Font size
WorksheetsHÁN 2 - BÀI 19
Total questions: 24
Worksheet time: 22mins
Từ “合适” trong bài nghĩa là …
phù hợp, vừa vặn
đẹp, xinh
rộng, to
rẻ
“这件不大不小,正合适” – “正合适” nghĩa là …
hơi rộng
hơi chật
vừa vặn, vừa đúng
không phù hợp
Khi nói “31.85 元” theo dạng đơn vị:
31 元 8 角 5 分
31 元 0 角 85 分
31 元 8 角
31 元 8 分
Câu “太贵了,便宜一点儿吧” – “便宜一点儿吧” là cách nói …
đồng ý
yêu cầu giảm giá
nói giá cao hơn
từ chối
Từ “羽绒服” là …
áo khoác lông vũ
áo sơ mi
quần jeans
váy
“又…又…” nghĩa là gì?
vừa…vừa…
chỉ dùng với động từ
chỉ dùng với danh từ
không có nghĩa
“我可以试试吗?” có nghĩa là gì?
“便宜” có nghĩa là gì?
“看看” là gì?
“便宜一点儿吧” có nghĩa là gì?
“这件衣服太大了” – “太大了” nghĩa là …
không vừa
vừa vặn
quá lớn
quá nhỏ
“这件衣服太小了” – “太小了” nghĩa là …
quá lớn
vừa vặn
không vừa
quá nhỏ
Từ “运动鞋” là …
giày sandal
giày bốt
giày cao gót
giày thể thao
Câu “这件衣服很合适” – “很合适” có nghĩa là …
quá rộng
không vừa
rất vừa vặn
quá chật
Từ “外套” là …
áo thun
áo khoác
váy ngắn
quần dài
Từ 蛋糕 có nghĩa là gì?
dàngāo
chūshēng
wán jù
dà hòu nián
Giảm 20% thì họ nói :
打八折。
打五折。
打二折
打九折。
Từ “鞋
” có nghĩa là gì?
mũ
giày
áo
quần
Giảm 50% thì họ nói :
打七折
打九折。
打八折。
打五折。
Từ “裙子” là …
áo khoác
quần
giày
váy
可以 / kěyǐ /
Có thể (xin phép làm gì)
Có khả năng (có khả năng làm việc gì đó)
biết (thông qua học tập rèn luyện)
có thể ( yêu cầu người khác làm gì)
Từ nào dưới đầy có nghĩa là gầy, nhỏ ( dùng cho người )?
胖 / pàng /
瘦 / shòu /
合适 / héshì /
肥 / féi /
Chọn đáp án dịch đúng câu: 你看看这件怎么样?
bạn xem cái này như thế nào?
bạn xem 1 chút cái này như thế nào?
bạn xem cái này đi?
bạn xem cái này thích hợp không?
Dịch câu sau đây: 二百太少了, 不卖, 可以打八折, 你给三百吧。
200 ít quá, không bán, có thể giảm giá 80%, bạ đưa 300 đi
300 ít quá, không bán, có thể giảm giá 20%, bạ đưa 300 đi
200 ít quá, không bán, có thể giảm giá 20%, bạ đưa 300 đi
200 ít quá, không bán, có thể giảm giá 80%, bạ đưa 300 đi
