wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 2: Quản lí bản thân (trang 1-3)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quản lí bản thân là gì?

a)

Là kiểm soát người khác

b)

Là kiểm soát hành vi, cảm xúc, suy nghĩ của bản thân

c)

Là nghe theo người khác

d)

Là để mọi việc diễn ra tự nhiên

2.

Mục đích của việc quản lí bản thân là gì?

a)

Để được khen ngợi

b)

Để tự phát triển và đạt mục tiêu sống

c)

Để tránh bị phê bình

d)

Để làm theo người khác

3.

Yếu tố quan trọng nhất trong quản lí bản thân là gì?

a)

Sức khỏe

b)

Tự nhận thức

c)

Tiền bạc

d)

Thời gian

4.

Người biết quản lí bản thân thường có biểu hiện nào sau đây?

a)

Hành động theo cảm xúc

b)

Dễ bị ảnh hưởng bởi người khác

c)

Biết kiểm soát cảm xúc và hành vi

d)

Luôn làm theo đám đông

5.

Kỷ luật bản thân giúp ta:

a)

Bị gò bó hơn

b)

Có trách nhiệm và chủ động hơn

c)

Mất tự do

d)

Phụ thuộc người khác

6.

Việc đặt ra mục tiêu cá nhân giúp ta:

a)

Có hướng đi rõ ràng

b)

Thấy áp lực hơn

c)

Không cần cố gắng

d)

Tránh phải ra quyết định

7.

Quản lí thời gian là biểu hiện của:

a)

Sự chậm chạp

b)

Sự kỷ luật

c)

Sự bốc đồng

d)

Sự phụ thuộc

8.

Khi gặp khó khăn, người biết quản lí bản thân sẽ:

a)

Bỏ cuộc

b)

Bình tĩnh và tìm cách giải quyết

c)

Cáu gắt với người khác

d)

Đổ lỗi cho hoàn cảnh

9.

Việc lập kế hoạch cá nhân giúp ta:

a)

Có thể trì hoãn việc

b)

Làm việc có tổ chức, hiệu quả hơn

c)

Dễ bị áp lực

d)

Khó linh hoạt

10.

Yếu tố nào không giúp ích cho việc quản lí bản thân?

a)

Tự nhận thức

b)

Lười biếng

c)

Kỷ luật

d)

Lập kế hoạch

11.

Hành vi nào thể hiện chưa biết quản lí bản thân?

a)

Lên kế hoạch học tập rõ ràng

b)

Tự kiểm soát cảm xúc

c)

Thường xuyên trễ hẹn, bỏ bê việc học

d)

Biết đặt mục tiêu

12.

Người biết tự kiểm soát cảm xúc thường:

a)

Hay nóng giận

b)

Bình tĩnh khi gặp vấn đề

c)

Im lặng và né tránh

d)

Phản ứng cực đoan

13.

Quản lí bản thân giúp con người:

a)

Phụ thuộc người khác

b)

Phát triển toàn diện hơn

c)

Giảm tính trách nhiệm

d)

Dễ buông xuôi

14.

Việc nghiện mạng xã hội là biểu hiện của:

a)

Quản lí thời gian tốt

b)

Thiếu kiểm soát bản thân

c)

Tự chủ cao

d)

Kỷ luật nghiêm

15.

Việc nghiện mạng xã hội là biểu hiện của:

a)

Biết kiểm soát bản thân

b)

Không kiểm soát được hành vi

c)

Tự giác học hỏi

d)

Biết sử dụng thời gian hiệu quả

16.

Thói quen tốt ảnh hưởng thế nào đến việc quản lí bản thân?

a)

Làm ta bị gò bó

b)

Giúp ta duy trì sự kỉ luật

c)

Khiến ta phụ thuộc người khác

d)

Làm giảm sự linh hoạt

17.

Khi thất bại, người có khả năng quản lí bản thân sẽ:

a)

Đổ lỗi

b)

Bỏ cuộc

c)

Xem đó là bài học để tiến bộ

d)

Tránh nhắc lại

18.

“Tự kiểm soát cảm xúc” nghĩa là:

a)

Giấu hết cảm xúc

b)

Hiểu và điều chỉnh cảm xúc của mình

c)

Không cần quan tâm cảm xúc

d)

Thể hiện cảm xúc một cách tiêu cực

19.

Một học sinh biết quản lí bản thân thường:

a)

Có kế hoạch học tập rõ ràng

b)

Ngủ muộn và học đối phó

c)

Trốn tránh trách nhiệm

d)

Hành động theo cảm xúc

20.

Tự do cá nhân gắn liền với quản lí bản thân vì:

a)

Càng tự do thì càng vô tổ chức

b)

Quản lí bản thân giúp sử dụng tự do đúng đắn

c)

Tự do là làm theo ý thích

d)

Không cần trách nhiệm

21.

Hành động nào sau đây thể hiện sự quản lí bản thân tốt?

a)

Trì hoãn việc học

b)

Cố gắng hoàn thành công việc đúng hạn

c)

Làm việc tùy hứng

d)

Thay đổi kế hoạch liên tục

22.

Một người có khả năng tự chủ thường:

a)

Dễ bị dụ dỗ

b)

Biết kiểm chế hành động

c)

Không quan tâm kết quả

d)

Hay phụ thuộc

23.

Khi làm việc nhóm, người biết quản lí bản thân sẽ:

a)

Lấn át ý kiến người khác

b)

Biết lắng nghe và tôn trọng tập thể

c)

Không đóng góp

d)

Tự ý làm riêng

24.

Hành vi nào thể hiện kỷ luật bản thân?

a)

Làm việc theo cảm hứng

b)

Hoàn thành công việc đúng thời gian

c)

Không tuân theo quy định

d)

Chậm trễ và viện lý do

25.

Yếu tố quan trọng nhất để quản lí bản thân là:

a)

Tiền bạc

b)

Tự nhận thức và ý chí

c)

May mắn

d)

Ngoại hình

26.

Khi bị cám dỗ, người có khả năng quản lí bản thân sẽ:

a)

Bỏ qua trách nhiệm

b)

Dừng lại và cân nhắc hậu quả

c)

Làm theo cảm xúc

d)

Cố chấp đến cùng

27.

Hoàn thiện bản thân là gì?

a)

Là thay đổi người khác

b)

Là quá trình rèn luyện để tốt hơn mỗi ngày

c)

Là sống theo ý thích

28.

Vì sao con người cần hoàn thiện bản thân?

a)

Để được người khác khen

b)

Để tự phát triển và thích ứng xã hội

c)

Để hơn người khác

d)

Để dễ thành công nhanh chóng

29.

Biểu hiện của người cầu tiến là:

a)

Luôn hài lòng với bản thân

b)

Luôn muốn học hỏi và tiến bộ

c)

Không chấp nhận góp ý

d)

Dễ nản lòng

30.

Hoàn thiện bản thân là quá trình:

a)

Tạm thời

b)

Liên tục suốt đời

c)

Chỉ cần trong thời học sinh

d)

Không cần thiết

31.

Người tự mãn là người:

a)

Luôn muốn học hỏi

b)

Nghĩ mình đã hoàn hảo, không cần thay đổi

c)

Cầu tiến

d)

Khiêm tốn

32.

Tự học giúp ta:

a)

Phụ thuộc thầy cô

b)

Nâng cao năng lực và ý thức bản thân

c)

Giảm tinh thần trách nhiệm

d)

Không cần nỗ lực

33.

Một người biết hoàn thiện bản thân sẽ:

a)

Luôn đổ lỗi cho người khác

b)

Biết tự nhìn nhận điểm yếu để sửa chữa

c)

Che giấu khuyết điểm

d)

Tránh bị góp ý

34.

Yếu tố nào không giúp hoàn thiện bản thân?

a)

Kiên trì

b)

Lười biếng

c)

Tự giác

d)

Khiêm tốn

35.

Tự tin khác với tự kiêu ở chỗ:

a)

Tự tin dựa trên năng lực thực tế

b)

Tự tin là coi thường người khác

c)

Tự kiêu là khiêm tốn

d)

Cả hai giống nhau

36.

Khi bị phê bình, người biết hoàn thiện bản thân sẽ:

a)

Giận dữ

b)

Lắng nghe và rút kinh nghiệm

c)

Tránh né

d)

Phản ứng gay gắt

37.

Một học sinh có tinh thần hoàn thiện bản thân thường:

a)

Bỏ qua lỗi sai của mình

b)

Tự nhận lỗi và sửa chữa

c)

Phủ nhận trách nhiệm

d)

Chỉ làm khi bị nhắc

38.

Hoàn thiện bản thân giúp con người:

a)

Sống tiêu cực

b)

Phát triển năng lực, phẩm chất tốt đẹp

c)

Dễ buông xuôi

d)

Phụ thuộc người khác

39.

Tinh thần cầu tiến thể hiện ở việc:

a)

Cố gắng học hỏi, rèn luyện

b)

Tự mãn với bản thân

c)

Từ bỏ khi gặp khó

d)

Sống thụ động

40.

Học hỏi từ người khác giúp ta:

a)

Phụ thuộc người khác

b)

Mở rộng hiểu biết và tiến bộ hơn

c)

Mất bản sắc

d)

Không tự tin

41.

Sự tự nhận thức giúp ta:

a)

Nhận thức rõ điểm mạnh, điểm yếu của mình

b)

So sánh với người khác

c)

Bỏ qua khuyết điểm

d)

Ngại thay đổi

42.

Sự kiên trì có vai trò gì trong việc hoàn thiện bản thân?

a)

Giúp đạt mục tiêu dù khó khăn

b)

Khiến ta mệt mỏi

c)

Làm chậm tiến độ

d)

Không cần thiết

43.

Một người có tinh thần trách nhiệm sẽ:

a)

Trốn tránh việc khó

b)

Làm hết sức mình

c)

Chỉ làm khi được giao

d)

Đổ lỗi cho người khác

44.

Người luôn học hỏi, lắng nghe người khác là người:

a)

Biết hoàn thiện bản thân

b)

Cứng nhắc

c)

Tự mãn

d)

Bảo thủ

45.

Khi gặp thất bại, người có ý thức hoàn thiện bản thân sẽ:

a)

Chán nản

b)

Coi đó là bài học để tiến lên

c)

Đổ lỗi cho số phận

d)

Tránh né

46.

Một trong những cách hiệu quả để hoàn thiện bản thân là:

a)

Đặt mục tiêu và kiên trì thực hiện

b)

Trông chờ người khác giúp

c)

Làm việc tùy hứng

d)

Né tránh thử thách

47.

Người biết hoàn thiện bản thân thường có thái độ:

a)

Tự ti

b)

Cầu tiến, tích cực

c)

Thụ động

d)

Lười biếng

48.

Tự đánh giá bản thân giúp ta:

a)

Biết mình đang ở đâu để tiến bộ

b)

Mất thời gian vô ích

c)

Chán nản

d)

Không cần thiết

49.

Trong học tập, hoàn thiện bản thân thể hiện ở:

a)

Không sửa lỗi sai

b)

Tự giác học tập, cầu tiến

c)

Gian lận trong thi cử

d)

Lười học

50.

Một học sinh muốn hoàn thiện bản thân cần:

a)

Tránh nghe góp ý

b)

Biết lắng nghe, học hỏi

c)

So sánh và ganh tị

d)

Tự mãn

51.

Phương châm sống nào thể hiện tinh thần hoàn thiện bản thân?

a)

"Không ai hoàn hảo, nhưng ta có thể tốt hơn hôm qua."

b)

"Cứ mặc kệ, ai sao mình vậy."

c)

"Không cần cố gắng, cuộc đời sẽ tự sắp xếp."

d)

"Mình luôn đúng."