wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6: Artificial intelligence

Total questions: 109

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

What is the meaning of "activate" (/ˈæktɪveɪt/)?

a)

Lập trình

b)

Thực tế ảo

c)

Kích hoạt, khởi động

d)

Phân tích

2.

What does "advanced" (/ədˈvɑːnst/) mean?

a)

Tiên tiến, trình độ cao

b)

Nâng cấp

c)

Chức năng

d)

Sự tiến hoá

3.

What is the meaning of "analyse" (/ˈænəlaɪz/)?

a)

Ra lệnh bằng giọng nói

b)

Phân tích

c)

Tương tác

d)

Dữ liệu

4.

What does "application" (/ˌæplɪˈkeɪʃn/) mean?

a)

Nền tảng

b)

Sự ứng dụng, sự áp dụng

c)

Hồ sơ

d)

Được cá nhân hoá

5.

What is the meaning of "artificial intelligence (AI)" (/ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/)?

a)

Thực tế ảo

b)

Trí thông minh nhân tạo

c)

Khả năng nhận diện khuôn mặt

d)

Chức năng

6.

What does "capable" (/ˈkeɪpəbl/) mean?

a)

Có khả năng

b)

Giống con người

c)

Thực tiễn, trực tiếp

d)

Thuộc rô bốt

7.

What is the meaning of "chatbot" (/ˈtʃætbɒt/)?

a)

Nâng cấp

b)

Hồ sơ

c)

Hộp trò chuyện

d)

Thực tế ảo

8.

What does "data" (/ˈdeɪtə/) mean?

a)

Sự tiến hoá

b)

Dữ liệu

c)

Lập trình

d)

Tương tác

9.

What is the meaning of "digital" (/ˈdɪdʒɪtl/)?

a)

Ra lệnh bằng giọng nói

b)

Thuộc kỹ thuật số

c)

Sự tiến hoá

d)

Nền tảng

10.

What does "evolution" (/ˌiːvəˈluːʃn/) mean?

a)

Chức năng

b)

Sự tiến hoá, sự phát triển

c)

Kích hoạt

d)

Được cá nhân hoá

11.

What is the meaning of "facial recognition" (/ˌfeɪʃl rekəɡˈnɪʃn/)?

a)

Giống con người

b)

Khả năng nhận diện khuôn mặt

c)

Thực tế ảo

d)

Hồ sơ

12.

What does "function" (/ˈfʌŋkʃn/) mean?

a)

Chức năng, nhiệm vụ

b)

Nền tảng

c)

Lập trình

d)

Sự ứng dụng

13.

What is the meaning of "hands-on" (/ˌhændz ˈɒn/)?

a)

Được cá nhân hoá

b)

Thực tiễn, trực tiếp

14.

function" (/ˈfʌŋkʃn/) mean?

a)

Chức năng, nhiệm vụ

b)

Nền tảng

c)

Lập trình

d)

Sự ứng dụng

15.

What is the meaning of "hands-on" (/ˌhændz ˈɒn/)?

a)

Được cá nhân hoá

b)

Thực tiễn, trực tiếp

c)

Thuộc kỹ thuật số

d)

Ra lệnh bằng giọng nói

16.

What does "human-like" (/ˈhjuːmən laɪk/) mean?

a)

Giống con người

b)

Dữ liệu

c)

Kích hoạt

d)

Nâng cấp

17.

What is the meaning of "interact" (/ˌɪntərˈækt/)?

a)

Tương tác

b)

Thuộc kỹ thuật số

c)

Hồ sơ

d)

Sự tiến hoá

18.

What does "personalised" (/ˈpɜːsənəlaɪzd/) mean?

a)

Được cá nhân hoá

b)

Thực tế ảo

c)

Chức năng

d)

Hộp trò chuyện

19.

What is the meaning of "platform" (/ˈplætfɔːm/)?

a)

Nền tảng

b)

Kích hoạt

c)

Hồ sơ

d)

Thực tế ảo

20.

What does "portfolio" (/pɔːtˈfəʊliəʊ/) mean?

a)

Hồ sơ

b)

Dữ liệu

c)

Ra lệnh bằng giọng nói

d)

Sự ứng dụng

21.

What is the meaning of "programme" (/ˈprəʊɡræm/)?

a)

Lập trình

b)

Thực tiễn

c)

Kích hoạt

d)

Dữ liệu

22.

What does "robotic" (/rəʊˈbɒtɪk/) mean?

a)

Thuộc rô bốt

b)

Thuộc kỹ thuật số

c)

Thực tế ảo

d)

Giống con người

23.

What is the meaning of "upgrade" (/ˌʌpˈɡreɪd/)?

a)

Nâng cấp

b)

Sự phát triển

c)

Chức năng

d)

Lập trình

24.

What does "virtual reality" (/ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/) mean?

a)

Thực tế ảo

b)

Hộp trò chuyện

c)

Khả năng nhận diện khuôn mặt

d)

Hồ sơ

25.

What is the meaning of "voice command" (/vɔɪs kəˈmɑːnd/)?

a)

Ra lệnh bằng giọng nói

b)

Giống con người

c)

Nền tảng

d)

Phân tích

26.

Align oneself with sb/st

a)

cái gì là nguyên nhân của cái gì

b)

công khai ủng hộ

27.

Attribute st to st

a)

cái gì là nguyên nhân của cái gì

b)

công khai ủng hộ

28.

Be (just) around the corner

a)

được trang bị với

b)

sắp xảy ra

29.

Be neither fish nor fowl

a)

không thuộc thể loại gì

b)

không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn

30.

Beyond/ without a shadow of a doubt:

a)

không thuộc thể loại gì

b)

không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn

31.

In the public eye

a)

trước mắt công chúng

b)

muộn còn hơn không

32.

The basis for

a)

cơ sở / nền tảng cho

b)

tước quyền năng của người khác

33.

Robots may be equipped___________the equivalent of human senses such as vision, touch, and the ability to sense temperature.

a)

by

b)

of

c)

with

d)

for

34.

Researchers at the Institute for New Generation Computer Technology in Tokyo have used PROLOG as the ___________ for sophisticated logic programming languages.

a)

basis

b)

ground

c)

formation

d)

root

35.

It is likely that artificial intelligence might decide to___________an end to humanity simply because it surpasses human intelligence.

a)

come

b)

make

c)

put

d)

take

36.

The ability to reason logically is an important aspect of intelligence and has always been a major focus___________Al research.

a)

on

b)

about

c)

of

d)

at

37.

Discussions about Artificial Intelligence (AI) have___________into the public eye over the past year, with several luminaries speaking publicly about the threat of AI to the future of humanity.

a)

jumped

b)

come

c)

leaped

d)

rushed

38.

By the late 1980s, the term Al was being avoided by many researchers, who opted instead___________themselves with specific sub-disciplines such as neural networks, agent technology, case-based reasoning.

a)

aligning

b)

to align

c)

to aligning

d)

align

39.

For years, AI researchers had implied that a breakthrough was just___________the corner.

a)

at

b)

around

c)

in

d)

from

40.

Researchers have___________to the conclusion that your personality is affected by your genes.

a)

arrived

b)

come

c)

got

d)

reached

41.

Artificial Intelligence (AI) has become a topic of discussion___________the past few years.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

for

42.

Many researchers have shifted their focus from AI to specific sub-disciplines such as neural networks, agent technology, and case-based reasoning, instead of___________with AI.

a)

aligning

b)

to align

c)

to aligning

d)

align

43.

It is possible that AI might decide to___________an end to humanity due to its surpassing intelligence.

a)

come

b)

make

c)

put

d)

take

44.
excited /ɪkˈsaɪtɪd/
a)
a.hào hứng
b)
n. đại lý du lịch
c)
(v)kích hoạt, làm cho hoạt động
d)
(n) cử chỉ/ điệu bộ
45.
interact with /ˌɪn.təˈrækt wɪð/
a)
.v. tương tác với
b)
a.hào hứng
c)
n. đại lý du lịch
d)
(v)kích hoạt, làm cho hoạt động
46.
capable /ˈkeɪpəbl/
a)
adj.có khả năng; có năng lực; thạo; giỏi
b)
.v. tương tác với
c)
a.hào hứng
d)
n. đại lý du lịch
47.
smart /smɑːt/
a)
a.thông minh
b)
adj.có khả năng; có năng lực; thạo; giỏi
c)
.v. tương tác với
d)
a.hào hứng
48.
facial /ˈfeɪ.ʃəl/
a)
a.Thuộc về khuôn mặt
b)
a.thông minh
c)
adj.có khả năng; có năng lực; thạo; giỏi
d)
.v. tương tác với
49.
recognition /ˌrekəɡˈnɪʃn/
a)
n.sự công nhận
b)
a.Thuộc về khuôn mặt
c)
a.thông minh
d)
adj.có khả năng; có năng lực; thạo; giỏi
50.
identity /aɪˈdentəti/
a)
n.danh tính
b)
n.sự công nhận
c)
a.Thuộc về khuôn mặt
d)
a.thông minh
51.
virtual assistant /ˌvɜː.tju.əl əˈsɪs.tənt/
a)
(n.p) trợ lý ảo
b)
n.danh tính
c)
n.sự công nhận
d)
a.Thuộc về khuôn mặt
52.
explore /ɪkˈsplɔː(r)/
a)
v.khám phá
b)
(n.p) trợ lý ảo
c)
n.danh tính
d)
n.sự công nhận
53.
scientist /ˈsaɪəntɪst/
a)
n. nhà khoa học
b)
v.khám phá
c)
(n.p) trợ lý ảo
d)
n.danh tính
54.
engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/
a)
n. kỹ sư
b)
n. nhà khoa học
c)
v.khám phá
d)
(n.p) trợ lý ảo
55.
repair /rɪˈpeə(r)/
a)
v.sửa chữa
b)
n. kỹ sư
c)
n. nhà khoa học
d)
v.khám phá
56.
vacuum cleaner /ˈvækjʊəm ˈkliːnə/
a)
(n.p) máy hút bụi
b)
v.sửa chữa
c)
n. kỹ sư
d)
n. nhà khoa học
57.
arrange /əˈreɪndʒ/
a)
(v) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
b)
(n.p) máy hút bụi
c)
v.sửa chữa
d)
n. kỹ sư
58.
robot /ˈrəʊbɒt/
a)
n.người máy
b)
(v) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
c)
(n.p) máy hút bụi
d)
v.sửa chữa
59.
advanced / ədˈvɑːnst /
a)
(adj) tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
b)
n.người máy
c)
(v) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
d)
(n.p) máy hút bụi
60.
analyse /ˈænəlaɪz/
a)
v. phân tích
b)
(adj) tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
c)
n.người máy
d)
(v) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
61.
artificial intelligence /ˌɑːtɪfɪʃl.ɪnˈtelɪɡəns/
a)
(n.p) trí tuệ nhân tạo
b)
v. phân tích
c)
(adj) tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
d)
n.người máy
62.
programme /ˈprəʊɡræm/
a)
(v) lập trình
b)
(n.p) trí tuệ nhân tạo
c)
v. phân tích
d)
(adj) tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
63.
proficiency /prə'fi∫nsi/
a)
n.sự thành thạo
b)
(v) lập trình
c)
(n.p) trí tuệ nhân tạo
d)
v. phân tích
64.
offer /ˈɒfə(r)/
a)
(v) cung cấp
b)
n.sự thành thạo
c)
(v) lập trình
d)
(n.p) trí tuệ nhân tạo
65.
dangerous /ˈdeɪndʒərəs/
a)
a. nguy hiểm, nguy cấp
b)
(v) cung cấp
c)
n.sự thành thạo
d)
(v) lập trình
66.
appearance /əˈpɪərəns/
a)
n. ngoại hình, vẻ bề ngoài
b)
a. nguy hiểm, nguy cấp
c)
(v) cung cấp
d)
n.sự thành thạo
67.
ability /əˈbɪləti/
a)
n. khả năng, năng lực
b)
n. ngoại hình, vẻ bề ngoài
c)
a. nguy hiểm, nguy cấp
d)
(v) cung cấp
68.
exploration /ˌekspləˈreɪʃn/
a)
n. sự khám phá
b)
n. khả năng, năng lực
c)
n. ngoại hình, vẻ bề ngoài
d)
a. nguy hiểm, nguy cấp
69.
delivery service /dɪˈlɪv.ər.i ˈsɜː.vɪs/
a)
(n.p) dịch vụ giao hàng
b)
n. sự khám phá
c)
n. khả năng, năng lực
d)
n. ngoại hình, vẻ bề ngoài
70.
improve /ɪmˈpruːv/
a)
v.cải thiện, cải tiến
b)
(n.p) dịch vụ giao hàng
c)
n. sự khám phá
d)
n. khả năng, năng lực
71.
worry about /ˈwʌri əˈbaʊt/
a)
lo ngại, lo lắng
b)
v.cải thiện, cải tiến
c)
(n.p) dịch vụ giao hàng
d)
n. sự khám phá
72.
impact on /ˈɪm.pækt/
a)
ảnh hưởng tới
b)
lo ngại, lo lắng
c)
v.cải thiện, cải tiến
d)
(n.p) dịch vụ giao hàng
73.
effortlessly /ˈef.ət.ləs.li/
a)
(adv) dễ dàng, tốn ít công sức
b)
ảnh hưởng tới
c)
lo ngại, lo lắng
d)
v.cải thiện, cải tiến
74.
portfolio /ˌpɔːtˈfəʊ.li.əʊ/
a)
n.danh mục đầu tư
b)
(adv) dễ dàng, tốn ít công sức
c)
ảnh hưởng tới
d)
lo ngại, lo lắng
75.
hands-on /ˌhændz ˈɒn/
a)
(adj) thực tế
b)
n.danh mục đầu tư
c)
(adv) dễ dàng, tốn ít công sức
d)
ảnh hưởng tới
76.
limit /ˈlɪmɪt/
a)
v.giới hạn, hạn chế
b)
(adj) thực tế
c)
n.danh mục đầu tư
d)
(adv) dễ dàng, tốn ít công sức
77.
potential /pəˈtenʃl/
a)
a.tiềm năng, tiềm tàng
b)
v.giới hạn, hạn chế
c)
(adj) thực tế
d)
n.danh mục đầu tư
78.
tropical forest /ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈfɒr.ɪst/
a)
(n.p) rừng nhiệt đới
b)
a.tiềm năng, tiềm tàng
c)
v.giới hạn, hạn chế
d)
(adj) thực tế
79.
guided /ɡaɪd/
a)
(adj) có người hướng dẫn, được hướng dẫn
b)
(n.p) rừng nhiệt đới
c)
a.tiềm năng, tiềm tàng
d)
v.giới hạn, hạn chế
80.
endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/
a)
(adj) nguy cơ tuyệt chủng
b)
(adj) có người hướng dẫn, được hướng dẫn
c)
(n.p) rừng nhiệt đới
d)
a.tiềm năng, tiềm tàng
81.
interactive /ˌɪntərˈæktɪv/
a)
a.có tính tương tác
b)
(adj) nguy cơ tuyệt chủng
c)
(adj) có người hướng dẫn, được hướng dẫn
d)
(n.p) rừng nhiệt đới
82.
engage in /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/
a)
tham gia vào
b)
a.có tính tương tác
c)
(adj) nguy cơ tuyệt chủng
d)
(adj) có người hướng dẫn, được hướng dẫn
83.
platform /ˈplætfɔːm/
a)
n.nền tảng
b)
tham gia vào
c)
a.có tính tương tác
d)
(adj) nguy cơ tuyệt chủng
84.
software /ˈsɒftweə(r)/
a)
n. phần mềm
b)
n.nền tảng
c)
tham gia vào
d)
a.có tính tương tác
85.
complex /ˈkɒmpleks/
a)
a. phức tạp, rắc rối
b)
n. phần mềm
c)
n.nền tảng
d)
tham gia vào
86.
effective /ɪˈfektɪv/
a)
a. có hiệu quả
b)
a. phức tạp, rắc rối
c)
n. phần mềm
d)
n.nền tảng
87.
personalized /ˈpɜː.sən.əl.aɪz/
a)
(adj) cá nhân hóa
b)
a. có hiệu quả
c)
a. phức tạp, rắc rối
d)
n. phần mềm
88.
clarify /ˈklær.ɪ.faɪ/
a)
(v) làm rõ, làm sáng tỏ
b)
(adj) cá nhân hóa
c)
a. có hiệu quả
d)
a. phức tạp, rắc rối
89.
feedback /ˈfiːdbæk/
a)
n. phản hồi
b)
(v) làm rõ, làm sáng tỏ
c)
(adj) cá nhân hóa
d)
a. có hiệu quả
90.
available /əˈveɪləbl/
a)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
b)
n. phản hồi
c)
(v) làm rõ, làm sáng tỏ
d)
(adj) cá nhân hóa
91.
instant /ˈɪnstənt/
a)
a. ngay lập tức
b)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
c)
n. phản hồi
d)
(v) làm rõ, làm sáng tỏ
92.
battery /ˈbætri/
a)
n.pin, ắc quy
b)
a. ngay lập tức
c)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
d)
n. phản hồi
93.
depend on /dɪˈpend ɑːn/
a)
(phr.v) phụ thuộc vào
b)
n.pin, ắc quy
c)
a. ngay lập tức
d)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
94.
forced labor /fɔːst ˈleɪ.bər /
a)
(n.p) lao động ép buộc
b)
(phr.v) phụ thuộc vào
c)
n.pin, ắc quy
d)
a. ngay lập tức
95.
stimulus /ˈstɪm.jə.ləs/
a)
n. sự kích thích
b)
(n.p) lao động ép buộc
c)
(phr.v) phụ thuộc vào
d)
n.pin, ắc quy
96.
evolution /ˌiːvəˈluːʃn/
a)
n.sự tiến hóa
b)
n. sự kích thích
c)
(n.p) lao động ép buộc
d)
(phr.v) phụ thuộc vào
97.
milestone /mailstoun/
a)
(n) cột mốc quan trọng
b)
n.sự tiến hóa
c)
n. sự kích thích
d)
(n.p) lao động ép buộc
98.
slope /sləʊp/
a)
n.dốc
b)
(n) cột mốc quan trọng
c)
n.sự tiến hóa
d)
n. sự kích thích
99.
steep /stiːp/
a)
(adj) dốc, dốc đứng
b)
n.dốc
c)
(n) cột mốc quan trọng
d)
n.sự tiến hóa
100.
provoke /prəˈvəʊk/
a)
v. khiêu khích, chọc tức
b)
(adj) dốc, dốc đứng
c)
n.dốc
d)
(n) cột mốc quan trọng
101.
active volcano /ˈæk.tɪv vɒlˈkeɪ.nəʊ/
a)
(n.p) núi lửa đang hoạt động
b)
v. khiêu khích, chọc tức
c)
(adj) dốc, dốc đứng
d)
n.dốc
102.
accurate /ˈækjərət/
a)
a. đúng đắn, chính xác, xác đáng
b)
(n.p) núi lửa đang hoạt động
c)
v. khiêu khích, chọc tức
d)
(adj) dốc, dốc đứng
103.
interrupt /ˌɪn.t̬əˈrʌpt/
a)
(v) làm gián đoạn, ngắt lời
b)
a. đúng đắn, chính xác, xác đáng
c)
(n.p) núi lửa đang hoạt động
d)
v. khiêu khích, chọc tức
104.
respond /rɪˈspɒnd/
a)
(v) trả lời, đáp ứng, phản ứng lại
b)
(v) làm gián đoạn, ngắt lời
c)
a. đúng đắn, chính xác, xác đáng
d)
(n.p) núi lửa đang hoạt động
105.
mistake /mɪˈsteɪk/
a)
noun. lỗi, sai lầm, lỗi lầm
b)
(v) trả lời, đáp ứng, phản ứng lại
c)
(v) làm gián đoạn, ngắt lời
d)
a. đúng đắn, chính xác, xác đáng
106.
imitate /ˈɪmɪteɪt/
a)
v. Bắt chước, làm theo, mô phỏng
b)
noun. lỗi, sai lầm, lỗi lầm
c)
(v) trả lời, đáp ứng, phản ứng lại
d)
(v) làm gián đoạn, ngắt lời
107.
gesture /ˈdʒestʃə(r)/
a)
(n) cử chỉ/ điệu bộ
b)
v. Bắt chước, làm theo, mô phỏng
c)
noun. lỗi, sai lầm, lỗi lầm
d)
(v) trả lời, đáp ứng, phản ứng lại
108.
activate /ˈæktɪveɪt/
a)
(v)kích hoạt, làm cho hoạt động
b)
(n) cử chỉ/ điệu bộ
c)
v. Bắt chước, làm theo, mô phỏng
d)
noun. lỗi, sai lầm, lỗi lầm
109.
travel agent /ˈtræv.əl ˌeɪ.dʒənt/
a)
n. đại lý du lịch
b)
(v)kích hoạt, làm cho hoạt động
c)
(n) cử chỉ/ điệu bộ
d)
v. Bắt chước, làm theo, mô phỏng