wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về điều trị bệnh lao

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc điều trị bệnh lao cơ bản nhất là gì?

a)

Điều trị đơn thuốc

b)

Điều trị phối hợp nhiều thuốc

c)

Dùng thuốc ngắt quãng

d)

Dừng thuốc khi hết triệu chứng

2.

Giai đoạn tấn công trong phác đồ 2RHZE/4RHE kéo dài bao lâu?

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

4 tháng

d)

6 tháng

3.

Thuốc nào sau đây gây viêm dây thần kinh thị giác?

a)

Isoniazid

b)

Rifampicin

c)

Ethambutol

d)

Pyrazinamide

4.

Tác dụng phụ thường gặp của Pyrazinamide là gì?

a)

Giảm thị lực

b)

Độc tai

c)

Tăng acid uric

d)

Phát ban da

5.

Thuốc nào làm nước tiểu bệnh nhân có màu cam đỏ?

a)

Isoniazid

b)

Rifampicin

c)

Streptomycin

d)

Ethambutol

6.

Phác đồ chuẩn điều trị lao người lớn nhạy cảm thuốc là:

a)

2HZE/4HR

b)

2RHZE/4RHE

c)

2RH/4HZE

d)

2RHE/4HZ

7.

Thuốc nào chống chỉ định trong thai kỳ vì nguy cơ gây điếc bẩm sinh?

a)

Isoniazid

b)

Rifampicin

c)

Streptomycin

d)

Ethambutol

8.

DOTS là viết tắt của cụm từ nào trong điều trị lao?

a)

Direct Observation for Tuberculosis Supervision

b)

Directly Observed Treatment, Short-course

c)

Drug Observation and Treatment Supervision

d)

Direct Observation of Tuberculosis Symptoms

9.

Một bệnh nhân dùng H, R, Z xuất hiện vàng da, mệt mỏi. Hướng xử trí đúng nhất là:

a)

Tiếp tục điều trị và theo dõi thêm

b)

Giảm liều thuốc

c)

Ngừng thuốc và đánh giá chức năng gan

d)

Thay thế bằng thuốc chống viêm

10.

Bệnh nhân lao phổi HIV dương tính cần bắt đầu ARV khi nào?

a)

Ngay khi chẩn đoán lao

b)

Sau 2–8 tuần điều trị lao

c)

Sau 6 tháng điều trị lao

d)

Sau khi kết thúc phác đồ lao

11.

Khi bệnh nhân viêm gan, men gan tăng >3 lần ULN, phác đồ thay thế phù hợp là:

a)

2RHZE/4RHE

b)

2HRE/7HR

c)

2RZE/4RH

d)

2HS/6HE

12.

Nếu bệnh nhân dùng Ethambutol xuất hiện mờ mắt, mất phân biệt màu đỏ–xanh, xử trí đúng là:

a)

Giảm liều thuốc

b)

Ngừng Ethambutol và khám mắt

c)

Tiếp tục điều trị và theo dõi

d)

Cho vitamin A

13.

Bệnh nhân lao kháng R và H được xếp vào loại lao gì?

a)

Lao đơn kháng

b)

Lao đa kháng (MDR-TB)

c)

Lao siêu kháng (XDR-TB)

d)

Lao kháng nguyên phát

14.

Bệnh nhân xuất hiện ù tai, chóng mặt khi đang dùng Streptomycin. Xử trí nào đúng?

a)

Giảm liều

b)

Tiếp tục dùng thêm 2 tuần

c)

Ngừng ngay Streptomycin

d)

Chuyển sang uống Amikacin

15.

Sau 2 tháng điều trị, bệnh nhân còn AFB (+), bước tiếp theo là:

a)

Kéo dài điều trị thêm 2 tháng

b)

Làm xét nghiệm GeneXpert hoặc cấy đờm

c)

Ngừng thuốc để nghỉ

d)

Thay đổi toàn bộ phác đồ

16.

Biện pháp tăng tuân thủ điều trị hiệu quả nhất trong CTCLQG là:

a)

Gửi thuốc về nhà

b)

Cho bệnh nhân tự chọn lịch

c)

Giám sát trực tiếp (DOTS)

d)

Giảm liều thuốc

17.

Bệnh nhân lao màng não được chỉ định phác đồ nào?

a)

2RHZE/4RHE

b)

2RHZE/10RHE

c)

2RZE/4RH

d)

2RH/4HZ

18.

Bệnh nhân viêm gan mạn tính, không dung nạp H và R, nên chọn phác đồ nào?

a)

2RHZE/4RHE

b)

2HRE/7HR

c)

18–24SEFQ

d)

2RZE/4RH

19.

Tác dụng phụ nào đặc trưng của Rifampicin do dùng thuốc không đều?

a)

Hội chứng giả cúm

b)

Viêm dây thần kinh

c)

Tăng acid uric

d)

Giảm thị lực

20.

Tại sao đơn trị liệu trong điều trị lao bị chống chỉ định tuyệt đối?

a)

Giảm hấp thu thuốc

b)

Gây độc tính gan

c)

Dễ xuất hiện chủng vi khuẩn kháng thuốc

d)

Tăng chi phí điều trị