wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi ôn tập giữa kì 1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường ra đời, phát triển gắn liền với

a)

Kinh tế bộ lạc.

b)

Kinh tế tự túc.

c)

Kinh tế hàng hoá.

d)

Kinh tế nông nghiệp.

2.

Việt Nam đang phát triển theo mô hình kinh tế nào?

a)

Kinh tế chỉ huy.

b)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN.

c)

Kinh tế thị trường tự do.

d)

Kinh tế hỗn hợp.

3.

Thị trường có bao nhiêu chức năng cơ bản?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

Chức năng “thừa nhận” của thị trường nghĩa là

a)

Thừa nhận giá trị sản phẩm do Nhà nước quy định.

b)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá và lao động hao phí.

c)

Thừa nhận vai trò của người tiêu dùng.

d)

Thừa nhận vai trò của cung – cầu.

5.

Do dịch bệnh, nhu cầu khẩu trang tăng khiến giá tăng cao. Thị trường thể hiện chức năng gì?

a)

Thừa nhận.

b)

Thông tin.

c)

Điều tiết, kích thích.

d)

Hạn chế.

6.

Yếu tố nào dưới đây không phải là cấu thành của thị trường?

a)

Người mua – người bán.

b)

Quan hệ mua – bán.

c)

Hàng hóa – tiền tệ.

d)

Hàng hóa – người sản xuất.

7.

Lớp học có phải cơ sở của thị trường không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tuỳ môn học.

d)

Tuỳ người học.

8.

Thị trường lúa gạo, dầu mỏ, chứng khoán, bất động sản thuộc loại thị trường nào?

a)

Theo phạm vi.

b)

Theo chức năng.

c)

Theo đối tượng giao dịch.

d)

Theo vai trò.

9.

Xét theo phạm vi không gian, cà phê Việt Nam được bán ở đâu?

a)

Trong nước.

b)

Nước ngoài.

c)

Cả trong nước và nước ngoài.

d)

Một số địa phương.

10.

Thị trường có chức năng thông tin nghĩa là

a)

Giúp DN biết cung – cầu, giá cả để điều chỉnh sản xuất.

b)

Thông tin về uy tín thương hiệu.

c)

Thông tin về quản lý.

d)

Thông tin về xuất khẩu.

11.

Một nhược điểm của cơ chế thị trường là

a)

Tạo động lực lợi nhuận.

b)

Tiềm ẩn khủng hoảng, suy thoái.

c)

Kích thích sáng tạo.

d)

Đáp ứng nhu cầu xã hội.

12.

Đặc trưng cơ bản nhất của cơ chế thị trường là

a)

Lợi nhuận.

b)

Giá cả biến động.

c)

Cạnh tranh gay gắt.

d)

Nhà nước can thiệp toàn diện.

13.

Để tồn tại trong cơ chế thị trường, DN phải

a)

Năng động, sáng tạo, nâng cao năng suất và chất lượng.

b)

Chỉ cần nhiều vốn.

c)

Dựa vào bảo hộ tuyệt đối.

d)

Không cần cạnh tranh.

14.

Khi các DN giấy Việt Nam đổi mới công nghệ để cạnh tranh, họ đang tuân theo quy luật nào?

a)

Cạnh tranh.

b)

Cung – cầu.

c)

Giá cả.

d)

Lợi nhuận.

15.

Giá cả thị trường là

a)

Số tiền bù đắp chi phí sản xuất.

b)

Giá bán thực tế thoả thuận giữa người mua – người bán.

c)

Giá Nhà nước quy định.

d)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

16.

Chức năng nào không thuộc giá cả thị trường?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Phân bổ nguồn lực.

c)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa.

d)

Công cụ quản lý kinh tế của Nhà nước.

17.

Khi Chính phủ chi lương cho công chức, ngân sách nhà nước thể hiện vai trò gì?

a)

Duy trì hoạt động bộ máy.

b)

Điều tiết thị trường.

c)

Bình ổn giá.

d)

Điều tiết thu nhập.

18.

Khi Ngân hàng Nhà nước giảm lãi suất để hỗ trợ DN sau thiên tai, ngân sách thể hiện vai trò gì?

a)

Duy trì bộ máy.

b)

Điều tiết thị trường.

c)

Bình ổn giá.

d)

Điều tiết thu nhập, phúc lợi.

19.

Mục đích chính của việc thu – chi ngân sách nhà nước là

a)

Thỏa mãn nhu cầu chi tiêu của Nhà nước.

b)

Chi tiêu cho doanh nghiệp.

c)

Chi tiêu cá nhân.

d)

Chi tiêu tập thể.

20.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở pháp lí nào?

a)

Luật Quản lý vốn nhà nước.

b)

Luật Ngân sách nhà nước.

c)

Luật Thuế.

d)

Luật Đầu tư công.

21.

Ai là chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định thu – chi ngân sách?

a)

Người dân.

b)

Doanh nghiệp.

c)

Nhà nước.

d)

Quốc hội và HĐND.

22.

Một đặc điểm của ngân sách nhà nước là

a)

Mang tính pháp lí cao, thu – chi theo luật.

b)

Có thể chi tiêu tuỳ ý.

c)

Trả trực tiếp cho người dân.

d)

Do cá nhân quản lý.

23.

Ngân sách nhà nước được quyết định bởi

a)

Doanh nghiệp.

b)

Người dân.

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

d)

Tổ chức quốc tế.

24.

Nội dung nào sau đây không phải vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Công cụ điều tiết thị trường.

b)

Cung cấp nguồn tài chính.

c)

Đảm bảo chi tiêu của mọi cá nhân.

d)

Điều tiết thu nhập.

25.

Trong quy định quyền công dân với ngân sách nhà nước, nội dung nào không phải là quyền mà là nghĩa vụ?

a)

Được sử dụng dịch vụ công.

b)

Được tham gia giám sát.

c)

Được cung cấp thông tin.

d)

Sử dụng vốn NSNN đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.

26.

Hoạt động đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng được gọi là

a)

Sản xuất.

b)

Tiêu dùng.

c)

Trao đổi.

d)

Phân phối.

27.

Trong nền kinh tế nước ta, hoạt động cơ bản nhất quyết định các hoạt động khác là

a)

Phân phối.

b)

Trao đổi.

c)

Sản xuất.

d)

Tiêu dùng.

28.

Công ty A sản xuất bút, thước để phục vụ học sinh. Công ty A đã thực hiện hoạt động nào?

a)

Trao đổi.

b)

Phân phối.

c)

Tiêu dùng.

d)

Sản xuất.

29.

Công ty X chia nhân bánh, vỏ bánh, hộp bánh cho các đơn vị khác nhau. Đây là hoạt động gì?

a)

Phân phối.

b)

Trao đổi.

c)

Sản xuất.

d)

Tiêu dùng.

30.

Việc sử dụng hàng hoá, dịch vụ để thoả mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là

a)

Sản xuất.

b)

Trao đổi.

c)

Phân phối.

d)

Tiêu dùng.

31.

Ngân sách nhà nước hình thành gắn với sự ra đời và phát triển của

a)

Nhà nước.

b)

Con người.

c)

Công cụ lao động.

d)

Chế độ tư hữu.

32.

Đối với một quốc gia, ngân sách nhà nước là quỹ tiền tệ tập trung có quy mô

a)

Nhỏ nhất.

b)

Lớn nhất.

c)

Vừa.

d)

Không ổn định.

33.

Mỗi người dân đều có nghĩa vụ đóng góp và hưởng quyền lợi từ ngân sách thông qua

a)

Hàng hoá, dịch vụ công cộng.

b)

Vay vốn ngân hàng.

c)

Chính sách khuyến khích.

d)

Đóng góp tự nguyện.

34.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong

a)

Một khoảng thời gian nhất định.

b)

Suốt nhiệm kỳ.

c)

5 năm.

d)

Không giới hạn.

35.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Quyền sử dụng.

b)

Quyền quyết định.

c)

Quyền sở hữu và quyết định.

d)

Quyền kiểm tra.

36.

Quan điểm nào dưới đây đúng về ngân sách nhà nước?

a)

Toàn bộ vốn của dân.

b)

Toàn bộ tài sản DN.

c)

Toàn bộ các khoản thu – chi của Nhà nước trong thời gian nhất định.

d)

Quỹ dự phòng thiên tai.

37.

Nội dung nào không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Thu – chi theo luật.

b)

Nhà nước quyết định.

c)

Hoàn trả trực tiếp cho người dân.

d)

Hướng đến lợi ích chung.

38.

Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Cung cấp tài chính cho bộ máy.

b)

Điều tiết thị trường.

c)

Điều tiết thu nhập.

d)

Đảm bảo chi tiêu của mọi cá nhân.

39.

Ngân sách nhà nước có vai trò gì khi Chính phủ chi trả lương cho công chức?

a)

Cung cấp tài chính duy trì bộ máy.

b)

Điều tiết thị trường.

c)

Bình ổn giá.

d)

Điều tiết thu nhập.

40.

Cơ chế thị trường là hệ thống quan hệ kinh tế mang tính

a)

Tự điều chỉnh theo quy luật.

b)

Nhà nước định sẵn.

c)

Cố định.

d)

Do cá nhân áp đặt.

41.

Ưu điểm cơ bản của cơ chế thị trường là

a)

Kích thích tính năng động, sáng tạo.

b)

Không bao giờ rủi ro.

c)

Luôn công bằng tuyệt đối.

d)

Không có phân hoá xã hội.

42.

Nhược điểm của cơ chế thị trường là

a)

Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng.

b)

Thúc đẩy sáng tạo.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Thoả mãn nhu cầu xã hội.

43.

Giá cả thị trường có chức năng gì?

a)

Cung cấp thông tin, phân bổ nguồn lực, điều tiết sản xuất – tiêu dùng.

b)

Cố định giá bán.

c)

Giúp người sản xuất định giá tuỳ ý.

d)

Giữ giá luôn ổn định.

44.

Để có lợi nhuận, chi phí sản xuất phải

a)

Thấp hơn giá bán.

b)

Cao hơn giá bán.

c)

Bằng giá bán.

d)

Lớn hơn hoặc bằng.

45.

Giá bán thực tế thoả thuận giữa người mua và người bán gọi là

a)

Giá trị.

b)

Giá cả thị trường.

c)

Lợi nhuận.

d)

Thanh toán.

46.

Đặc trưng cơ bản nhất của cơ chế thị trường là

a)

Động lực lợi nhuận.

b)

Giá cả biến động.

c)

Cạnh tranh khốc liệt.

d)

Giá cả bình ổn.

47.

Nhà phân phối mua, trữ hàng rồi bán lại cho đại lý thể hiện vai trò của

a)

Chủ thể nhà nước.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể trung gian.

d)

Chủ thể sản xuất.

48.

Thị trường thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa thể hiện chức năng nào?

a)

Thừa nhận.

b)

Thông tin.

c)

Điều tiết.

d)

Kích thích.

49.

Thị trường cung cấp thông tin về nhu cầu, giá cả, cung – cầu. Đây là chức năng nào?

a)

Thông tin.

b)

Thừa nhận.

c)

Điều tiết.

d)

Bổ sung.

50.

Khi dịch bệnh làm giá khẩu trang tăng cao, thị trường đã thể hiện chức năng

a)

Điều tiết.

b)

Thông tin.

c)

Thừa nhận.

d)

Hạn chế.

51.

Hoạt động nào không là tiêu dùng?

a)

Đi chợ mua gạo.

b)

Đi xem phim.

c)

Đi ăn nhà hàng.

d)

Thu hoạch chè.

52.

Tiêu dùng tác động đến sản xuất theo mấy hướng?

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

53.

Cuối tuần P rủ K đi ăn uống và xem phim. Đây là hoạt động

a)

Sản xuất.

b)

Phân phối.

c)

Tiêu dùng.

d)

Trao đổi.

54.

Ông M nuôi 20 con gà, biếu 5, ăn 5, bán 10. Có bao nhiêu con là sản xuất?

a)

20.

b)

5.

c)

15.

d)

10.

55.

Những người tham gia vào các hoạt động kinh tế được gọi là

a)

Chủ thể kinh tế.

b)

Người kinh doanh.

c)

Người tiêu dùng.

d)

Nhà sản xuất.

56.

Có bao nhiêu loại chủ thể kinh tế?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.