wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 LỚP 6

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm đầy đủ và chính xác nhất về từ?

a)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa.

b)

Từ là yếu tố ngôn ngữ nhỏ nhất được dùng tạo câu.

c)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu.

d)

Từ được tạo thành từ một tiếng.

2.

Từ tiếng Việt được chia làm mấy loại?

a)

A. 2 (từ đơn, từ phức)

b)

B. 3 (từ đơn, từ phức, từ láy)

c)

C. 4 (từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy)

d)

D. 5 (tiếng, từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy)

3.

Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

A. Từ đơn và từ ghép

b)

B. Từ đơn và từ láy

c)

C. Từ đơn

d)

D. Từ ghép và từ láy

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. Từ ghép là những từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng với nhau.

b)

B. Từ ghép là những từ phức tạo ra bằng cách ghép các tiếng có nghĩa với nhau.

c)

C. Từ ghép là những từ phức tạo ra bằng cách ghép các tiếng với nhau nhờ phép láy âm.

d)

D. Từ ghép là những từ phức được tạo ra bằng cách láy âm.

5.
a)

A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

B. Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

C. Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

D. Cả 3 đáp án trên

6.
a)

A. Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

b)

B. Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

7.

 Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

A. Che chở.

b)

B. Le lói.

c)

C. Gươm giáo.

d)

D. Mỏi mệt.

8.

Từ “khanh khách” là từ gì?

a)

A. Từ đơn

b)

B. Từ ghép đẳng lập

c)

C. Từ ghép chính phụ

d)

D. Từ láy tượng thanh

9.

Từ được cấu tạo theo công thức “bánh + x”: bánh rán, bánh dẻo, bánh mật, bánh nếp, bánh bèo… thuộc loại từ nào?

a)

A. Từ ghép chính phụ

b)

B. Từ láy hoàn toàn

c)

C. Từ ghép đẳng lập

d)

D. Từ láy bộ phận

10.

Từ phức gồm mấy tiếng? 

a)

A. Hai hoặc nhiều hơn hai

b)

B. Ba

c)

C. Bốn

d)

D. Nhiều hơn hai

11.

Từ " tươi tốt, dạy dỗ, học hỏi, học hành" thuộc loại từ nào?

a)

A. Từ láy

b)

B. Từ ghép chính phụ

c)

C. Từ đơn

d)

D. Từ ghép đẳng lập

12.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

A. Trăm trứng.

b)

B. Hồng hào.

c)

C. Tuyệt trần.

d)

D. Lớn lên.

14.

 So sánh là gì?

a)

A. Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

B. Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

C. Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

D. Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

15.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm?

a)

A. Vế A, vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh (có thể lược bớt)

b)

B. Vế A, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

c)

C. Vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

d)

D. Vế A, vế B

16.

Hãy chỉ ra thành ngữ trong câu dưới đây: “Nước non lận đận một mình/ Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay”

a)

A. Lên thác xuống ghềnh

b)

B. Nước non lận đận

c)

C. Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay

d)

D. Không có thành ngữ nào

17.

Biện pháp so sánh trong câu “Dòng sông Năm Căn mênh mông, nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác, cá bơi hàng đàn đen trũi nhô lên hụp xuống như người bơi ếch giữa những đầu sóng trắng” có tác dụng gì?

a)

A. Người đọc dễ tưởng tượng ra khung cảnh dòng sông Năm Căn mênh mông sóng nước

b)

B. Khiến câu văn trở nên sinh động hơn, người đọc dễ tưởng tượng ra khung cảnh tự nhiên

c)

C. Giúp nhà văn thêm gần gũi với độc giả

d)

D. Câu văn trở nên giàu hình tượng hơn.

18.

Thành ngữ là gì?

a)

A. Là tổ hợp các từ thường đi kèm với nhau.

b)

B. Là một thuật ngữ chỉ nhóm các từ ngữ đặc biệt như: biệt ngữ, tiếng lóng, từ thông tục,…

c)

C. Là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

d)

D. Là các câu thơ, câu hát mang tính dân gian, biểu thị ý nghĩa sinh động, trào lộng.

19.

Hãy chỉ ra thành ngữ trong câu dưới đây: “Một hôm, có người hàng rượu tên là Lí Thông đi qua đó. Thấy Thạch Sanh gánh về một gánh củi lớn, hắn nghĩ bụng: “Người này khoẻ như voi. Nó về ở cùng thì lợi biết bao nhiêu”. Lí Thông lân la gợi chuyện, rồi gạ cùng Thạch Sanh kết nghĩa anh em. Sớm mồ côi cha mẹ, tứ cố vô thân, nay có người săn sóc đến mình, Thạch Sanh cảm động, vui vẻ nhận lời.”

a)

A. Nghĩ bụng, lợi biết bao nhiêu

b)

B. Khoẻ như voi, tứ cố vô thân

c)

C. Lân la gợi chuyện, kết nghĩa anh em

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

20.

Hãy chỉ ra thành ngữ trong câu dưới đây: “Đến ngày lễ Tiên Vương, các lang mang sơn hào hải vị, nem công chả phượng tới, chẳng thiếu thứ gì”.

a)

A. Sơn hào hải vị

b)

B. Nem công chả phượng

c)

C. Ngày lễ Tiên Vương

d)

D. Cả A và B

21.

Ẩn dụ là gì?

a)

A. Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó làm tăng sức gợi hình, gợi cảm

b)

B. Là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác

c)

C. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét tương cận

d)

D. Nhân danh sự vật, hiện tượng có tinh cách y hệt con người

22.

 Hãy chỉ ra thành ngữ trong câu dưới đây: “Cho hỏi khí không phải ngôi nhà này đã trải qua bao nhiêu năm tháng mà giờ vẫn còn giữ được nét cổ kính đơn sơ?”

a)

A. Khí không phải

b)

B. Bao nhiêu năm tháng

c)

C. Cổ kính đơn sơ

d)

D. Không có thành ngữ

23.

Có mấy kiểu ẩn dụ thường gặp?

a)

A. Ẩn dụ hình thức, cách thức            

b)

B. Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

C. Ẩn dụ phẩm chất

d)

D. Cả ba đáp án trên

24.

Đâu không phải là thành ngữ?

a)

A. Đẽo cày giữa đường

b)

B. Ếch ngồi đáy giếng

c)

C. Con kiến và con mối

d)

D. Thầy bói xem voi

25.

Tìm câu thơ có chứa phép ẩn dụ?

a)

A. Bóng Bác cao lồng lộng

b)

B. Người cha mái tóc bạc

c)

C. Đốt lửa cho anh nằm  

d)

D. Chú cứ việc ngủ ngon

26.

Có bao nhiêu so sánh trong bài ca dao?

Cổ tay em trắng như ngà

Đôi mắt em liếc như là dao cau

Miệng cười như thể hoa ngâu

Cái khăn đội đầu như thể hoa sen.

a)

A. Ba               

b)

B.Bốn

c)

C. Năm

d)
  1. Sáu

27.

Đâu không phải là thành ngữ?

a)

A. Lời ăn tiếng nói

b)

B. Có công mài sắt có ngày nên kim

c)

C. Ngày lành tháng tốt

d)

D. No cơm ấm cật

28.

 Thành ngữ “Long tranh hổ đấu” có nghĩa là gì?

a)

A. Chỉ sự tranh giành, đấu đá quyệt liệt giữa những thế lực mạnh

b)

B. Cuộc đấu giữa rồng và hổ đánh nhau trong truyện, phim

c)

C. Một khung cảnh đầy mạnh mẽ, toát lên hào khí ngất trời.

d)

D. Cả A và C.

29.

 Đâu là thành ngữ?

a)

A. Bách chiến bách thắng

b)

B. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

c)

C. Tấc đất tấc vàng

d)

D. Con trâu là đầu cơ nghiệp

30.

Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ

a)

A. Mặt trời mọc ở đằng đông

b)

B. Thấy anh như thấy mặt trời/ Chói chang khó nói, trao lời khó trao

c)

C. Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng/ Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

D. Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

31.

Thành ngữ “Thượng cẳng chân, hạ cẳng tay” có nghĩa là gì?

a)

A. Nâng chân lên rồi hạ tay xuống, thường để chỉ một đường võ phổ biến hiện nay.

b)

B. Chỉ việc tung cước, đấm đá đẹp mặt trong biểu diễn võ thuật

c)

C. Chỉ sự bất ổn, lúc lên lúc xuống.

d)

D. Chỉ việc đánh nhau giữa hai hay một vài người, hoặc việc một người đánh người khác do người đó nóng nảy, không kìm chế được tức giận.

32.

Thành ngữ “Như hổ (mọc) thêm cánh” có nghĩa là gì?

a)

A. Con hổ mọc thêm cánh, có thể bay được

b)

B. Chỉ việc một ai đó, một tổ chức,… có quá nhiều lợi thế, dễ dàng áp đảo các đối thủ khác.

c)

C. Chỉ ham muốn khát khao mãnh liệt của một bậc võ sư

d)

D. Được voi đòi tiên.

33.

 Câu nào sau đây nói đúng về nghĩa của thành ngữ?

a)

A. Nghĩa của thành ngữ có thể bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen của các từ tạo nên nó nhưng thường thông qua một số phép chuyển nghĩa như ẩn dụ, so sánh,…

b)

B. Nghĩa của thành ngữ biến đổi thông qua hệ thống ngữ nghĩa của một ngôn ngữ.

c)

C. Nghĩa của thành ngữ có tính chất tách biệt hoàn toàn so với nghĩa của từng từ trong thành ngữ.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

34.

Hoán dụ là gì?

a)

A. Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác

b)

B. Là đối chiếu tên sự vật hiện tượng này với tên sự vật hiện tượng khác

c)

C. Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

D. Cả 3 đáp án trên

35.

Việc dùng thành ngữ có tác dụng gì?

a)

A. Giúp câu trở nên ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, tính biểu cảm cao.

b)

B. Giúp câu có tính ước lệ, một thủ pháp đặc biệt trong thơ ca.

c)

C. Giúp người đọc hiểu ra được bản chất của vấn đề đang được đề cập đến.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

36.

Sự khác biệt về cách kết hợp các từ trong hai thành ngữ dưới đây là gì?

a)

A. Thành ngữ 1 có hai tính từ đi trước, hai động từ đi sau; thành ngữ 2 chỉ có động từ đi trước.

b)

B. Thành ngữ 1 đơn giản hơn thành ngữ 2.

c)

C. Thành ngữ 1 có dạng hai vế song hành

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

37.

Câu nào sau đây không đúng về thành ngữ?

a)

A. Hầu hết các thành ngữ có tính cố định cao, các từ trong một thành ngữ không thể thay thế bằng những từ khác; không thể chêm xen từ khác vào; không thể thay đổi vị trí của các từ.

b)

B. Thành ngữ được hình thành thông qua việc suy diễn từ thực tế thông qua những tri thức dân gian.

c)

C. “Sơn hào hải vị” là một thành ngữ.

d)

D. Nghĩa của thành ngữ là nghĩa chung của cả cụm từ chứ không phải là tổng số nghĩa của các từ.

38.

Có mấy kiểu hoán dụ cơ bản?

a)

A. Có bốn loại hoán dụ                                         

b)

B. Có năm loại hoán dụ

c)

C. Có sáu loại hoán dụ                                            

d)

                      D. Có bảy loại hoán dụ

39.

 Đặc điểm về nghĩa của thành ngữ ở trong các ngôn ngữ là khá tương đồng. Dựa vào đó và kiến thức tiếng Anh, hãy đoán nghĩa của thành ngữ “have your feet on the ground”.

a)

A. Có đôi chân trên mặt đất

b)

B. Chặng đường đi đến ước mơ còn xa.

c)

C. Có suy nghĩ thực tế, biết nhìn nhận vào bản chất

d)

D. Chân luôn phải chạm đất

40.

Cho tình huống: “X làm giám đốc ở một công ty mà hiện tại đang bị các cơ quan chức năng điều tra về nhiều vấn đề. X không muốn mình và những người thân tín bị kết tội nên đã lập âm mưu để cho Y, một nhân viên mới, chưa có nhiều kinh nghiệm, chịu tội thay.”

Trong tình huống này, ta có thể dùng thành ngữ nào để mô tả về tình trạng của Y?

a)

A. Một nắng hai sương

b)

B. Đứng mũi chịu sào

c)

C. Cây ngay không sợ chết đứng

d)

D. Ngu như chó

41.

Câu “Vì lợi ích mười năm trồng cây/ Vì lợi ích trăm năm trồng người” sử dụng phép hoán dụ nào?

a)

A. Phép hoán dụ lấy bộ phận gọi tên toàn thể

b)

B. Phép hoán dụ lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

C. Phép hoán dụ lấy dấu hiệu của sự vật để gọi tên sự vật

d)

D. Phép hoán dụ lấy cái cụ thể để gọi tên cái trừu tượng

42.

Trong câu ca dao, từ “mồ hôi” hoán dụ cho sự vật gì:

Mồ hôi mà đổ xuống đồng

Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi nương

a)

A. Chỉ người lao động    

b)

B. Chỉ công việc lao động

c)

C. Chỉ quá trình lao động nặng nhọc, vất vả

d)

D. Chỉ kết quả con người thu được trong lao động

43.

Câu thơ sau sử dụng phép hoán dụ nào?

            Một trái tim lớn lao đã giã từ cuộc đời

Một khối óc lớn đã ngừng sống

a)

A. Lấy bộ phận để chỉ toàn thể 

b)

B. Lấy cụ thể để chỉ trừu tượng

c)

C. Lấy dấu hiệu để gọi đối tượng

d)

D. Lấy vật chứa đựng để gọi toàn thể

44.

Hai câu thơ dưới đây thuộc kiểu hoán dụ nào?

Vì sao? Trái đất nặng ân tình

Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh

a)

A. Lấy bộ phận để gọi toàn thể 

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng

45.

Câu thơ “Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen” thuộc kiểu hoán dụ nào?

a)

A. Lấy bộ phận để gọi toàn thể

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng

46.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ẩn dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có _________với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

a)

A. quan hệ tương cận

b)

B. điểm gần gũi

c)

C. nét tương đồng 

d)

D. sự giống nhau y hệt

47.

Câu văn sau sử dụng phép hoán dụ gì: Sói không sợ chó chăn cừu mà sợ sợi dây xích của nó. (Tục ngữ Nga)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

 

48.

Câu văn dưới sử dụng phép hoán dụ gì? Một số thủy thủ chất phác còn lại – chẳng bao lâu, chúng tôi đã phát hiện trên tàu vẫn còn có những thủy thủ như thế – thì lại là những tay khờ dại ra mặt. (Đảo giấu vàng - Robert Louis Stevenson)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

49.

Đoạn thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

Cả làng quê, đường phố

Cả lớn nhỏ, gái trai

Đám càng đi càng dài

Càng dài càng đông mãi.  (Mồ anh hoa nở - Thanh Hải)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

50.

Câu thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

                               Sen tàn, cúc lại nở hoa

Sầu dài ngày ngắn, đông đà sang xuân. (Truyện Kiều – Nguyễn Du)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.