wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kỹ Thuật Điện

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Kỹ thuật điện là

a)

một lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện từ,…vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

b)

lĩnh vực công nghệ liên quan đến nghiên cứu, phát triển các loại động cơ đốt trong phục vụ cho đời sống, sản xuất.

c)

ngành kĩ thuật điện tử liên quan đến nghiên cứu, vận hành các máy móc thiết bị trong sản xuất cơ khí.

d)

ngành kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu, phát triển sản phẩm công nghệ cao trong lĩnh vực xây dựng.

2.

Nội dung nào chưa đúng về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất?

a)

Cung cấp điện năng cho sản xuất.

b)

Giảm sức lao động, giảm số lượng và chất lượng của cải vật chất trong xã hội.

c)

Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất.

d)

Tạo ra hệ thống điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

3.

Nội dung nào chưa đúng về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong đời sống?

a)

Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong gia đình.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình.

c)

Nâng cao đời sống sinh hoạt cộng đồng.

d)

Cuộc sống gia đình ngày càng bất tiện do có các thiết bị điện thông minh.

4.

Việc phát triển điện lưới thông minh trong sản xuất nhằm mục đích là

a)

giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và giảm phát thải nhà kính.

b)

cung cấp năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối,...).

c)

quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng, phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện.

d)

giúp tạo ra thiết bị điện có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.

5.

Nội dung nào đúng về triển vọng phát triển kĩ thuật điện trong đời sống?

a)

Phát triển nguồn điện tái tạo.

b)

Phát triển các thiết bị điện.

6.

Nội dung nào đúng về triển vọng phát triển kĩ thuật điện trong đời sống?

a)

Phát triển nguồn điện tái tạo.

b)

Phát triển các thiết bị điện gia dụng thông minh và tiết kiệm năng lượng.

c)

Phát triển hệ sinh thái nhà máy thông minh và điều khiển tối ưu.

d)

Phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện.

7.

Mục đích của việc phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện là

a)

tạo ra nhiều lại mẫu mã thiết bị điện khác nhau theo nhu cầu của thị trường.

b)

để các thiết bị điện sử dụng được mọi cấp điện áp hiện có trong và ngoài nước.

c)

tạo ra thiết bị điện có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.

d)

tăng doanh thu về sản xuất thiết bị điện, mở rộng thị trường sản xuất thiết bị điện.

8.

Thành phần nào sau đây có vai trò sản xuất điện năng trong hệ thống điện?

a)

Máy biến áp

b)

Pin năng lượng mặt trời

c)

Đường dây truyền tải

d)

Quạt điện

9.

Những thành phần, thiết bị điện nào sau đây thuộc nhóm vai trò sản xuất điện năng trong hệ thống điện?

a)

Quạt điện, ti vi, bóng đèn.

b)

Máy giặt, điều hòa, tủ lạnh.

c)

Pin năng lượng mặt trời, tổ máy phát điện, Tua bin gió.

d)

Máy biến áp, đường dây điện, trạm đóng cắt.

10.

Thiết kế điện (Mạng điện, thiết bị điện, đồ dùng điện...) thuộc nghề gì của ngành điện

a)

Kĩ thuật điện.

b)

Kĩ thuật điện tử.

c)

Kĩ thuật điện tử tương tự.

d)

Kĩ thuật điện tử số.

11.

Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện

a)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.

b)

Kĩ sư vận hành bảo dưỡng mạng internet.

c)

Kĩ sư vận hành máy CNC.

d)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

12.

Công việc của một kĩ sư điện thiết kế là

a)

thiết kế sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả có liên quan.

b)

ch

13.

Công việc của một kĩ sư điện thiết kế là

a)

thiết kế sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả có liên quan.

b)

chế tạo thiết bị điệntừ các vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

c)

thi công, lắp đặt thiết bị điện từ các thiết bị rời rạc theo hồ sơ thiết kế.

d)

sửa chữa thiết bị điện khi phát hiện có hỏng hóc hoặc sự cố trong hệ thống điện.

14.

Nhiệm vụ của vận hành điện trong trung tâm điều độ quốc gia là gì?

a)

Thiết kế thiết bị điện.

b)

Đóng cắt và điều chỉnh các thông số kỹ thuật của lưới điện, thiết bị điện, đảm bảo an toàn lưới điện.

c)

Bảo trì hệ thống điện.

d)

Giáo dục và đào tạo nhân viên mới.

15.

Yêu cầu "Có trình độ đại học ngành kĩ thuật điện " là của vị trí việc làm nào?

a)

Kĩ sư điện

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

16.

Yêu cầu "Có trình độ chuyên môn tương đương sơ cấp nghề kĩ thuật điện" là của vị trí việc làm nào?

a)

Kĩ sư điện

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

17.

Yêu cầu "Có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng kĩ thuật điện" là của vị trí việc làm nào?

a)

Kĩ sư điện

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

c)

Thợ sửa chữa

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

18.

Đâu là nhiệm vụ của kĩ sư điện?

a)

Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành, bảo trì sửa chữa hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị điện

b)

Hỗ trợ nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì , sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện

19.

Đâu là nhiệm vụ kĩ thuật viên kĩ thuật điện?

a)

Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành, bảo trì sửa chữa hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị điện

b)

Hỗ trợ nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì , sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện

c)

Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây tải điện máy và các thiết bị điện

d)

Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới

20.

Đâu là nhiệm vụ của thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện?

a)

Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành, bảo trì sửa chữa hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị điện

b)

Hỗ trợ nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì , sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện

c)

Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây tải điện máy và các thiết bị điện

d)

Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới

21.

Công việc nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng yêu cầu về chất lượng, độ tin cậy và kinh tế?

a)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện

b)

Lắp đặt điện

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa điện

d)

Vận hành điện

22.

Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

4 lines
23.

Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Vận hành điện

b)

Thiết kế điện

c)

Lắp đặt điện

d)

Sản xuất thiết bị điện

24.

Ưu điểm chính của các thiết bị điện cho thấy vị trí và vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất và đời sống là

a)

công suất lớn, hiệu suất cao, giảm sức lao động cho con người, tăng lượng tiêu thụ điện năng.

b)

cung cấp điện năng cho sản xuất, nhờ có thiết bị điện giúp nâng cáo đời sống sinh hoạt cộng đồng.

c)

cung cấp thiết bị điện cho sản xuất, nhờ có thiết bị điện giúp nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt gia đình.

d)

cấu trúc nhỏ gọn, công suất tiêu thụ thấp, hiệu suất cao, có giao thức truyền thông được điều khiển thông minh.

25.

Nhiệm vụ của vận hành điện trong trung tâm điều độ quốc gia là gì?

a)

Thiết kế, lắp đặt, sữa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện.

b)

Đóng cắt và điều chỉnh các thông số kỹ thuật của lưới điện.

c)

Bảo trì, sữa chữa, lắp đặt, điều phối hệ thống điện.

d)

Giáo dục và đào tạo nhân viên mới.

26.

Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

a)

Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha

b)

Nguồn điện ba pha và tải ba pha

c)

Đường dây ba pha và tải ba pha

d)

Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha

27.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng:

a)

Máy phát điện xoay chiều ba pha

b)

Máy phát điện xoay chiều một pha

c)

Máy phát điện xoay chiều một pha hoặc ba pha

d)

Ac quy

28.

Nối hình sao:

a)

Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.

b)

Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau

c)

Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau

d)

Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.

29.

Tại sao mạch điện ba pha không liên hệ ít được dùng trên thực tế

a)

Các pha không có sự liên hệ về điện

b)

Tốn dây dẫn

c)

Mạch không hoạt động được

d)

Tốn dây và các pha không có sự liên hệ về điện

30.

Nối tam giác:

a)

Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ

c)

Ba điểm cuối ba pha nối với nhau.

d)

Ba điểm đầu ba pha nối với nhau.

31.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:

a)

Id = √3 Ip

b)

Id = Ip

c)

Ud = Up

d)

Id = √3 Id

32.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:

a)

Id = Ip

b)

Ip = √3 Id

c)

Ud = Up

d)

Ud = √3 Up

33.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?

a)

Up = 380V

b)

Up = 658,2V

c)

Up = 219,4V

d)

Up = 220V

34.

Bộ phận nào có chức năng nối từ điểm trung tính của nguồn đến điểm trung tính của tải ?

a)

Dây pha

b)

Dây trung tính

c)

Điện áp dây

d)

Điện áp pha

35.

Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?

a)

Ud = 220V

b)

Ud = 433,01V

c)

Ud = 127,02V

d)

Ud = 658,2V

36.

phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?

a)

Ud = 220V

b)

Ud = 433,01V

c)

Ud = 127,02V

d)

Ud = 658,2V

37.

Quan sát Hình 3.8 và cho biết các tải ba pha 1, 2, 3 được nối theo hình gì?

a)

Tải 1 nối hình sao, tải 2 nối hình tam giác, tải 3 nối hình sao có dây trung tính

b)

Tải 1 nối hình tam giác, tải 2 nối hình tam giác, tải 3 nối hình sao có dây trung tính

c)

Tải 1 nối hình sao, tải 2 nối hình tam giác, tải 3 nối hình tam giác

d)

Tải 1 nối hình sao, tải 2 nối hình sao, tải 3 nối hình sao có dây trung tính

38.

Hệ thống điện quốc gia gồm có:

a)

Nguồn điện, các hộ tiêu thụ

b)

Nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ

c)

Dây dẫn điện và các trạm điện

d)

Dây dẫn, các trạm điện và hộ tiêu dùng

39.

Hệ thống điện quốc gia thực hiện các chức năng ?

a)

Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện năng

b)

Truyền tải điện và phân phối điện năng

c)

Sản xuất điện, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

d)

Truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

40.

Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:

a)

Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ

b)

Đường dây dẫn điện và các trạm đóng cắt

c)

Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp

d)

Đường dây dẫn điện và các trạm điện

41.

Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò:

a)

tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thông điện quốc gia.

b)

kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ.

c)

tải tiêu thụ được liên kết với nhau thành một hệ thóng nhất.

d)

thực hiện quá trình sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng.

42.

Trong hệ thống điện quốc gia lưới điện có vai trò:

a)

kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ.

b)

tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

43.

Trong hệ thống điện quốc gia lưới điện có vai trò:

a)

kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ.

b)

tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

c)

tiêu thụ điện năng được sản xuất ra từ các nguồn điện quốc gia.

d)

tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác.

44.

Cấp điện áp của lưới điện trong hệ thống điện quốc gia gồm:

a)

Hạ áp, trung áp, cao áp, siêu cao áp.

b)

Hạ áp, trung áp, điện áp, siêu cao áp.

c)

Hạ áp, trung áp, biến áp, siêu cao áp.

d)

Hạ áp, trung áp, ổn áp, siêu cao áp.

45.

Lưới điện có cấp điện áp từ 1KV đến 35 KV ?

a)

Hạ áp

b)

Trung áp

c)

Cao áp

d)

Siêu cao áp

46.

Lưới điện phân phối có điện áp

a)

Dưới 35 kV

b)

Từ 110 kV trở xuống

c)

Từ 35 kV trở lên

d)

Dưới 66 kV

47.

Lưới điện truyền tải có điện áp

a)

Dưới 110 kV

b)

Từ 66 kV trở lên

c)

Từ 35 kV trở lên

d)

Trên 110kV

48.

Mạng điện trong các nhà máy, xí nghiệp, khu dân cư thuộc lưới điện nào?

a)

Lưới điện phân phối

b)

Lưới điện truyền tải

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

49.

Hệ thống điện quốc gia thực hiện mấy quá trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Hệ thống điện quốc gia cung cấp điện cho:

a)

Khu vực miền Bắc

b)

Khu vực miền Trung

c)

Khu vực miền Nam

d)

Toàn quốc

51.

Có mấy loại đường dây dẫn điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Có mấy loại đường dây dẫn điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Hệ thống điện quốc gia cấp điện áp thấp nhất là?

a)

24 V

b)

110V

c)

220V

d)

36V

54.

Sơ đồ hệ thống điện sau đây không có cấp điện áp nào?

a)

Hạ áp

b)

Trung áp

c)

Cao áp

d)

Siêu cao áp

55.

Các nhà máy sản xuất điện thường phân bố ở:

a)

Vùng nông thôn

b)

Khu tập trung đông dân cư

c)

Ở các thành phố lớn

d)

Không tập trung dân cư và đô thị

56.

Hiện nay đường dây Bắc - Nam có cấp điện áp?

a)

110KV

b)

220KV

c)

500KV

d)

800KV

57.

Các nguồn năng lượng dùng để sản xuất điện năng được chia thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

58.

Than đá dùng để sản xuất điện năng được xếp vào nguồn năng lượng nào?

a)

Năng lượng tái tạo

b)

Năng lượng không tái tạo

c)

Năng lượng tái tạo và năng lượng không tái tạo

d)

Không thuộc dạng năng lượng nào

59.

Các nguồn năng lượng nào sau đây dùng để sản xuất điện năng?

a)

Năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng nước, năng lượng mặt trời, năng lượng hóa học

c)

Năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng nhiệt, năng lượng mặt trời, năng lượng hóa học

d)

Mọi nguồn năng lượng trong tự nhiên

60.

Nguồn năng lượng từ các phản ứng hạt nhân để sản xuất ra điện thuộc vào dạng năng lượng nào sau đây?

(a)  

61.

Nguồn năng lượng từ các phản ứng hạt nhân để sản xuất ra điện thuộc vào dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng nhiệt

c)

Năng lượng hóa học

d)

Năng lượng mặt trời

62.

Sản xuất điện năng là quá trình chuyển đổi các dạng….thành năng lượng điện.

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng khác

c)

Năng lượng nước

d)

Năng lượng giống nhau

63.

Phần lớn điện năng được sản xuất bởi các nhà máy điện thông qua khai thác năng lượng cơ học để làm quay turbine của

a)

Máy phát điện

b)

Động cơ điện

c)

Máy biến áp

d)

Máy tăng áp

64.

Phương pháp sản xuất điện năng có các ưu điểm: công suất phát điện lớn; năng lượng tái tạo sạch, không phát thải khí nhà kinh; chi phí vận hành thấp là phương pháp:

a)

Nhiệt điện

b)

Thủy điện

c)

Điện mặt trời

d)

Điện hạt nhân

65.

Điện mặt trời có nhiều ưu điểm như: năng lượng tái tạo, sạch, vô tận; không gây phát thải khí nhà kính. Song nó cũng gây ra nhiều nhược điểm như:

a)

Nguy cơ ô nhiểm môi trường từ các tấm pin phế thải đã hết tuổi sử dụng

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Tạo ra tiếng ồn lớn

d)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải đã hết tuổi sử dụng, tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, tạo ra tiếng ồn lớn

66.

Nhà máy điện hạt nhân sử dụng năng lượ

4 lines
67.

Nhà máy điện hạt nhân sử dụng năng lượng từ phản ứng phân hạch để đun nước nóng tạo ra hơi nước có áp suất cao làm quay turbine của máy phát điện để tạo ra điện. Có công suất phát điện lớn tuy nhiên có nhược điểm lớn đó là:

a)

Phát thải khí nhà kính

b)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

c)

Công suất phát điện thấp, không ổn định do cường độ ánh sang mặt trời thay đổi

d)

Tất cả các đáp án đưa ra đều đúng

68.

Ở nước ta phương pháp điện gió đã được xây dựng ở những tỉnh nào?

a)

Bạc Liêu, Bình định, Ninh Thuận

b)

Hà Nội, Nam Định

c)

Hòa Bình, Sơn La

d)

Tất cả các tỉnh phía nam

69.

Nước nào trên thế giới dẫn đầu về điện hạt nhân?

a)

Nhật Bản

b)

Việt Nam

c)

Trung Quốc

d)

Mỹ

70.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính nhất?

a)

Điện gió

b)

Điện mặt trời

c)

Thủy điện

d)

Nhiệt điện

71.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng như thế nào?

a)

Từ vài chục đến vài trăm KW.

b)

Từ vài trăm KW đến vài chục KW.

c)

Chỉ tiêu thụ công suất vài chục KW.

d)

Chỉ tiêu thụ công suất vài trăm KW.

72.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ

a)

lưới điện phân phối để cung cấp cho tải.

b)

lưới điện truyền tải để cung cấp cho tải.

c)

lưới điện tăng áp để cung cấp cho tải.

d)

lưới điện hạ áp để cung cấp cho tải.

73.

Một trong các đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ:

a)

Tải phân bố tập trung.

b)

Tải phân bố nhỏ lẻ.

c)

Tải phân bố rời rạc.

d)

Tải

74.

Một trong các đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ:

a)

Tải phân bố tập trung.

b)

Tải phân bố nhỏ lẻ.

c)

Tải phân bố rời rạc.

d)

Tải là các máy biến áp tăng áp.

75.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

Công suất tiêu thụ từ vài chục KW đến vài trăm KW

b)

Tải phân bố phân tán

c)

Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động độc lập

d)

Sử dụng lưới điện hạ áp.

76.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

công suất tiêu thụ từ vài chục KW đến vài trăm KW

b)

Tải phân bố tập trung

c)

Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động độc lập

d)

Sử dụng lưới điện truyền tải

77.

Đâu là đặc điểm của mạng điện điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Dùng 1 máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V

b)

Tải phân bố rải rác

c)

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ lưới điện truyền tải

d)

Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động phụ thuộc lẫn nhau

78.

Một trong các đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ.

a)

Dùng một máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V.

b)

Dùng một máy biến áp chung hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V.

c)

Dùng một máy biến áp chung hoặc lấy điện từ đường dây tăng áp có điện áp dây/pha là 380/220V.

d)

Dùng một máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 220/380V.

79.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là

a)

các loại động cơ điện, thiết bị điện, các thiết bị chiếu sáng.

b)

máy tăng áp.

c)

máy hạ áp.

d)

tủ phân phối tổng.

80.

Đâu không phải là tải của mạng điện sản xuất quy mô

4 lines
81.

quy mô nhỏ là

a)

các loại động cơ điện, thiết bị điện, các thiết bị chiếu sáng.

b)

máy tăng áp.

c)

máy hạ áp.

d)

tủ phân phối tổng.

82.

Đâu không phải là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ.

a)

Máy biến áp hạ áp

b)

Máy khoan

c)

Máy tiện

d)

Máy hàn

83.

Thiết bị nào sau đây là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Tủ phân phối

b)

Tủ chiếu sáng

c)

Máy biến áp hạ áp

d)

máy CNC

84.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có sơ đồ cấu trúc chung theo thứ tự:

a)

trạm biến áp, tủ phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và dây cáp điện.

b)

trạm biến áp, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và dây cáp điện.

c)

trạm biến áp, tủ phân phối tổng, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và dây cáp điện.

d)

trạm biến áp, tủ phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng.

85.

Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ vị trí của trạm biến áp hạ áp nằm ở đâu?

a)

Sau lưới điện phân phối 22kV hoặc 35kV, trước tủ điện phân phối tổng.

b)

Sau tủ điện phân phối tổng, trước lưới điện phân phối 22kV.

c)

Sau tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh.

d)

Sau tủ điện phân phối nhánh và các tủ động lực.

86.

Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ vị trí của tủ điện phân phối tổng nằm ở đâu?

a)

Sau trạm hạ áp, trước tủ điện phân phối nhánh.

b)

Sau trạm hạ áp, trước lưới điện.

c)

Sau lưới điện và tủ điện phân phối nhánh.

d)

Sau tủ điện phân phối nhánh và tủ chiếu sáng.

87.

Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ vị trí của tủ điện phân phối nhánh nằm ở đâu?

a)

Sau trạm hạ áp, trước tủ điện phân phối tổng.

b)

Sau trạm hạ áp, trước lưới điện.

88.

Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ vị trí của tủ điện phân phối nhánh nằm ở đâu?

a)

Sau trạm hạ áp, trước tủ điện phân phối tổng.

b)

Sau trạm hạ áp, trước lưới điện.

c)

Sau lưới điện phân phối, trước tủ phân phối tổng

d)

Sau tủ điện phân phối tổng và trước tủ chiếu sáng và tủ động lực.

89.

Trạm biến áp trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có vai trò là gì?

a)

Hạ áp từ lưới điện phân phối 22kV hoặc 35kV xuống điện áp hạ áp 380V/ 220V.

b)

Hạ áp từ lưới điện truyền tải xuống lưới điện phân phối

c)

Lấy điện từ đường dây hạ áp để phân phối cho các tủ điện phân nhánh

d)

Hạ áp từ tủ phân phối tổng đến tủ phân phối nhánh

90.

Thiết bị nào lấy điện từ đường hạ áp 380V/ 220V của máy biến áp trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh ở các phân xưởng sản xuất?

a)

Trạm biến áp.

b)

Tủ điện phân phối tổng.

c)

Tủ điện phân phối nhánh

d)

Tủ điện động lực.

91.

Tủ điện phân phối tổng bao gồm các thiết bị

a)

đóng - cắt nguồn điện cấp điện cho các nhánh và bảo vệ mạng điện khi xảy ra quá tải, ngắn mạch, thường sử dụng các aptomat.

b)

đóng - cắt nguồn điện cấp điện cho các hệ thống chiếu sáng và bảo vệ mạng điện khi xảy ra quá tải, ngắn mạch, thường sử dụng các aptomat.

c)

đóng - cắt nguồn điện cấp điện cho các tủ điện động lực và bảo vệ mạng điện khi xảy ra quá tải, ngắn mạch, thường sử dụng các aptomat.

d)

đóng - cắt nguồn điện cấp điện cho các tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và bảo vệ mạng điện khi xảy ra quá tải, ngắn mạch, thường sử dụng các aptomat.