wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÁN 2 - BÀI 19

Total questions: 24

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Từ “合适” trong bài nghĩa là …

a)

phù hợp, vừa vặn

b)

đẹp, xinh

c)

rộng, to

d)

rẻ

2.

“这件不大不小,正合适” – “正合适” nghĩa là …

a)

hơi rộng

b)

hơi chật

c)

vừa vặn, vừa đúng

d)

không phù hợp

3.

Khi nói “31.85 元” theo dạng đơn vị:

a)

31 元 8 角 5 分

b)

31 元 0 角 85 分

c)

31 元 8 角

d)

31 元 8 分

4.

Câu “太贵了,便宜一点儿吧” – “便宜一点儿吧” là cách nói …

a)

đồng ý

b)

yêu cầu giảm giá

c)

nói giá cao hơn

d)

từ chối

5.

Từ “羽绒服” là …

a)

áo khoác lông vũ

b)

áo sơ mi

c)

quần jeans

d)

váy

6.

“又…又…” nghĩa là gì?

a)

vừa…vừa…

b)

chỉ dùng với động từ

c)

chỉ dùng với danh từ

d)

không có nghĩa

7.

“我可以试试吗?” có nghĩa là gì?

4 lines
8.

“便宜” có nghĩa là gì?

4 lines
9.

“看看” là gì?

4 lines
10.

“便宜一点儿吧” có nghĩa là gì?

4 lines
11.

“这件衣服太大了” – “太大了” nghĩa là …

a)

không vừa

b)

vừa vặn

c)

quá lớn

d)

quá nhỏ

12.

“这件衣服太小了” – “太小了” nghĩa là …

a)

quá lớn

b)

vừa vặn

c)

không vừa

d)

quá nhỏ

13.

Từ “运动鞋” là …

a)

giày sandal

b)

giày bốt

c)

giày cao gót

d)

giày thể thao

14.

Câu “这件衣服很合适” – “很合适” có nghĩa là …

a)

quá rộng

b)

không vừa

c)

rất vừa vặn

d)

quá chật

15.

Từ “外套” là …

a)

áo thun

b)

áo khoác

c)

váy ngắn

d)

quần dài

16.

Từ 蛋糕 có nghĩa là gì?

a)

dàngāo

b)

chūshēng

c)

wán jù

d)

dà hòu nián

17.

Giảm 20% thì họ nói :

a)

打八折。

b)

打五折。

c)

打二折

d)

打九折。

18.

Từ “鞋

” có nghĩa là gì?

a)

b)

giày

c)

áo

d)

quần

19.

Giảm 50% thì họ nói :

a)

打七折

b)

打九折。

c)

打八折。

d)

打五折。

20.

Từ “裙子” là …

a)

áo khoác

b)

quần

c)

giày

d)

váy

21.

可以 / kěyǐ /

a)

Có thể (xin phép làm gì)

b)

Có khả năng (có khả năng làm việc gì đó)

c)

biết (thông qua học tập rèn luyện)

d)

có thể ( yêu cầu người khác làm gì)

22.

Từ nào dưới đầy có nghĩa là gầy, nhỏ ( dùng cho người )?

a)

胖 / pàng /

b)

瘦 / shòu /

c)

合适 / héshì /

d)

肥 / féi /

23.

Chọn đáp án dịch đúng câu: 你看看这件怎么样?

a)

bạn xem cái này như thế nào?

b)

bạn xem 1 chút cái này như thế nào?

c)

bạn xem cái này đi?

d)

bạn xem cái này thích hợp không?

24.

Dịch câu sau đây: 二百太少了, 不卖, 可以打八折, 你给三百吧。

a)

200 ít quá, không bán, có thể giảm giá 80%, bạ đưa 300 đi

b)

300 ít quá, không bán, có thể giảm giá 20%, bạ đưa 300 đi

c)

200 ít quá, không bán, có thể giảm giá 20%, bạ đưa 300 đi

d)

200 ít quá, không bán, có thể giảm giá 80%, bạ đưa 300 đi