Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 8 GHK 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy có kích thước lớn nhất là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

2.

Khổ giấy có kích thước nhỏ nhất là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

3.

Khổ giấy có kích thước 594 × 420 là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

4.

Nét liền mảnh dùng để vẽ:

a)

Cạnh thấy

b)

Cạnh khuất

c)

Đường kích thước

d)

Đường trục

5.

Nét gạch dài chấm mảnh dùng để vẽ:

a)

Cạnh thấy

b)

Cạnh khuất

c)

Đường gióng

d)

Đường tâm

6.

Đường kích thước được vẽ bằng nét nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

7.

Canh thấy được vẽ bằng nét nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

8.

Kích thước dài trên bản vẽ có đơn vị là?

a)

m

b)

mm

c)

cm

d)

km

9.

Đơn vị kích thước dài trên bản vẽ kĩ thuật được ghi ở vị trí nào của chữ số?

a)

Phía trước

b)

Bên phải

c)

Phía sau

d)

Không ghi đơn vị

10.

Để thu được hình chiếu bằng, ta nhìn vật thể theo hướng nào?

a)

Từ trước vào

b)

Từ trái sang

c)

Từ trên xuống

d)

Từ phải sang

11.

Hình chiếu cạnh có vị trí như thế nào so với hình chiếu đứng:

a)

Phía trên

b)

Bên phải

c)

Phía dưới

d)

Bên trái

12.

Hình chiếu đứng có vị trí như thế nào so với hình chiếu bằng:

a)

Phía trên

b)

Bên phải

c)

Phía dưới

d)

Bên trái

13.

Khối đa diện là:

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình lăng trụ đều

c)

Hình chóp đều

d)

Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều

14.

Hình nào sau đây không thuộc khối tròn xoay?

a)

Hình trụ

b)

Hình lăng trụ đều

c)

Hình nón

d)

Hình cầu

15.

Quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể là:

a)

Phân tích vật thể thành các khối đơn giản.

b)

Chọn các hướng chiếu

c)

Vẽ các hình chiếu các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.

d)

Hoàn thiện các nét vẽ và ghi kích thước

17.

Bước 3 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể là:

a)

Phân tích vật thể thành các khối đơn giản.

b)

Chọn các hướng chiếu

c)

Vẽ các hình chiếu các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.

d)

Hoàn thiện các nét vẽ và ghi kích thước

18.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

19.

Đặc điểm của đường gióng là:

a)

Vẽ bằng nét liền đậm

b)

Hai đầu mút vẽ mũi tên

c)

Song song với đoạn cần ghi kích thước

d)

Vẽ bằng nét liền mảnh

20.

Kích thước ở bản vẽ chi tiết là:

a)

Kích thước chung

b)

Kích thước lắp ráp

c)

Kích thước các thành phần của chi tiết.

d)

Kích thước chung, kích thước các thành phần của chi tiết.

21.

Quy trình đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

8

22.

Bước 1 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên

b)

Kích thước

c)

Hình biểu diễn

d)

Yêu cầu kĩ thuật

23.

Nội dung khung tên của bản vẽ chi tiết có:

a)

Tên gọi chi tiết

b)

Tên gọi hình chiếu

c)

Xử lí bề mặt

d)

Kích thước chung

24.

Nội dung hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết có:

a)

Vật liệu

b)

Kích thước chung

c)

Các hình biểu diễn

d)

Kích thước riêng

25.

Bản vẽ lắp khác bản vẽ chi tiết ở chỗ có:

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Bảng kê

26.

Đặc điểm đường kích thước:

a)

Vẽ bằng nét liền đậm

b)

Vẽ bằng nét đứt mảnh

c)

Vẽ bằng nét liền mảnh

d)

Vuông góc với cạnh cần ghi kích thước

27.

Tỉ lệ nguyên hình kí hiệu là:

a)

1:1

b)

1:2

c)

3:1

d)

4:1

28.

Ba hình chiếu thường dùng nhất trong bản vẽ kỹ thuật là:

a)

Hình chiếu bằng, hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh

b)

Hình chiếu trên, hình chiếu dưới, hình chiếu trái

c)

Hình chiếu phối cảnh, hình chiếu đứng, hình chiếu nghiêng

d)

Hình chiếu bằng, hình chiếu nghiêng, hình chiếu cắt

29.

Trong khung tên bản vẽ kỹ thuật thường không có thông tin nào sau đây?

a)

Tên gọi chi tiết

b)

Tỉ lệ bản vẽ

c)

Ngày sinh của người vẽ

d)

Họ tên người vẽ

30.

Trên bản vẽ kĩ thuật , khung tên thường đặt ở vị trí nào

a)

Góc bên trên trái

b)

Góc tên bên phải

c)

Góc dưới bên trái

d)

Góc dưới bên phải

31.

Tỉ lệ bản vẽ được dùng để

a)

Xác định màu sắc vật thể

b)

Thể hiện kích thước vật thể

c)

Giúp dễ nhìn nhận

d)

Trang trí bản vẽ

32.

Khi thu nhỏ vật thể, tỉ lệ bản vẽ có dạng

a)

1:n

b)

n:1

c)

1: 1

d)

n : n

33.

Chữ trên bản vẽ kĩ thuật cần đảm bảo

a)

Viết tùy ý miễn đọc được

b)

Viết hoa toàn bộ

c)

Đúng kiểu, rõ ràng, đều nét

d)

Có trang trí cho đẹp

34.

Khi ghi kích thước, đường gióng phải

a)

Cắt đường kích thước

b)

Không chạm đường kích thước

c)

Cách đường kích thưởc một khoảng nhỏ

d)

Trùng với đường kích thước

35.

HÌnh chiếu đứng biểu diễn

a)

Từ trên xuống

b)

Từ dưới lên

c)

Từ trước tới

d)

Từ trái sang

36.

Hình chiếu bằng thể hiệnphản nào của vật thể

a)

Mặt trước

b)

Mặt trên

c)

Mặt bên

d)

Mặt sau

37.

HÌnh chiếu cạnh biểu diễn vật thể nhìn theo hướng

a)

Tư trên xuống

b)

Từ phải sang

c)

Từ trước tới

d)

Từ dưới lên

38.

Để biểu diễn chính xác vật thể, thường cần mấy hình chiếu vuông góc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Hình chiếu vuông góc giúp ta

a)

Nhìn rõ màu sắc vật

b)

Xác định kích thước, hình dáng chính xác

c)

Xác định vật liệu chế tạo

d)

Dễ tô màu

40.

Bước 2 của qua trình đọc bản vẽ chi tiết là

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật