wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1

Total questions: 65

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Mạng máy tính là mạng Internet?

a)

Đúng

b)

Sai. Internet là một mạng toàn cầu kết nối nhiều mạng máy tính khác nhau.

2.

Thuật ngữ MAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Metropolitan Area Network

b)

Metropolitan Area Networking

3.

LAN là thuật ngữ dùng để chỉ các máy tính kết nối với nhau trong phạm vi hẹp (dạng như trong văn phòng hay toà nhà)

a)

A. Đúng. Local Area Network

b)

B. Sai

4.

Mạng Internet được hình thành từ sự kết nối của rất nhiều mạng, nhiều loại mạng khác nhau trên toàn thế giới.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

5.

Các dạng mạng máy tính có cấu trúc liên kết (dạng như Bus, Star, Ring,…) được phân loại dựa trên hình dạng kết nối các thiết bị?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

6.

Hub là một thiết bị đầu cuối.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai. Là Thiết bị mạng

7.

Sự sắp xếp hình học của các thiết bị trên mạng được gọi là

a)

A. Topology

b)

B. Protocols

c)

C. Network

d)

D. Medium

8.

Thuật ngữ IANA là viết tắt của?

a)

A. Internet Assigned Numbers Authority

b)

B. Internal Assigned Numbers Authority

c)

C. Internet Associative Numbers Authoritative

d)

D. Internal Associative Numbers Authority

9.

Node là một tên khác của

a)

A. Link

b)

B. Device

c)

C. Medium

d)

D. Mode

10.

Tên của mạng đầu tiên (tiền thân của Internet) là gì?

a)

A. ASAPNET

b)

B. ARPANET

c)

C. CNNET

d)

D. NSFNET

11.

ISP là chữ viết tắt của?

a)

A. International Service Provider

b)

B. International System Provider

c)

C. Internet Service Provider

d)

D. Internetwork System Provider

12.

Tổ chức nào sau đây KHÔNG phải là nhà cung cấp dịch vụ truy câp Internet tại Việt Nam?

a)

A. Viettel

b)

B. FPT

c)

C. VNPT

d)

D. Vodaphone

13.

Hai máy tính khác nhau có thể truyền thông với nhau nếu (Chọn phát biểu phù hợp nhất)

a)

A. Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng

b)

B. Chúng cùng tuân thủ theo một mô hình

c)

C. Chúng cùng dùng một bộ giao thức

d)

D. Chúng có phần cứng giống nhau

14.

Các kiểu mạng LAN, MAN, WAN, GAN được phân biệt với nhau bởi tiêu chí nào dưới đây?

a)

A. Khoảng cách địa lý

b)

B. Giao thức truyền thông

c)

C. Thiết bị mạng

d)

D. Đường truyền mạng

15.

Chọn các thành phần bên dưới là các thành phần chính của hệ thống mạng máy tính? (Chọn 3)

a)

A. Thiết bị đầu cuối

b)

B. Thiết bị mạng

c)

C. Kết nối

d)

D. Thiết bị làm mát

16.

Kiến trúc mô hình phân cấp 3 lớp truyền thống gồm có lớp nào? (Chọn 3)

a)

A. Core

b)

B. Boder

c)

C. Aggregation

d)

D. Access

17.

Kết nối nào dưới đây là loại có dây – Wired (Chọn 3)

a)

A. Ethernet

b)

B. Fiber Optic

c)

C. Copper Cable

d)

D. Satellite

18.

Những loại nào dưới đây là topology của một mạng LAN?

a)

A. Square

b)

B. Bus

c)

C. Ring

d)

D. Star

e)

Tree, Mesh

19.

Các chức năng nào dưới đây nằm trong Hệ sinh thái Internet?

a)

A. Phát triển tiêu chuẩn mở

b)

B. Xây dựng hệ thống năng lực toàn cầu

c)

C. Đặt tên và địa chỉ

d)

D. Dịch vụ và hoạt động chia sẻ toàn cầu

e)
  • - Phát triển chính sách hợp lý, quốc gia, khu vực và toàn cầu

  • - Giáo dục và Xây dựng năng lực

    • - Người dùng

20.

ISO là từ viết tắt của International Standard Organization?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

21.

Trong mô hình OSI, tầng Network có thể thông tin trực tiếp với các tầng Datalink và Transport trong cùng một thiết bị

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

22.

Mô hình tham chiếu OSI được định nghĩa trong ISO/IEC 7498-1?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

23.

Trong hệ sinh thái Internet, VNNIC là NIR-National Internet Registry của Việt Nam?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

24.

Mô hình OSI có mấy tầng?

a)

A. 4 tầng

b)

B. 5 tầng

c)

C. 6 tầng

d)

D. 7 tầng

25.

Thuật ngữ ISO là từ viết tắt của

a)

A. International Organize for Standardization

b)

B. International Organizations for Standardization

c)

C. International Organizations for Standard

d)

D. International Organized for Standardization

26.

Mô hình OSI được công nhận vào năm nào?

a)

A. 1980

b)

B. 1982

c)

C. 1984

d)

D. 1986

27.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện

a)

A. Data Link

b)

B. Network

c)

C. Physical

d)

D. Session

28.

Thứ tự (từ trên xuống) của các tầng trong mô hình OSI là?

a)

A. Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical

b)

B. Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

c)

C. Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical

d)

D. Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical

29.

Chức năng của thiết bị Hub thông thường nằm ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

A. Tầng 1

b)

B. Tầng 2

c)

C. Tầng 3

d)

D. Tầng 4

30.

Chức năng của thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

A. Tầng 1

b)

B. Tầng 2

c)

C. Tầng 3

d)

D. Tầng 4

31.

Các tầng nào dưới đây nằm trong mô hình tham chiếu OSI.

a)

A. Tầng Data Link

b)

B. Tầng Application

c)

C. Tầng Internet

d)

D. Tầng Session

32.

Tầng vận chuyển trong mô hình OSI thực hiện chức năng nào dưới đây.

a)

A. Kết nối End-to-End

b)

B. Kiểm soát lỗi

c)

C. Đồng bộ hoá

d)

D. Kiểm soát luồng dữ liệu

33.

Các tầng nào dưới đây trong mô hình OSI KHÔNG thực hiện việc tạo khung?

a)

A. Tầng Ứng dụng

b)

B. Tầng Phiên

c)

C. Tầng Mạng

d)

D. Tầng Liên kết

34.

Trong mô hình TCP/IP, nó chia hoạt động truyền thông mạng thành 7 tầng

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

35.

Trong mô hình TCP/IP, Data là đơn vị dữ liệu giao thức tầng Ứng dụng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

36.

Quá trình mở gói trong mô hình TCP/IP là quá trình loại bỏ thông tin bổ sung khi nó chuyển lên lớp trên.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

37.

D. Application – Transport – Internet – Network Access

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

Thứ tự (từ trên xuống) của các tầng trong mô hình TCP/IP là?

a)

A. Application – Internet – Transport – Network Access

b)

B. Internet – Network Access – Transport – Application

c)

C. Transport – Internet – Network Access – Application

d)

D. Application – Transport – Internet – Network Access

39.

Thứ tự (từ trên xuống) của các lớp trong mô hình TCP/IP là?

a)

A. Lớp ứng dụng - Lớp vận chuyển - Lớp liên kết dữ liệu - Lớp Network - Lớp vật lý

b)

B. Lớp ứng dụng - Lớp Network - Lớp vận chuyển - Lớp liên kết dữ liệu - Lớp vật lý

c)

C. Lớp ứng dụng - Lớp vận chuyển - Lớp Network - Lớp liên kết dữ liệu - Lớp vật lý

d)

D. Lớp ứng dụng - Lớp liên kết dữ liệu - Lớp Network - Lớp vận chuyển - Lớp vật lý

40.

Thứ tự đúng của các đơn vị dữ liệu trong mô hình TCP/IP tương đương là?

a)

Data, Frame, Segment, Packet, Bit

b)

Data, Segment, Frame, Packet, Bit

c)

Data, Packet, Frame, Segment, Bit

d)

Data, Segment, Packet, Frame, Bit

41.

Giao thức nào dưới đây nằm ở tầng Internet trong mô hình TCP/IP

a)

SLAAC

b)

TFTP

c)

OSPF

d)

UDP

42.

Giao thức nào dưới đây dùng cho ứng dụng, dịch vụ Web

a)

DNS

b)

DHCP

c)

SFTP

d)

REST

43.

Đơn vị dữ liệu giao thức (PDU) của tầng Giao vận là

a)

DATA

b)

BITS

c)

SEGMENT

d)

PACKET

44.

Giao thức nào dưới đây dùng cho ứng dụng Email

a)

POP3

b)

Frame Relay

c)

ARP

d)

ATM

45.

Để đảm bảo dữ liệu được gửi tới đúng đích, việc xác định địa chỉ dữ liệu được thực hiện ở ba lớp nào dưới đây trong mô hình TCP/IP? (Chọn 3)

a)

Lớp liên kết dữ liệu

b)

Lớp Internet

c)

Lớp Giao vận

d)

Lớp Ứng dụng

46.

Các tầng nào dưới đây nằm trong mô hình TCP/IP?

a)

Internet

b)

Network Access

c)

Datalink

d)

Application

47.

Giao thức nào dưới đây nằm ở tầng Ứng dụng trong mô hình TCP/IP?

a)

RIP

b)

HTTP

c)

TFTP

d)

NAT

48.

Giao thức nào dưới đây KHÔNG nằm ở tầng Vận chuyển trong mô hình TCP/IP? (Chọn 3)

a)

DNS

b)

DHCP

c)

SMTP

d)

TCP

49.

Chuyển đổi khung thành tín hiệu (quang, điện hoặc điện từ) dựa trên môi trường truyền là một trong những chức năng của tầng Vật lý?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Coaxial là một loại cáp dùng trong truyền thông mạng máy tính

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cáp đồng trục trong tầng vật lý của mô hình truyền thông có hai loại

a)

Đúng. dày , mỏng

b)

Sai

52.

Cáp xoắn có vỏ bọc chống nhiễu là UTP?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

https://i-speed.vn là một link truy cập công cụ đo kiểm chất lượng mạng?

a)

Đúng

b)

sai

54.

Thông lượng (throughput) là

a)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

55.

Phương thức giao tiếp trong đó việc truyền dữ liệu diễn ra theo cả hai hướng nhưng tại một thời điểm chỉ có một hướng được truyền dữ liệu, gọi là

a)

Simplex

b)

Four-wire circuit

c)

Half-duplex

d)

Full duplex

56.

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của kết nối Gigabit Ethernet là bao nhiêu?

a)

10 Mbps

b)

100 Mbps

c)

1 Gbps

d)

10 Gbps

57.

Các loại cáp nào dưới đây là cáp đồng trục dùng ở tầng vật lý trong mô hình truyền thông?

a)

Bignet và Smallnet

b)

Thicknet và Thinnet

c)

Bignet và Thicknet

d)

Thinnet và Smallnet

58.

Loại cáp nào dưới đây là cáp quang dùng ở tầng vật lý trong mô hình truyền thông?

a)

Multi-Mode

b)

Private-Mode

c)

Privileged-Mode

d)

Public-Mode

59.

Thuật ngữ IEEE là từ viết tắt của

a)

Institute for Electrical and Electronic Engineers

b)

Institute for Electrical and Electronic Engineer

c)

Institute for Electrical and Electronic Engineering

d)

Institute for Electrical and Electronic Engineeres

60.

Cáp xoắn có vỏ bọc chống nhiễu (STP) là

a)

Shield Twisted Pair

b)

Shielded Twist Pair

c)

Shield Twist Pair

d)

Shielded Twisted Pair

61.

Chuẩn nào dưới đây KHÔNG phải là một loại chuẩn cáp mạng?

a)

Category 5

b)

Category 6

c)

Category 7

d)

Category 11

62.

Loại kết nối nào dưới đây là kết nối không dây tầm xa?

a)

ZigBee

b)

Satellite

c)

RFID

d)

WiMax

63.

Tầng Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ nào dưới đây.

a)

Truyền luồng bit qua môi trường vật lý.

b)

Tiêu chuẩn hoá các chức năng tầng vật lý như cáp, volt, giao diện

c)

Chỉ truyền đi các tín hiệu điện từ qua các dây cáp mạng.

d)

Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống có dây hoặc không dây

64.

Loại kết nối nào dưới đây là kết nối không dây tầm ngắn?

a)

RFID

b)

Wifi

c)

Bluetooth

d)

ZigBee

65.

Các yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng tới tốc độ truyền luồng bits?

a)

Suy hao

b)

Mã hóa

c)

Băng thông

d)

Khung