wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hội Nhập Kinh Tế Quốc Tế

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ nào?

a)

khu vực.

b)

song phương.

c)

toàn cầu.

d)

toàn diện.

2.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

3.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực.

b)

Phải tương đồng văn hóa.

c)

Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

Bình đẳng và cùng có lợi.

4.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Khu vực.

b)

Song phương.

c)

Toàn cầu.

d)

Đơn phương.

5.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập toàn cầu.

d)

Hội nhập đa phương.

6.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, các quốc gia không bắt buộc phải tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng vị thế của nhau.

b)

Bình đẳng cùng có lợi.

c)

Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau.

d)

Tôn trọng độc lập chủ quyền.

7.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các nước tham gia cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cá lớn nuốt cá bé.

b)

Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn.

c)

Các bên cùng có lợi.

d)

Nước nhỏ không được tự quyết.

8.

Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập bảo tồn văn hóa.

b)

Hội nhập kinh tế song phương.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế khu vực.

9.

Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào?

a)

Thương mại nội địa.

b)

Thương mại quốc tế.

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Đầu tư quốc tế.

10.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia

a)

mở rộng phạm vi lãnh thổ.

b)

xâm chiếm quốc gia khác.

c)

áp đặt thuế tối thiểu toàn cầu.

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi.

11.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng.

b)

Gia tăng lệ thuộc nước khác.

c)

Nâng cao thu nhập người dân.

d)

Nâng cao vị thế đất nước.

12.

Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

thị trường chung.

b)

liên minh kinh tế.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi.

13.

Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

liên minh kinh tế.

b)

thị trường chung.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi.

14.

Việc các quốc gia cùng nhau tham gia các liên minh thực quan chung là biểu hiện của hình thức

a)

hợp tác lĩnh vực chính trị.

b)

hợp tác về biên giới lãnh thổ.

c)

hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

hội nhập về văn hóa dân tộc.

15.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?

a)

Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.

b)

Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.

c)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.

d)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.

16.

Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào dưới đây thể hiện sự hội nhập quốc tế?

a)

Tài trợ hoạt động kháng bố.

b)

tham gia hiệp định thương mại

c)

tham gia sữ mệnh nhân

d)

Tài trợ cho các hoạt động cá nhân.

17.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

a)

Dịch chuyển dòng ngoại tệ.

b)

Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị.

c)

Tăng cường quốc phòng.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

18.

Việc gia nhập WTO của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn diện.

19.

Sau khi gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO, Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thế giới?

a)

Giữ gìn hòa bình.

b)

Hệ thống thanh toán tiền tệ.

c)

Củng cố quốc phòng.

d)

Chuỗi giá trị và sản xuất.

20.

Trong các ý sau, ý nào là nhận định sai về hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

a)

Cộng đồng Pháp ngữ, Phong trào không liên kết là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Việt Nam cần vừa hội nhập kinh tế song phương vừa hội nhập kinh tế đa phương.

c)

Kết hợp chặt chẽ hội nhập về kinh tế với hội nhập về chính trị, văn hóa.

d)

Khi hội nhập kinh tế quốc tế Việt Nam là quốc gia đang phát triển nên phải tuân thủ các quy định do các nước phát triển đặt ra.

21.

Theo nội dung bài học, hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện giúp Việt Nam đạt được điều gì?

a)

Chỉ mở rộng quan hệ với các nước phát triển.

b)

Tăng cường sự lệ thuộc vào các nước lớn.

c)

Mở rộng quan hệ với các đối tác đa chiều, tạo thế đan xen lợi ích.

d)

Giảm vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế.

22.

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) được thành lập vào ngày nào?

a)

01/01/1995

b)

11/01/2007

c)

01/01/2000

d)

11/11/2007

23.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ mấy của WTO?

a)

100

b)

150

c)

200

d)

50

24.

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần đưa hàng hóa của Việt Nam đến với các thị trường nào?

a)

Thị trường trong nước

b)

Thị trường thế giới

c)

Thị trường khu vực

d)

Thị trường địa phương

25.

Kinh tế đối ngoại có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

Chỉ ảnh hưởng đến xuất khẩu

26.

Việc ký kết các hiệp định thương mại song phương và đa phương giúp Việt Nam mở rộng hoạt động kinh tế đối ngoại như thế nào?

a)

Giới hạn hoạt động xuất khẩu

b)

Mở rộng thị trường xuất khẩu ra thế giới

c)

Chỉ hợp tác với các nước láng giềng

d)

Không ảnh hưởng đến xuất khẩu

27.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm xã hội là gì?

a)

Giúp cho ngân sách nhà nước

b)

Làm giảm ngân sách nhà nước

c)

Không liên quan đến ngân sách nhà nước

d)

Chỉ hỗ trợ người lao động

28.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện thì được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bệnh nghề nghiệp.

b)

Chế độ thai sản.

c)

Tai nạn lao động.

d)

Chế độ tử tuất.

29.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ nào?

a)

trợ cấp ăn trưa

b)

trợ cấp học tập

c)

công tác phí

d)

trợ cấp ốm đau

30.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

c)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

d)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

31.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thường mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.

b)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.

d)

Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.

32.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Tham gia bảo hiểm xã hội sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.

c)

Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

d)

Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.

33.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được

a)

lương hưu hàng tháng.

b)

phí bảo hiểm đã đóng.

c)

tiền trợ cấp thất nghiệp.

d)

trợ cấp khám chữa bệnh.

34.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp ốm đau.

b)

trợ cấp đi lại.

c)

trợ cấp hưu trí.

d)

trợ cấp thai sản.

35.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm thất nghiệp là do

a)

Nhà nước thực hiện.

b)

người dân thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

đoàn thể thực hiện.

36.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực

a)

Văn hóa xã hội.

b)

An sinh xã hội.

c)

Phúc lợi xã hội.

d)

Chăm sóc sức khỏe.

37.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm y tế hỗ trợ chăm sóc sức khoẻ cộng đồng giảm nhẹ gánh nặng cho ngân sách nhà nước.

b)

Thị trường bảo hiểm Việt Nam hoạt động còn mang tính tự phát không có sự quản lý.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi bị mất việc.

d)

Bảo hiểm xã hội giúp người lao động nhanh chóng khắc phục tổn thất về vật chất và tinh thần.

38.

Trong vấn đề giải quyết việc làm, việc mở rộng và đa dạng hóa các loại hình bảo hiểm sẽ góp phần

a)

tăng tỉ lệ thất nghiệp thường xuyên.

b)

đưa thị trường việc làm bị thu hẹp.

c)

làm mất cân đối cung cầu lao động.

d)

tạo ra ngày càng nhiều việc làm mới.

39.

Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một

a)

dịch vụ ngân hàng.

b)

dịch vụ tín dụng.

c)

dịch vụ tài chính.

d)

dịch vụ tiền tệ.

40.

Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia có đặc điểm là

a)

bắt buộc.

b)

được tài trợ.

c)

được vinh viên.

d)

tự nguyện.

41.

Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về ốm đau?

a)

Được hỗ trợ tài chính khi khám chữa bệnh.

b)

Được nhận tiền thưởng.

c)

Được miễn phí hoàn toàn các dịch vụ.

d)

Được nhận quà tặng.

42.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

43.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc.

b)

Cưỡng chế.

c)

Quyền uy.

d)

Tự nguyện.

44.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là khi hết tuổi lao động, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

tiền trợ cấp thất nghiệp.

b)

số tiền đã đóng bảo hiểm.

c)

tiền lương hưu hàng tháng.

d)

tiền hỗ trợ khi về già.

45.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ ốm đau.

b)

Chế độ thai sản.

c)

Tai nạn lao động.

d)

Chế độ hưu trí.

46.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?

a)

Ổn định vật chất, tinh thần.

b)

Chia sẻ khi gặp rủi ro.

c)

Đảm bảo an toàn tài chính.

d)

Gia tăng bạo lực giới.

47.

Đối với người tham gia bảo hiểm, một trong những vai trò của bảo hiểm đó là giúp mỗi cá nhân tham gia bảo hiểm nếu không may gặp rủi ro có thể

a)

chuyển giao rủi ro cho cơ quan bảo hiểm.

b)

được mọi người giúp đỡ, hỗ trợ thiệt hại.

c)

yêu cầu được bồi thường cho bản thân.

d)

xác định được phần thiệt hại của bản thân.

48.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

b)

Vị thế xã hội lúc tham gia.

c)

Địa vị xã hội khi tham gia.

d)

Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội.

49.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?

a)

Do hết tuổi lao động theo quy định.

b)

Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.

c)

Ốm đau hoặc tai nạn lao động.

d)

Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp.

50.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

tai nạn giao thông.

b)

tai nạn đi lại.

c)

tai nạn lao động.

d)

tai nạn thương tích.

51.

Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, nếu không đi làm tiếp, bà A có thể tiếp tục tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm xã hội thai sản.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

52.

Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, bà A có quyền được hưởng loại bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Trợ cấp tai nạn.

d)

Trợ cấp thai sản.

53.

Theo quy định của pháp luật, trong thời gian nghỉ chế độ thai sản bà A được hưởng chế độ bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Trợ cấp nghề nghiệp.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Chế độ hưu trí.

d)

Chế độ thai sản.

54.

Ông H là đối tượng đã tham gia những loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm xã hội tự nguyện và bắt buộc.

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bắt buộc và bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thân thể, tài sản và bảo hiểm thương mại.

55.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với ông H?

a)

Được chăm sóc sức khỏe trọn đời.

b)

Được hưởng trợ cấp ốm đau.

c)

Ổn định thu nhập khi về già.

d)

Được hưởng chế độ tử tuất.

56.

Theo nội dung trên, khi người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, họ có thể linh hoạt về thời gian và đối tượng tham gia. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng, vì hình thức này khá linh hoạt, phù hợp với nhiều đối tượng.

b)

Sai, chỉ phù hợp với một số đối tượng nhất định.

c)

Đúng, nhưng chỉ áp dụng cho người trên 60 tuổi.

d)

Sai, vì bảo hiểm xã hội tự nguyện không linh hoạt.

57.

Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có được hưởng trợ cấp ốm đau như người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc không?

a)

Không, chỉ được hưởng chế độ hưu trí.

b)

Có, được hưởng đầy đủ các chế độ như bảo hiểm xã hội bắt buộc.

c)

Không, không được hưởng trợ cấp ốm đau.

d)

Có, nhưng chỉ khi bị tai nạn lao động.

58.

Khi ông H tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện và rút một lần số năm còn thiếu để hưởng chế độ hưu trí, ông H có được hưởng chế độ hưu trí ngay không?

a)

Có, nếu ông H đã đủ tuổi lao động lại.

b)

Không, phải chờ thêm 5 năm nữa.

c)

Có, nếu ông H đã có trên 18 năm nộp bảo hiểm xã hội.

d)

Không, chỉ được hưởng trợ cấp thất nghiệp.

59.

Ngoài chế độ hưu trí, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có được hưởng trợ cấp ốm đau và chế độ bảo hiểm y tế không?

a)

Có, được hưởng đầy đủ các chế độ.

b)

Không, chỉ được hưởng chế độ hưu trí.

c)

Có, nhưng phải đóng thêm phí.

d)

Không, chỉ được hưởng trợ cấp thất nghiệp.

60.

Việc linh hoạt đóng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của nhà nước Việt Nam. Điều này phù hợp với đối tượng nào?

a)

Chỉ phù hợp với người già.

b)

Phù hợp với nhiều đối tượng người lao động.

c)

Chỉ phù hợp với người làm việc tự do.

d)

Chỉ phù hợp với người làm việc trong doanh nghiệp.

61.

Chị E ký hợp đồng lao động không xác định thời hạn với công ty A. Vậy chị E có phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc không?

a)

Có, vì đây là đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Không, chỉ cần tham gia bảo hiểm y tế.

c)

Có, nhưng chỉ khi làm việc trên 5 năm.

d)

Không, chỉ cần tham gia bảo hiểm thất nghiệp.

62.

Trước khi nghỉ việc, chị E không tham gia bảo hiểm y tế. Sau khi ký hợp đồng không xác định thời hạn với công ty A, chị E có phải tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc không?

a)

Có, vì chị E ký hợp đồng không xác định thời hạn.

b)

Không, chỉ cần tham gia bảo hiểm xã hội.

c)

Có, nhưng chỉ khi công ty yêu cầu.

d)

Không, chỉ cần tham gia bảo hiểm thất nghiệp.

63.

Bảo hiểm nhân thọ mà chị E tham gia là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm thường mại (tự nguyện).

d)

Bảo hiểm y tế bắt buộc.

64.

Việc hỗ trợ kinh phí với các đối tượng là người có công và thân nhân là thực hiện chính sách trợ giúp xã hội. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào từng trường hợp

65.

Tăng trưởng kinh tế đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội vì lý do nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế tạo nguồn lực vật chất để thực hiện chính sách an sinh xã hội

b)

Tăng trưởng kinh tế làm giảm thất nghiệp

c)

Tăng trưởng kinh tế giúp tăng dân số

d)

Tăng trưởng kinh tế làm tăng lạm phát

66.

Ngoài ngân sách nhà nước, nguồn lực nào có thể được sử dụng để thực hiện các chính sách an sinh xã hội?

a)

Các nguồn lực từ xã hội khác

b)

Chỉ ngân sách nhà nước

c)

Chỉ nguồn lực từ doanh nghiệp

d)

Chỉ nguồn lực từ cá nhân

67.

Phát triển hệ thống y tế dự phòng là nội dung của chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội

b)

Chính sách an sinh xã hội cơ bản

c)

Chính sách giáo dục

d)

Chính sách nhà ở

68.

Vì sao việc phát triển hệ thống khám chữa bệnh để đảm bảo dịch vụ y tế tối thiểu cho từng người dân lại góp phần hình thành nên hệ thống an sinh xã hội là dịch vụ xã hội cơ bản?

a)

Vì đảm bảo sức khỏe cho mọi người dân, tạo điều kiện phát triển xã hội

b)

Vì giúp giảm chi phí y tế cho người dân

c)

Vì tăng thu nhập cho bác sĩ

d)

Vì giảm số lượng bệnh viện

69.

Việc đảm bảo yêu cầu giáo dục tối thiểu là nội dung của chính sách nào trong hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách giáo dục

b)

Chính sách y tế

c)

Chính sách nhà ở

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội

70.

Đâu là một trong những đối tượng được Nhà nước hỗ trợ về nhà ở theo Luật Nhà ở năm 2014?

a)

Hộ gia đình nghèo và cận nghèo tại khu vực nông thôn

b)

Người giàu ở thành phố

c)

Sinh viên đã có nhà riêng

d)

Người nước ngoài

71.

Việc hỗ trợ nhà ở cho người dân có ý nghĩa gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Là cơ sở để thúc đẩy quyền con người và phát triển kinh tế - xã hội

b)

Giúp tăng giá nhà đất

c)

Làm giảm số lượng nhà ở

d)

Chỉ giúp người dân có chỗ ở

72.

Theo nội dung tài liệu, giải quyết vấn đề nhà ở xã hội là trách nhiệm của ai?

a)

Chỉ của chính phủ

b)

Của toàn xã hội

c)

Chỉ của các tổ chức phi chính phủ

d)

Chỉ của các doanh nghiệp

73.

Luật bảo vệ môi trường năm 2014 quy định về bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư, hộ gia đình và quản lý chất thải, nước thải. Chính phủ đã ban hành chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn nào?

a)

2010-2012

b)

2012-2015

c)

2015-2020

d)

2020-2025

74.

Theo mục tiêu đến năm 2030, bao nhiêu phần trăm số dân nông thôn được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn với số lượng tối thiểu 60 lít/người/ngày?

a)

50%

b)

65%

c)

80%

d)

100%

75.

Đến năm 2045, mục tiêu là gì đối với người dân nông thôn về sử dụng nước sạch và vệ sinh an toàn?

a)

50% người dân nông thôn được sử dụng nước sạch

b)

65% người dân nông thôn được sử dụng nước sạch

c)

100% người dân nông thôn được sử dụng nước sạch và vệ sinh an toàn, bền vững

d)

80% người dân nông thôn được sử dụng nước sạch

76.

Chỉ tiêu về nước sạch và vệ sinh môi trường gần với chỉ số nào sau đây?

a)

Chỉ số về tăng trưởng kinh tế

b)

Chỉ số về tiến bộ xã hội

c)

Chỉ số về phát triển công nghiệp

d)

Chỉ số về phát triển nông nghiệp

77.

Giải quyết vấn đề nước sạch góp phần nâng cao điều gì cho người dân?

a)

Thu nhập

b)

Sức khỏe và đời sống

c)

Trình độ học vấn

d)

Mức độ đô thị hóa

78.

Chương trình mục tiêu quốc gia về nước sạch có nội dung chính là gì?

a)

Việc làm, xóa đói giảm nghèo

b)

Cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường cho người dân nông thôn

c)

Phát triển công nghiệp

d)

Tăng trưởng kinh tế

79.

Vấn đề nước sạch vừa là vấn đề an sinh xã hội vừa là vấn đề gì?

a)

Chất lượng cuộc sống của người dân

b)

Phát triển công nghiệp

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Phát triển nông nghiệp