.

c)

lưới nội chất.

d)

nhân con.

83.

Bào quan nào sau đây có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào?

a)

Không bào.

b)

Nhân con.

c)

Trung thể.

d)

Ty thể.

84.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

a)

Có nhiều trong các tế bào động vật.

b)

Có thể không có trong tế bào của cây xanh.

c)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất.

d)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây.

85.

Cấu trúc nào trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau?

a)

Lưới nội chất.

b)

Chất nhiễm sắc.

c)

Khung xương tế bào.

d)

Màng sinh chất.

86.

Trong tế bào thực vật, bộ  máy Gôngi thực hiện chức năng  nào sau đây ?

a)

Tạo ra các hợp chất ATP.

b)

Đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp prôtêin từ axit amin.

d)

Tổng hợp  các enzim cho tế bào.

87.

Loại tế bào nào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất?

a)

Tế bào cơ.                               

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào bạch cầu.                

d)

Tế bào  thần kinh.

88.

Bộ khung xương tế bào thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Giúp  neo giữ các  bào quan  trong tế bào chất.

b)

Vận chuyển  các chất cho tế bào.

c)

Tham gia  quá trình tổng hợp prôtêin.

d)

Tiêu  huỷ các tế bào già.

89.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của  màng sinh chất ?

a)

Một lớp photpholipit và các phân tử prôtêin.

b)

Hai lớp photpholipit và các phân tử prôtêin.

c)

Một lớp photpholipit và không có prôtêin.

d)

Hai lớp photpholipit và không có prôtêin.

90.

Cấu  trúc nào dưới đây không có trong nhân của tế bào?

a)

Chất dịch nhân

b)

Nhân con.

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Chất  nhiễm sắc.