NEW
Font size
WorksheetsMột số câu hỏi trắc nghiệm
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.
Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác lâm sản, vận chuyển hàng hóa.
Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác.
Thiết bị nào không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi?
Quạt điện trong chuồng gà.
Các cảm biến trong chuồng lợn.
Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò.
Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò.
Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.
Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.
Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.
Giảm sức lao động, nâng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.
Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Chăn nuôi công nghiệp là quá trình nuôi dưỡng động vật nhằm thu được những …, …, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.
công nghệ hiện đại – giảm giời gian chăn nuôi.
công nghệ hiện đại – nâng cao năng suất.
kinh nghiệm chăn nuôi – giảm sức lao động.
thành tựu kĩ thuật – tăng số lượng.
Đáp án nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn.
Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.
Công nghệ gene chọn lọc.
Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh.
Triển vọng của ngành chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 sẽ thúc đẩy ngành chăn nuôi Việt Nam phát triển theo hướng
thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế.
chất lượng cao và bền vững.
ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ cao.
mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây không được dùng làm thực phẩm?
Sữa.
Thịt.
Lông.
Trứng.
Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công?
Sữa.
Thịt.
Trứng.
Da.
Con vật nào có thể cung cấp sức kéo cho canh tác?
Gà.
Lợn.
Dê.
Trâu.
Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế Trâu trong canh tác?
Máy cày.
Máy xúc.
Máy tuốt lúa.
Máy bơm.
Đáp án nào không phải tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi?
Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.
Giám sát môi trường chăn nuôi.
Theo dõi sức khỏe và hoạt động của vật nuôi.
Nâng cao hiệu quả quản lý và sản xuất.
Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ở nước ta?
A. Bác sĩ thú y.
B. Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi.
C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản.
D. Nghề chọn và tạo giống.
Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?
Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế.
Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất, chăn nuôi.
Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao.
Chăm chỉ trong công việc.
Ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là? Chọn đáp án sai.
tăng năng suất, nâng cao chất lượng sản phẩm.
giảm chi phí lao động.
cần nhân công có trình độ cao.
giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn.
Nội dung nào không phải là lợi ích của việc kết hợp chuồng nuôi hiện đại và các thiết bị thông minh?
Giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt.
Chẩn đoán bệnh nhanh và chính xác, phòng và trị bệnh hiệu quả.
Tăng cường bảo vệ môi trường.
Trình độ nhân viên lao động tăng cao.
Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là
theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều.
chữa bệnh cho vật nuôi.
theo dõi được các chỉ số môi trường.
giúp vật nuôi nhanh lớn.
Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?
bò sống khỏe và lâu hơn.
Kháng bệnh.
tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn.
tăng sức đề kháng cho bò.
Ý nào sau đây không phải là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi?
Ứng dụng công nghệ cảm biến, trang thiết bị hiện đại; quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc được chuyên môn hóa, đảm bảo sức khỏe vật nuôi.
Ứng dụng công nghệ gene trong chọn lọc, tạo và nhân giống; ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo tồn và phát triển giống.
Ứng dụng công nghệ chữa bệnh hiện đại, có thể phát hiện sớm bệnh cho vật nuôi và chữa các loại bệnh đơn giản.
Ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn chăn nuôi; ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí chất thải chăn nuôi.
Một trong các ý của hiện đại hóa quy trình chăn nuôi là?
Khí thải, nhất là mùi hôi được các trang trại giảm thiểu bằng sử dụng chế phẩm sinh học, trồng cây xanh quanh trại.
Chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn, có thiết bị hiện đại như hệ thống điều hòa, hệ thống cho ăn tự động, robot đẩy thức ăn,…
Ứng dụng công nghệ gene, công nghệ sinh học,…
Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải chăn nuôi.
Đáp án nào không phải là một trong những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?
Ứng dụng kĩ thuật hóa hiện đại hóa.
Máy móc và công nghệ thay thế nhân công giúp tiết kiệm thời gian, sức lao động, tăng năng suất, độ chính xác, tăng số lượng và chất lượng sản phẩm.
Tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công thất nghiệp.
Công nghệ gene để tạo ra giống vật nuôi tốt hơn.
Nội dung nào không là xu hướng phát triển của chăn nuôi?
A. Hiện đại hóa chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.
B. Phát huy lợi thế của các địa phương.
C. Tăng cường nghiên cứu khoa học.
D. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp để cung cấp thức ăn chăn nuôi.
Đáp án nào không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?
Phát triển các mô hình chăn nuôi hiện đại theo hướng chăn nuôi bền vững.
Đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động trong chăn nuôi.
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.
Thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn.
Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: ... và ...
chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh.
chăn nuôi kinh tế – chăn nuôi tiết kiệm.
chăn nuôi thông minh – chăn nuôi hợp lý.
chăn nuôi xanh sạch – chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường.
Chăn nuôi bền vững là mô hình
chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo nguồn năng lượng.
ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi.
ứng dụng đồng bộ công nghệ cao, kĩ thuật chính xác, giúp tối ưu hóa chi phí, giảm công lao động.
sản xuất nông nghiệp cung cấp cho con người nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng.
Nội dung nào không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh?
Chuồng nuôi thông minh.
Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa.
Đối xử nhân đạo với vật nuôi.
Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi.
Minh bạch chuỗi cung ứng là sự
nhanh chóng trong quá trình vận chuyển sản phẩm tới khách hàng.
nhanh chóng trong việc truy xuất nguồn gốc của sản phẩm.
rõ ràng trong việc quản lý, vận chuyển sản phẩm từ tay người cung cấp tới khách hàng.
rõ ràng trong việc doanh thu và chi phí của doanh nghiệp trong sản xuất sản phẩm chăn nuôi.
Tại sao công nghệ số có thể giúp nâng cao tính minh bạch chuỗi cung ứng? Chọn đáp án sai
A. Sử dụng công nghệ cao blockchain giúp thuận tiện cho việc truy xuất nguồn gốc.
B. Khách hàng chỉ chần quét mã QR sẽ ra toàn bộ thông tin của sản phẩm.
C. Cơ quan quản lý dễ dàng truy xuất nguồn gốc những sản phẩm kém chất lượng, có nguồn gốc không rõ ràng và thu hồi nó trước khi nó tới tay khách hàng.
D. Đưa sản phẩm đạt chất lượng nhanh chóng đến người tiêu dùng .
Đáp án nào không phải là ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải chăn nuôi?
Chế phẩm sinh học.
Hầm biogas.
Ủ phân hiếu khí.
Robot dọn vệ sinh.
Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?
Hướng tới việc đảm bảo “5 không” cho vật nuôi.
Không giết mổ vật nuôi.
Không bị đánh đập.
Cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.
Điều luật 5 không đối với vật nuôi có nội dung?
Không bị đói khát, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn thường tồn, bệnh tật, không bị sợ hãi, khổ sở, không bị biến dạng.
Không bị hành hạ, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn thường tồn, bệnh tật, không bị sợ hãi, khổ sở, không bị biến dạng.
Không bị đói khát, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn thường tồn, bệnh tật, không bị sợ hãi, khổ sở, không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường.
Không bị hành hạ, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn thường tồn, bệnh tật, không bị sợ hãi, khổ sở, không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường.
Hiện đại hóa quy trình chăn nuôi là?
Khí thải, nhất là mùi hôi được các trang trại giảm thiểu bằng sử dụng chế phẩm sinh học, trồng cây xanh quanh trại.
Chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn có trang bị hệ thống điều hòa, hệ thống cho ăn tự động, robot dạy thức ăn, vệ sinh chuồng trại, xử lý chất thải…
Ứng dụng công nghệ gene, công nghệ sinh học…
Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải.
Xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới
1. Chăn thả tự do
2. Chăn nuôi công nghiệp.
3. Chăn nuôi thông minh.
4. Chăn nuôi bền vững.
Những ý đúng là?
1, 3, 4.
2, 3, 4.
3, 4.
1, 2, 3, 4.
Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh là gì?
A. Tập trung vào việc sử dụng công nghệ để tối ưu hoá quy trình sản xuất, tăng cường hiệu suất và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
B. Tập trung vào việc tối ưu quy trình sản xuất, giảm thiểu tác động đến môi trường và tăng cường trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
C. Đề cao việc sử dụng nguồn tài nguyên tự nhiên một cách bền vững, đảm bảo sự phát triển bền vững của ngành chăn nuôi
D. Chú trọng đến quy trình đóng gói, vận chuyển và bảo quản sản phẩm để đảm bảo chất lượng và an toàn.
Vì sao chăn nuôi bền vững vừa phát triển kinh tế xã hội vừa góp phần bảo vệ môi trường? Chọn đáp án sai
Đem lại năng suất và chất lượng cao, tạo việc làm, mở rộng các doanh nghiệp có ngành nghề liên quan.
Trang trại được tổ chức theo hình thức khép kín, có hệ thống giám sát.
Tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào.
Tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường.
Động vật được gọi là vật nuôi khi chúng có các điều kiện sau đây:
1. Có giá trị kinh tế nhất định, được con người nuôi dưỡng với mục đích rõ ràng.
2. Được người kiểm soát quá trình sinh trưởng.
3. Tập tính thích nghi để duy trì đời sống với khí hậu, con người và vật hoang dã.
4. Có năng suất và chất lượng sản phẩm cao.
Những đáp án nào là đúng?
1,2,3.
1,3,4.
2,3,4.
1,2,4.
Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?
Động vật hoang dã được con người thuần hóa.
Có sẵn trong tự nhiên.
Do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ.
Do động vật tự lai tạo.
Một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi là gì?
Kích thước.
Nguồn gốc.
Giới tính.
Khối lượng.
Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình
cho ăn.
huấn luyện.
thuần hóa.
chọn lọc.
Vật nuôi địa phương là vật nuôi nào dưới đây?
Gà đông tảo.
Bò BBB.
Lợn Yorkshire.
Gà ISA Brown.
Vật nuôi ngoại nhập là gì?
Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam.
Vật nuôi được tạo ra từ các phương pháp khác.
Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài.
Động vật có sẵn trong tự nhiên.
Các điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?
năng suất cao, thích nghi với tốt với điều kiện địa phương.
năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém.
năng suất kém, thích nghi với điều kiện địa phương tốt.
năng suất kém, thích nghi với điều kiện địa phương kém.
Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào sau đây?
A. Vật nuôi kinh tế và vật nuôi chuyên dụng.
B. Vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt
C. Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng.
D. Vật nuôi lấy thịt và vật nuôi lấy trứng.
Vật nuôi chuyên dụng là những vật nuôi
có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm.
có thể đảm nhận nhiều công việc nặng.
có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định.
ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo.
Vật nuôi kiêm dụng là những vật nuôi
A. có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định.
B. có thể sử dụng để sản xuất nhiều loại sản phẩm.
C. có thể đảm nhận nhiều công việc nặng.
D. ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo.
Những vật nuôi nào thuộc nhóm chuyên dụng là?
Vịt Bầu, lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB.
Bò BBB, gà ISA Brown, bò Holstein.
Vịt Bầu, lợn Yorkshire.
Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown.
Những vật nuôi nào thuộc nhóm kiêm dụng là?
Vịt Bầu, lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB.
Lợn I, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown.
Vịt Bầu, bò nâu Thụy Sĩ, gà Lương Phượng.
Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown.
Căn cứ vào đặc tính sinh vật học, vật nuôi được phân loại dựa vào những căn cứ
A. đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.
B. hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.
C. hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản.
D. hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.
Ý nào đặc điểm của vật nuôi chăn thả tự do?
Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp.
Số lượng vật nuôi lớn, nuôi nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.
Mức đầu tư cao.
Vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp sân vườn.
Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi
nhập từ nước ngoài.
bản địa có khả năng chịu kham khổ cao.
được lai tạo với giống bản địa.
có sẵn trong tự nhiên.
Chăn nuôi công nghiệp là phương thức chăn nuôi
A. mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín.
B. tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín.
C. tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín.
D. tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín
Ý nào là đặc điểm của vật nuôi chăn nuôi bán công nghiệp?
Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại.
Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao.
Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn.
Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp.
Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi
cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.
cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển tác động của thiên nhiên.
cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người.
cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc.
Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là gì?
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.
B. Có một số lượng cá thể không ổn định.
C. Có chung nguồn gốc.
D. Có tính di truyền không ổn định.
“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.
Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.
Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là gì?
Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.
Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.
Có một số lượng cá thể không ổn định.
Cùng là giống địa phương.
Trâu, bò, dê, cừu, lợn là vật nuôi được xếp vào nhóm nào?
Bản địa.
Thú cưng.
Gia cầm.
Gia súc.
Gà, Vịt, Cút là vật nuôi thuộc nhóm nào?
Bản địa.
Thú cưng.
Gia súc.
Gia cầm.
Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa?
Chó, mèo, trâu.
Sư tử, hổ, báo.
Gấu, khỉ, hươu.
Nai, vượn, trăn.
Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã?
Sư tử, hổ, báo.
Chó, mèo, trâu.
Bò, lợn, gà.
Vịt, ngan, ngỗng.
