Font size
WorksheetsTổng ôn GHK1 (C1-C2-C3)
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định đúng của mệnh đề: "Mọi động vật đều di chuyển"?
Mọi động vật đều không di chuyển.
Mọi động vật đều đứng yên.
Có ít nhất một động vật không di chuyển.
Có ít nhất một động vật di chuyển.
Phủ định của mệnh đề "∃x ∈ R: x² < 0" là
∀x ∈ R: x² ≤ 0.
∃x ∈ R: x² ≤ 0.
∀x ∈ R: x² < 0.
∀x ∈ R: x² ≥ 0.
Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
{x ∈ Z | |x| < 1}
{x ∈ Z | 6x² − 7x + 1 = 0}
{x ∈ Q | x² − 4x + 2 = 0}
{x ∈ R | x² − 3x − 10 = 0}
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X = {x ∈ R | x⁴ − 6x² + 8 = 0}.
X = {2;4}
X = {−√2; √2}
X = {−2;2}
X = {−√2; −2; √2; 2}
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A = {x ∈ N | x² − 4x − 12 = 0}
B = {x ∈ R | x² + 2x + 3 = 0}
C = {x ∈ R | x² − 5 = 0}
D = {x ∈ Q | x² + x − 12 = 0}
Cho tập hợp A = {1,2,3,4,x,y}. Xét các mệnh đề: (I) «3 ∈ A», (II) «{3,4} ∈ A», (III) «{a,3,b} ∈ A». Mệnh đề nào đúng?
I đúng.
I, II đúng.
II, III đúng.
I, III đúng.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X = {x ∈ Z | 2x² − 3x + 1 = 0}.
X = ∅
X = {1}
X = {1; 1/2}
X = {1; 3/2}
Hãy liệt kê các phần tử của tập X = {x ∈ Q | (x² − x − 6)(x² − 5) = 0}.
X = {−√5; √5}
X = {−√5; −2; √5; 3}
X = {−2; 3}
X = {√5; 3}
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
X = {x ∈ R | x² + 5x − 6 = 0}
X = {x ∈ Q | 3x² − 5x + 2 = 0}
X = {x ∈ Z | x² + x − 1 = 0}
X = {x ∈ R | x² + 5x − 1 = 0}
Cho tập hợp A = {x ∈ N | (x² − 9x)(2x² − 5x + 2) = 0}. A viết theo kiểu liệt kê các phần tử là
{0;2;3;−3}
{0;2;3}
{0; 1/2; −2; 3; −3}
{2;3}
Cho A = {x ∈ N | (x⁴ − 5x² + 4)(3x³ − 10x + 3) = 0}. A được viết theo kiểu liệt kê là
{1;4;3}
{1;2;3}
{1; −1; 2; −2; 3; 1/3}
{−1;1;2; −2; 3}
Cho hai tập hợp A = (−3;5], B = (2;+∞). Khẳng định nào đúng?
A ∩ B = (1;5]
A ∪ B = (−3;+∞)
C_R A = (−∞; −3) ∪ (5;+∞)
A \ B = (−2;2]
Cho đoạn A = [−5;1], B = (−3;2). Mệnh đề nào đúng?
A ∪ B = [−3;2)
A ∩ B = (−3;1]
A \ B = [−5; −3]
C_R(A ∪ B) = (−∞; 5) ∪ [1;+∞)
Cho tập hợp C = {x ∈ R | −2 < x ≤ 7} và D = {x ∈ N | x < 4}. Khẳng định đúng là
C = {3;4;5;6;7}
C ∪ D = (−2;7]
C ∩ D = [0;4)
Số phần tử của D là 4.
Cho tập B = {x ∈ N | 3 < n² < 30}. Số phần tử của B là
3
4
5
6
Tập hợp nghiệm của phương trình x² − 4x − 12 = 0 trên N là
∅
{−2;6}
{0;6}
{6}
Với A = {1,2,3,4,x,y}, khẳng định đúng là
{3,4} ⊂ A
{3,4} ∈ A
{a,3,b} ⊂ A
3 ∉ A
Cho tập X = {x ∈ Q | x² + x − 12 = 0}. Số phần tử của X là
0
1
2
3
Điểm A(2;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
x - y + 1 < 0
-2x + y - 2 > 0
2x - y + 1 > 0
x - 2y > 0
Cho bất phương trình x - 2y + 5 > 0 có tập nghiệm là S. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
(-2;2) ∈ S
(2;2) ∈ S
(-2;4) ∈ S
(1;3) ∈ S
Miền nghiệm của bất phương trình 3(x-1)+4(y-2)<5x-3 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào?
Q(-5;3)
O(0;0)
N(-4;2)
P(-2;2)
Đường thẳng d: 2x - y = 2 chia mặt phẳng toạ độ thành hai miền I, II, có bờ là đường thẳng d. Xác định miền nghiệm của bất phương trình 2x - y ≥ 2.
Nửa mặt phẳng I bờ đi đường thẳng d
Nửa mặt phẳng I kể cả bờ d
Nửa mặt phẳng II kể cả bờ d
Nửa mặt phẳng II bờ đi đường thẳng d
Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x + y - 1 < 0?
Q(1;1)
M(1;-2)
P(2;-2)
N(1;0)
Cho bất phương trình x - 2y + 5 > 0 có tập nghiệm là S. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
(-2;2) ∈ S
(2;2) ∈ S
(-2;4) ∈ S
(1;3) ∈ S
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x - 3y - 6 ≤ 0?
H1
H2
H3
H4
Miền của bất phương trình 2x + y > 1 không chứa điểm nào sau đây?
C(3;3)
D(-1;-1)
A(1;1)
B(2;2)
Cặp số (1;-1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
x + y - 3 > 0
-x - 3y - 1 < 0
x - y < 0
x + 3y + 1 < 0
Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x + y - 1 < 0?
Q(1;1)
M(1;-2)
P(2;-2)
N(1;0)
Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình: 2x - y > 3.
(3;1)
(0;-2)
(1;1)
(2;1)
Cho bất phương trình 4x - 3y ≤ 5. Với từng điểm cho trước, xác định đúng/sai: (1;-1) là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Đúng
Sai
Cho bất phương trình 4x - 3y ≤ 5. Với từng điểm cho trước, xác định đúng/sai: (0;0) là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Đúng
Sai
Cho bất phương trình 4x - 3y ≤ 5. Với từng điểm cho trước, xác định đúng/sai: (2;1) là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Đúng
Sai
Cho bất phương trình 4x - 3y ≤ 5. Với từng điểm cho trước, xác định đúng/sai: (3;-1) là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Đúng
Sai
Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn: 5x - y + 4 > 0. Khẳng định nào sau đây đúng? Điểm (0;0) là một nghiệm của bất phương trình đã cho.
Đúng
Sai
Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn: 5x - y + 4 > 0. Khẳng định nào sau đây đúng? Điểm (0;1) không là một nghiệm của bất phương trình đã cho.
Đúng
Sai
Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn: 5x - y + 4 > 0. Khẳng định nào sau đây đúng? Điểm (2;-1) không là một nghiệm của bất phương trình đã cho.
Đúng
Sai
Bạn Lan mang 150000 đồng đi nhà sách để mua cả quyền tập và bút. Giá một quyền tập là 8000 đồng, giá một cây bút là 6000 đồng. Nếu đã mua 10 cây bút, số quyền tập tối đa bạn Lan có thể mua là bao nhiêu?
5 quyền tập
7 quyền tập
10 quyền tập
12 quyền tập
Biểu thức L = y − x, với x, y thỏa mãn hệ bất phương trình: x − y + 2 ≥ 0; 2x − y − 1 ≤ 0; 3x − y − 2 ≥ 0. Giá trị lớn nhất của L là bao nhiêu?
0
1
2
3
Cho các giá trị x, y thỏa mãn 2x + 3y − 6 ≤ 0; x ≥ 0; 2x − 3y − 1 ≤ 0. Tìm giá trị lớn nhất của T = 3x + 2y.
Tmax = 4
Tmax = 5
Tmax = 6
Tmax = 7
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình: x + 3y − 2 ≥ 0; 2x + y + 1 ≤ 0?
(0;1)
(−1;1)
(1;3)
(−1;0)
Miền gạch chéo trên hình biểu diễn tập nghiệm giao của ba nửa mặt phẳng được tạo bởi các đường thẳng d1, d2, d3 (như hình mô tả: trục tọa độ, các đường cắt tạo miền tam giác hẹp nằm phía trái của trục y). Miền này tương ứng với hệ bất phương trình nào?
2x + y > 1; −x + 2y < 2; 3x − y > 6
2x + y < 1; −x + 2y < 2; 3x − y > −6
2x + y < 1; −x + 2y < 2; 3x − y < −6
2x + y > 1; −x + 2y > 2; 3x − y < −6
Xét hệ bất phương trình x − y + 2 ≥ 0; 2x − y − 1 ≤ 0; 3x − y − 2 ≥ 0. Khẳng định nào đúng về miền nghiệm?
Miền nghiệm rỗng
Miền nghiệm là một tam giác lồi hữu hạn
Miền nghiệm là một dải vô hạn song song trục Ox
Miền nghiệm là nửa mặt phẳng x ≥ 0
Cho hệ bất phương trình: 2x + y < 1; -x + 2y > 2; 3x - y > -6. Miền nghiệm thuộc lựa chọn nào?
Miền nghiệm C.
Miền nghiệm D.
Không có miền nghiệm.
Miền nghiệm là nửa mặt phẳng x > 0.
Cho hệ bất phương trình: 2x + y > 1; x - 2y < 2; 3x - y > 6. Miền nghiệm thuộc lựa chọn nào?
Miền nghiệm C.
Miền nghiệm D.
Không có miền nghiệm.
Miền nghiệm là x ≥ 0.
Cho hệ bất phương trình 2x + y > 0; x + 5y - 1 < 0 có tập nghiệm là S. Điểm nào sau đây thuộc S?
(-1; -1) ∈ S
(2; 5) ∈ S
(3; -1) ∈ S
(-1; 2/5) ∈ S
Miền nghiệm của hệ bất phương trình x - y > 0; x - 3y ≤ -3; x + y > 5 không chứa điểm nào sau đây?
A(3; 2)
B(6; 3)
C(6; 4)
D(5; 4)
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = y - x trên miền xác định bởi hệ 2x + y ≤ 2; x - y ≤ 2; 5x + y ≥ -4 là?
min F = 2 khi x = -1, y = 1
min F = 2 khi x = 0, y = 2
min F = -2 khi x = 1, y = -1
min F = 1 khi x = 0, y = -1
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = y - x trên miền xác định bởi hệ 0 ≤ y ≤ 4; x ≥ 0; x - y - 1 ≤ 0; x + 2y - 10 ≤ 0 là:
min F = 1 khi x = 2, y = 3
min F = 2khi x = 0, y = 2
min F = 3 khi x = 1, y = 4
Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của F
Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x; y) = x + 2y, với điều kiện 0 ≤ y ≤ 5; x ≥ 0; x + y - 2 ≥ 0; x - y - 2 ≤ 0 là:
6
8
10
12
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x; y) = x - 2y, với điều kiện y - 2x ≤ 2; 2y - x ≥ 4; x + y ≤ 5 là:
-12
-10
-8
-6
Biểu thức F = y - x đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện 2x + y ≤ -2; x - 2y ≤ 2; x + y ≤ 5; x ≥ 0 tại điểm S(x; y) có tọa độ là:
(4; 1)
(3; 1)
(2; 1)
(1; 1)
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = y - x trên miền xác định bởi hệ y - 2x ≤ 2; 2y - x ≥ 4; x + y ≤ 5 là:
min F = 1 khi x = 2, y = 3
min F = 2 khi x = 0, y = 2
min F = 3 khi x = 1, y = 4
min F = 0 khi x = 0, y = 0
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = y - x trên miền xác định bởi hệ 2x + y ≤ 2; x - y ≤ 2; 5x + y ≥ -4 là:
min F = -3 khi x = 1, y = -2
min F = 0 khi x = 0, y = 0
min F = -2 khi x = 4/3, y = -2/3
min F = 8 khi x = -2, y = 6
Một xưởng có hai công nhân là Chiến và Bình. Sản phẩm I bán lãi 500 nghìn đồng, sản phẩm II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất một sản phẩm I: Chiến 3 giờ, Bình 1 giờ. Sản phẩm II: Chiến 2 giờ, Bình 6 giờ. Trong tháng: Chiến ≤ 180 giờ, Bình ≤ 220 giờ, không làm đồng thời hai sản phẩm. Hỏi tiền lãi lớn nhất trong tháng của xưởng là:
32 triệu đồng
35 triệu đồng
14 triệu đồng
30 triệu đồng
Xét tính đúng sai: Hệ 2x + y ≤ 3; 3x - 2y ≥ 1 là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Mệnh đề đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đúng nếu x, y ≥ 0
Không xác định
Xét tính đúng sai: Hệ x + 2 ≤ 0; y - 3 ≥ 1 là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Mệnh đề đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đúng nếu y ≥ 0
Không xác định
Xét hệ bất phương trình: { x + y > 0 ; 2x + 5y < 0 }. Mệnh đề nào sau đây đúng về tập nghiệm S?
(1;1) ∈ S
(-1;-1) ∈ S
(1; -1/2) ∈ S
(-1/2 ; -2/5) ∈ S
Cho hệ bất phương trình: { x - y > 3 ; 1 - 1/2 x + y > 0 }. Mệnh đề nào sau đây đúng về tập nghiệm S?
(7;3) ∈ S
(2;1) ∈ S
(5;-6) ∈ S
(1;-2) ∈ S
Cho bất phương trình x - 2y > -5 có tập nghiệm là S. Mệnh đề nào sau đây đúng?
(1;3) ∈ S
(0;2) ∉ S
(2;2) ∈ S
(-2;2) ∈ S
Một môi trường học cần thuê xe chở 180 người và 8 tấn hàng. Có hai loại xe A và B. Xe A có 10 chiếc, mỗi chiếc chở tối đa 30 người và 0,8 tấn; giá thuê 5 triệu. Xe B có 9 chiếc, mỗi chiếc chở tối đa 20 người và 1,6 tấn; giá thuê 4 triệu. Hỏi số xe mỗi loại cần thuê để chi phí thấp nhất (biết tổng người và hàng phải đủ, không vượt số xe sẵn có). Chọn phương án đúng nhất.
Thuê 6 xe A và 3 xe B
Thuê 3 xe A và 5 xe B
Thuê 0 xe A và 5 xe B
Thuê 4 xe A và 4 xe B
Gia đình cần ít nhất 1200 đơn vị protein và 800 đơn vị lipit mỗi ngày. 1 kg thịt bò: 800 protein, 200 lipit; giá 200 nghìn. 1 kg thịt lợn: 600 protein, 400 lipit; giá 100 nghìn. Biết giới hạn mua tối đa 2,0 kg thịt bò và 1,5 kg thịt lợn. Tính giá tiền tối thiểu để đáp ứng nhu cầu.
300 nghìn
400 nghìn
500 nghìn
600 nghìn
Một hộ nông dân trồng bắp và khoai lang trên 4 ha. Trồng bắp: cần 10 công/ha, thu 2 triệu/ha. Trồng khoai lang: 15 công/ha, thu 2,5 triệu/ha. Tổng công không quá 45 công. Để thu nhập lớn nhất, nên trồng mỗi loại trên diện tích nào?
4 ha bắp, 0 ha khoai
3 ha bắp, 1 ha khoai
2 ha bắp, 2 ha khoai
1 ha bắp, 3 ha khoai
Người ta dùng hai loại nguyên liệu I và II để chiết xuất ít nhất 160 kg chất A và 12 kg chất B. Từ 1 tấn I (giá 5 triệu) thu 25 kg A và 1,2 kg B. Từ 1 tấn II (giá 4 triệu) thu 20 kg A và 2 kg B. Cơ sở chỉ cung cấp ≤ 9 tấn I và ≤ 7 tấn II. Phải dùng bao nhiêu tấn mỗi loại để chi phí nhỏ nhất?
9 tấn I và 1 tấn II
6 tấn I và 4 tấn II
4 tấn I và 6 tấn II
8 tấn I và 2 tấn II
Gia đình cần ít nhất 900 protein và 400 lipit mỗi ngày. 1 kg thịt lợn: 800 protein, 200 lipit; 1 kg cá: 600 protein, 400 lipit. Giới hạn: tối đa 1,6 kg thịt lợn và y kg cá. Giá: 16 nghìn/kg thịt lợn, 35 nghìn/kg cá. Chọn phương án mua với chi phí tối thiểu đáp ứng yêu cầu.
1,6 kg thịt lợn và 0,5 kg cá
1,0 kg thịt lợn và 0,5 kg cá
0,8 kg thịt lợn và 0,8 kg cá
1,2 kg thịt lợn và 0,3 kg cá
Xem hệ phương trình { x + 2y = 2 ; 2x - 3y = -1 }. Khẳng định nào đúng?
Đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Hệ có vô số nghiệm
Hệ vô nghiệm
Cho hệ bất phương trình { 2x + 5y ≤ 30 ; 4x - 3y ≥ 5 ; x ≥ 0 ; y ≥ 1 }. Khẳng định nào đúng?
Đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Hệ không có nghiệm
Hệ chỉ có nghiệm khi y = 1
Cho tam giác ABC có a = 4, c = 5, B = 150°. Tính diện tích tam giác ABC.
S = 10
S = 10√3
S = 5
S = 5√3
Cho tam giác ABC có a = 2, b = 6, E = 135°. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
6√2
3√2
4√3
4
Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, AC = 8. Số đo góc A bằng bao nhiêu?
45°
90°
60°
30°
Cho ΔABC có AB = 4, AC = 6, ∠A = 120°. Độ dài cạnh BC bằng bao nhiêu?
√19
3√19
2√19
2√7
Cho tam giác ABC có ∠B = 60°, AB = 10, BC = 6. Tính độ dài cạnh AC.
2√19
6√2
14
76
Tam giác ABC có ∠C = 120°. Khẳng định nào sau đây đúng?
a² = b² + c² + 3bc
a² = b² + c² - bc
a² = b² + c² - 3bc
a² = b² + c² + bc
Cho tam giác ABC có a = 4, b = 3, C = 60°. Tính độ dài cạnh c.
5
√13
√(25 + 12√3)
13
Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo góc A bằng bao nhiêu?
45°
90°
60°
30°
Cho tam giác ABC có BC = 10 và góc A = 30°. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng bao nhiêu?
10/√3
5
10√3
10
Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R bằng bao nhiêu?
a/3
a/√3
a/√2
a√3/4
Cho tam giác ABC vuông tại A; ∠B = 30°. Mệnh đề nào đúng?
cos C = √3/2
tan C = √3
cot C = 1/√3
sin C = √3/2
Cho tam giác ABC có các cạnh a = 6 m, b = 8 m, c = 10 m. Khẳng định nào đúng?
p = 16 (m)
S = √(p(p - a)(p - b)(p - c))
S = 24 (cm²)
r = 4 (cm)
Cho tam giác ABC với a = 49,4 cm; b = 26,4 cm và Ĉ = 47°20'. Mệnh đề nào đúng?
c² = a² + b² - 2ab cos C
c ≈ 47 cm
 ≈ 137°
B̂ ≈ 31°40'
Cho ΔABC có BC = √6, CA = 2, AB = 1 + √3. Mệnh đề đúng là:
 = 30°
B̂ = 35°
S = (3 + √3)/2
R = √2
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào đúng?
cos C = (b² + a² - c²)/(2ab)
S_ABC = 1/2 a.b.c
a/sin A = 2R
a² = b² + c² - 2bc cos A
Cho tam giác ABC biết a = 3 cm, b = 4 cm, Ĉ = 30°. Mệnh đề đúng là:
c = √(a² + b² - 2ab cos C)
S = 1/2 ab sin C
cos C = a² + b² + c²
R = c/(2 sin C)
Cho tam giác ABC có a=4, b=3, C=60°. Tính độ dài cạnh c.
c=5
c=√13
c=√(25+12√3)
c=13
Cho tam giác ABC có AB=5, BC=7, CA=8. Số đo góc A bằng bao nhiêu?
45°
90°
60°
30°
Cho tam giác ABC có BC=10 và góc A=30°. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng bao nhiêu?
10/√3
5
10√3
10
Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R bằng bao nhiêu?
a/√3
a/3
a√2/3
a√3/4
Cho tam giác ABC vuông tại A; B̂=30°. Khẳng định đúng là gì?
cos C=√3/2
tan C=√3
cot C=1/√3
sin C=√3/2
Cho tam giác ABC có các cạnh a=6 m, b=8 m, c=10 m. Công thức nào cho chu vi P?
P=16 (m)
S=√(p(p−a)(p−b)(p−c))
S=24 (cm²)
r=4 (cm)
Cho tam giác ABC với a=49,4 cm; b=26,4 cm và Ĉ=47°20'. Khẳng định nào đúng?
c²=a²+b²−2ab cos C
c≈47 cm
Â≈137°
B̂≈31°40'
Cho ΔABC có BC=√6, CA=2, AB=1+√3. Mệnh đề đúng là?
Â=30°
B̂=35°
S=(3+√3)/2
R=√2
Cho tam giác ABC. Đẳng thức đúng là?
cos C=(b²+a²−c²)/(2ab)
S_ABC=1/2·a·b·c
a/sin A=2R
a²=b²+c²−2bc·cos A
Cho tam giác ABC biết a=3 cm, b=4 cm, Ĉ=30°. Mệnh đề đúng là?
c²=a²+b²−2ab cos C
c≈3,05 (cm)
cos A≈0,68
Â≈77,2°
Cho cos x=1/2. Tính giá trị biểu thức P=3 sin²x+4 cos²x.
3/2
5/2
7/2
4
Tính giá trị của biểu thức: E=sin²5°+sin²13°+sin²77°+sin²85°. Chọn đáp án đúng.
2
3
4
5/2
Từ một miếng bìa hình tròn, cắt ra một hình tam giác ABC có các cạnh AB=4 cm, AC=5 cm, BC=6 cm. Tính bán kính R của miếng bìa ban đầu (làm tròn đến hàng đơn vị).
3 cm
4 cm
5 cm
6 cm
