wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKI Toán 8

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?

a)

b)

c)

d)

2.
a)

b)

c)

d)

3.

Kết quả phép tính xy:x là

a)

b)

c)

d)

4.
a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 2

5.

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x3y?

a)

b)

c)

d)

6.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đa thức nhiều biến?

a)

b)

c)

d)

7.

Kết quả phép tính xy.x là

a)

b)

c)

d)

8.

Giá trị của biểu thức 2x – 3y tại x=3 , y=2 là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 6

d)

D. 0

9.

Biểu thức nào là đa thức ?

a)

b)

c)

d)

10.

Hình thang cân là

a)

A. Tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

B. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

d)

D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

11.

Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

12.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là

a)

A. Hình Chữ nhật

b)

B. Hình vuông

c)

C. Hình thoi

d)

D. Hình bình hành

13.

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là

a)

A. Hình thoi

b)

B. Hình hình hành

c)

C. Hình vuông

d)

D. Hình chữ nhật

14.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là

a)

A. Hình thang cân

b)

B. Hình bình hành

c)

C. Hình chữ nhật

d)

D. Hình vuông

15.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

b)

B. Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

c)

C. Hình thang có hai cạnh đối bằng nhau là hình thang cân.

d)

D. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

17.

Cho 2 đa thức M = 2x2 + 7xy – 5y2  và  N = -2x2 – 5xy + 3y2.

a) Tính giá trị M, N tại x=-2, y=3

(a)  

18.

Cho 2 đa thức M = 2x2 + 4xy – 5y2  và  N = -2x2 – 5xy + 3y2. Kết quả M+N=

a)

b)

c)

d)

19.

Cho 2 đa thức M = 2x2 + 7xy – 5y2  và  N = -2x2 – 5xy + y2. Kết quả M-N=

a)

b)

c)

d)

20.

Tìm biết P: x2x^2 = 2xy5x2y+32xy-5x^2y+3

a)

A. P=2x3y5x4y+3x2P=2x^3y-5x^4y+3x^2

b)

B P=2x3y5x2y+3P=2x^3y-5x^2y+3

c)

C. P=2x3y5x4y+3P=2x^3y-5x^4y+3

d)

D. P=2x2y5x3y+3x2P=2x^2y-5x^3y+3x^2

21.

Tìm P biết P.x2=3x2y2x2P.x^2=3x^2y-2x^2

a)

A. P=3y2P=3y-2

b)

B. P=3x4y2x4P=3x^4y-2x^4

c)

C. P=3x2y2x2P=3x^2y-2x^2

d)

D. P=3xy2xP=3x^{ }y-2x^{ }