wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tvd2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

sự hoá gỗ thường xảy ra ở đâu

a)

mạch gỗ

b)

tế bào mô cứng

c)

mô mềm

d)

A,B đúng

2.

Cơ thể thực vật chỉ cấu tạo từ nhiều tế bào gọi là thực vật?

a)

vòng bào

b)

thực bào

c)

đơn bào

d)

đa bào

3.

Vách tế bào hóa bần là khi bị tẩm thêm?

a)

lignin

b)

cutin

c)

suberin

d)

tất cả sai

4.

Vách tế bào biểu bì tẩm thêm SiO2, CaCO3 là sự?

a)

hoá cutin

b)

hoá khoáng

c)

hoá gỗ

d)

hoá nhày

5.

Thế giới thực vật tuy rất đa dạng nhưng chúng đều được cấu tạo từ?

a)

tế bào

b)

c)

cơ quan

d)

cơ thể

6.

Tính đàn hồi của vách tế bào kém đi là do bị tẩm thêm?

a)

cutin

b)

chất bần

c)

chất gỗ

d)

tất cả sai

7.

Cấu trúc của màng gồm các thành phần, ngoại trừ?

a)

cacbohydrat

b)

protein

c)

lignin

d)

lipid

8.

chức năng của màng tế bào

a)

bao bọc và bảo vệ

b)

kiểm soát dòng vật chất ra và vào tế bào

c)

tiếp nhận tín hiệu

d)

tất cả đúng

9.

chọn ý khôngđúng khi nói về bào tương

a)

thể chất quánh nhớt, đàn hồi, trong suốt

b)

không tan trong nước

c)

Mất khả năng sống ở nhiệt độ từ 50 °C – 60 °C

d)

là phần tế bào chất kề cận bào quan

10.

cây quế thuộc họ thực vật nào

a)

Alismataceae

b)

Solanaceae

c)

Fabaceae

d)

Lauraceae

11.

họ Poaceae có đặc điểm đặc trưng nào

a)

giữa bẹ lá và phiến lá có bẹ chìa, hoa tự gié hoa, quả loại đậu

b)

giữa bẹ lá và phiến lá có lá kèm, hoa tự gié hoa, quả loại thóc

c)

giữa bẹ lá và phiến lá có lưỡi nhỏ , hoa tự gié hoa, quả loại đậu

d)

giữa bẹ lá và phiến lá có bẹ chìa, hoa tự gié hoa, quả loại thóc

12.

đặc điểm lá có bẹ chìa, quả đóng có 3 cạnh là đặc điểm ở họ

a)

Rubiaceae

b)

Polyaceae

c)

Malvaceae

d)

Rosa

13.

cây cỏ mực dùng làm thuốc thuộc họ thực vật nào sau đây

a)

Asteraceae

b)

Araliaceae

c)

Apiaceae

d)

Arecaceae

14.

cây nào sau đây thuộc họ Araliaceae được dùng làm thuốc

a)

hoa cúc

b)

trúc đào

c)

đinh lăng

d)

dừa cạn

15.

họ thực vật Apocynaceae có đặc điểm nào sau đây

a)

toàn cây có túi tiết tinh dầu

b)

quả mọng loại bì

c)

quả loại thóc

d)

toàn cây có nhựa mủ màu trắng

16.

cây trong họ dùng làm thuốc của họ Lamiaceae là

a)

hà thủ ô đỏ

b)

trạch tả

c)

bạc hà

d)

quế

17.

đặc điểm ở hoa của họ cau là

a)

hoa tự đầu

b)

hoa tự ngù

c)

hoa tự bông mo

d)

hoa tự bông mo phân nhánh

18.

có lá kèm là đặc điểm đặc trưng được thấy ở họ

a)

Rosaceae

b)

Lauraceae

c)

Zingiberaceae

d)

Poaceae

19.

cây bình vôi thuộc họ

a)

Rosaceae

b)

Alismataceae

c)

Ranunculaceae

d)

Menispermaceae

20.

cây trong họ hoa tán được dùng làm thuốc là

a)

bạch chỉ

b)

trạch tả

c)

dương địa hoàng

d)

nhàu

21.

Thành phần của mô che chở?

a)

bần

b)

bần, lớp vỏ

c)

biểu bì, bần

d)

biểu bì, bần và thụ bì

22.

Trên biểu bì có 2 bộ phận rất quan trọng trong việc kiểm nghiệm dược liệu là?

a)

Lỗ khí

b)

Lỗ khí và lông

c)

Cutin

d)

Khí khổng

23.

Là loại chất dự trữ phổ biến nhất trong tế bào thực vật, dựa vào hình thái và tính chất bắt màu để kiểm nghiệm thuốc và bột dược liệu là loại thể vùi nào?

a)

Thể vùi loại tinh bột

b)

Thể vùi loại protid

c)

Thể vùi loại lipid

d)

Thể vùi loại tinh thể

24.

Miền nào của rễ là nơi mọc ra các rễ con?

a)

miền chóp rễ

b)

miền sinh trưởng

c)

miền lông hút

d)

miền hóa bần

25.

Hệ mạch dẫn của rễ chuyển sang hệ mạch dẫn của thân tại miền nào của rễ?

a)

miền chóp rễ

b)

cổ rễ

c)

miền lông hút

d)

miền hóa bần

26.

Cây Tơ hồng, cây Tầm gửi có rễ thuộc loại?

a)

rễ bám

b)

rễ biểu sinh

c)

rễ giác mút

d)

rễ hô hấp

27.

Thân cây lớp Ngọc Lan gồm có các cấu tạo?

a)

Cấp I

b)

Cấp I, Cấp II

c)

Cấp I, Cấp IV

d)

. Cấp I, Cấp II, Cấp III

28.

Trừ các cây lưỡi hổ, huyết giác, huyết dụ, thân cây lớp Hành có cấu tạo?

a)

Cấp I.

b)

Cấp I, Cấp II

c)

Cấp I, Cấp III.

d)

Cấp I, Cấp II, Cấp III

29.

Chỗ lá đính vào thân cây phía dưới chồi nách là vị trí của?

a)

chồi

b)

cành

c)

mấu

d)

gióng

30.

Phần gốc cuống lá loe rộng ra ôm lấy mấu thân và cành gọi là?

a)

lá kèm

b)

bẹ lá

c)

bẹ chìa

d)

lưỡi nhỏ

31.

Các phần phụ của lá gồm?

a)

Lá kèm, cuống lá, bẹ lá

b)

Lá kèm, cuống lá, lưỡi nhỏ

c)

Lá kèm, lưỡi nhỏ, bẹ chìa

d)

Lá kèm, gân lá, phiến lá

32.

Các dạng gân lá thường gặp?

a)

Gân song song

b)

Gân chân vịt, gân lông chim

c)

Gân lông chim, gân song song

d)

Gân song song, gân chân vịt, gân lông chim

33.

Đặc điểm một hoa trên một cuống hoa không phân nhánh, vị trí nằm ở đầu cành hay kẽ lá (lá bắc) là của kiểu hoa tự nào sau đây?

a)

hoa tự xim

b)

hoa tự chùm

c)

hoa tự tán

d)

hoa riêng lẻ

34.

Kiểu hoa tự nào sau đây thuộc phân loại cụm hoa đơn không hạn?

a)

Hoa tự chùm kép

b)

Hoa tự chùm

c)

Hoa tự xim 1 ngả

d)

Hoa tự xim co

35.

Loại quả nào sau đây thuộc phân loại quả thịt?

a)

Quả hạch, quả mọng

b)

Quả hạch, quả khô

c)

Quả khô không tự mở khi chín

d)

Quả khô tự mở khi chín

36.

Quả nào sau đây thuộc phân loại quả khô khi chín không tự mở?

a)

Quả đại, quả loại đậu, quả loại cải

b)

Quả đóng, quả nang

c)

Quả thóc, quả loại cải

d)

Quả đóng, quả thóc

37.

Quả nào sau đây thuộc phân loại quả khô khi chín tự mở?

a)

Quả nang, quả hộp

b)

Quả nang, quả có cánh

c)

Quả nang, quả hạch con

d)

Quả nang, quả phân

38.

Hạt có nội nhũ xếp nếp gặp ở loài thực vật nào sau đây?

a)

lúa

b)

cà phê

c)

cau

d)

đậu đen

39.

Ngoại nhũ trong hạt được tạo thành từ?

a)

Vỏ noãn

b)

hợp điểm

c)

túi phôi

d)

phôi tâm

40.

Nếu hạt không có nội nhũ, chất cần thiết cho hạt nảy mầm được tích lũy trong?

a)

ngoại nhũ

b)

cây mầm

c)

chồi mầm

d)

lá mầm

41.

Mô dẫn gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

42.

Đai Caspari nằm ở vùng nào?

a)

trụ bì

b)

biểu bì

c)

ngoại bì

d)

nội bì

43.

Thành phần của đai Caspari gồm?

a)

Nước và muối khoáng.

b)

Lignin và suberin.

c)

Chất hữu cơ.

d)

Chất vô cơ.

44.

Mấu là gì?

a)

Tạo với thân thẳng đứng một góc đặc trưng

b)

Khoảng cách giữa hai mấu liên tiếp.

c)

Chỗ lá đính vào thân phía dưới chồi nách.

d)

Cuống lá loe rộng ra ôm lấy thân.

45.

Thân địa sinh là gì?

a)

Nằm hoàn toàn trên mặt đất

b)

Thân rỗng có mấu và gióng

c)

Mọc dưới mặt đất, mang lá biến đổi thành vảy khô

d)

Thân phình to thành củ

46.

Lá có bẹ chìa đặc trưng ở họ?

a)

Họ Hoa Hồng.

b)

Họ Rau răm

c)

Họ Lúa.

d)

Họ Gừng.

47.

Bẹ lá là gì?

a)

Phần gốc cuống lá loe rộng ra ôm lấy thân..

b)

Phần nối lá vào thân hoặc cành.

c)

Bản mỏng, màu lục, gồm nhiều tế bào thịt lá, chứa lục lạp

d)

Là một màng mỏng ôm lấy thân

48.

Cụm hoa hỗn hợp gồm các kiểu hoa tự nào sau đây?

a)

chùm kép, tán kék

b)

chch

c)

bông

d)

Chùm xim, ngù đầu

49.

Điểm giống nhau của kiểu hoa tự chùm và bông là?

a)

A. Hoa có cuống

b)

B. Hoa không có cuống

c)

C. Đều có hoa già ở gốc, hoa non ở ngọn

d)

D. Có tổng bao lá bắc

50.

Tên khác của hoa tự bông?

a)

xim

b)

ngù

c)

đầu

d)

ggi

51.

Lá bắc to ở hoa tự bông mo được gọi là gì?

a)

tiền diệp

b)

buồng

c)

mo

d)

gié

52.

Hoa tự buồng là?

a)

Hoa tự bông, được bao bọc bởi một lá bắc to gọi là mo

b)

Bông mo phân nhánh

c)

Hoa tự bông, mang toàn hoa đơn tính, mọc thòng xuống đất giống đuôi sóc

d)

Hoa có kích thước nhỏ, xếp thành 2 hàng

53.

Đặc điểm giống nhau của hoa tự tán và hoa tự đầu?

a)

Có tổng bao lá bắc

b)

Các cuống hoa tỏa ra từ đầu cành hoa

c)

Đầu cành hoa phù lên, các hoa không cuống xếp khít vào nhau

d)

Cuống hoa dưới gốc dài hơn cuống hoa trên ngọn

54.

Cuống hoa dưới gốc dài hơn cuống hoa trên ngọn đưa hoa lên cùng 1 mặt phẳng là đặc điểm của hoa tự nào?

a)

chùm

b)

bông

c)

ngù

d)

tán

55.

Kiểu tiền khai hoa nào không có ở lá đài?

a)

Vặn, lợp

b)

Van, vặn

c)

Cờ, vặn

d)

Cờ, thìa

56.

Các phần phụ của quả, ngoại trừ?

a)

cuống hoa

b)

đế hoa

c)

vỏ quả trong

d)

lá bắc

57.

Cơ quan sinh sản của cây gồm?

a)

A. Hoa, quả, lá bắc.

b)

B. Hoa, quả, đế hoa.

c)

C. Hoa, quả, nhị hoa.

d)

D. Hoa, quả, hạt.

58.

Sau khi thụ tinh, noãn sẽ phát triển thành?

a)

hạt

b)

quả

c)

quả và hạt

d)

vỏ quả

59.

Các phần của hạt gồm?

a)

A. Cây mầm, túi phôi

b)

B. Nội nhũ, túi phôi

c)

C. Vỏ hạt, phôi tâm

d)

D. Vỏ hạt, cây mầm, nội nhũ, ngoại nhũ