Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUẬT DÂN SỰ 1

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Bộ luật Dân sự là loại văn bản nào sau đây

a)

Văn bản luật

b)

Văn bản hướng dẫn thi hành

c)

Văn bản quy phạm pháp luật dưới luật

d)

Văn bản hành chính

2.

Cá nhân nào sau đây không được tham gia vào quan hệ pháp luật dân sự Việt Nam?

a)

Người chưa đủ 06 tuổi.

b)

Người đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

d)

Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam.

3.

Các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật dân sự có thể là: _________.

a)

Cá nhân và pháp nhân

b)

Chỉ cá nhân

c)

Chỉ pháp nhân

d)

Chỉ tổ chức nhà nước

4.

Các yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật dân sự bao gồm _________

a)

Chủ thể, khách thể và nội dung

b)

Chủ thể, quyền và nghĩa vụ

c)

Khách thể, hình thức và nội dung

d)

Chủ thể, khách thể và hình thức

5.

Cách chia thừa kế theo pháp luật.

a)

Chia mỗi phần bằng nhau trong hàng thừa kế theo thứ tự: hàng thừa kế thứ 1, nếu hàng thứ 1 không còn người thừa kế hoặc khước từ (không có người hưởng) thì mới chia cho hàng thứ 2, nếu hàng thứ 2 không còn người hưởng hoặc khước từ (không có người hưởng) thì mới tới hàng thừa kế thứ 3.

b)

Chia đều tài sản cho tất cả các hàng thừa kế cùng một lúc.

c)

Chỉ chia tài sản cho hàng thừa kế thứ 3 trước, sau đó mới đến hàng thứ 1 và 2.

d)

Người lập di chúc quyết định chia tài sản cho từng người trong các hàng thừa kế.

6.

Cái chết của một cá nhân có ý nghĩa gì trong quan hệ pháp luật dân sự?

a)

Có thể làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật dân sự.

b)

Không có ảnh hưởng gì đến quan hệ pháp luật dân sự.

c)

Chỉ làm phát sinh quan hệ pháp luật dân sự mới.

d)

Chỉ làm chấm dứt mọi quan hệ pháp luật dân sự.

7.

Căn cứ nào để xác lập quan hệ đại diện?

a)

Theo điều lệ, văn bản ủy quyền hoặc quy định của pháp luật trong từng trường hợp cụ thể.

b)

Theo ý kiến cá nhân của người đại diện.

c)

Theo sự đồng thuận miệng giữa các bên mà không cần văn bản.

d)

Theo quyết định của cơ quan thuế.

8.

Cơ sở pháp lý để giải quyết tranh chấp dân sự là: _________.

a)

Hệ thống pháp luật dân sự.

b)

Ý kiến của các bên tranh chấp.

c)

Quyết định của cá nhân.

d)

Tập quán địa phương.

9.

Chi nhánh là gì?

a)

Là đơn vị phụ thuộc của pháp nhân.

b)

Là tổ chức độc lập về tài chính.

c)

Là cơ quan quản lý nhà nước.

d)

Là doanh nghiệp tư nhân.

10.

Chủ thể nào sau đây có năng lực pháp luật đặc biệt trong quan hệ pháp luật dân sự?

a)

Thai nhi.

b)

Người nước ngoài.

c)

Người chưa thành niên.

d)

Pháp nhân.

11.

Chủ thể nào sau đây có tư cách pháp nhân?

a)

Đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

b)

Cá nhân kinh doanh nhỏ lẻ.

c)

Hộ gia đình sản xuất nông nghiệp.

d)

Tổ hợp tác không đăng ký.

12.

Chủ thể nào sau đây được hưởng những đặc quyền trong quan hệ dân sự?

a)

Mọi chủ thể đều có quyền bình đẳng ngang nhau khi tham gia quan hệ dân sự.

b)

Chỉ các tổ chức chính trị mới được hưởng đặc quyền trong quan hệ dân sự.

c)

Chỉ cá nhân là người nước ngoài mới được hưởng đặc quyền trong quan hệ dân sự.

d)

Chỉ các doanh nghiệp nhà nước mới được hưởng đặc quyền trong quan hệ dân sự.

13.

Chủ thể nào sau đây không thể là đối tượng hưởng thừa kế theo pháp luật?

a)

Tổ chức.

b)

Cá nhân.

c)

Nhà nước.

d)

Gia đình.

14.

Chủ thể nào sau đây sẽ bị hạn chế về năng lực pháp luật dân sự?

a)

Không có đối tượng nào.

b)

Người chưa thành niên.

c)

Người mất năng lực hành vi dân sự.

d)

Pháp nhân.

15.

Chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật dân sự gồm: _________.

a)

Cá nhân và tổ chức.

b)

Chỉ cá nhân.

c)

Chỉ tổ chức.

d)

Nhà nước và cá nhân.

16.

Chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự được hiểu là: _________.

a)

Là cá nhân hay tổ chức tham gia vào quan hệ đó.

b)

Là các quy định của pháp luật về dân sự.

c)

Là các hành vi vi phạm pháp luật dân sự.

d)

Là các quyền và nghĩa vụ phát sinh trong quan hệ dân sự.

17.

Di chúc nào sau đây không được xem là di chúc bằng văn bản?

a)

Không có loại di chúc nào trong các trường hợp này.

b)

Di chúc viết tay có người làm chứng.

c)

Di chúc đánh máy có công chứng.

d)

Di chúc lập tại cơ quan công chứng.

18.

Di chúc nào sau đây không phải là di chúc bằng văn bản?

a)

Di chúc miệng

b)

Di chúc viết tay

c)

Di chúc đánh máy

d)

Di chúc công chứng

19.

Để tham gia giao dịch dân sự, chủ thể cần có điều kiện nào sau đây?

a)

Có năng lực chủ thể phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập.

b)

Phải có tài sản lớn.

c)

Phải có giấy phép kinh doanh.

d)

Phải là người nước ngoài.

20.

Để trực tiếp tham gia vào quan hệ pháp luật dân sự, chủ thể cần phải có: ________

a)

Năng lực hành vi dân sự.

b)

Năng lực quân sự.

c)

Năng lực kinh doanh.

d)

Năng lực ngoại giao.

21.

Địa điểm mở thừa kế là nơi nào sau đây? ________

a)

Nơi cư trú cuối cùng của người để lại di sản.

b)

Nơi sinh của người để lại di sản.

c)

Nơi đăng ký kết hôn của người để lại di sản.

d)

Nơi làm việc cuối cùng của người để lại di sản.

22.

Điều kiện để cá nhân được tham gia vào quan hệ pháp luật dân sự là ________

a)

Có năng lực chủ thể.

b)

Có hộ khẩu thường trú.

c)

Có tài sản riêng.

d)

Có giấy khai sinh.

23.

Điều kiện để một cá nhân trở thành chủ thể để lại di sản: ________

a)

Có tài sản và đã chết.

b)

Chỉ cần có tài sản.

c)

Chỉ cần đã chết.

d)

Phải là người nước ngoài.

24.

Điều kiện để một chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật dân sự với tư cách là một cá nhân là: ________

a)

Là người được sinh ra và còn sống.

b)

Là người có quốc tịch Việt Nam.

c)

Là người đủ 18 tuổi trở lên.

d)

Là người có tài sản riêng.

25.

Điều kiện nào để một người được hưởng di sản của người đã chết?

a)

Còn sống vào thời điểm mở thừa kế, không bị truất quyền thừa kế theo quy định pháp luật, là người được chỉ định trong di chúc hoặc thuộc các hàng thừa kế theo pháp luật.

b)

Phải là người thân trực hệ của người đã chết.

c)

Chỉ cần có giấy khai sinh hợp lệ.

d)

Chỉ cần có mặt tại nơi mở thừa kế.

26.

Đối tượng nào sau đây có quyền lập di chúc để định đoạt tài sản của mình?

a)

Người từ đủ mười lăm tuổi trở lên, minh mẫn, sáng suốt.

b)

Người dưới mười lăm tuổi.

c)

Người bị mất năng lực hành vi dân sự.

d)

Người không có tài sản.

27.

Đối tượng nào sau đây được hưởng thừa kế?

a)

Đối tượng được chỉ định trong di chúc hoặc theo quy định của pháp luật.

b)

Người không có quan hệ huyết thống với người để lại di sản.

c)

Người bị tòa án tuyên bố mất quyền thừa kế.

d)

Người không có tên trong di chúc và không thuộc diện thừa kế theo pháp luật.

28.

Đối tượng nào sau đây được làm chứng cho việc lập di chúc?

a)

Người không có liên quan tới người lập di chúc và nội dung di chúc.

b)

Người thừa kế theo di chúc.

c)

Người chưa đủ 18 tuổi.

d)

Người bị mất năng lực hành vi dân sự.

29.

Đối tượng nào sau đây được thừa kế mà không phụ thuộc vào nội dung di chúc?

a)

Cha mẹ, vợ chồng và con chưa thành niên của người để lại di sản.

b)

Bạn bè của người để lại di sản.

c)

Hàng xóm của người để lại di sản.

d)

Đồng nghiệp của người để lại di sản.

30.

Đối tượng nào sau đây không phải là chủ thể được điều chỉnh theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành?

a)

Hợp tác xã.

b)

Cá nhân.

c)

Pháp nhân.

d)

Hộ gia đình.

31.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Con bị hạn chế năng lực hành vi dân sự của người để lại di chúc.

b)

Con chưa thành niên của người để lại di chúc.

c)

Cha, mẹ của người để lại di chúc.

d)

Vợ, chồng của người để lại di chúc.

32.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải thực hiện nghĩa vụ tài sản của người để lại di sản?

a)

Người được di tặng.

b)

Người thừa kế theo di chúc.

c)

Người thừa kế theo pháp luật.

d)

Người quản lý di sản.

33.

Giao dịch dân sự được thể hiện bằng hình thức nào?

a)

Bằng lời nói, văn bản hay một hành vi là tùy thuộc vào từng loại giao dịch cụ thể.

b)

Chỉ bằng văn bản có công chứng.

c)

Chỉ bằng hành vi cụ thể trước mặt cơ quan nhà nước.

d)

Chỉ bằng lời nói trước tòa án.

34.

Giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử được coi là hình thức giao dịch nào?

a)

Văn bản.

b)

Lời nói.

c)

Hành vi cụ thể.

d)

Hình thức miệng.

35.

Giao dịch đã tuân thủ các điều kiện có hiệu lực theo quy định nhưng vẫn chưa phát sinh hiệu lực, đó là do: _________

a)

Chưa xảy ra điều kiện có hiệu lực theo thỏa thuận của các bên.

b)

Các bên chưa ký kết hợp đồng.

c)

Giao dịch bị vô hiệu do vi phạm pháp luật.

d)

Các bên chưa thực hiện nghĩa vụ thanh toán.

36.

Giao dịch nào có giá trị pháp lý cao hơn?

a)

Mọi giao dịch tuân thủ quy định đều có giá trị pháp lý như nhau.

b)

Giao dịch bằng văn bản có giá trị cao hơn giao dịch bằng miệng.

c)

Giao dịch có người làm chứng có giá trị cao hơn giao dịch không có người làm chứng.

d)

Giao dịch được công chứng có giá trị cao hơn giao dịch không công chứng.

37.

Hành vi nào sau đây bị cấm trong quan hệ đại diện?

a)

Người đại diện nhân danh người được đại diện để xác lập giao dịch dân sự với chính mình.

b)

Người đại diện ký hợp đồng lao động cho người được đại diện.

c)

Người đại diện thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo ủy quyền.

d)

Người đại diện bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người được đại diện trước pháp luật.

38.

Hành vi vi phạm nghĩa vụ dân sự của một chủ thể được xác định là loại hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Vi phạm Pháp luật Dân sự.

b)

Vi phạm Pháp luật Hình sự.

c)

Vi phạm Pháp luật Hành chính.

d)

Vi phạm Pháp luật Kinh tế.

39.

Hãy xác định những hành vi sau đây, hành vi nào là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Vi phạm hợp đồng.

b)

Đi học muộn.

c)

Không làm bài tập về nhà.

d)

Không chào hỏi thầy cô.

40.

Hết thời hạn yêu cầu chia di sản thì di sản thuộc về: _________.

a)

Người thừa kế đang quản lý di sản đó.

b)

Nhà nước.

c)

Người phát hiện di sản.

d)

Cơ quan công an.

41.

Hiệu lực hồi tố được quy định như thế nào trong Bộ luật Dân sự năm 2015?

a)

Hiệu lực hồi tố được áp dụng đối với những giao dịch được xác lập trước ngày Bộ Luật dân sự năm 2015 có hiệu lực nhưng có nội dung, hình thức phù hợp với quy định của Bộ luật dân sự năm 2015.

b)

Hiệu lực hồi tố áp dụng cho tất cả các giao dịch dân sự không phân biệt thời điểm xác lập.

c)

Hiệu lực hồi tố chỉ áp dụng đối với các giao dịch dân sự được xác lập sau ngày Bộ luật dân sự năm 2015 có hiệu lực.

d)

Hiệu lực hồi tố không được quy định trong Bộ luật dân sự năm 2015.

42.

Hình thức của giao dịch có ý nghĩa như thế nào trong quy định về giao dịch dân sự?

a)

Là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự trong trường hợp luật có quy định.

b)

Là yếu tố bắt buộc trong mọi giao dịch dân sự.

c)

Chỉ mang tính chất tham khảo, không ảnh hưởng đến hiệu lực giao dịch.

d)

Chỉ áp dụng cho các giao dịch thương mại quốc tế.

43.

Khách thể của quan hệ pháp luật dân sự là: _________.

a)

Là những lợi ích mà các chủ thể hướng tới, tác động vào.

b)

Là các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật.

c)

Là các quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ dân sự.

d)

Là các hành vi vi phạm pháp luật.

44.

Khi các bên có thỏa thuận về thời hạn là một năm mà khoảng thời gian diễn ra không liên nhau thì thời hạn đó được tính như sau: _________.

a)

Một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày.

b)

Một năm là ba trăm sáu mươi ngày.

c)

Một năm là ba trăm năm mươi ngày.

d)

Một năm là ba trăm bảy mươi ngày.

45.

Khi có quyết định của Tòa án tuyên bố một người đã chết, quan hệ nào sau đây sẽ chấm dứt?

a)

Mọi quan hệ đều chấm dứt và được giải quyết như một người đã chết.

b)

Chỉ quan hệ lao động chấm dứt.

c)

Chỉ quan hệ hôn nhân chấm dứt.

d)

Chỉ quan hệ dân sự chấm dứt.

46.

Khi có quyết định của Tòa án tuyên bố một người mất tích, quan hệ nào sau đây sẽ đương nhiên chấm dứt?

a)

Không có quan hệ nào.

b)

Quan hệ hôn nhân.

c)

Quan hệ cha mẹ - con.

d)

Quan hệ lao động.

47.

Khi không thực hiện đúng nghĩa vụ dân sự thì chủ thể phải gánh chịu loại trách nhiệm nào sau đây?

a)

Bồi thường thiệt hại (nếu có).

b)

Được miễn trách nhiệm hoàn toàn.

c)

Chỉ cần xin lỗi là đủ.

d)

Không phải chịu bất kỳ hậu quả nào.

48.

Khi lợi ích của mình bị xâm hại, chủ thể sẽ làm gì bảo vệ quyền lợi của mình?

a)

Yêu cầu bên có nghĩa vụ phải thực hiện đúng nghĩa vụ hoặc yêu cầu cơ quan có thẩm quyền can thiệp.

b)

Bỏ qua và không thực hiện bất kỳ hành động nào.

c)

Tự ý sử dụng vũ lực để giải quyết tranh chấp.

d)

Chỉ thông báo cho bạn bè và người thân biết.

49.

Khi một người chết trước (là con của người để lại di sản) mà người này lại có con, ta sẽ xử lý như thế nào?

a)

Cho con người này hưởng.

b)

Không ai được hưởng.

c)

Chia đều cho tất cả những người còn sống.

d)

Chỉ người vợ/chồng còn sống được hưởng.

50.

Khi một người chết trước người để lại di sản mà người này lại có con ta sẽ xử lý như thế nào?

a)

Cho con người này hưởng.

b)

Không cho ai hưởng.

c)

Chia đều cho tất cả những người còn sống.

d)

Chỉ cho người để lại di sản hưởng.

51.

Khi nào thì thời hiệu được tính lại từ đầu?

a)

Khi các bên đã tự hòa giải với nhau.

b)

Khi có sự thay đổi về luật pháp.

c)

Khi một bên rút lại yêu cầu khởi kiện.

d)

Khi có sự can thiệp của bên thứ ba.

52.

Khi ngày cuối cùng của thời hạn là ngày nghỉ cuối tuần hoặc ngày nghỉ lễ thì việc xác định thời điểm kết thúc thời hạn được quy định như thế nào?

a)

Được tính thêm ngày làm việc tiếp theo ngày nghỉ đó.

b)

Thời hạn sẽ kết thúc vào ngày nghỉ đó.

c)

Thời hạn sẽ bị hủy bỏ.

d)

Thời hạn sẽ kéo dài thêm một tuần.

53.

Khi Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người đã chết, quan hệ nào KHÔNG đương nhiên được khôi phục?

a)

Quan hệ vợ chồng.

b)

Quan hệ cha mẹ và con.

c)

Quan hệ tài sản với người thừa kế.

d)

Quan hệ lao động với cơ quan cũ.

54.

Khi thời hạn được xác định bằng một sự kiện thì thời điểm bắt đầu thời hạn là thời điểm nào?

a)

Ngày tiếp theo liền kề của ngày xảy ra sự kiện đó.

b)

Ngày xảy ra sự kiện đó.

c)

Ngày cuối cùng của tháng xảy ra sự kiện đó.

d)

Ngày đầu tiên của năm xảy ra sự kiện đó.

55.

Khi thời hạn được xác định bằng tuần thì thời điểm bắt đầu thời hạn là thời điểm nào?

a)

Ngày tiếp theo liền kề ngày được xác định.

b)

Ngày đầu tiên của tuần tiếp theo.

c)

Ngày cuối cùng của tuần hiện tại.

d)

Ngày bất kỳ trong tuần.

56.

Khi thời hạn tính bằng ngày thì thời hạn kết thúc tại thời điểm nào?

a)

Thời điểm kết thúc ngày cuối cùng của thời hạn.

b)

Thời điểm bắt đầu ngày cuối cùng của thời hạn.

c)

Thời điểm giữa ngày cuối cùng của thời hạn.

d)

Thời điểm bất kỳ trong ngày cuối cùng của thời hạn.

57.

Loại năng lực nào sau đây là “điều kiện cần” để chủ thể được tham gia vào quan hệ pháp luật dân sự?

a)

Năng lực pháp luật dân sự.

b)

Năng lực hành vi dân sự.

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

Năng lực thực hiện hợp đồng.

58.

Một cá nhân vừa được sinh ra gắn liền với loại năng lực nào sau đây?

a)

Năng lực pháp luật.

b)

Năng lực hành vi dân sự.

c)

Năng lực kinh doanh.

d)

Năng lực lao động.

59.

Năng lực chủ thể của tổ chức được quy định như thế nào?

a)

Năng lực hành vi và năng lực pháp luật xuất hiện đồng thời với nhau.

b)

Năng lực pháp luật xuất hiện sau năng lực hành vi.

c)

Chỉ có năng lực hành vi mà không có năng lực pháp luật.

d)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi không liên quan đến nhau.

60.

Năng lực chủ thể của tổ chức xuất hiện khi nào?

a)

Khi tổ chức được thành lập hợp pháp.

b)

Khi tổ chức bắt đầu hoạt động kinh doanh.

c)

Khi tổ chức có giấy phép kinh doanh.

d)

Khi tổ chức có vốn điều lệ.

61.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là:

a)

Là khả năng thực hiện quyền và thực hiện nghĩa vụ dân sự của cá nhân.

b)

Là quyền sở hữu tài sản của cá nhân.

c)

Là khả năng tham gia các hoạt động kinh doanh.

d)

Là quyền được bảo vệ bởi pháp luật.

62.

Năng lực hành vi dân sự của mỗi cá nhân có sự phân biệt như thế nào?

a)

Năng lực hành vi dân sự mỗi cá nhân có sự khác nhau tùy thuộc vào độ tuổi và khả năng nhận thức.

b)

Năng lực hành vi dân sự của mỗi cá nhân đều giống nhau, không phụ thuộc vào độ tuổi hay khả năng nhận thức.

c)

Năng lực hành vi dân sự chỉ phụ thuộc vào giới tính của cá nhân.

d)

Năng lực hành vi dân sự chỉ phụ thuộc vào trình độ học vấn của cá nhân.

63.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được hình thành khi:

a)

Cá nhân được sinh ra.

b)

Cá nhân đủ 18 tuổi.

c)

Cá nhân kết hôn.

d)

Cá nhân có việc làm.

64.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là:

a)

Là khả năng được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ dân sự của cá nhân.

b)

Là quyền tự do kinh doanh của cá nhân.

c)

Là quyền sở hữu tài sản của cá nhân.

d)

Là nghĩa vụ đóng thuế của cá nhân.

65.

Năng lực pháp luật dân sự của mỗi cá nhân có sự phân biệt như thế nào?

a)

Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật như nhau.

b)

Chỉ những người trên 18 tuổi mới có năng lực pháp luật.

c)

Năng lực pháp luật chỉ dành cho công dân Việt Nam.

d)

Năng lực pháp luật phụ thuộc vào trình độ học vấn.

66.

Nếu có sự kiện xảy ra làm gián đoạn thời hiệu thì xử lý như thế nào?

a)

Thời hiệu phải được tính lại từ đầu, sau khi sự kiện làm gián đoạn chấm dứt.

b)

Thời hiệu sẽ bị hủy bỏ hoàn toàn.

c)

Thời hiệu sẽ tiếp tục tính từ thời điểm bị gián đoạn.

d)

Thời hiệu không bị ảnh hưởng bởi sự kiện gián đoạn.

67.

Nếu di chúc không xác định rõ phần của từng người thừa kế thì di sản được chia như thế nào?

a)

Chia theo thỏa thuận của các bên.

b)

Chia đều cho tất cả những người thừa kế.

c)

Chia theo ý kiến của người lập di chúc.

d)

Chia theo quyết định của tòa án.

68.

Nội dung của quan hệ pháp luật dân sự là:

a)

Tổng hợp các quyền và nghĩa vụ các bên tham gia quan hệ đó.

b)

Chỉ bao gồm các quyền của các bên tham gia.

c)

Chỉ bao gồm các nghĩa vụ của các bên tham gia.

d)

Chỉ liên quan đến tài sản của các bên.

69.

Nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự là:

a)

Là cách xử sự bắt buộc của chủ thể có nghĩa vụ nhằm đáp ứng việc thực hiện quyền của chủ thể bên kia.

b)

Là quyền tự do lựa chọn cách xử sự của các bên trong quan hệ pháp luật.

c)

Là quyền yêu cầu bên kia thực hiện nghĩa vụ.

d)

Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ.

70.

Nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự là:

a)

Phải thực hiện đúng theo quy định pháp luật và chịu trách nhiệm khi không thực hiện đúng nghĩa vụ của mình.

b)

Chỉ cần thực hiện nghĩa vụ khi có lợi cho bản thân.

c)

Có thể tự ý thay đổi nghĩa vụ mà không cần sự đồng ý của bên liên quan.

d)

Không cần thực hiện nghĩa vụ nếu không muốn.

71.

Nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của pháp nhân sẽ do chủ thể nào sau đây gánh chịu: _________.

a)

Pháp nhân.

b)

Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân.

c)

Cá nhân góp vốn vào pháp nhân.

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

72.

Nguồn nào sau đây được xem là cơ sở pháp lý thấp nhất khi giải quyết một tranh chấp dân sự: _________?

a)

Án lệ.

b)

Hiến pháp.

c)

Bộ luật Dân sự.

d)

Nghị quyết của Quốc hội.

73.

Người để lại di sản thừa kế được xác định là: _________.

a)

Là người chết và có tài sản riêng.

b)

Là người còn sống và có tài sản chung.

c)

Là người được chỉ định bởi tòa án.

d)

Là người nhận di sản thừa kế.

74.

Người lập di chúc có quyền để lại di sản cho: _________.

a)

Cho bất cứ ai.

b)

Chỉ cho người thân trong gia đình.

c)

Chỉ cho con cái.

d)

Chỉ cho tổ chức từ thiện.

75.

Người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi có thể là người đại diện trong trường hợp nào sau đây: _________.

a)

Đại diện theo uỷ quyền.

b)

Đại diện theo pháp luật cho cha mẹ.

c)

Đại diện cho tổ chức nhà nước.

d)

Đại diện cho người chưa thành niên.

76.

Người thừa kế không là cá nhân có quyền hưởng di sản theo hình thức nào sau đây: _________?

a)

Thừa kế theo di chúc.

b)

Thừa kế theo pháp luật.

c)

Thừa kế bắt buộc.

d)

Thừa kế hợp đồng.

77.

Người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc sẽ được xác định phần di sản như thế nào?

a)

Hai phần ba suất của một người thừa kế theo pháp luật nếu di sản được chia theo pháp luật.

b)

Toàn bộ di sản của người để lại di chúc.

c)

Một nửa suất của một người thừa kế theo pháp luật.

d)

Một phần tư di sản của người để lại di chúc.

78.

Người thừa kế: _________.

a)

Là người còn sống được hưởng di sản theo di chúc hoặc theo quy định của pháp luật.

b)

Là người lập di chúc để lại tài sản cho người khác.

c)

Là người đại diện pháp luật của người đã mất.

d)

Là người thực hiện việc chia tài sản di sản.

79.

Pháp luật dân sự sử dụng cơ chế nào để bảo vệ người không đảm bảo điều kiện về năng lực hành vi dân sự khi tham gia vào quan hệ dân sự?

a)

Đại diện hoặc giám hộ.

b)

Tự chịu trách nhiệm cá nhân.

c)

Bảo lãnh tài sản.

d)

Ký hợp đồng riêng lẻ.

80.

Pháp nhân có trách nhiệm gì về những nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện?

a)

Chịu trách nhiệm đối với nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh pháp nhân.

b)

Không chịu trách nhiệm đối với nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện.

c)

Chỉ chịu trách nhiệm nếu người đại diện là thành viên của pháp nhân.

d)

Chỉ chịu trách nhiệm đối với nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện với sự đồng ý của pháp nhân.

81.

Pháp nhân được hiểu là một tổ chức: _________

a)

Được thành lập hợp pháp, có tài sản độc lập, tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình và nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập.

b)

Chỉ cần có tài sản riêng và không cần thành lập hợp pháp.

c)

Chỉ cần có tư cách pháp nhân mà không cần tài sản độc lập.

d)

Chỉ cần tham gia quan hệ pháp luật mà không cần tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình.