wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập GDKT&PL 11

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là

a)

hình thức mua bán trao đổi hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế.

b)

sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa.

c)

các hành vi kinh doanh tiêu cực của các chủ thể sản xuất.

d)

hành động không được khuyến khích khi tham gia kinh doanh trong nền kinh tế thị trường.

2.

Cung là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá xác định trong

a)

một khoảng thời gian nhất định.

b)

năng lực sản xuất thực tế của chủ thể.

c)

chất lượng môi trường đầu tư.

d)

cơ cấu các ngành kinh tế.

3.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa trên thị trường?

a)

Tâm lý của người tiêu dùng.

b)

Chu kỳ của nền kinh tế.

c)

Kỳ vọng của chủ thể sản xuất.

d)

Sự phát triển của công nghệ.

4.

Các hành vi trái pháp luật, các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, các chuẩn mực kinh doanh được gọi là

a)

cạnh tranh không bình đẳng.

b)

cạnh tranh không hoàn hảo.

c)

cạnh tranh không lành mạnh.

d)

cạnh tranh không cân bằng.

5.

Cầu là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng

a)

sẵn sàng bán ra thị trường với một mức giá xác định.

b)

sẵn sàng cung cấp với một mức giá xác định.

c)

sẵn sàng thanh lý với một mức giá xác định.

d)

sẵng sàng mua với một mức giá xác định.

6.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong nền kinh tế?

a)

Sự tương đồng về điều kiện sản xuất và chất lượng sản phẩm giữa các nhà sản xuất.

b)

Các chủ thể kinh tế luôn cố gắng có được nhiều ưu thế trong sản xuất.

c)

Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là các đơn vị kinh tế.

7.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội.

b)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.

c)

Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.

d)

Cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.

8.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của cạnh tranh?

a)

Gây rối loạn các doanh nghiệp.

b)

Hoàn thiện nền kinh tế thị trường.

c)

Nâng cao trình độ người lao động

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

9.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, em nên mua hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung = cầu, giá tăng.

b)

cung < cầu, giá tăng.

c)

cung ít, giá tăng.

d)

cung > cầu, giá giảm.

10.

Chủ thể nhà nước vận dụng quan hệ cung cầu để làm gì?

a)

Quyết định mở rộng hay thu hẹp quy mô sản xuất.

b)

Đưa ra các chính sách nhằm duy trì cân đối cung - cầu.

c)

Có quyết định mua hàng hóa, dịch vụ hợp lý.

d)

Quyết định phát hành thêm tiền mặt.

11.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, doanh nghiệp A quyết định mở rộng sản xuất, kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung tăng.

b)

Cung < cầu.

c)

Cung = cầu.

d)

Cung > cầu.

12.

Lạm phát là sự tăng mức giá chung của hàng hóa, dịch vụ một cách liên tục trong

a)

một thời gian nhất định.

b)

một khoảng thời gian dài.

c)

nhiều năm liên tiếp.

d)

một thời gian không xác định.

13.

Siêu lạm phát xảy ra khi

4 lines
14.

dịch vụ một cách liên tục trong

a)

một thời gian nhất định.

b)

một khoảng thời gian dài.

c)

nhiều năm liên tiếp.

d)

một thời gian không xác định.

15.

Siêu lạm phát xảy ra khi

a)

mức độ tăng giá cả từ 0% - dưới 10%.

b)

mức độ tăng giá cả từ 10% - dưới 50%.

c)

mức độ tăng giá cả từ 10% - 1000%.

d)

mức độ tăng giá cả trên 1000%.

16.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

mất việc.

b)

bỏ việc.

c)

thất nghiệp.

d)

thừa lao động.

17.

Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế lạm phát?

a)

Quan tâm, đào tạo trình độ người lao động.

b)

Hoàn thiện hệ thống các quy định pháp luật về kinh tế.

c)

Đưa ra nhiều chính sách, biện pháp hỗ trợ các doanh nghiệp.

d)

Tăng lãi suất, giảm mức cung tiền, cắt giảm chi tiêu công.

18.

Vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Tăng cường quản lí thị trường, chống đầu cơ tích trữ.

b)

Hỗ trợ thu nhập cho người gặp khó khăn.

c)

Khuyến khích các cơ sở sản xuất, kinh doanh mở rộng sản xuất.

d)

Ban hành chủ trương kinh tế, văn hóa phù hợp với điều kiện thực tế.

19.

Thất nghiệp cơ cấu gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và

a)

sự phát triển của đội ngũ lao động.

b)

sự thay đổi của công nghệ.

c)

sự đa dạng, phong phú của văn hóa.

d)

sự chênh lệch giữa cung và cầu trong thị trường.

20.

Khi lạm phát khiến các yếu tố đầu vào của quy trình sản xuất tăng cao thì dẫn đến điều gì?

a)

Giá cả của các hàng hóa sản sản xuất ra sẽ ở mức bình ổn.

b)

Giá cả của các hàng hóa sản xuất ra cũng sẽ tăng giá theo.

c)

Mặt hàng được người tiêu dùng đón nhận nhiệt thành hơn.

d)

Hàng hóa được tạo ra với chất lượng thấp.

21.

Nội dung nào sau đây không phải nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Người lao động vi phạm nội quy nơi làm việc.

b)

Người lao động không đủ sức khỏe làm việc.

c)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Cơ sở sản xuất, kinh doanh đóng cửa.

22.

Hiện tượng thất nghiệp phát sinh do sự dịch chuyển của người lao động giữa các vùng đươc gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kỳ.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

23.

Thất nghiệp gây ra hậu quả như thế nào đối với đời chính trị - xã hội?

a)

Ảnh hưởng đến thu nhập của người lao động.

b)

Doanh nghiệp phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Ngân sách nhà nước suy giảm, kinh tế kém phát triển.

d)

Phát sinh nhiều hiện tượng tiêu cực trong xã hội.

24.

Thất nghiệp gây ra hậu quả như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Ảnh hưởng đến thu nhập của người lao động.

b)

Làm gia tăng các hiện tượng tiêu cực trong xã hội.

c)

Các hiện tượng bãi công, biểu tình tăng lên.

d)

Lãng phí nguồn lực, nền kinh tế rơi vào suy thoái.

25.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ nhu cầu đời sống được gọi là

a)

sản xuất.

b)

làm việc.

c)

việc làm.

d)

lao động.

26.

Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được gọi là gì?

a)

Thị trường việc làm.

b)

Thị trường lao động.

c)

Thị trường hàng hóa.

d)

Thị trường nhân công.

27.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và

a)

sức khỏe cho người lao động

b)

không tạo ra giá trị tinh thần.

c)

không gây lãng phí thời gian.

d)

không bị pháp luật cấm.

28.

Nội dung nào sau đây không phải là hình thức để thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động?

a)

Đăng tin tuyển dụng lao động trên báo.

b)

Trung tâm giới thiệu việc làm.

c)

Các phiên giao dịch việc làm.

d)

Các văn bản quy định của pháp luật về lao động.

29.

Vì sao thị trường lao động có thể đạt đến trạng thái cân bằng cung - cầu lao động?

a)

Thị trường việc làm giúp người lao động tìm được chỗ làm, người sử dụng lao động tìm được người phù hợp.

b)

Nhu cầu sử dụng lao động trong thực tế giảm mạnh.

c)

Đội ngũ lao động được đào tạo có trình độ chuyên môn, kỹ năng làm việc cao.

d)

Nhà nước quan tâm, ban hành nhiều chính sách nhằm giải quyết việc làm cho người lao động.

30.

Mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm được thể hiện như thế nào?

a)

Thị trường việc làm là động lực thúc đẩy thị trường lao động phát triển.

b)

Thị trường lao động là cơ sở để thị trường việc làm mở rộng.

c)

Thị trường việc làm giúp thị trường lao động đạt trạng thái cân bằng cung - cầu lao động.

d)

Thị trường lao động và thị trường việc làm hoạt động độc lập, không liên quan đến nhau.

31.

Các hãng xe ganh đua nâng cao chất lượng phục vụ hành khách thể hiện sự

a)

cạnh tranh.

b)

cung - cầu.

c)

sản xuất.

d)

kinh doanh.

32.

Việc đưa ra chương trình khuyến mại của nhà xe H là biểu hiện của nội dung nào của cạnh tranh?

a)

Vai trò.

b)

Khái niệm.

c)

Tính chất.

d)

Mục đích.

33.

Cô D nên sử dụng giải pháp nào sau đây để phù hợp với quy luật cung - cầu?

a)

Không cần dùng túi xách nữa.

b)

Mua tạm một cái túi bình thường để dùng.

c)

Mặc bất tiện, cứ đợi đủ tiền mới mua cái túi xách hàng hiệu kia.

d)

Vay ngân hàng lấy tiền mua túi xách.

34.

Cô D nên mua loại túi khác phù hợp với khả năng tài chính của mình là vận dụng nội dung nào của quy luật cung- cầu?

a)

Khái niệm.

b)

Đặc điểm.

c)

Tính chất.

d)

Vai trò.

35.

Lạm phát ở Việt Nam trong giai đoạn 1986- 1988 thuộc loại lạm phát nào dưới đây?

a)

Lạm phát nghiêm trọng.

b)

Siêu lạm phát.

c)

Lạm phát vừa phải.

d)

Lạm phát phi mã.

36.

Trong nền kinh tế, lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền

a)

giữ nguyên giá trị vốn có.

b)

mất giá một cách nhanh chóng.

c)

không bị ảnh hưởng gì.

d)

Bị khủng hoảng nghiêm trọng.

37.

Hoạt động được tổ chức tại tỉnh M với sự tham gia của 28 cơ sở sản xuất, kinh doanh và hơn 1.200 người lao động đến tìm việc làm là thị trường

a)

lao động.

b)

việc làm.

c)

chứng khoán.

d)

tiền tệ.

38.

Phiên giao dịch việc làm đã giúp cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh tuyển dụng được lao động và những người lao động đã tìm được việc làm phù hợp là biểu hiện nội dung nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm.

b)

Mối quan hệ giữa những người sử dụng lao động với nhau.

39.

i lao động đã tìm được việc làm phù hợp là biểu hiện nội dung nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm.

b)

Mối quan hệ giữa những người sử dụng lao động với nhau.

c)

Mối quan hệ giữa lao động và thị trường lao động.

d)

Mối quan hệ giữa việc làm và thị trường việc làm.

40.

Thất nghiệp đã tác động đến nền kinh tế thế nào?

a)

Trật tự xã hội không ổn định.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm.

c)

Hiện tượng bãi công tăng lên.

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

41.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệp cơ cấu.

b)

thất nghiệp tạm thời.

c)

thất nghiệp tự nguyện.

d)

thất nghiệp chu kỳ.

42.

Để tìm được việc làm phù hợp với bản thân, học sinh cần trang bị cho mình những gì?

a)

Kiến thức chuyên ngành về kinh tế.

b)

Chỉ ưu tiên học về các chuyên ngành của mình.

c)

Không quan tâm đến xu thế của thị trường việc làm.

d)

Kiến th

43.

N thân, học sinh cần trang bị cho mình những gì?

a)

Kiến thức chuyên ngành về kinh tế.

b)

Chỉ ưu tiên học về các chuyên ngành của mình.

c)

Không quan tâm đến xu thế của thị trường việc làm.

d)

Kiến thức cơ bản về nghề nghiệp, trau dồi kĩ năng, nắm được xu thế của thị trường việc làm.

44.

Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

công ty mới thành lập.

b)

tệ nạn xã hội tiêu cực.

c)

hiện tượng xã hội tốt.

d)

nhiều người thu nhập cao.

45.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường không thông qua hình thức nào dưới đây?

a)

Mở rộng các phiên giao dịch, việc làm.

b)

Các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

c)

Mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

d)

Tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.

46.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động.

c)

Giảm tình trạng thất nghiệp.

d)

Cân bằng thị trường lao động.

47.

Nội dung nào sau đây không phải là các yếu tố cấu thành thị trường lao động?

a)

Lượng cung.

b)

Lượng cầu.

c)

Giá cả sức lao động.

d)

Chất lượng lao động.

48.

Thị trường lao động được cấu thành bởi mấy yếu tố?

a)

3 yếu tố.

b)

4 yếu tố.

c)

5 yếu tố.

d)

6 yếu tố.

49.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động?

a)

Lượng cung.

b)

Lượng cầu.

c)

Giá cả sức lao động.

d)

Chất lượng lao động.

50.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là

a)

lao động.

b)

làm việc.

c)

việc làm.

d)

khởi nghiệp.

51.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là

a)

lao động.

b)

làm việc.

c)

việc làm.

d)

khởi nghiệp.

52.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm.

b)

mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

c)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.

53.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động.

c)

Cả hai phương án A, B đều đúng.

d)

Cả hai phương án A, B đều sai.

54.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái

a)

thiếu hụt lực lượng lao động.

b)

dư thừa lực lượng lao động.

c)

chênh lệch cung - cầu lao động.

d)

cân bằng cung - cầu lao động.

55.

Người dân trồng xoài cát Hòa Lộc áp dụng các biện pháp khoa học kỹ thuật, nâng cao năng suất cây trồng chính là nguyên nhân của cạnh tranh.

4 lines
56.

Cạnh tranh có vai trò thúc đẩy người nông dân trồng xoài cát Hòa Lộc áp dụng biện pháp khoa học kỹ thuật theo hướng GAP.

4 lines
57.

năng suất cây trồng chính là nguyên nhân của cạnh tranh.

4 lines
58.

Thị trường bột giặt Việt Nam trong mấy năm gần đây thực sự trở thành một "chiến trường" cạnh tranh khốc liệt, các nhãn hiệu bột giặt đua nhau đầu tư từ khâu thiết kế thông điệp quảng cáo, chi tiền khủng cho các phương tiện truyền thông, mời các ngôi sao giải trí làm đại sứ thương hiệu…Có thể thấy đối tượng khách hàng của các hãng bột giặt chủ yếu là các bà nội trợ. Đặc điểm của các đối tượng này là khó tính họ cân nhắc rất kỹ từ mẫu mã, chất lượng, giá cả,…để sao phù hợp nhất cho gia đình. Vì vậy, các hãng bột giặt cần hướng tới mục tiêu cắt giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành cho người tiêu dùng, tăng cường sử dụng nguồn nguyên liệu có sẵn trong nước thay thế nguyên liệu nhập khẩu, từ đó giảm chi phí mua hàng, cũng như giảm bớt thuế nhập khẩu.

a)

Sự ganh đua giữa các hãng bột giặt là sự cạnh tranh.

b)

Cắt giảm chi phí sản xuất để giảm chi phí mua hàng cho người tiêu dùng là chiến lược cạnh tranh lành mạnh.

c)

Có điều kiện sản xuất độc lập và lợi ích giống nhau là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các hãng bột giặt.

d)

Các doanh nghiệp bột giặt muốn thành công phải tìm cách làm cho đối thủ của mình suy yếu.

59.

Nắm bắt được nhu cầu tiêu thụ lượng đường mùa hè 2024 trên thị trường tăng cao, từ vụ hè thu 2023 nông trường Ba Vì đã mở rộng diện tích trồng mía đường của mình. Vụ xuân hè 2024 nông trường đã thu hoạch mía bán được giá cao và thu về nguồ

4 lines
60.

Nông trường Ba Vì đã vận dụng tốt quan hệ cung cầu.

a)

Đ

b)

S

61.

Giá mía cao là yếu tố chủ yếu làm cho lượng mía đường ngày càng mở rộng.

a)

Đ

b)

S

62.

Khi lượng cung mía đường trên thị trường thấp hơn so với lượng cầu sẽ làm cho giá cả mía đường tăng cao.

a)

Đ

b)

S

63.

Khi lượng cung hàng hóa trên thị trường nhỏ hơn lượng cầu hàng hóa sẽ làm cho giá cả của hàng hóa đó giảm xuống.

a)

Đ

b)

S

64.

Anh D bị thất nghiệp do anh chưa muốn đi làm.

a)

Đ

b)

S

65.

Tình trạng thất nghiệp của anh D được gọi là thất nghiệp tạm thời.

a)

Đ

b)

S

66.

Anh D và chị H đều đang thất nghiệp.

a)

Đ

b)

S

67.

Nguyên nhân chị H bị thất nghiệp thuộc nhóm nguyên nhân chủ quan.

a)

Đ

b)

S

68.

Trong năm 2023, CPI tháng Một tăng cao với 4,89%, áp lực lạm phát rất lớn nhưng sau đó đã giảm dần, đến tháng Sáu mức tăng chỉ còn 2%, đến tháng Mười Hai tăng 3,58%, bình quân cả năm 2023 lạm phát ở mức 3,25%, đạt mục tiêu Quốc Hội đề ra.

4 lines
69.

Chỉ số lạm phát 3,25% thể hiện lạm phát vừa phải.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi lạm phát ở mức vừa phải nền kinh tế không có nhiều biến động.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Nhu cầu tiêu dùng của người dân tăng cao giúp kiểm soát lạm phát.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Giá cả thế giới không có ảnh hưởng đến giá cả ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Các số liệu trong thông tin là biểu hiện của thị trường lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Việc anh H và anh P đã đăng kí dự tuyển vào công ty thương mại và kinh doanh du lịch X là hoạt động lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Xu hướng tuyển dụng lao động trong thông tin là lao động giản đơn.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Các thông tin về độ tuổi, sức khoẻ tốt, nhiệt tình trong công việc là một trong những yếu tố cấu thành của thị trường lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Em hãy nhận xét hành vi cạnh tranh của công ty S?

4 lines
78.

Hành vi đó ảnh hưởng như thế nào đến các doanh nghiệp sản xuất, người tiêu dùng và xã hội?

4 lines
79.

Dựa vào các kiến thức đã học, em hãy nhận xét về hiện tượng trên?

4 lines
80.

Hiện tượng trên ảnh hưởng như thế nào đến các doanh nghiệp sản xuất, người tiêu dùng?

4 lines
81.

Vào các kiến thức đã học, em hãy nhận xét về hiện tượng trên?

4 lines
82.

Hiện tượng trên ảnh hưởng như thế nào đến các doanh nghiệp sản xuất, người tiêu dùng?

4 lines
83.

Theo em, để lựa chọn được nghề nghiệp, việc làm phù hợp với bản thân, học sinh THPT cần phải làm gì?

4 lines