wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I - Môn: Sinh học 12

Total questions: 82

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử DNA?

a)

Độ bền của các liên kết phosphodiester và trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide.

b)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide trong chuỗi polynucleotide.

c)

Độ bền của các liên kết phosphodiester và liên kết hydrogen trên phân tử DNA.

d)

Trình tự sắp xếp các gene trên phân tử DNA.

2.

Thông tin di truyền trên phân tử DNA được truyền đạt qua các thế hệ tế bào và cơ thể thông qua cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ tinh.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Tái bản.

3.

Hình bên mô tả quá trình tái bản của DNA tại một chạc chữ Y. Chữ cái nào trên hình tương ứng với đầu 5' của mạch mới được tổng hợp liên tục?

a)

Chữ A.

b)

Chữ B.

c)

Chữ C.

d)

Chữ D.

4.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là

a)

codon.

b)

gene.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

5.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của gene nhưng không mã hóa amino acid được gọi là

a)

đoạn intron.

b)

đoạn exon.

c)

gene phân mảnh.

d)

vùng O.

6.

Câu 6: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

a)

3'AGU5'.

b)

3'UGA5'.

c)

5'AUG3'.

d)

5'AUG3'.

7.

Trong 10 ống nghiệm của thí nghiệm phát hiện operon Lac, các nhà khoa học đã nuôi vi khuẩn E. coli trong môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường không có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.

b)

Môi trường có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.

c)

Môi trường có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.

d)

Môi trường không có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.

8.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, chất nào sau đây trực tiếp liên kết và làm biến đổi cấu hình của protein ức chế?

a)

Lactose.

b)

Allolactose.

c)

RNA polymerase.

d)

Permease.

9.

Sự điều hòa biểu hiện của gene nhằm

a)

tổng hợp ra protein cần thiết.

b)

ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết.

c)

cân bằng sự tổng hợp protein và các thành phần khác trong hợp protein.

d)

đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hòa.

10.

Đột biến điểm là loại đột biến

a)

liên quan đến một nucleotide trên trình tự nhiễm sắc thể.

b)

liên quan đến một cặp nucleotide trên gene.

c)

xảy ra do đổi nhiều điểm trên gene.

d)

ít gây hậu quả nghiêm trọng.

11.

Một gen sau đột biến điểm có một cặp base không đổi nhưng giảm một liên kết hydrogen. Gene này bị đột biến thuộc dạng

a)

thay thế một cặp G - C bằng một cặp A - T.

b)

thêm một cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - C.

d)

mất một cặp nucleotide.

12.

Mức độ phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

tần số phát sinh đột biến gen.

b)

số lượng cá thể trong quần thể.

c)

tỉ lệ đực, cái trong quần thể.

d)

môi trường sống và tổ hợp gene.

13.

Trên vùng mã hóa của một gene không phân mảnh, giả sử có sự thay thế một cặp nucleotide ở vị trí thứ 134 tính từ triplet mở đầu, thì protein do gene này điều khiển tổng hợp bị thay đổi như thế nào so với protein bình thường?

a)

Protein đột biến bị thay đổi amino acid thứ 45.

b)

Protein đột biến bị thay đổi amino acid thứ 44.

c)

Protein đột biến mất amino acid thứ 44.

d)

Protein đột biến mất amino acid thứ 45.

14.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thể mang gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể có với những đặc điểm mới được gọi là

a)

công nghệ tế bào.

b)

công nghệ sinh học.

c)

công nghệ gene.

d)

công nghệ vi sinh vật.

15.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là

a)

sợi cơ bản.

b)

sợi nhiễm sắc.

c)

chromatid.

d)

nucleosome.

16.

Theo Mendel, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 được gọi là

a)

tính trạng ưu việt.

b)

tính trạng trội.

c)

tính trạng lặn.

d)

tính trạng lặn.

17.

Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gene trội là trội hoàn toàn, các gene phân li độc lập, tổ hợp tự do. Phép lai AaBb × aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ

a)

3 : 1.

b)

1 : 1 : 1 : 1.

c)

9 : 3 : 3 : 1.

d)

1 : 1.

18.

Một gene rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nucleotide như sau Mạch I: (1) TAC ATG ATC AAT TCA ACT AAT TTC TAG GTA CAT (2) Mạch II: (1) ATG TAC TAG TTA AGT TGA TTA AAG ATC CAT GTA (2) Gene này dịch mã trong ống nghiệm cho ra 1 chuỗi polypeptide chỉ gồm 6 amino acid. Nhận định nào sau đây đúng về mạch của gene được dùng làm khuôn để tổng hợp ra mRNA và chiều phiên mã

a)

Mạch II làm khuôn, chiều phiên mã từ (2) → (1).

b)

Mạch II làm khuôn, chiều phiên mã từ (1) → (2).

c)

Mạch I làm khuôn, chiều phiên mã từ (2) → (1).

d)

Mạch I làm khuôn, chiều phiên mã từ (1) → (2).

19.

Trong 4 loại đơn phân của DNA, hai loại có kích thước nhỏ là

a)

Cytosine và Adenine.

b)

Thymine và Cytosine.

c)

Adenine và Thymine.

d)

Guanine và Adenine.

20.

Vì sao khi quá trình nhân đôi xảy ra trong tế bào của phân tử DNA là bảo đảm duy trì thông tin di truyền ổn định

a)

qua các thế hệ tế bào.

b)

qua các thế hệ cơ thể.

c)

từ nhân ra tế bào chất.

d)

qua các thế hệ tế bào, cơ thể.

21.

Hình nào sau đây mô tả đúng cơ chế tái bản DNA tại 1 đơn vị nhân đôi?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 4

d)

Hình 3

22.

Mỗi gene mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng trình tự nucleotide nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gene có chức năng

a)

mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.

b)

mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

c)

mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.

d)

mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

23.

Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.

b)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'.

c)

3'AUG5'; 3'UAU5'; 3'UGA5'.

d)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'.

24.

Polyribosome trên một phân tử mRNA có ý nghĩa nào sau đây trong dịch mã?

a)

Tạo ra các chuỗi polypeptide có trình tự khác nhau.

b)

Góp phần tạo ra sự đa dạng protein cho tế bào.

c)

Góp phần làm tăng hiệu suất tổng hợp một loại chuỗi polypeptide.

d)

Tạo ra các loại protein giống nhau nhưng khác nhau do một gene chi phối.

25.

Hai nhóm hoặc hợp chất nào dưới đây điều hòa biểu hiện gene của operon Lactose do sự đối tượng sinh vật nào dưới đây?

a)

Ruồi giấm.

b)

Vi khuẩn E. coli.

c)

Đậu Hà Lan.

d)

Cây hoa mõm chó.

26.

Trong mô hình operon Lac của vi khuẩn E. coli, gene lacZ có vai trò nào sau đây?

a)

Mã hóa enzyme β-galactosidase, giúp phân giải lactose thành glucose và galactose.

b)

Mã hóa enzyme permease, giúp vận chuyển lactose vào tế bào.

c)

Mã hóa enzyme transacetylase, tham gia vào chuyển hóa lactose.

d)

Mã hóa protein ức chế, ngăn cản sự phiên mã của operon.

27.

Trong cơ chế điều hoà biểu hiện các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

b)

Enzyme RNA polymerase liên kết với vùng P để tiến hành phiên mã.

c)

Protein ức chế liên kết với vùng O ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

d)

Các phân tử mRNA của các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose.

28.

Đột biến gene là những biến đổi

a)

trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.

b)

vật chất di truyền ở cặp đôi phân tử hoặc cặp đôi tế bào.

c)

trong cấu trúc của gene, liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.

d)

trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.

29.

Dạng đột biến thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác loại thì

a)

A. chỉ có ba cặp nucleotide thay thế mới đổi thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi.

b)

B. toàn bộ các bộ ba nucleotide trong gen bị thay đổi.

c)

C. nhiều bộ ba nucleotide trong gen bị thay đổi.

d)

D. các bộ ba bị triệt tiêu khi cặp nucleotide bị thay thế ở đầu cuối gene bị thay đổi.

30.

Ở một sinh vật nhân sơ, đoạn đầu của gene cấu trúc có trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung là: 5'...ATG TCC TAC TCT ATT CTA GCG GTC AAT...3'. Nếu đột biến làm cặp nucleotide thứ 16 G - C bị mất thì phân tử protein tương ứng được tổng hợp từ gene đột biến sẽ có số amino acid là

a)

5.

b)

4.

c)

9.

d)

8.

31.

Plasmid là ADN vòng, mạch kép có trong

a)

nhân tế bào các loài sinh vật.

b)

nhân tế bào vi khuẩn.

c)

tế bào chất của tế bào nhân thực.

d)

tế bào chất của tế bào vi khuẩn.

32.

Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?

a)

sợi nhiễm sắc.

b)

chromatid ở kỳ giữa.

c)

sợi siêu xoắn.

d)

nucleosome.

33.

Cho biết một tính trạng do một gen nằm trên NST thường quy định và sự biểu hiện của tính trạng không chịu ảnh hưởng của môi trường. Tính trạng lặn là tính trạng được biểu hiện ở cơ thể có kiểu gene

a)

A. đồng hợp lặn.

b)

B. dị hợp.

c)

C. đồng hợp trội.

d)

D. đồng hợp trội và dị hợp.

34.

Trong trường hợp không phát sinh đột biến mới, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gene nhất?

a)

A. AABB × aaBb.

b)

B. AaBb × AaBb.

c)

C. AaBb × AABb.

d)

D. AaBb × AABb.

35.

Một phân tử mRNA chứa 3 loại ribonucleotide là Adenine, Uracil và Guanine. Nhóm bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gene đã phiên mã ra phân tử mRNA nói trên?

a)

TAG, GAA, ATA, ATG

b)

AAG, GTT, TCC, CAA

c)

ATC, TAG, CCA, GAA

d)

AAA, CCA, TAA, TCC

36.

Gene ban đầu có cặp nucleotide chứa A hiếm (A*) là T – A*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

a)

T-A.

b)

A-T

c)

G-C.

d)

C-G.

37.

Chức năng của phân tử DNA là

a)

cấu trúc nên màng tế bào và các bào quan.

b)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

cấu trúc nên enzyme, hoocmone và kháng thể.

d)

quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.

38.

Sự kết hợp giữa A = T và G = C trong cấu trúc phân tử DNA giúp

a)

thông tin di truyền được truyền đạt chính xác thông qua quá trình tái bản.

b)

truyền thông tin di truyền chính xác từ mạch khuôn sang mạch mới.

c)

thông tin di truyền được bảo đảm ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

thông tin di truyền bị biến đổi nhằm thích nghi với điều kiện môi trường tiến hóa.

39.

Hình bên nói về quá trình tái bản của DNA tại chạc chữ Y. Chữ cái nào trên hình tương ứng với đầu 5' của mạch mới được tổng hợp không liên tục?

a)

Chữ A.

b)

Chữ B.

c)

chữ C.

d)

chữ D.

40.

Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, một gene cấu trúc gồm các vùng trình tự nucleotide:

a)

vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.

b)

vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc.

c)

vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.

d)

vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

41.

Loại nucleic acid nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

a)

DNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

tRNA

42.

Số bộ ba mã hóa các loại amino acid là

a)

61.

b)

62.

c)

63.

d)

64.

43.

Thí nghiệm phát hiện operon Lac ở vi khuẩn E. coli, các nhà khoa học đã sử dụng những môi trường nào sau đây để nuôi vi khuẩn E. coli trong lò thí nghiệm?

a)

Môi trường không có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.

b)

Môi trường có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.

c)

Môi trường có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.

d)

môi trường không có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.

44.

Nơi enzyme RNA polymerase bám vào chuỗi DNA để khởi đầu phiên mã gọi là

a)

Operon.

b)

gene chỉ huy.

c)

vùng P.

d)

gene điều hòa.

45.

Nhận định nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Vùng O là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

b)

Gene điều hòa (lacI) quy định tổng hợp protein ức chế.

c)

Tại vị trí nào RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

d)

Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA) quy định tổng hợp các enzyme phân giải đường lactose.

46.

Hình bên mô tả sự ảnh hưởng của một loại đột biến điểm đến chuỗi polypeptide. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?

a)

Mất một cặp nucleotide

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay thế một cặp nucleotide cùng loại.

d)

Thay thế một cặp nucleotide khác loại.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?

a)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.

c)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.

d)

Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.

48.

Loại đột biến nào sau đây làm cho codon này biến thành codon khác và hai codon đó mã hóa cho hai amino acid khác nhau?

a)

Đột biến sai nghĩa

b)

Đột biến đồng nghĩa

c)

Đột biến vô nghĩa

d)

Đột biến dịch khung.

49.

Công nghệ DNA tái tổ hợp là:

a)

Kỹ thuật tạo ra các phân tử DNA mới bằng cách kết hợp DNA từ hai hoặc nhiều nguồn khác nhau.

b)

Quá trình nhân đôi DNA tự nhiên trong tế bào.

c)

Phương pháp tách chiết DNA từ tế bào sống.

d)

Kỹ thuật phân tích trình tự nucleotide của DNA.

50.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là

a)

10 nm.

b)

2 nm.

c)

30 nm.

d)

300 nm.

51.

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Mendel đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào sau đây?

a)

Cho F1 lai phân tích.

b)

Cho F2 tự thụ phấn.

c)

Cho F1 giao phấn với nhau.

d)

Cho F1 tự thụ phấn.

52.

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb x AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ

a)

25%

b)

6,25%

c)

50%

d)

12,5%

53.

Biết các amino acid được mã hoá bởi các bộ ba mã hoá sau: Valine: GUU; Trip: UGG; Lys: AAG; Pro: CCA; Met: AUG. Trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide được dịch mã từ phân tử mRNA có trình tự nucleotide như sau: 5’AUG AAG GUU UGG CCA 3’ là

a)

Met - Lys - Trip - Pro - Val.

b)

Met - Lys - Val - Trip - Pro.

c)

Met - Lys - Trip - Val - Pro.

d)

Met - Trip - Pro - Val - Lys.

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm lượng của các enzyme β –galactosidase, permease và transacetylase ở tế bào vi khuẩn E. coli nuôi trong môi trường có và không có đường lactose?

a)

Trong môi trường không có đường lactose, tế bào vi khuẩn E. coli có các enzyme β – galactosidase, permease và transacetylase.

b)

Trong môi trường có đường lactose, tế bào vi khuẩn E. coli không có các enzyme β – galactosidase, permease và transacetylase.

c)

Hàm lượng các enzyme β –galactosidase, permease và transacetylase ở vi khuẩn E. coli nuôi trong môi trường có đường lactose cao hơn ở vi khuẩn E. coli nuôi trong môi trường không có đường lactose.

d)

Hàm lượng các enzyme β –galactosidase, permease và transacetylase ở vi khuẩn E. coli nuôi trong môi trường không có đường lactose cao hơn ở vi khuẩn E. coli nuôi trong môi trường có đường lactose.

55.

Thông tin di truyền trên phân tử DNA được biểu hiện thành tính trạng của cơ thể thông qua

a)

cơ chế tái bản, phiên mã và dịch mã.

b)

cơ chế phiên mã và dịch mã.

c)

cơ chế tái bản và phiên mã.

d)

cơ chế tái bản và dịch mã.

56.

Đặc điểm nào sau đây trong cấu trúc của phân tử DNA tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình tái bản?

a)

Sự kết cặp A = T và G = T có tính đặc hiệu.

b)

Các liên kết phosphodiester nối giữa các nucleotide rất bền vững.

c)

DNA được cấu trúc theo kiểu chuỗi xoắn kép rất bền vững.

d)

Các liên kết hydrogen là liên kết yếu, dễ bị cắt đứt bởi enzyme.

57.

Sơ đồ bên mô tả quá trình tái bản DNA ở 1 chạc chữ Y. Mạch DNA mang ký hiệu B là

a)

mạch được tổng hợp gián đoạn.

b)

mạch được tổng hợp liên tục.

c)

mạch mã gốc.

d)

mạch mang các đoạn Okazaki.

58.

Vùng điều hoà của gene cấu trúc là

a)

vùng nằm ở đầu 3’ trên mạch gốc của gene cấu trúc, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

b)

vùng nằm ở đầu 5’ trên mạch gốc của gene cấu trúc, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

c)

vùng nằm ở đầu 3’ trên mạch gốc của gene cấu trúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

vùng nằm ở đầu 5’ trên mạch gốc của gene cấu trúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

59.

Một phân tử mRNA được cấu tạo bởi 2 loại nucleotide A và G. Theo lí thuyết có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

60.

Mạch gốc của gene có trình tự các đơn phân 5’ATGCTAG 3’. Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mRNA do gene này tổng hợp là

a)

3’ATGCTAG5’

b)

5’AUGCUAG3’

c)

5’UAGCAUC3’

d)

5’CUAGCAU3’

61.

Nhà khoa học nào sau đây đã nghiên cứu và phát hiện ra cơ chế điều hoà biểu hiện của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Gregor Johann Mendel.

b)

François Jacob và Jacques Monod

c)

Thomas Hunt Morgan.

d)

Charles Darwin.

62.

Operon Lac của vi khuẩn E. coli gồm có các thành phần theo thứ tự là

a)

vùng P – vùng O – nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

b)

gene điều hoà – vùng O – vùng P – nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

c)

gene điều hoà – vùng P – vùng O – nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

d)

vùng P – gene điều hoà – vùng O – nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

63.

Trong cơ chế điều hoà biểu hiện của gene ở operon Lac của vi khuẩn E. coli, vai trò của gene điều hoà là

a)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gene cấu trúc.

b)

nối gần vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzyme phiên mã.

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng O.

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng P.

64.

Loại đột biến làm cho bộ ba mã hoá cho amino acid trở thành bộ ba kết thúc quá trình dịch mã được gọi là

a)

Đột biến sai nghĩa.

b)

Đột biến đồng nghĩa

c)

Đột biến vô nghĩa.

d)

Đột biến dịch khung

65.

Đột biến gene thường xuất hiện do

a)

rối loạn quá trình tự tái bản của DNA.

b)

rối loạn quá trình phiên mã của DNA.

c)

rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein.

d)

rối loạn quá trình điều hoà hoạt động gene.

66.

Ở sinh vật nhân sơ, tại sao nhiều đột biến thay thế một cặp nucleotide là đột biến trung tính?

a)

Do tính chất thoái hoá của mã di truyền, đột biến không làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác.

b)

Do tính chất thoái hoà của mã di truyền, đột biến làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác nhưng mã hoá cho một loại amino acid.

c)

Do tính đặc hiệu của mã di truyền, đột biến làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác.

d)

Do tính đặc hiệu của mã di truyền, đột biến làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác làm protein biến đổi.

67.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

68.

Cấu trúc của NST ở sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo thứ tự nào sau đây?

a)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → chromatid.

b)

Phân tử DNA → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi siêu xoắn → chromatid.

c)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → sợi siêu xoắn → sợi nhiễm sắc → chromatid.

d)

Phân tử DNA → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → chromatid → nucleosome.

69.

Theo nhận xét của Mendel, có thể kết luận về tính trạng của F1 khi cho lai hai dòng thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng là:

a)

mọi giao tử đều chứa một loại nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.

b)

mọi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.

c)

mọi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.

d)

mọi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ hoặc của cả hai bố mẹ pha trộn.

70.

Trong trường hợp các gene phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gene AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd × AaBbdd là

a)

1/16.

b)

1/8.

c)

1/4.

d)

1/2.

71.

Quá trình “trưởng thành” của mRNA là

a)

điểm khởi đầu để nhân đôi và chuyển giao vật chất di truyền cho tế bào mới ở sinh vật nhân sơ và nhân thực.

b)

quá trình xảy ra ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực.

c)

quá trình hoàn thiện cấu trúc để giúp mRNA có thể tham gia dịch mã ở ribosome.

d)

quá trình xảy ra ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

72.

Polyribosome trên một phân tử mRNA có ý nghĩa nào sau đây trong dịch mã?

a)

Tạo ra các chuỗi polypeptide có trình tự khác nhau.

b)

Góp phần tạo ra sự đa dạng protein cho tế bào.

c)

Góp phần làm tăng hiệu suất tổng hợp một loại chuỗi polypeptide.

d)

Tạo ra các loại protein giống nhau hoặc khác nhau do cùng một gen chỉ phối.

73.

CÂU 1 : Hình bên mô tả quá trình tái bản DNA ở một chạc chữ Y. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

A. Chuỗi polynucleotide I và II có trình tự nucleotide giống nhau.

b)

B. Chuỗi polynucleotide I và III sẽ hình thành liên kết phosphodiester với nhau khi quá trình tái bản hoàn tất.

c)

C. Chuỗi polynucleotide III và IV sẽ hình thành liên kết hydrogen với nhau khi quá trình tái bản hoàn tất.

d)

D. Chuỗi polynucleotide II và IV có hướng song song và ngược chiều nhau khi quá trình tái bản hoàn tất.

74.

CÂU 2 : Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến; các gene phân li độc lập, tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: AaBbDd × AabbDd thu được F1. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về kết quả của F1?

a)

a) Số cá thể có kiểu hình trội về một trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 21,875%.

b)

b) Có 8 loại kiểu hình và 27 loại kiểu gene.

c)

c) Số cá thể có kiểu gene dị hợp về một trong ba cặp gene trên chiếm tỉ lệ 12,5%.

d)

d) Số cá thể có mang 2 allele lặn chiếm tỉ lệ 15,625%.

75.


CÂU 3 : Hình bên mô tả quá trình biểu hiện thành tính trạng của cơ thể thông qua hai cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử (cơ chế 1 và cơ chế 2). Các đơn phân của phân tử 3 được đánh số la mã từ I đến IV. Phân tích hình và xác định Đúng hay Sai cho mỗi nhận định sau đây:

a)

a) Đơn phân cấu tạo nên 3 phân tử được mô tả ở hình bên là nucleotide.

b)

b) Cơ chế 1 và cơ chế 2 lần lượt là phiên mã và dịch mã.

c)

c) Nếu số IV là đơn phân cuối cùng được liên kết vào phân tử 3 thì chiều và trình tự các đơn phân của phân tử 2 là

d)

d) Các cơ chế 1 và cơ chế 2 được thực hiện theo nguyên tắc bán bảo toàn.

76.

Câu 4: Kết quả thí nghiệm của Mendel đã bác bỏ học thuyết di truyền pha trộn và đề xuất học thuyết di truyền hạt với 2 quy luật phân li và phân li độc lập. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về điểm sáng tạo trong phương pháp nghiên cứu của Mendel so với các nhà khoa học nghiên cứu di truyền trước đó.

a)

a) Tạo dòng thuần và nghiên cứu cùng một lúc nhiều tính trạng.

b)

b) sử dụng toán xác suất thống kê để lý giải kết quả thí nghiệm.

c)

c) nghiên cứu tế bào để xác định sự phân li và tổ hợp của các NST.

d)

d) Khảo sát trên từng tính trạng riêng lẻ ở đậu Hà Lan

77.

CÂU 5 : Khi phân tích bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một người và một con mèo nhà, kết quả cho thấy các NST đều bình thường và không xảy ra đột biến. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Các NST ở người và mèo đều đang ở trạng thái kép.

b)

b) Các NST ở mèo có thể đang trong kỳ giữa của quá trình phân bào.

c)

c) Bộ NST ở người là 2n = 46 và ở mèo là 2n = 38.

d)

d) Hai bộ NST được mô tả ở hình bên là của một người nữ và của một con mèo cái.

78.

câu 6 : Một nhóm các nhà nghiên cứu đã tiến hành một loạt các thí nghiệm liên quan đến việc giải mã thành phần hóa học của DNA. Trong một thí nghiệm, kiểm tra mẫu DNA của các loài nhím biển khác nhau thu được kết quả ở bảng dưới. Dựa vào kết quả thí nghiệm trên, hãy cho biết mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai? b) Số nucleotide thymine gần bằng số nucleotide cytosine ở tất cả các loài trong thí nghiệm.

a)

a) Tỉ lệ guanine/cytosine nhỏ hơn tỉ lệ adenin/guanine ở tất cả các loài trong thí nghiệm.

b)

b) Số nucleotide thymine gần bằng số nucleotide cytosine ở tất cả các loài trong thí nghiệm.

c)

c) Tỉ lệ adenin/guanine lớn hơn tỉ lệ thymine/cytosine ở tất cả các loài trong thí nghiệm.

d)

d) Số nucleotide adenine gần bằng số nucleotide thymine ở tất cả các loài trong thí nghiệm.

79.

CÂU 7 : Xét hai gene liên kết với nhau trên cùng một nhiễm sắc thể, biểu diễn trong hình bên. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

a) Cả gene A và gene B đều được phiên mã thành RNA bằng cách sử dụng cùng một mạch đơn DNA làm khuôn.

b)

b) Nếu gene A được phiên mã thì gene B không được phiên mã.

c)

c)Gene A và gene B có thể được phiên mã với tốc độ khác nhau; sự phiên mã của 2 gene này có thể tạo ra số phân tử RNA khác nhau trong cùng một tế bào

d)

d) Nếu gene A được phiên mã thì gene B cũng đồng thời được phiên mã.

80.

CÂU 8 : Nhiễm sắc thể là cấu trúc bên trong tế bào chứa DNA và protein, mang thông tin di truyền cần thiết cho sự phát triển, chức năng và sinh sản của sinh vật. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

a) Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ DNA cuộn lại quanh các protein gọi là histone. Từ đó, hình thành các cấu trúc gọi là nucleosome, các nucleosome tiếp tục cuộn lại và đóng gói tạo thành nhiễm sắc thể.

b)

b) Nhiễm sắc thể mang gen, là đơn vị cơ bản của di truyền. Mỗi gen là một đoạn DNA mã hóa cho một protein hoặc RNA cụ thể, quyết định các đặc điểm di truyền của sinh vật.

c)

c) Số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào của các loài là khác nhau. Ví dụ, tế bào người là 46 nhiễm sắc thể, tế bào ruồi giấm có 8 nhiễm sắc thể. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào đặc trưng cho mức độ tiến hóa của loài.

d)

d) Nhiễm sắc thể có thể được phân loại thành nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường.

81.

Câu 9: Tại viện Công nghệ California, Matthew Meselson và Franklin Stahl đã nuôi cấy tế bào E. coli

qua một số thế hệ trong môi trường chứa các nucleotide tiền chất được đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ nặng 15N. Các nhà khoa học sau đó chuyển vi khuẩn sang môi trường chỉ chứa đồng vị nhẹ 14N. Sau 20 phút và 40 phút, các mẫu vi khuẩn nuôi cấy được hút ra. Meselson và Stahl có thể phân biệt được các phân tử DNA có tỷ trọng khác nhau bằng phương pháp li tâm sản phẩm DNA được chiết rút từ vi khuẩn. Biết rằng mỗi vi khuẩn E.coli nhân đôi sau mỗi 20 phút trong môi trường nuôi cấy. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai đối với thí nghiệm này?

a)

a) Thí nghiệm này nhằm chứng minh nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

b)

b) Tại thời điểm 40 phút, vi khuẩn E.coli đã thực hiện được 2 lần nhân đôi.

c)

c) Số lượng phân tử DNA trung bình không thay đổi nếu tiếp tục nuôi vi khuẩn E.coli trong môi trường chứa 14N và lấy mẫu ở thời điểm 120 phút.

d)

d) Khi được nuôi cấy trong môi trường 14N, ở thời điểm 120 phút, tỉ lệ của phân tử DNA nhẹ là 15/16.

82.

Câu 10: Khi phân tích % nucleotide của vật chất di truyền ở các loài sinh vật khác nhau người ta thu được bảng số liệu bên. Biết rằng nhiệt độ nóng chảy của DNA phụ thuộc vào số liên kết hydrogen, số liên kết hydrogen trong phân tử DNA càng lớn thì nhiệt độ nóng chảy càng cao. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

a) Vật chất di truyền ở loài III có cấu trúc DNA mạch kép

b)

b) Vật chất di truyền ở loài IV có thể là RNA có hai mạch và loài V là RNA có 1 mạch.

c)

c) Loài V không phải là sinh vật nhân sơ hay sinh vật nhân thực.

d)

d) Xét về tính bền của vật chất di truyền khi tăng dần nhiệt độ thì loài I> II > III.